Bảng Tra Quy Cách Ống Inox Đúc Chuẩn ASTM Năm 2026

Tại thị trường thép công nghiệp Việt Nam, việc nắm vững quy cách ống inox đúc là yêu cầu tiên quyết để đảm bảo tính kỹ thuật và an toàn cho công trình. Với hơn 10 năm kinh nghiệm nhập khẩu và phân phối, Thép Đại Phát Lộc cung cấp bảng tra cứu chuẩn xác nhất, giúp kỹ sư và nhà thầu tối ưu hóa chi phí vật tư, lựa chọn đúng độ dày SCH và áp lực chịu tải theo tiêu chuẩn quốc tế ASTM.

Bảng tiêu chuẩn kỹ thuật thép ống inox đúc công nghiệpBảng tiêu chuẩn kỹ thuật thép ống inox đúc công nghiệpChú thích: Bảng tổng hợp các tiêu chuẩn ASTM và kích thước danh định cho ống inox công nghiệp hiện hành.

Tổng quan tiêu chuẩn quy cách ống inox đúc công nghiệp

Ống inox đúc (Seamless Stainless Steel Pipe) được sản xuất bằng phương pháp ép đùn phôi đặc, không có đường hàn dọc thân ống, mang lại khả năng chịu áp lực cực cao và chống ăn mòn tuyệt vời trong môi trường khắc nghiệt. Hiện nay, quy cách ống inox đúc thường được tham chiếu theo các hệ tiêu chuẩn khắt khe nhất của Hoa Kỳ và Châu Âu.

  1. ASTM A312: Tiêu chuẩn cho ống thép không gỉ austenitic làm việc trong môi trường nhiệt độ cao và ăn mòn tổng quát (Phổ biến nhất cho 304, 316).
  2. ASTM A213 / A269: Dành cho ống trao đổi nhiệt, nồi hơi và các hệ thống ống dẫn yêu cầu độ chính xác cao về bề mặt và kích thước.
  3. Mác thép phổ biến: SUS 304/304L (phổ dụng), SUS 316/316L (chống ăn mòn muối biển/hóa chất), 310S (chịu nhiệt), và Duplex 2205/2507 (siêu cường lực).

Tại Thép Đại Phát Lộc, mọi lô hàng nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga hay Châu Âu đều đi kèm chứng chỉ Mill Test Report (MTR) xác nhận thành phần hóa học và tính chất cơ lý đạt chuẩn 2026.

Hình ảnh sản phẩm ống inox đúc 304 và 316L tại khoHình ảnh sản phẩm ống inox đúc 304 và 316L tại khoChú thích: Kho hàng ống inox đúc sẵn sàng vận chuyển với đầy đủ quy cách từ DN6 đến DN600.

Bảng tra quy cách ống inox đúc chi tiết từ DN6 đến DN600

Dưới đây là thông số kỹ thuật chính xác về đường kính ngoài (OD), độ dày thành ống (Wall Thickness) theo các cấp độ Schedule (SCH) và trọng lượng tương ứng.

Quy cách ống inox đúc từ DN6 đến DN25 (Phi 10.3 – Phi 33.4)

Danh định (DN) Phi (OD – mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn SCH Trọng lượng (Kg/m)
DN6 10.3 1.24 / 1.73 / 2.41 SCH10 / 40 / 80 0.28 / 0.37 / 0.47
DN8 13.7 1.65 / 2.24 / 3.02 SCH10 / 40 / 80 0.49 / 0.63 / 0.80
DN10 17.1 1.65 / 2.31 / 3.20 SCH10 / 40 / 80 0.63 / 0.84 / 1.10
DN15 21.3 2.11 / 2.77 / 3.73 SCH10 / 40 / 80 1.00 / 1.27 / 1.62
DN20 26.7 2.11 / 2.87 / 3.91 SCH10 / 40 / 80 1.27 / 1.69 / 2.20
DN25 33.4 2.77 / 3.38 / 4.55 SCH10 / 40 / 80 2.09 / 2.50 / 3.24

Quy cách ống inox đúc từ DN32 đến DN100 (Phi 42.2 – Phi 114.3)

Danh định (DN) Phi (OD – mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn SCH Trọng lượng (Kg/m)
DN32 42.2 2.77 / 3.56 / 4.85 SCH10 / 40 / 80 2.69 / 3.39 / 4.42
DN40 48.3 2.77 / 3.68 / 5.08 SCH10 / 40 / 80 3.11 / 4.05 / 5.41
DN50 60.3 2.77 / 3.91 / 5.54 SCH10 / 40 / 80 3.93 / 5.43 / 7.48
DN65 73.0 3.05 / 5.16 / 7.01 SCH10 / 40 / 80 5.26 / 8.63 / 11.41
DN80 88.9 3.05 / 5.49 / 7.62 SCH10 / 40 / 80 6.45 / 11.31 / 15.23
DN100 114.3 3.05 / 6.02 / 8.56 SCH10 / 40 / 80 8.36 / 16.07 / 22.31

Quy cách ống inox đúc cỡ lớn từ DN150 đến DN600

Đối với hệ thống dẫn dầu, khí hóa lỏng hoặc xử lý nước thải công nghiệp lớn, việc lựa chọn quy cách ống inox đúc đòi hỏi sự chính xác tuyệt đối về khả năng chịu áp.

  • DN150 (Phi 168.3): Độ dày từ 3.4mm (SCH10) đến 10.97mm (SCH80). Trọng lượng từ 13.82 – 42.65 kg/m.
  • DN200 (Phi 219.1): Độ dày SCH40 đạt 8.18mm, trọng lượng tương ứng 42.53 kg/m.
  • DN300 (Phi 323.9): Phổ biến nhất là SCH20 (6.35mm) và SCH40 (10.31mm). Trọng lượng SCH40 lên tới 79.69 kg/m.
  • DN600 (Phi 610.0): Đây là quy cách đặc biệt dùng trong các nhà máy lọc dầu. Độ dày SCH80 có thể lên tới 30.9mm.

Công thức tính trọng lượng ống inox đúc chính xác theo quy cách

Để kiểm tra độ dày thực tế so với barem trên hóa đơn, quý khách có thể áp dụng công thức tính trọng lượng tiêu chuẩn cho thép không gỉ (Inox 304/316):

$$W = (OD – T) times T times 0.02491 times L$$

Trong đó:

  • W: Trọng lượng ống (kg).
  • OD: Đường kính ngoài ống (mm).
  • T: Độ dày thành ống (mm).
  • L: Chiều dài ống (thường là 6m).
  • 0.02491: Hệ số quy đổi cho mác thép inox 304. (Đối với inox 316, hệ số là 0.02507).

Việc đối chiếu trọng lượng lý thuyết và thực tế dựa vào quy cách ống inox đúc giúp nhà thầu ngăn chặn tình trạng hàng thiếu độ dày, hàng kém chất lượng thường gặp trên thị trường.

Phân biệt ống inox đúc và ống inox hàn: Khi nào cần chọn ống đúc?

Một content gap thường gặp là khách hàng nhầm lẫn giữa ống đúc và ống hàn dẫn đến lãng phí chi phí hoặc mất an toàn. Với kinh nghiệm thi công, Thép Đại Phát Lộc đưa ra so sánh nhanh:

  1. Chịu áp lực cực hạn: Ống đúc không có vết hàn (điểm yếu nhất của ống), do đó nó có thể chịu được áp lực đồng nhất 360 độ. Thích hợp cho hệ thống thủy lực, lò hơi cao áp.
  2. Độ đồng nhất bề mặt: Ống đúc có độ dày đồng đều và tính ổn định cơ lý tốt hơn. Khi gia công uốn hoặc ren, ống đúc ít bị rạn nứt hơn ống hàn.
  3. Chi phí đầu tư: Do quy trình sản xuất phức tạp, giá ống đúc luôn cao hơn ống hàn khoảng 20-40%. Tuy nhiên, trong các hạng mục YMYL (tác động trực tiếp đến vận hành doanh nghiệp), ống đúc là sự đầu tư an toàn.

Báo giá ống inox đúc năm 2026 và kinh nghiệm mua hàng

Disclaimer: Giá inox luôn biến động theo giá Niken và Molybdenum thế giới và thuế nhập khẩu. Bảng giá dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm đầu năm 2026. Để có giá chính xác theo đơn hàng cụ thể, vui lòng liên hệ hotline trực tiếp.

  • Ống Inox đúc 304/304L: Dao động từ 75.000đ – 105.000đ/kg tùy quy cách.
  • Ống Inox đúc 316/316L: Dao động từ 115.000đ – 155.000đ/kg (đặc tính chống ăn mòn hóa chất cao).

Lưu ý quan trọng khi kiểm tra sản phẩm:

  • Kiểm tra CO/CQ: Phải khớp với số lô (Heat No) dập trên mỗi thanh ống.
  • Bề mặt: Ống đúc chuẩn (Finish No.1) thường có màu xám trắng li ti đặc trưng, không bóng loáng như ống trang trí nhưng sờ vào rất đầm và chắc chắn.
  • Dung sai: Theo ASTM A312, dung sai độ dày thường nằm trong khoảng cho phép ±12.5%.

Tại sao nên chọn Thép Đại Phát Lộc cho nhu cầu ống inox công nghiệp?

Với vị thế là đơn vị top đầu tại TP.HCM trong ngành thép ống, Thép Đại Phát Lộc cam kết:

  • Cung cấp đúng quy cách ống inox đúc theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật.
  • 100% hàng mới chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng, không rỗ, không móp méo.
  • Gia công cắt quy cách lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ vận chuyển tận công trình toàn quốc.
  • Chính sách chiết khấu linh hoạt cho đơn hàng dự án lớn.

Sản phẩm liên quan hỗ trợ hệ thống đường ống

Để hoàn thiện dự án, quý khách có thể tham khảo thêm các dòng sản phẩm inox công nghiệp bổ trợ:

Ống inox 304 / 316 / 316L

Ống inox 304 / 316 / 316LỐng inox 304 / 316 / 316L Chuyên cung cấp ống inox 304 / 316 / 316L cao cấp, nhập khẩu từ Nhật Bản, Malaysia, Hàn Quốc, Đài Loan…

Tấm Inox 304 Đại Phát Lộc

Tấm Inox 304 Đại Phát LộcTấm Inox 304 Đại Phát Lộc Các loại tấm inox cán nóng, cán nguội quy cách chuẩn phục vụ gia công bồn bể hóa chất.

Láp inox tròn đặc

Láp inox tròn đặcLáp inox tròn đặc Láp inox 304/316 dùng cho cơ khí chế tạo máy, trục khuỷu, phụ kiện đường ống.

Inox cuộn cán nóng cán nguội

Inox cuộn cán nóng cán nguộiInox cuộn cán nóng cán nguội Cuộn inox SUS 201, 304, 316 với các độ bóng 2No1/2B/BA đáp ứng mọi nhu cầu thẩm mỹ.

Hộp inox công nghiệp

Hộp inox công nghiệpHộp inox công nghiệp Sử dụng trong khung kèo nhà xưởng công nghiệp, môi trường dầu khí và cơ khí chính xác.

Thép ống không gỉ – Giải pháp bền vững

Thép ống không gỉ - Giải pháp bền vữngThép ống không gỉ – Giải pháp bền vững Tổng hợp các loại thép ống không gỉ đúc và hàn tiêu chuẩn quốc tế phục vụ đa ngành nghề.

Liên hệ tư vấn kỹ thuật và báo giá:CÔNG TY TNHH THÉP ĐẠI PHÁT LỘC Hotline: (+84) 933 768 689 Website: thepongducnhapkhau.com

Ngày Cập Nhật 01/03/2026 by Minh Anh

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Truy cập Uniscore kênh tỷ số bóng đá