Thông tin giá xà gồ lợp tôn đóng vai trò quyết định đến dự toán ngân sách và độ an toàn của hệ thống kèo mái công trình. Trong bối cảnh biến động nguyên liệu, việc nắm bắt đơn giá thép hình mạ kẽm và kết cấu thép chính xác giúp chủ đầu tư tối ưu chi phí. Bài viết cung cấp bảng giá chi tiết các dòng xà gồ C, Z chất lượng cao, đi kèm phân tích kỹ thuật từ chuyên gia Đại Phát Lộc để hỗ trợ quá trình thi công đạt hiệu quả độ bền tối đa.
Bảng Báo Giá Tôn Xà GồBảng báo giá các dòng sản phẩm tôn mạ kẽm và xà gồ tại hệ thống phân phối
Thị trường và biến động giá xà gồ lợp tôn năm 2026
Bước sang năm 2026, thị trường vật liệu xây dựng ghi nhận sự dịch chuyển mạnh mẽ từ các dòng thép đen truyền thống sang thép mạ kẽm cường độ cao. Việc cập nhật giá xà gồ lợp tôn thường xuyên là cần thiết do giá phôi thép thế giới ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành sản xuất trong nước.
Tại Thép Đại Phát Lộc, chúng tôi ưu tiên cung cấp các dòng sản phẩm có khả năng chống ăn mòn vượt trội, phù hợp với khí hậu nóng ẩm tại Việt Nam. Xà gồ mạ kẽm không chỉ giúp tăng tuổi thọ mái tôn mà còn giảm thiểu chi phí bảo trì hệ khung kèo sau 10-15 năm sử dụng.
Bảng giá xà gồ lợp tôn hình chữ C mạ kẽm 2026
Xà gồ C mạ kẽm là lựa chọn phổ biến cho các công trình dân dụng và nhà xưởng có nhịp vừa phải. Sản phẩm được đột lỗ theo yêu cầu (14×25, 16×30, 18×30) để tạo sự linh hoạt trong liên kết bu lông.
| Quy cách (mm) | 1.5ly (VNĐ/m) | 1.8ly (VNĐ/m) | 2.0ly (VNĐ/m) | 2.4ly Cạnh đủ (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|---|
| Xà gồ C (80 x 40) | 33.000 | 38.800 | 42.500 | – |
| Xà gồ C (100 x 50) | 41.000 | 48.500 | 53.500 | 69.000 |
| Xà gồ C (125 x 50) | 45.500 | 54.500 | 60.000 | 77.000 |
| Xà gồ C (150 x 50) | 52.000 | 61.000 | 67.500 | 86.000 |
| Xà gồ C (150 x 65) | 62.000 | 73.500 | 81.500 | 97.500 |
| Xà gồ C (180 x 50) | 58.000 | 68.500 | 76.500 | 97.500 |
| Xà gồ C (180 x 65) | 67.500 | 79.500 | 88.500 | 104.500 |
| Xà gồ C (200 x 50) | 62.000 | 73.500 | 81.500 | 102.000 |
| Xà gồ C (200 x 65) | 72.000 | 85.000 | 94.000 | 112.000 |
| Xà gồ C (250 x 50) | – | 91.000 | 100.000 | 119.000 |
| Xà gồ C (250 x 65) | – | – | 107.500 | 126.000 |
⚠️ Lưu ý: Đối với quy cách xà gồ C (400 x 150), quý khách vui lòng liên hệ Hotline 0868.666.000 để nhận báo giá sản xuất theo đơn hàng cụ thể.
Cập nhật giá xà gồ lợp tôn loại thép đen phổ biến
Mặc dù thép mạ kẽm chiếm ưu thế, xà gồ đen vẫn được sử dụng tại các công trình tạm hoặc nhà xưởng có lớp sơn phủ bảo vệ kỹ lưỡng để tiết kiệm chi phí đầu vào. Dưới đây là đơn giá tham khảo cho các dòng xà gồ đen tiêu chuẩn.
| STT | Quy cách (mm) | 1.5Ly (VNĐ/m) | 1.8Ly (VNĐ/m) | 2.0Ly (VNĐ/m) | 2.4Ly (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | C40 80 | 25.000 | 27.000 | 28.000 | – |
| 2 | C50 100 | 31.000 | 34.000 | 37.000 | 46.000 |
| 3 | C50 125 | 32.000 | 35.000 | 39.000 | 44.000 |
| 4 | C50 150 | 39.000 | 43.000 | 50.000 | 55.500 |
| 5 | C50 180 | – | 44.000 | 48.500 | 56.000 |
| 6 | C50 200 | – | 46.000 | 51.500 | 60.500 |
| 7 | C50 250 | – | – | 62.500 | 75.000 |
| 8 | C65 250 | – | – | 66.000 | 79.500 |
Khi xem xét giá xà gồ lợp tôn đen, kỹ sư xây dựng cần lưu ý đến khả năng chịu tải và độ võng của thép theo thời gian. Nếu thi công ở khu vực gần biển hoặc môi trường hóa chất, việc sử dụng xà gồ đen không có sơn chống gỉ sẽ gây rủi ro lớn cho kết cấu mái.
Bảng giá xà gồ Z mạ kẽm cường độ cao 2026
Xà gồ Z có đặc điểm là có khả năng chồng mép nối lên nhau, tạo thành dầm liên tục có khả năng chịu tải lớn vượt trội hơn xà gồ C. Đây là giải pháp tối ưu cho nhà kho, nhà xưởng có nhịp lớn (vượt nhịp trên 6m).
| STT | Quy cách (mm) | 1.5Ly (VNĐ/m) | 1.8Ly (VNĐ/m) | 2.0Ly (VNĐ/m) | 2.4Ly (VNĐ/m) | 2.9Ly (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Z 120 x 52 x 58 | 44.500 | 51.500 | 56.500 | 71.000 | 86.500 |
| 2 | Z 150 x 52 x 58 | 48.500 | 56.500 | 62.500 | 81.500 | – |
| 3 | Z 150 x 62 x 68 | 52.000 | 60.000 | 66.000 | 85.000 | 113.000 |
| 4 | Z 180 x 62 x 68 | 55.500 | 66.000 | 73.500 | 88.500 | – |
| 5 | Z 180 x 72 x 78 | 59.000 | 69.500 | 78.000 | 95.500 | – |
| 6 | Z 200 x 65 x 65 | 59.000 | 69.500 | 78.000 | 95.500 | – |
| 7 | Z 250 x 62 x 68 | – | – | 88.500 | 108.500 | 131.000 |
Việc đầu tư vào giá xà gồ lợp tôn hình chữ Z giúp đơn vị thi công giảm bớt số lượng cột đỡ trong nhà xưởng, từ đó mở rộng không gian sử dụng hữu ích. Khả năng chịu lực của loại xà gồ này đã được kiểm chứng qua nhiều công trình trọng điểm tại TP.HCM và các tỉnh lân cận.
Kinh nghiệm thực tế khi lựa chọn xà gồ mái tôn
Trong quá trình cung cấp vật liệu cho hàng ngàn công trình, Thép Đại Phát Lộc nhận thấy nhiều nhà thầu thường chỉ quan tâm đến giá rẻ mà bỏ qua các yếu tố kỹ thuật cốt lõi. Một hệ kèo xà gồ tốt cần đảm bảo tính tương thích giữa trọng lượng và độ cứng.
Thứ nhất, hãy chú ý đến độ dày. Sai lệch độ dày (dung sai) của xà gồ nhà máy cho phép thường là +-5%. Nếu đơn vị cung cấp giao hàng có độ dày thấp hơn mức công bố, kết cấu mái có thể bị võng khi lắp đặt các tấm tôn lạnh hoặc tôn cách nhiệt nặng.
Thứ hai, khoảng cách xà gồ là yếu tố then chốt. Theo tiêu chuẩn thiết kế (TCVN), khoảng cách xà gồ thường dao động từ 0.8m đến 1.2m tùy theo độ dốc mái và tải trọng gió vùng miền. Việc tính toán sai lệch này không chỉ gây lãng phí mà còn ảnh hưởng đến sự ổn định dưới tác động của thiên tai.
Cuối cùng, hãy kiểm tra lớp mạ kẽm. Xà gồ đạt chuẩn phải có bề mặt sáng bóng, không bị trầy xước sâu hay rỉ sét điểm cục bộ. Lớp mạ kẽm đạt tiêu chuẩn Z120 đến Z275 sẽ đảm bảo sự an tâm tuyệt đối cho chủ đầu tư về khả năng chống oxy hóa.
Chính sách bán hàng và vận chuyển tại Đại Phát Lộc
Chúng tôi thấu hiểu rằng bên cạnh giá xà gồ lợp tôn cạnh tranh, chất lượng dịch vụ vận chuyển và thanh toán cũng là yếu tố then chốt để xây dựng niềm tin với khách hàng.
- Vận chuyển: Hỗ trợ giao hàng tận chân công trình tại TP.HCM và các tỉnh miền Tây, miền Đông Nam Bộ. Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 3 tấn trở lên trong khu vực nội thành.
- Thanh toán: Linh hoạt qua hình thức chuyển khoản hoặc tiền mặt. Quý khách kiểm tra số lượng, quy cách hàng hóa trước khi thực hiện thanh toán 100%.
- Chứng chỉ: Cung cấp đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng, chứng nhận chất lượng từ nhà máy sản xuất thép uy tín như Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á.
Lưu ý rằng mọi đơn giá có thể thay đổi theo từng thời điểm trong ngày do biến động chung của ngành thép. Để có được bảng giá xà gồ lợp tôn chính xác nhất, quý khách nên liên hệ trực tiếp với đội ngũ kinh doanh để nhận báo giá chi tiết theo khối lượng thực tế của dự án. Với kinh nghiệm hơn 10 năm trong ngành, Thép Đại Phát Lộc cam kết đem đến giải pháp vật tư tối ưu, giúp công trình của bạn vững chãi cùng thời gian. Hãy liên hệ ngay 0868.666.000 để được kiến trúc sư và kỹ sư của chúng tôi tư vấn giải pháp kết cấu phù hợp nhất.
Ngày Cập Nhật 01/03/2026 by Minh Anh
