Thép ống đúc là loại vật liệu cốt lõi trong các hệ thống chịu áp suất cao và môi trường khắc nghiệt nhờ cấu trúc nguyên khối không đường hàn. Việc tra cứu bảng tiêu chuẩn ống đúc chính xác giúp kỹ sư và nhà thầu đảm bảo an toàn tuyệt đối cho công trình YMYL, từ hệ thống dẫn dầu khí đến lò hơi công nghiệp. Bài viết này cung cấp thông số quy cách thép ống, độ dày SCH, trọng lượng tiêu chuẩn và các mác thép phổ biến nhất hiện nay.
Bảng Quy Cách – Tiêu Chuẩn Thép á»ng Äúc
Ý Nghĩa Kỹ Thuật Của Các Hệ Quy Chiếu Trong Bảng Tiêu Chuẩn Ống Đúc
Trong ngành thép, việc hiểu rõ các ký hiệu viết tắt là điều kiện tiên quyết trước khi tiến hành đặt hàng. Một sai sót nhỏ về độ dày vách ống (Wall Thickness) cũng có thể dẫn đến thảm họa rò rỉ áp lực. Các thông số trong bảng tiêu chuẩn ống đúc 2026 thường xoay quanh ba đại lượng chính: DN (Nominal Diameter), NPS (Nominal Pipe Size) và SCH (Schedule).
DN là chỉ số định danh kích thước mặt trong của ống theo hệ mét, thường dùng phổ biến tại thị trường Việt Nam và Châu Âu. Tuy nhiên, kích thước đường kính ngoài (Outside Diameter – OD) mới là con số thực tế không đổi cho từng cấp kích thước. SCH là đại lượng biểu thị độ dày thành ống; số SCH càng cao, ống càng dày và khả năng chịu áp lực càng lớn. Đáng lưu ý, cùng một chỉ số SCH (ví dụ SCH40), nhưng độ dày thực tế bằng mm sẽ thay đổi tùy theo kích thước DN/NPS của ống đó.
Kỹ sư vận hành cần phân biệt rõ giữa SCH STD (Standard) và SCH 40, hay SCH XS (Extra Strong) và SCH 80. Ở các ống kích thước nhỏ hơn 10 inch, SCH 40 và STD thường trùng khớp về độ dày, nhưng ở kích thước lớn hơn, chúng bắt đầu có sự tách biệt rõ rệt về mặt thông số kỹ thuật.
Các Mác Thép Chủ Thắng Và Tiêu Chuẩn Quốc Tế Phổ Biến
Chất lượng của thép ống đúc không chỉ nằm ở kích thước vật lý mà còn ở thành phần hóa học và tính chất cơ lý. Tại Công Ty TNHH Thép Đại Phát Lộc, chúng tôi cung cấp dải sản phẩm rộng đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe nhất toàn cầu:
- ASTM A106 Grade B: Đây là mác thép “quốc dân” cho các ứng dụng nhiệt độ cao. Với hàm lượng Silic tối thiểu 0.1% giúp tăng khả năng chịu nhiệt công nghiệp vượt trội.
- ASTM A53 Grade B: Thường dùng cho các ứng dụng cơ khí và áp lực thấp hơn, có thể mạ kẽm để chống ăn mòn.
- API 5L (Grades X42 đến X80): Tiêu chuẩn của Viện Dầu khí Hoa Kỳ, chuyên dụng cho các đường ống dẫn dầu mỏ và khí thiên nhiên xuyên quốc gia với yêu cầu khắt khe về sức bền kéo và độ dẻo dai.
- ASTM A192/A179: Dành riêng cho ống trao đổi nhiệt, lò hơi nhờ khả năng chịu ứng suất nhiệt liên tục.
Mỗi lô hàng nhập khẩu đều phải đi kèm chứng chỉ CO (Certificate of Origin) và CQ (Certificate of Quality), thể hiện rõ kết quả thử nghiệm thủy tĩnh (Hydrostatic Test) và kiểm tra không phá hủy (NDT) để xác nhận ống không có vết nứt ngầm trong thân.
[Phân Tích Độ Bền Và Ứng Dụng Thực Tế Của Thép Ống Không Hàn
Sự khác biệt lớn nhất giúp ống đúc chiếm ưu thế so với ống hàn nằm ở tính đồng nhất của vật liệu. Do được sản xuất bằng phương pháp ép đùn và lăn nóng từ phôi thép đặc, ống đúc không có điểm yếu tại đường hàn. Điều này cực kỳ quan trọng trong môi trường truyền tải lưu chất hóa chất hoặc khí nén cao áp.
Trong các dự án thủy lợi và năng lượng tại Việt Nam năm 2026, việc lựa chọn đúng thông số từ bảng tiêu chuẩn ống đúc giúp tối ưu chi phí vật tư và trọng lượng kết cấu. Ví dụ, trong xây dựng giàn khoan dầu khí hoặc cầu vượt nhịp lớn, thép ống đúc mác cao (như S355 hoặc API 5L X52) được ưu tiên để giảm khối lượng thép sử dụng mà vẫn đảm bảo hệ số an toàn. Các loại ống đúc áp lực còn là lựa chọn không thể thay thế cho hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC) của các tòa nhà cao tầng, nơi áp suất tĩnh của cột nước cực lớn.
[Quy Cách Thép Ống Đúc Từ Kích Thước Nhỏ DN6 Đến DN20
Hệ thống ống dẫn nhỏ đòi hỏi độ chính xác cực cao về dung sai đường kính ngoài để lắp khớp với các đầu nối (fittings) ren hoặc hàn socket.
Bảng Tiêu Chuẩn Ống Đúc DN6 – Phi 10.3mm
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (Kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| Thép ống đúc | 10.3 | 1.24 | SCH10 | 0.28 |
| Thép ống đúc | 10.3 | 1.45 | SCH30 | 0.32 |
| Thép ống đúc | 10.3 | 1.73 | SCH40 | 0.37 |
| Thép ống đúc | 10.3 | 2.41 | SCH80 | 0.47 |
Bảng Tiêu Chuẩn Ống Đúc DN8 – Phi 13.7mm
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (Kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| Thép ống đúc | 13.7 | 1.65 | SCH10 | 0.49 |
| Thép ống đúc | 13.7 | 2.24 | SCH40 | 0.63 |
| Thép ống đúc | 13.7 | 3.02 | SCH80 | 0.80 |
Bảng Tiêu Chuẩn Ống Đúc DN15 – Phi 21.3mm
DN15 là kích thước phổ biến nhất trong các đường ống nhánh dẫn nước và khí nén tại nhà máy.
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (Kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| Thép ống đúc | 21.3 | 2.11 | SCH10 | 1.00 |
| Thép ống đúc | 21.3 | 2.77 | SCH40 | 1.27 |
| Thép ống đúc | 21.3 | 3.73 | SCH80 | 1.62 |
| Thép ống đúc | 21.3 | 7.47 | SCH XXS | 2.55 |
Quy Cách Thép Ống Đúc Kích Thước Trung Bình DN25 Đến DN100
Đây là dải kích thước vàng trong xây dựng dân dụng và công nghiệp phụ trợ, nơi sự cân bằng giữa giá thành và khả năng chịu tải được ưu tiên.
Bảng Tiêu Chuẩn Ống Đúc DN40 – Phi 48.3mm
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (Kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| Thép ống đúc | 48.3 | 2.77 | SCH10 | 3.11 |
| Thép ống đúc | 48.3 | 3.68 | SCH40 | 4.05 |
| Thép ống đúc | 48.3 | 5.08 | SCH80 | 5.41 |
| Thép ống đúc | 48.3 | 10.1 | XXS | 9.51 |
Bảng Tiêu Chuẩn Ống Đúc DN100 – Phi 114.3mm
Đối với kích thước DN100, việc kiểm soát trọng lượng theo bảng tiêu chuẩn ống đúc là thiết yếu để tính toán hệ treo ống và giá đỡ cho toàn bộ hệ thống.
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (Kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| Thép ống đúc | 114.3 | 3.05 | SCH10 | 8.36 |
| Thép ống đúc | 114.3 | 6.02 | SCH40 | 16.07 |
| Thép ống đúc | 114.3 | 8.56 | SCH80 | 22.31 |
| Thép ống đúc | 114.3 | 13.5 | SCH160 | 33.54 |
Quy Cách Thép Ống Đúc Kích Thước Lớn DN150 Đến DN600
Các dòng ống lớn chuyên dụng cho đường ống trục chính, trạm bơm thủy lợi và các hệ thống khí hóa lỏng đòi hỏi độ dày vách cực lớn để chống lại áp suất vận hành khổng lồ.
Thông Số Kỹ Thuật Ống DN250 – Phi 273mm
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (Kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| Thép ống đúc | 273.1 | 6.35 | SCH20 | 41.75 |
| Thép ống đúc | 273.1 | 9.27 | SCH40 | 60.28 |
| Thép ống đúc | 273.1 | 15.1 | SCH80 | 96.03 |
| Thép ống đúc | 273.1 | 28.6 | SCH160 | 172.36 |
Thông Số Kỹ Thuật Ống DN600 – Phi 610mm
Ở kích thước DN600, ống đúc thường phải đối mặt với các vấn đề về độ tròn và độ thẳng. Việc nhập khẩu từ các nhà máy uy tín tại Nhật Bản, Hàn Quốc hay Châu Âu đảm bảo sai hụt định danh luôn nằm trong ngưỡng cho phép của tiêu chuẩn ANSI.
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (Kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| Thép ống đúc | 610 | 6.35 | SCH10 | 94.48 |
| Thép ống đúc | 610 | 17.45 | SCH40 | 254.87 |
| Thép ống đúc | 610 | 30.9 | SCH80 | 441.07 |
| Thép ống đúc | 610 | 59.5 | SCH160 | 807.37 |
⚠️ Lưu ý: Trọng lượng trong bảng là trọng lượng lý thuyết tính theo công thức tiêu chuẩn. Khi nghiệm thu thực tế, cần cho phép sai số +/- 5% tùy theo nhà sản xuất và độ dày thực tế của thành ống tại thời điểm cán nóng.
Quy Trình Kiểm soát Chất Lượng Và Cam Kết Từ Thép Đại Phát Lộc
Để đạt chuẩn HIGH-QUALITY trong cung ứng vật tư, chúng tôi thực hiện quy trình kiểm soát nghiêm ngặt trước khi sản phẩm rời kho. Ống đúc phải có bề mặt nhẵn mịn, không có hiện tượng rỗ khí, bong tróc hoặc rỉ sét sâu vào cốt thép. Toàn bộ ống được sơn phủ một lớp dầu chống rỉ hoặc sơn đen (Black Vanish) để bảo vệ trong quá trình lưu kho và vận chuyển.
Khách hàng khi mua thép ống tại đơn vị chúng tôi năm 2026 sẽ được cung cấp đầy đủ bộ chứng từ gốc, chứng chỉ thí nghiệm thành phần hóa học (Carbon, Manganese, Phosphorus, Sulfur, Silicon) và thử nghiệm cơ tính (Yield Strength, Tensile Strength, Elongation). Chúng tôi hiểu rằng, mỗi đoạn ống lắp đặt vào công trình đều mang trên mình trách nhiệm về sự an toàn của con người và tài sản. Do đó, việc tư vấn dựa trên bảng tiêu chuẩn ống đúc là nhiệm vụ hàng đầu của đội ngũ kỹ thuật.
Sản phẩm liên quan
THÉP á»NG TRÊN TOÀN QUá»C
THÉP á»NG ÄÚC TẠI HÀ NỘI
THÉP á»NG ÄÚC TẠI HÀ NỘI
THÉP á»NG ÄÚC TẠI ÄÀ NẴNG
THÉP á»NG ÄÚC TẠI ÄÀ NẴNG
THÉP á»NG ÄÚC TẠI HẢI PHÃ’NG
THÉP á»NG ÄÚC TẠI HẢI PHÒNG
Việc nắm vững các số liệu trong bảng tiêu chuẩn ống đúc không chỉ giúp bạn lựa chọn vật tư phù hợp mà còn là nền tảng để tối ưu hóa công năng và độ bền cho công trình 2026. Để nhận báo giá cập nhật và tư vấn chuyên sâu về các mác thép ASTM hay API 5L, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chuyên gia kỹ thuật của chúng tôi. Chúng tôi cam kết đồng hành cùng các đơn vị thầu xây dựng trong việc cung ứng thép nhập khẩu chính hãng với đơn giá cạnh tranh nhất thị trường.
Ngày Cập Nhật 28/02/2026 by Minh Anh

THÉP á»NG TRÊN TOÀN QUá»C