Khi triển khai dự án xây dựng tại Bà Rịa – Vũng Tàu, việc nắm rõ vật liệu xây dựng vũng tàu về giá cả và chất lượng là yếu tố quyết định đến tiến độ và ngân sách công trình. Bài viết này cung cấp thông tin chi tiết về giá xi măng, thép xây dựng, gạch xây và các vật liệu phổ biến khác tại thị trường Vũng Tàu năm 2026.
⚠️ Lưu ý quan trọng: Giá vật liệu xây dựng biến động theo thị trường quốc tế, tỷ giá USD/VND và cung cầu trong nước. Bảng giá vật liệu xây dựng dưới đây chỉ mang tính tham khảo tại thời điểm cập nhật. Để nhận báo giá chính xác nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp: 02543 839 132.
Xi Măng Xây Dựng Tại Vũng Tàu
Báo giá xi măng tại Vũng Tàu
Xi măng PCB40 là loại phổ biến nhất trong xây dựng dân dụng và công nghiệp nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao. Các thương hiệu uy tín như Hòa Phát, Hà Tiên, Chinfon đều đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 2682:2009.
Bảng Giá Xi Măng PCB40 Tại Vũng Tàu
| STT | Thương Hiệu | Đơn Vị | Giá Tham Khảo (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Xi măng Vicem Hạ Long | Bao 50kg | 82.000 |
| 2 | Xi măng Hà Tiên Cần Thơ | Bao 50kg | 82.000 |
| 3 | Xi măng Cẩm Phả | Bao 50kg | 88.000 |
| 4 | Xi măng Chinfon | Bao 50kg | 86.000 |
| 5 | Xi măng Chinfon Bền Sulfat | Bao 50kg | 91.000 |
| 6 | Xi măng Vicem Hà Tiên | Bao 50kg | 93.000 |
Điều kiện áp dụng: Đơn hàng từ 50 bao trở lên. Giá đã bao gồm VAT, vận chuyển đến chân công trình trong nội thành Vũng Tàu, bốc xếp và chứng nhận hợp quy từ nhà máy.
Phân Biệt Xi Măng PC Và PCB
- PC (Portland Cement): Xi măng nguyên chất, cường độ cao, thời gian đông kết nhanh, phù hợp với công trình yêu cầu độ bền cao như cầu, đập.
- PCB (Portland Cement Blended): Xi măng hỗn hợp, có phụ gia khoáng, giá thành thấp hơn, phù hợp xây dựng dân dụng, móng nhà, tường.
Thép Xây Dựng Tại Vũng Tàu
Báo giá thép tại Vũng Tàu
Thép xây dựng là bộ khung chịu lực chính của công trình. Hai thương hiệu hàng đầu tại vật liệu xây dựng vũng tàu là Viết Nhật (VinaKyoei) và Hòa Phát, đều đạt tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2018.
Bảng Giá Thép Xây Dựng Tại Vũng Tàu
| STT | Quy Cách | ĐVT | Viết Nhật (VNĐ) | Hòa Phát (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép D6 | Kg | 17.400 | 17.000 |
| 2 | Thép D8 | Kg | 17.400 | 17.000 |
| 3 | Thép D10 | Cây | 111.000 | 105.000 |
| 4 | Thép D12 | Cây | 173.000 | 166.000 |
| 5 | Thép D14 | Cây | 236.000 | 231.000 |
| 6 | Thép D16 | Cây | 305.000 | 300.000 |
| 7 | Thép D18 | Cây | 390.000 | 384.000 |
| 8 | Thép D20 | Cây | 482.000 | 475.000 |
| 9 | Thép D22 | Cây | 590.000 | 585.000 |
| 10 | Thép D25 | Cây | 775.000 | 770.000 |
| 11 | Đinh + Kẽm buộc | Kg | 24.000 | 24.000 |
| 12 | Thép đai bẻ theo quy cách | Kg | 18.900 | 18.500 |
Điều kiện áp dụng: Đơn hàng từ 1.000kg trở lên. Giá đã bao gồm VAT và vận chuyển đến công trình.
Cách Tính Trọng Lượng Thép Xây Dựng
Công thức chuẩn theo TCVN:
Trọng lượng (kg) = (Đường kính)² × 0.00617 × Chiều dài (m)
Ví dụ: Thép D10 dài 11.7m → Trọng lượng = 10² × 0.00617 × 11.7 ≈ 7.22 kg/cây
So Sánh Thép Viết Nhật Và Hòa Phát
| Tiêu Chí | Viết Nhật (VinaKyoei) | Hòa Phát |
|---|---|---|
| Xuất xứ | Liên doanh Việt – Nhật | Việt Nam |
| Độ bền kéo | ≥ 500 MPa | ≥ 500 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 14% | ≥ 14% |
| Bề mặt | Gân vằn đều, ít gỉ | Gân vằn đều |
| Giá thành | Cao hơn 2-3% | Cạnh tranh |
| Ứng dụng | Công trình cao tầng, cầu | Xây dựng dân dụng, công nghiệp |
Gạch Xây Dựng Tại Vũng Tàu
Báo giá gạch tại Vũng Tàu
Gạch Mỹ Xuân là lựa chọn hàng đầu tại thị trường vật liệu xây dựng vũng tàu nhờ chất lượng ổn định, độ chịu nén cao (≥ 7.5 MPa theo TCVN 1450:1998).
Bảng Giá Gạch Mỹ Xuân Tại Vũng Tàu
| STT | Loại Gạch | Quy Cách | ĐVT | Giá Tham Khảo (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Gạch ống | 8×18 cm | Viên | 1.740 |
| 2 | Gạch đình | 8 lỗ | Viên | 1.720 |
| 3 | Gạch DMI | 8 lỗ | Viên | 1.050 |
Điều kiện áp dụng: Đơn hàng từ 6.800 viên trở lên (áp dụng giá nhà máy). Giá đã bao gồm VAT và vận chuyển.
Cách Tính Số Lượng Gạch Xây Tường
Công thức: Số viên gạch = (Diện tích tường × 70) / (1 – % hao hụt)
Ví dụ: Tường 20m² với hao hụt 5% → Số gạch = (20 × 70) / 0.95 ≈ 1.474 viên
Yếu Tố Ảnh Hưởng Giá Vật Liệu Xây Dựng Vũng Tàu
- Giá nguyên liệu thô: Quặng sắt, than cốc, clinker xi măng phụ thuộc thị trường quốc tế.
- Tỷ giá USD/VND: Ảnh hưởng trực tiếp đến vật liệu nhập khẩu và nguyên liệu.
- Cung cầu thị trường: Mùa xây dựng (tháng 1-6) giá thường cao hơn 5-10%.
- Chi phí vận chuyển: Khoảng cách từ nhà máy/cảng đến công trình.
- Chính sách thuế: Thuế nhập khẩu, thuế GTGT, thuế BVMT.
Kinh Nghiệm Mua Vật Liệu Xây Dựng Tại Vũng Tàu
Kiểm Tra Chất Lượng Xi Măng
- Quan sát bao bì: nguyên vẹn, có tem chống hàng giả, thông tin nhà sản xuất rõ ràng.
- Kiểm tra bột xi măng: màu xám đồng nhất, không vón cục, không có mùi ẩm mốc.
- Yêu cầu giấy chứng nhận hợp quy (CR) hoặc công bố hợp quy (CQ) theo Thông tư 28/2012/TT-BKHCN.
Kiểm Tra Chất Lượng Thép
- Kiểm tra tem nhãn: có logo thương hiệu, quy cách, số lô sản xuất.
- Quan sát bề mặt: gân vằn rõ nét, không có vết nứt, bong tróc.
- Đo đường kính: sai số cho phép ± 0.3mm theo TCVN 1651-1:2018.
- Yêu cầu giấy chứng nhận chất lượng (CO, CQ) từ nhà máy.
Kiểm Tra Chất Lượng Gạch
- Quan sát màu sắc: đồng nhất, không có vết nứt, sứt mẻ.
- Kiểm tra kích thước: sai số cho phép ± 3mm.
- Thử độ hút nước: gạch tốt hút nước nhanh, phơi khô trong 24h.
- Thử độ chịu nén: gạch Mỹ Xuân đạt ≥ 7.5 MPa.
Dịch Vụ Vận Chuyển Vật Liệu Xây Dựng Vũng Tàu
VLXD Số 15 cung cấp dịch vụ vận chuyển chuyên nghiệp với đội xe tải từ 1-15 tấn, phục vụ các khu vực:
- Nội thành Vũng Tàu: Phường 1-12, Thắng Tam, Thắng Nhì, Thắng Nhất.
- Huyện Xuyên Mộc: Bình Châu, Hồ Tràm, Phước Thuận.
- Huyện Châu Đức: Bàu Chinh, Suối Nghệ, Bình Ba.
- Huyện Đất Đỏ: Phước Hải, Phước Long Thọ, Lộc An.
- Thị xã Phú Mỹ: Phú Mỹ, Mỹ Xuân, Tân Phước.
Cam kết vận chuyển: Giao hàng đúng hẹn, bốc xếp cẩn thận, bồi thường 100% nếu hư hỏng do vận chuyển.
Chính Sách Bán Hàng VLXD Số 15
- Giá cạnh tranh: Cam kết giá tốt nhất thị trường Vũng Tàu, hoàn tiền 110% chênh lệch nếu tìm được giá thấp hơn cùng chất lượng.
- Ưu đãi số lượng lớn: Chiết khấu 3-7% cho đơn hàng trên 50 triệu đồng.
- Thanh toán linh hoạt: Tiền mặt, chuyển khoản, công nợ 15-30 ngày cho khách hàng thân thiết.
- Bảo hành chất lượng: Đổi trả 100% nếu phát hiện hàng kém chất lượng trong vòng 7 ngày.
Liên Hệ VLXD Số 15
Công Ty TNHH Thép Đại Phát Lộc – VLXD Số 15
- Địa chỉ: 41 Đường 30/4, Phường Tam Thắng, TP. HCM
- Phòng bán hàng: 02543 839 132
- Văn phòng: 02543 833 165
- Email: vlxdso15@gmail.com
- Facebook: Vật liệu xây dựng Vũng Tàu
Với hơn 25 năm kinh nghiệm cung cấp vật liệu xây dựng vũng tàu, VLXD Số 15 cam kết đồng hành cùng mọi công trình từ dân dụng đến công nghiệp tại Bà Rịa – Vũng Tàu. Liên hệ ngay để nhận báo giá chi tiết và tư vấn giải pháp vật liệu phù hợp nhất cho dự án của bạn.
Ngày Cập Nhật 17/03/2026 by Minh Anh
