Việc nắm vững công thức tính trọng lượng ống inox là yêu cầu tiên quyết đối với các kỹ sư cơ khí, bộ phận thu mua và nhà thầu xây dựng. Tính toán chính xác không chỉ giúp tối ưu hóa chi phí vận chuyển, bốc xếp mà còn là cơ sở để kiểm tra tính trung thực của nhà cung cấp thông qua barem trọng lượng thực tế. Dưới đây là hướng dẫn chi tiết từ chuyên gia của Công Ty TNHH Thép Đại Phát Lộc về cách tính cho mọi quy cách inox công nghiệp.
Tại sao cần công thức tính trọng lượng ống inox chuẩn?
Trong ngành thép ống và inox công nghiệp, giá thành thường được tính dựa trên đơn vị Kilogram (kg). Một sai số nhỏ trong tính toán khi nhân với khối lượng dự án hàng nghìn tấn sẽ dẫn đến thất thoát tài chính khổng lồ.
Việc áp dụng công thức tính trọng lượng ống inox chuẩn năm 2026 giúp bạn:
- Kiểm soát YMYL (Tài chính): Dự toán ngân sách chính xác cho vật tư.
- Đảm bảo kỹ thuật: Xác định tải trọng hệ thống đường ống trên giá đỡ.
- Đối soát CO/CQ: So sánh khối lượng lý thuyết trên chứng chỉ Mill Test với khối lượng thực tế tại công trình.
Lưu ý quan trọng: Báo giá inox biến động theo thị trường. Mọi tính toán dựa trên khối lượng cần kèm theo đơn giá cập nhật tại thời điểm truy vấn. Liên hệ Thép Đại Phát Lộc để nhận báo giá 2026 mới nhất.
1. Công thức tính trọng lượng ống inox tròn (Ống đúc & Ống hàn)
Ống tròn inox (Stainless Steel Round Pipe) là loại phổ biến nhất trong các hệ thống vi sinh, thực phẩm và dẫn hóa chất.
Công thức tính khối lượng ống inox tròn dài 6m:
HÌnh ảnh: Cách tính Khối lượng Inox Ống tròn dài 6m
Công thức: Trọng lượng (kg) = (OD – W) W L 0.0249
Trong đó:
- OD (Outside Diameter): Đường kính ngoài của ống (mm).
- W (Thickness): Độ dày thành ống (mm).
- L (Length): Chiều dài cây ống (thường là 6m).
- 0.0249: Hằng số tính toán (được rút gọn từ $pi times text{Trọng lượng riêng}/1000$).
Kinh nghiệm thực tế: Trọng lượng riêng của inox 304 là 7.93 g/cm³, inox 316 là 7.98 g/cm³. Hằng số 0.0249 thường dùng cho inox 304. Nếu bạn tính cho inox 316, hãy nhân kết quả với 1.006.
Ví dụ: Tính khối lượng ống inox 304 SCH10, đường kính 21.34mm (DN15), dày 2.11mm, dài 6m.
- Trọng lượng = (21.34 – 2.11) 2.11 6 0.0249 = 6.06 (kg).
2. Công thức tính trọng lượng ống inox vuông và chữ nhật
Inox hộp vuông và chữ nhật thường được sử dụng trong kết cấu cơ khí và trang trí nội thất công nghiệp đòi hỏi độ bền cao.
Khối lượng Inox Ống vuông dài 6m:
HÌnh ảnh: Cách tính khối lượng Inox ống vuông dài 6m
Công thức: Trọng lượng (kg) = (Cạnh – W) W 6 0.0317
Trong đó:
- Cạnh: Độ dài cạnh của hộp vuông (mm).
- W: Độ dày thành ống (mm).
- 0.0317: Hệ số chuyển đổi cho thép không gỉ.
Khối lượng Inox Ống chữ nhật dài 6m:
Công thức: Trọng lượng (kg) = [(Cạnh lớn + Cạnh nhỏ)/2 – W] W 6 0.0317
Ví dụ: Một cây inox hộp 40x80mm, dày 2mm, dài 6m sẽ có khối lượng:
- Trọng lượng = [(80 + 40)/2 – 2] 2 6 0.0317 = 22.06 (kg).
3. Cách tính trọng lượng thanh inox đặc (Láp inox)
Láp inox (Stainless Steel Round Bar) là cây đặc, không có độ dày thành ống nên thuật toán tính toán có sự khác biệt.
Khối lượng Inox Láp (cây đặc) dài 6m:
HÌnh ảnh: cách tính Khối lượng Láp (cây đặc) Inox dài 6m
Công thức: Trọng lượng (kg) = Bán kính Bán kính 6 0.02491
Hoặc tính theo đường kính (D):
Trọng lượng (kg) = D D 6 0.00623
Ví dụ: Cây láp đặc Inox 304 đường kính 20mm, dài 6m.
- Trọng lượng = 20 20 6 0.00623 = 14.95 (kg).
4. Công thức tính trọng lượng thanh V inox (Góc đúc & Chấn)
Thanh V inox thường được dùng làm khung đỡ trong môi trường axit hoặc nước biển.
Khối lượng Inox V đúc 2 cạnh giống nhau dài 6m:
HÌnh ảnh: Cách tính Khối lượng Inox V đúc 2 cạnh giống nhau dài 6m
Công thức: Trọng lượng (kg) = 2 Cạnh rộng Chiều dài Độ dày 0.00795
Lưu ý: Công thức này áp dụng cho V đều cạnh. Nếu là V lệch, bạn thay (2 Cạnh rộng) bằng (Cạnh 1 + Cạnh 2).
Bảng quy cách inox 304 tiêu chuẩn ASTM A312 (Reference 2026)
Để không phải ghi nhớ quá nhiều công thức tính trọng lượng ống inox, bạn có thể tra cứu nhanh bảng barem tiêu chuẩn dưới đây. Đây là thông số chuẩn cho ống inox công nghiệp (Stainless Steel Pipe) theo lịch trình độ dày (Schedule).
| DN (Danh nghĩa) | Phi (OD – mm) | SCH5S (mm) | SCH10S (mm) | SCH40S (mm) | SCH80S (mm) |
|---|---|---|---|---|---|
| DN15 | 21.34 | 1.65 | 2.11 | 2.77 | 3.73 |
| DN20 | 26.67 | 1.65 | 2.11 | 2.87 | 3.91 |
| DN25 | 33.40 | 1.65 | 2.77 | 3.38 | 4.55 |
| DN32 | 42.16 | 1.65 | 2.77 | 3.56 | 4.85 |
| DN40 | 48.26 | 1.65 | 2.77 | 3.68 | 5.08 |
| DN50 | 60.33 | 1.65 | 2.77 | 3.91 | 5.54 |
Sự khác biệt về trọng lượng giữa các mác thép inox
Dù cùng sử dụng một công thức tính trọng lượng ống inox, nhưng mỗi mác thép có khối lượng riêng (Density) khác nhau do thành phần hóa học (Niken, Crom, Molypden):
- Inox 201/301: ~7.93 g/cm³ (Khối lượng tương đương inox 304).
- Inox 304/304L: 7.93 g/cm³.
- Inox 316/316L: 7.98 g/cm³ (Nặng hơn khoảng 0.6% so với inox 304).
- Inox 430/410/409: 7.75 g/cm³ (Nhẹ hơn khoảng 2% so với inox 304).
Trong các dự án cấp thoát nước và PCCC yêu cầu tiêu chuẩn ASTM A106/A53 (thép carbon), trọng lượng riêng thường là 7.85 g/cm³. Đừng nhầm lẫn hệ số này khi tính toán hàng inox.
Kinh nghiệm kiểm tra chất lượng inox qua trọng lượng
Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực nhập khẩu thép ống đúc và inox công nghiệp, Thép Đại Phát Lộc xin chia sẻ mẹo nhỏ cho khách hàng:
- Dung sai cho phép: Mọi sản phẩm inox đều có dung sai về độ dày và đường kính theo tiêu chuẩn sản xuất (thường +/- 10%). Do đó, trọng lượng thực tế có thể lệch nhẹ với công thức tính trọng lượng ống inox lý thuyết.
- Kiểm tra ống đúc vs ống hàn: Ống inox đúc (Seamless) thường có độ dày đồng đều hơn ống hàn (Welded). Nếu trọng lượng thực tế nhẹ hơn lý thuyết quá 5%, hãy kiểm tra lại độ dày thành ống tại nhiều điểm khác nhau.
- Chứng chỉ Mill Test: Luôn yêu cầu chứng chỉ kiểm định (CO/CQ) đi kèm. Trên đó sẽ ghi rõ khối lượng tịnh (Net Weight) của từng bó ống.
Tại sao nên chọn mua ống inox tại Thép Đại Phát Lộc?
Chúng tôi hiểu rằng, ngoài việc nắm vững công thức tính trọng lượng ống inox, khách hàng còn cần một đối tác tin cậy về chất lượng và giá cả.
- Chuyên môn sâu: Am hiểu các hệ tiêu chuẩn ASTM A312, A778, API 5L.
- Kho hàng lớn: Đầy đủ quy cách từ DN15 đến DN600, các cấp độ dày SCH10, SCH40, SCH80.
- Minh bạch: Cung cấp bảng tính trọng lượng chi tiết cho từng đơn hàng, hỗ trợ khách hàng kiểm đếm tại kho.
- Vận chuyển toàn quốc: Đội ngũ xe tải chuyên dụng đảm bảo ống không bị trầy xước, móp méo.
Thông tin liên hệ:
- Công Ty TNHH Thép Đại Phát Lộc
- Địa chỉ: 122/1 Lô B, Tổ 1, Ấp 1, Xã Đông Thạnh, Huyện Hóc Môn, TP.HCM
- Hotline tư vấn kỹ thuật: [Số điện thoại của bạn]
- Website: thepongducnhapkhau.com
Khuyến cáo: Bài viết mang tính chất hướng dẫn kỹ thuật. Giá inox 2026 có thể thay đổi từng ngày do thị trường nguyên liệu thế giới và chính sách thuế nhập khẩu. Để bảo vệ quyền lợi tài chính, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh của Thép Đại Phát Lộc để nhận báo giá chính xác nhất tại thời điểm mua hàng.
Ngày Cập Nhật 28/02/2026 by Minh Anh
