Trong bối cảnh ngành xây dựng và gia công cơ khí tại Việt Nam đang phát triển mạnh mẽ, việc lựa chọn vật liệu xây dựng đáp ứng được cả tiêu chí độ bền và tối ưu chi phí là bài toán quan trọng của mọi chủ đầu tư. Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thép hình và thép tấm, Công Ty TNHH Thép Đại Phát Lộc hiểu rằng thép V mạ kẽm không chỉ là một thanh thép góc đơn thuần, mà là “xương sống” cho các công trình có tuổi thọ hàng chục năm.
Thép V (hay còn gọi là thép góc) với đặc tính chịu lực tốt, không bị biến dạng khi va đập, khi được bao phủ bởi lớp mạ kẽm (điện phân hoặc nhúng nóng) sẽ trở thành tấm lá chắn hoàn hảo chống lại sự ăn mòn của môi trường. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về bảng giá thép v mạ kẽm, quy cách kỹ thuật và những tư vấn chuyên sâu giúp bạn lựa chọn đúng loại thép cho công trình của mình vào năm 2026.
Phân loại thép V trên thị trường xây dựng Việt Nam
Trước khi đi sâu vào nội dung bảng giá thép v mạ kẽm, quý khách hàng cần phân biệt rõ các loại thép V hiện có để đưa ra lựa chọn phù hợp nhất với điều kiện môi trường của dự án.
1. Thép V đen (Untreated Steel)
Đây là sản phẩm cơ bản sau khi cán nóng hoặc cán nguội, chưa qua xử lý bề mặt. Thép có màu xanh đen đặc trưng của oxit sắt. Ưu điểm là giá thành rẻ nhất nhưng khả năng chống oxy hóa kém, dễ bị gỉ sét nếu tiếp xúc với độ ẩm. Thép này thường chỉ dùng cho các hạng mục trong nhà, được sơn phủ bảo vệ.
2. Thép V mạ kẽm điện phân
Bề mặt thép được phủ một lớp kẽm mỏng bằng phương pháp điện phân. Lớp kẽm này có độ bám dính cao, bề mặt sáng mịn, thẩm mỹ. Tuy nhiên, độ dày lớp kẽm thường chỉ từ 15-25 micromet, do đó khả năng bảo vệ ở môi trường khắc nghiệt không quá cao. Đây là loại thường thấy khi tìm kiếm bảng giá thép v mạ kẽm cho các công trình dân dụng, làm kệ kho, hoặc khung cửa.
3. Thép V mạ kẽm nhúng nóng
Đây là dòng sản phẩm cao cấp nhất. Thanh thép sau khi được làm sạch sẽ được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C. Phản ứng hóa học xảy ra tạo thành các lớp hợp kim kẽm-sắt liên kết chặt chẽ vào bề mặt thép. Độ dày lớp kẽm có thể lên tới hơn 100 micromet. Sắt V mạ kẽm nhúng nóng có thể bền bỉ trên 50 năm ở môi trường ngoài trời hoặc vùng ven biển.

Bảng giá thép V mạ kẽm chi tiết cập nhật năm 2026
Dưới đây là thông báo giá chi tiết cho các quy cách từ V25 đến V150. Lưu ý rằng đơn giá có thể biến động tùy theo khối lượng đơn hàng và địa điểm giao hàng.
⚠️ DISCLAIMER / MIỄN TRỪ TRÁCH NHIỆM: Bảng giá dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm cập nhật năm 2026. Giá thép thực tế chịu ảnh hưởng bởi giá phôi thép thế giới, tỷ giá ngoại tệ và chính sách thuế. Để có báo giá chính xác nhất theo khối lượng dự án, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh của Thép Đại Phát Lộc.
| STT | QUY CÁCH (mm) | ĐỘ DÀY (mm) | KG/CÂY (6m) | ĐVT | ĐƠN GIÁ THÉP ĐEN (VNĐ) | GIÁ MẠ KẼM ĐIỆN PHÂN (VNĐ) | GIÁ NHÚNG KẼM NÓNG (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01 | V2525 | 2.0 | 4.50 | cây | 59.000 | 91.000 | 126.000 |
| 02 | 2.3 | 5.00 | cây | 65.000 | 102.000 | 140.000 | |
| 03 | 2.5 | 5.40 | cây | 70.500 | 109.000 | 151.000 | |
| 04 | 3.5 | 7.20 | cây | 94.000 | 145.000 | 202.000 | |
| 05 | V3030 | 2.0 | 5.00 | cây | 65.000 | 100.000 | 140.000 |
| 06 | 2.5 | 5.50 | cây | 68.500 | 106.000 | 151.000 | |
| 07 | 2.8 | 6.30 | cây | 78.000 | 124.000 | 173.000 | |
| 08 | 3.5 | 8.40 | cây | 105.000 | 165.000 | 230.000 | |
| 09 | V4040 | 2.8 | 9.50 | cây | 115.000 | 175.000 | 230.000 |
| 10 | 3.0 | 11.00 | cây | 130.000 | 203.000 | 266.000 | |
| 11 | 3.5 | 12.50 | cây | 150.000 | 231.000 | 303.000 | |
| 12 | 4.0 | 14.00 | cây | 171.000 | 260.000 | 339.000 | |
| 13 | V5050 | 3.1 | 13.50 | cây | 162.500 | 248.000 | 321.000 |
| 14 | 3.5 | 15.00 | cây | 176.000 | 275.000 | 353.000 | |
| 15 | 4.0 | 17.00 | cây | 201.000 | 305.000 | 404.000 | |
| 16 | 5.0 | 22.00 | cây | 261.000 | 395.000 | 522.000 | |
| 17 | V6060 | 4.0 | 20.00 | cây | 248.000 | 369.000 | 486.000 |
| 18 | 5.0 | 25.00 | cây | 303.000 | 450.000 | 599.000 | |
| 19 | 6.0 | 29.50 | cây | 360.000 | 530.000 | 708.000 | |
| 20 | V6363 | 4.0 | 22.00 | cây | 275.000 | 405.000 | 528.000 |
| 21 | 5.0 | 27.50 | cây | 338.000 | 503.000 | 644.000 | |
| 22 | 6.0 | 32.50 | cây | 397.000 | 595.000 | 765.000 | |
| 23 | V7070 | 5.0 | 30.00 | cây | 402.000 | 581.000 | 748.000 |
| 24 | 6.0 | 36.00 | cây | 479.000 | 690.000 | 885.000 | |
| 25 | 7.0 | 42.00 | cây | 560.000 | 810.000 | 1.016.000 | |
| 26 | V7575 | 5.0 | 33.00 | cây | 442.500 | 643.000 | 817.000 |
| 27 | 6.0 | 38.00 | cây | 510.500 | 740.000 | 940.000 | |
| 28 | 8.0 | 53.00 | cây | 708.000 | 1.020.000 | 1.280.000 | |
| 29 | V8080 | 6.0 | 42.00 | cây | 558.000 | 817.000 | 1.047.000 |
| 30 | 8.0 | 56.00 | cây | 749.000 | 1.082.000 | 1.378.000 | |
| 31 | V9090 | 6.0 | 48.00 | cây | 644.000 | 932.000 | 1.195.000 |
| 32 | 8.0 | 63.00 | cây | 837.000 | 1.220.000 | 1.540.000 | |
| 33 | V100100 | 7.0 | 62.00 | cây | 820.000 | 1.190.000 | 1.503.000 |
| 34 | 10.0 | 84.00 | cây | 1.015.000 | 1.485.000 | 1.872.000 | |
| 35 | V120120 | 10.0 | 109.20 | cây | 1.310.500 | 1.920.000 | 2.311.000 |
| 36 | 12.0 | 130.20 | cây | 1.562.500 | 2.304.000 | 2.698.000 | |
| 37 | V150150 | 12.0 | 163.80 | cây | 1.965.500 | 2.920.000 | 3.316.000 |
| 38 | 15.0 | 201.60 | cây | 2.419.500 | 3.590.000 | 4.028.000 |
Việc nắm rõ bảng giá thép v mạ kẽm sẽ giúp các kỹ sư dự toán chính xác ngân sách, tránh phát sinh chi phí trong quá trình thi công. Tại Thép Đại Phát Lộc, chúng tôi cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO/CQ và hỗ trợ cắt chặt theo kích thước yêu cầu của khách hàng.
Quy cách kỹ thuật và Tiêu chuẩn sản xuất thép hình V
Trong kỹ thuật kết cấu thép, độ chính xác về quy cách là yếu tố tiên quyết quyết định sự an toàn của công trình. Thép V mạ kẽm được sản xuất dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế khắt khe nhằm đảm bảo khả năng chịu lực đặc thù.
Các tiêu chuẩn phổ biến
- JIS G3101 (Nhật Bản): Phổ biến nhất tại Việt Nam cho các mác thép SS400, SS540.
- ASTM A36 (Mỹ): Thường dùng cho các dự án có vốn đầu tư nước ngoài hoặc yêu cầu kỹ thuật cao.
- GOST 380-88 (Nga): Mác thép CT3 với độ dẻo và tính hàn tốt.
- EN 10025-2 (Châu Âu): Các mác thép S235JR, S275JR, S355JR.
Công thức tính trọng lượng thép V
Để kiểm tra xem bảng giá thép v mạ kẽm có tương xứng với chất lượng thực tế hay không, bạn có thể tự tính toán trọng lượng lý thuyết theo công thức:
Trọng lượng (kg/m) = (Chiều rộng cạnh 1 + Chiều rộng cạnh 2 – Độ dày) × Độ dày × 0.00785
Ví dụ: Tính trọng lượng thép V50 x 50 x 5mm:
(50 + 50 – 5) x 5 x 0.00785 = 3.728 kg/m. Một cây 6m sẽ nặng khoảng 22.37 kg.
Sự chênh lệch giữa trọng lượng thực tế và lý thuyết phải nằm trong phạm vi cho phép (thường là ±5%) theo tiêu chuẩn nhà sản xuất như Hòa Phát, An Khánh hay TISCO. Đây là kinh nghiệm xương máu giúp quý khách không mua phải hàng thiếu cân, hàng giả mạo.
Ưu điểm vượt trội và ứng dụng của sắt V mạ kẽm trong công nghiệp
Sản phẩm thép V được ưa chuộng không chỉ bởi cấu tạo hình học tối ưu mà còn nhờ lớp bảo vệ kẽm bền bỉ. Khi tham khảo bảng giá thép v mạ kẽm, quý khách nên cân nhắc những lợi ích dài hạn mà nó mang lại:
- Khả năng chịu lực đa chiều: Với thiết kế hai cạnh vuông góc (90 độ), thép V có khả năng chống lại lực uốn và lực xoắn cực tốt, làm tăng độ cứng cáp cho khung kết cấu.
- Chống ăn mòn hóa học: Lớp mạ kẽm ngăn chặn sự tiếp xúc của oxy và độ ẩm với lõi thép. Ngay cả khi bề mặt bị trầy xước nhẹ, kẽm sẽ đóng vai trò là “anode hy sinh” để bảo vệ thép bên trong.
- Tiết kiệm chi phí bảo trì: Sử dụng sắt V mạ kẽm nhúng nóng giúp tiết kiệm chi phí sơn sửa định kỳ hằng năm, đặc biệt là ở những vị trí khó tiếp cận như tháp viễn thông hay khung kèo mái.
Ứng dụng thực tế:
- Xây dựng dân dụng: Khung cửa, cầu thang, hàng rào, mái che sân thượng.
- Kết cấu hạ tầng: Làm trụ điện cao thế (cần sắt V mạ kẽm nhúng nóng đạt chuẩn ASTM A123), khung biển quảng cáo ngoài trời.
- Cơ khí đóng tàu: Do đặc tính chống ăn mòn của nước biển, thép V thường được dùng làm khung gia cường trong các khoang tàu.
- Năng lượng mặt trời: Làm hệ thống khung đỡ tấm pin năng lượng mặt trời (Solar Farm) – nơi yêu cầu độ bền trên 25 năm ngoài trời.
- Cọc tiếp địa: Thép V (thường là V4 hoặc V5) được vát nhọn đầu để làm cọc tiếp địa trong hệ thống chống sét.
Tại sao nên chọn mua thép V tại Thép Đại Phát Lộc?
Trên thị trường hiện nay có rất nhiều đơn vị cung cấp bảng giá thép v mạ kẽm ở mức cực rẻ, nhưng khách hàng cần hết sức lưu ý về nguồn gốc và độ dày thực tế của sản phẩm. Tại Thép Đại Phát Lộc, chúng tôi cam kết:
- Chất lượng tuyệt đối: 100% sản phẩm có chứng chỉ chất lượng từ nhà máy. Lớp mạ kẽm đạt độ dày tiêu chuẩn, không bị bong tróc khi gia công.
- Bảng giá thép V mạ kẽm cạnh tranh: Là đại lý cấp 1 của nhiều nhà máy thép lớn, chúng tôi tối ưu chi phí trung gian để mang lại mức giá tốt nhất cho khách hàng.
- Dịch vụ gia công chuyên nghiệp: Hỗ trợ cắt chặt theo bản vẽ kỹ thuật, đục lỗ, mạ kẽm theo yêu cầu riêng của từng hạng mục công trình.
- Vận chuyển nhanh chóng: Đội ngũ xe tải đa trọng tải sẵn sàng vận chuyển đến tận công trình trên toàn quốc, đảm bảo tiến độ dự án.
Những lưu ý khi kiểm tra báo giá thép V mạ kẽm
Khi bạn nhận được một bảng giá thép v mạ kẽm từ bất kỳ đơn vị nào, hãy thực hiện các bước kiểm tra sau để đảm bảo quyền lợi:
- Kiểm tra độ dày: Thép V có xu hướng bị “gầy” hóa (độ dày thực tế mỏng hơn thông số danh định). Hãy dùng thước kẹp panme để kiểm tra.
- Xác minh hình thức mạ: Mạ kẽm điện phân có bề mặt láng, mịn nhưng mỏng. Mạ kẽm nhúng nóng bề mặt có thể hơi nhám nhưng lớp kẽm rất dày và có độ bền vượt trội. Đừng để mức giá thấp của mạ điện phân đánh lừa nếu công trình của bạn ở ngoài trời.
- Năm sản xuất: Luôn yêu cầu hàng mới sản xuất trong năm 2026 hoặc gần nhất để tránh hàng tồn kho lâu ngày bị mốc kẽm hoặc gỉ sét từ bên trong.
Việc đầu tư vào chất lượng vật liệu ngay từ đầu chính là cách tiết kiệm thông minh nhất. Một bảng giá thép v mạ kẽm hợp lý đi kèm chất lượng chuẩn xác sẽ là nền móng vững chắc cho sự thành công của mọi công trình.
Nếu quý khách đang cần tư vấn sâu hơn về giải pháp kết cấu thép hoặc nhận báo giá chi tiết cho đơn hàng lớn, đừng ngần ngại liên hệ với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi. Tại Thép Đại Phát Lộc, chúng tôi không chỉ bán thép, chúng tôi trao gửi sự tin tâm cho mỗi mét sắt thép cung cấp ra thị trường.

Liên hệ ngay để nhận báo giá chiết khấu tốt nhất:
- Công Ty TNHH Thép Đại Phát Lộc
- Trang web:
thepongducnhapkhau.com - Hotline tư vấn kỹ thuật & báo giá: (Vui lòng liên hệ số hotline trên web)
- Địa chỉ kho hàng: Hệ thống kho bãi trải dài tại các khu công nghiệp trọng điểm.
Hy vọng thông tin về bảng giá thép v mạ kẽm 2026 và các kiến thức kỹ thuật trên đã giúp bạn có cái nhìn tổng quan và chính xác nhất cho kế hoạch xây dựng sắp tới. Chúng tôi luôn sẵn lòng đồng hành cùng mọi công trình của bạn.
Ngày Cập Nhật 28/02/2026 by Minh Anh
