
Giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát luôn là yếu tố được nhiều nhà thầu, chủ đầu tư và người tiêu dùng quan tâm khi tìm kiếm vật liệu xây dựng chất lượng cao. Sản phẩm này nổi bật với độ bền, khả năng chống ăn mòn vượt trội và tính ứng dụng rộng rãi. Bài viết này sẽ cung cấp cái nhìn chi tiết nhất về các yếu tố ảnh hưởng đến giá, bảng báo giá cập nhật và những lời khuyên hữu ích để bạn có thể lựa chọn sản phẩm phù hợp. Tìm hiểu sâu hơn về giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát giúp bạn đưa ra quyết định đầu tư hiệu quả.

Tổng Quan Về Tập Đoàn Hòa Phát và Sản Phẩm Thép Mạ Kẽm
Tập đoàn Hòa Phát, một biểu tượng của ngành công nghiệp Việt Nam, đã khẳng định vị thế dẫn đầu qua nhiều thập kỷ hoạt động. Khởi nguồn từ một công ty chuyên kinh doanh máy xây dựng vào tháng 8 năm 1992, Hòa Phát đã mở rộng quy mô và đa dạng hóa lĩnh vực kinh doanh. Hiện nay, tập đoàn này là nhà sản xuất công nghiệp hàng đầu, không chỉ trong lĩnh vực thép xây dựng mà còn là nhà cung cấp uy tín các sản phẩm ống thép, bao gồm cả thép ống mạ kẽm.
Sự phát triển vượt bậc của Hòa Phát được xây dựng trên nền tảng chất lượng, đổi mới và cam kết với khách hàng. Các sản phẩm ống thép mạ kẽm của tập đoàn luôn tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt, đảm bảo đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật khắt khe từ các công trình dân dụng đến các dự án công nghiệp phức tạp. Việc lựa chọn sản phẩm từ một tập đoàn uy tín như Hòa Phát mang lại sự yên tâm tuyệt đối về độ bền và tính an toàn.

Tại Sao Nên Ưu Tiên Lựa Chọn Ống Thép Mạ Kẽm Hòa Phát?
Quyết định sử dụng ống thép mạ kẽm Hòa Phát mang lại nhiều lợi ích chiến lược cho dự án của bạn. Sự lựa chọn này không chỉ dựa trên thương hiệu mạnh mà còn xuất phát từ những ưu điểm vượt trội về chất lượng và hiệu suất.
Đầu tiên, yếu tố chất lượng được đảm bảo là ưu tiên hàng đầu. Mỗi sản phẩm ống thép mạ kẽm Hòa Phát đều trải qua quy trình kiểm định chất lượng chặt chẽ, tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, BS, JIS. Điều này đảm bảo rằng sản phẩm không chỉ đáp ứng mà còn vượt qua các yêu cầu kỹ thuật, mang lại sự bền bỉ và ổn định cho mọi công trình.
Thứ hai, sản phẩm của Hòa Phát có sự đa dạng vượt trội. Bạn có thể dễ dàng tìm thấy các loại ống thép mạ kẽm với nhiều kích thước đường kính, độ dày thành ống và chiều dài khác nhau. Sự phong phú này cho phép bạn lựa chọn giải pháp tối ưu nhất cho từng ứng dụng cụ thể, từ hệ thống dẫn nước, dẫn khí, kết cấu xây dựng đến các ngành công nghiệp đóng tàu, cơ khí chế tạo.
Cuối cùng, giá cả cạnh tranh là một yếu tố quan trọng không thể bỏ qua. Nhờ quy mô sản xuất lớn, quy trình hiện đại hóa và tối ưu hóa chuỗi cung ứng, Hòa Phát có thể cung cấp sản phẩm với mức giá hợp lý. Điều này giúp các chủ đầu tư tiết kiệm chi phí mà không làm ảnh hưởng đến chất lượng công trình, tạo nên sự cân bằng giữa giá trị và hiệu quả kinh tế.
Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Ống Thép Mạ Kẽm Hòa Phát
Việc xác định chính xác giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát cần hiểu rõ các yếu tố tác động. Biến động thị trường và đặc tính sản phẩm đóng vai trò then chốt trong việc hình thành mức giá cuối cùng.
Một trong những yếu tố quan trọng nhất là quy cách sản phẩm. Đường kính ngoài, độ dày thành ống, và chiều dài của ống thép đều ảnh hưởng trực tiếp đến lượng nguyên liệu và quy trình sản xuất, từ đó tác động đến giá. Ống có đường kính lớn hơn hoặc thành ống dày hơn thường có giá cao hơn.
Tiếp theo, chủng loại thép nền sử dụng để mạ kẽm cũng là yếu tố quyết định. Thép nền có mác thép khác nhau, có nguồn gốc xuất xứ khác nhau sẽ có chi phí sản xuất và giá thành ban đầu khác biệt, dẫn đến giá ống thép mạ kẽm thành phẩm cũng thay đổi.
Chất lượng lớp mạ kẽm đóng vai trò quan trọng trong khả năng chống ăn mòn và tuổi thọ của sản phẩm. Lớp mạ kẽm dày hơn, đồng đều và tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế khắt khe (như hàm lượng kẽm) sẽ có chi phí cao hơn nhưng mang lại hiệu quả sử dụng lâu dài hơn.
Thị trường nguyên liệu đầu vào như phôi thép, kẽm kim loại cũng có ảnh hưởng lớn. Biến động giá thép thế giới, chi phí vận chuyển, tỷ giá hối đoái đều có thể làm thay đổi giá thành sản phẩm cuối cùng.
Chi phí sản xuất và vận hành của nhà máy, bao gồm năng lượng, nhân công, bảo trì máy móc, cũng là một phần cấu thành giá.
Ngoài ra, chính sách giá của nhà phân phối và các chương trình khuyến mãi, chiết khấu theo số lượng đơn hàng cũng sẽ có tác động đến giá bán thực tế mà khách hàng nhận được.
Cập Nhật Bảng Giá Ống Thép Mạ Kẽm Hòa Phát Mới Nhất 2025
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho các loại ống thép mạ kẽm Hòa Phát phổ biến, được cập nhật đến năm 2025. Xin lưu ý, đây là mức giá tại thời điểm tham khảo và có thể thay đổi tùy thuộc vào biến động thị trường và quy cách cụ thể. Giá niêm yết thường chưa bao gồm VAT và các chi phí phát sinh khác.
| STT | Tên sản phẩm ống mạ kẽm | Chiều dài (m) | Trọng lượng (Kg) | Giá chưa VAT (VNĐ/KG) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống thép mạ kẽm D12.7×1.0 | 6 | 1.73 | 35,089 |
| 2 | Ống thép mạ kẽm D12.7×1.2 | 6 | 2.04 | 35,089 |
| 3 | Ống thép mạ kẽm D15.9×1.0 | 6 | 2.2 | 35,089 |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D15.9×1.1 | 6 | 2.41 | 35,089 |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D15.9×1.2 | 6 | 2.61 | 35,089 |
| 6 | Ống thép mạ kẽm D15.9×1.4 | 6 | 3 | 35,089 |
| 7 | Ống thép mạ kẽm D15.9×1.5 | 6 | 3.2 | 35,089 |
| 8 | Ống thép mạ kẽm D15.9×1.8 | 6 | 3.76 | 35,089 |
| 9 | Ống thép mạ kẽm D21.2×1.0 | 6 | 2.99 | 35,089 |
| 10 | Ống thép mạ kẽm D21.2×1.2 | 6 | 3.55 | 35,089 |
| 11 | Ống thép mạ kẽm D21.2×1.4 | 6 | 4.1 | 35,089 |
| 12 | Ống thép mạ kẽm D21.2×1.5 | 6 | 4.37 | 35,089 |
| 13 | Ống thép mạ kẽm D21.2×1.8 | 6 | 5.17 | 35,089 |
| 14 | Ống thép mạ kẽm D21.2×2.0 | 6 | 5.68 | 35,089 |
| 15 | Ống thép mạ kẽm D21.2×2.3 | 6 | 6.43 | 35,089 |
| 16 | Ống thép mạ kẽm D21.2×2.5 | 6 | 6.92 | 35,089 |
| #### Thép ống mạ kẽm phi 26 đến phi 38 | ||||
| 17 | Ống thép mạ kẽm D26.65×1.0 | 6 | 3.8 | 34,089 |
| 18 | Ống thép mạ kẽm D26.65×1.2 | 6 | 4.52 | 34,089 |
| 19 | Ống thép mạ kẽm D26.65×1.4 | 6 | 5.23 | 34,089 |
| 20 | Ống thép mạ kẽm D26.65×1.5 | 6 | 5.58 | 34,089 |
| 21 | Ống thép mạ kẽm D26.65×1.8 | 6 | 6.62 | 34,089 |
| 22 | Ống thép mạ kẽm D26.65×2.0 | 6 | 7.29 | 34,089 |
| 23 | Ống thép mạ kẽm D26.65×2.3 | 6 | 8.29 | 34,089 |
| 24 | Ống thép mạ kẽm D26.65×2.5 | 6 | 8.93 | 34,089 |
| 25 | Ống thép mạ kẽm D33.5×1.0 | 6 | 4.81 | 34,089 |
| 26 | Ống thép mạ kẽm D33.5×1.2 | 6 | 5.74 | 34,089 |
| 27 | Ống thép mạ kẽm D33.5×1.4 | 6 | 6.65 | 34,089 |
| 28 | Ống thép mạ kẽm D33.5×1.5 | 6 | 7.1 | 34,089 |
| 29 | Ống thép mạ kẽm D33.5×1.8 | 6 | 8.44 | 34,089 |
| 30 | Ống thép mạ kẽm D33.5×2.0 | 6 | 9.32 | 34,089 |
| 31 | Ống thép mạ kẽm D33.5×2.3 | 6 | 10.62 | 34,089 |
| 32 | Ống thép mạ kẽm D33.5×2.5 | 6 | 11.47 | 34,089 |
| 33 | Ống thép mạ kẽm D33.5×2.8 | 6 | 12.72 | 34,089 |
| 34 | Ống thép mạ kẽm D33.5×3.0 | 6 | 13.54 | 34,089 |
| 35 | Ống thép mạ kẽm D33.5×3.2 | 6 | 14.35 | 34,089 |
| 36 | Ống thép mạ kẽm D38.1×1.0 | 6 | 5.49 | 34,089 |
| 37 | Ống thép mạ kẽm D38.1×1.2 | 6 | 6.55 | 34,089 |
| 38 | Ống thép mạ kẽm D38.1×1.4 | 6 | 7.6 | 34,089 |
| 39 | Ống thép mạ kẽm D38.1×1.5 | 6 | 8.12 | 34,089 |
| 40 | Ống thép mạ kẽm D38.1×1.8 | 6 | 9.67 | 34,089 |
| 41 | Ống thép mạ kẽm D38.1×2.0 | 6 | 10.68 | 34,089 |
| 42 | Ống thép mạ kẽm D38.1×2.3 | 6 | 12.18 | 34,089 |
| 43 | Ống thép mạ kẽm D38.1×2.5 | 6 | 13.17 | 34,089 |
| 44 | Ống thép mạ kẽm D38.1×2.8 | 6 | 14.63 | 34,089 |
| 45 | Ống thép mạ kẽm D38.1×3.0 | 6 | 15.58 | 34,089 |
| 46 | Ống thép mạ kẽm D38.1×3.2 | 6 | 16.53 | 34,089 |
| #### Thép ống mạ kẽm phi 42 đến phi 48 | ||||
| 47 | Ống thép mạ kẽm D42.2×1.2 | 6 | 7.28 | 35,100 |
| 48 | Ống thép mạ kẽm D42.2×1.4 | 6 | 8.45 | 35,100 |
| 49 | Ống thép mạ kẽm D42.2×1.5 | 6 | 9.03 | 35,100 |
| 50 | Ống thép mạ kẽm D42.2×1.8 | 6 | 10.76 | 35,100 |
| 51 | Ống thép mạ kẽm D42.2×2.0 | 6 | 11.9 | 35,100 |
| 52 | Ống thép mạ kẽm D42.2×2.3 | 6 | 13.58 | 35,100 |
| 53 | Ống thép mạ kẽm D42.2×2.5 | 6 | 14.69 | 35,100 |
| 54 | Ống thép mạ kẽm D42.2×2.8 | 6 | 16.32 | 35,100 |
| 55 | Ống thép mạ kẽm D42.2×3.0 | 6 | 17.4 | 35,100 |
| 56 | Ống thép mạ kẽm D42.2×3.2 | 6 | 18.47 | 35,100 |
| 57 | Ống thép mạ kẽm D48.1×1.2 | 6 | 8.33 | 35,100 |
| 58 | Ống thép mạ kẽm D48.1×1.4 | 6 | 9.67 | 35,100 |
| 59 | Ống thép mạ kẽm D48.1×1.5 | 6 | 10.34 | 35,100 |
| 60 | Ống thép mạ kẽm D48.1×1.8 | 6 | 12.33 | 35,100 |
| 61 | Ống thép mạ kẽm D48.1×2.0 | 6 | 13.64 | 35,100 |
| 62 | Ống thép mạ kẽm D48.1×2.5 | 6 | 16.87 | 35,100 |
| 63 | Ống thép mạ kẽm D48.1×2.8 | 6 | 18.77 | 35,100 |
| 64 | Ống thép mạ kẽm D48.1×3.0 | 6 | 20.02 | 35,100 |
| 65 | Ống thép mạ kẽm D48.1×3.2 | 6 | 21.26 | 35,100 |
| #### Giá ống thép mạ kẽm phi 60 | ||||
| 66 | Ống thép mạ kẽm D59.9×1.4 | 6 | 12.12 | 20,000 |
| 67 | Ống thép mạ kẽm D59.9×1.5 | 6 | 12.96 | 20,000 |
| 68 | Ống thép mạ kẽm D59.9×1.8 | 6 | 15.47 | 20,000 |
| 69 | Ống thép mạ kẽm D59.9×2.0 | 6 | 17.13 | 20,000 |
| 70 | Ống thép mạ kẽm D59.9×2.3 | 6 | 19.6 | 20,000 |
| 71 | Ống thép mạ kẽm D59.9×2.5 | 6 | 21.23 | 20,000 |
| 72 | Ống thép mạ kẽm D59.9×2.8 | 6 | 23.66 | 20,000 |
| 73 | Ống thép mạ kẽm D59.9×3.0 | 6 | 25.26 | 20,000 |
| 74 | Ống thép mạ kẽm D59.9×3.2 | 6 | 26.85 | 20,000 |
| #### Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 88 đến phi 108 | ||||
| 75 | Ống thép mạ kẽm D88.3×3.2 | 6 | 40.3 | 34,089 |
| 76 | Ống thép mạ kẽm D108.0x1.8 | 6 | 28.29 | 34,089 |
| 77 | Ống thép mạ kẽm D108.0x2.0 | 6 | 31.37 | 34,089 |
| 78 | Ống thép mạ kẽm D108.0x2.3 | 6 | 35.97 | 34,089 |
| 79 | Ống thép mạ kẽm D108.0x2.5 | 6 | 39.03 | 34,089 |
| 80 | Ống thép mạ kẽm D108.0x2.8 | 6 | 43.59 | 34,089 |
| 81 | Ống thép mạ kẽm D108.0x3.0 | 6 | 46.61 | 34,089 |
| 82 | Ống thép mạ kẽm D108.0x3.2 | 6 | 49.62 | 34,089 |
| 83 | Ống thép mạ kẽm D113.5×1.8 | 6 | 29.75 | 34,089 |
| 84 | Ống thép mạ kẽm D113.5×2.0 | 6 | 33 | 34,089 |
| 85 | Ống thép mạ kẽm D113.5×2.3 | 6 | 37.84 | 34,089 |
| 86 | Ống thép mạ kẽm D113.5×2.5 | 6 | 41.06 | 34,089 |
| 87 | Ống thép mạ kẽm D113.5×2.8 | 6 | 45.86 | 34,089 |
| 88 | Ống thép mạ kẽm D113.5×3.0 | 6 | 49.05 | 34,089 |
| 89 | Ống thép mạ kẽm D113.5×3.2 | 6 | 52.23 | 34,089 |
| 90 | Ống thép mạ kẽm D126.8×1.8 | 6 | 33.29 | 34,089 |
| 91 | Ống thép mạ kẽm D126.8×2.0 | 6 | 36.93 | 34,089 |
| 92 | Ống thép mạ kẽm D126.8×2.3 | 6 | 42.37 | 34,089 |
| 93 | Ống thép mạ kẽm D126.8×2.5 | 6 | 45.98 | 34,089 |
| 94 | Ống thép mạ kẽm D126.8×2.8 | 6 | 51.37 | 34,089 |
| 95 | Ống thép mạ kẽm D126.8×3.0 | 6 | 54.96 | 34,089 |
| 96 | Ống thép mạ kẽm D126.8×3.2 | 6 | 58.52 | 34,089 |
| 97 | Ống thép mạ kẽm D113.5×3.2 | 6 | 52.23 | 34,089 |
| ### Thép hộp mạ kẽm giá bao nhiêu? | ||||
| 98 | Thép hộp mã kẽm 60x60x3.0 | 6 | 31.88 | 26,500 |
| 99 | Thép hộp mã kẽm 60x60x3.2 | 6 | 33.86 | 26,500 |
| 100 | Thép hộp mã kẽm 75x75x1.5 | 6 | 20.68 | 26,500 |
| 101 | Thép hộp mã kẽm 75x75x1.8 | 6 | 24.69 | 26,500 |
| 102 | Thép hộp mã kẽm 75x75x2.0 | 6 | 27.34 | 26,500 |
| 103 | Thép hộp mã kẽm 75x75x2.3 | 6 | 31.29 | 26,500 |
| 104 | Thép hộp mã kẽm 75x75x2.5 | 6 | 33.89 | 26,500 |
| 105 | Thép hộp mã kẽm 75x75x2.8 | 6 | 37.77 | 26,500 |
| 106 | Thép hộp mã kẽm 75x75x3.0 | 6 | 40.33 | 26,500 |
| 107 | Thép hộp mã kẽm 75x75x3.2 | 6 | 42.87 | 26,500 |
| 108 | Thép hộp mã kẽm 90x90x1.5 | 6 | 24.93 | 26,500 |
| 109 | Thép hộp mã kẽm 90x90x1.8 | 6 | 29.79 | 26,500 |
| 110 | Thép hộp mã kẽm 90x90x2.0 | 6 | 33.01 | 26,500 |
| 111 | Thép hộp mã kẽm 90x90x2.3 | 6 | 37.8 | 26,500 |
| 112 | Thép hộp mã kẽm 90x90x2.5 | 6 | 40.98 | 26,500 |
| 113 | Thép hộp mã kẽm 90x90x2.8 | 6 | 45.7 | 26,500 |
| 114 | Thép hộp mã kẽm 90x90x3.0 | 6 | 48.83 | 26,500 |
| 115 | Thép hộp mã kẽm 90x90x3.2 | 6 | 51.94 | 26,500 |
| 116 | Thép hộp mã kẽm 90x90x3.5 | 6 | 56.58 | 26,500 |
| 117 | Thép hộp mã kẽm 90x90x3.8 | 6 | 61.17 | 26,500 |
| 118 | Thép hộp mã kẽm 90x90x4.0 | 6 | 64.21 | 26,500 |
| 119 | Thép hộp mã kẽm 60x120x1.8 | 6 | 29.79 | 26,500 |
| 120 | Thép hộp mã kẽm 60x120x2.0 | 6 | 33.01 | 26,500 |
| 121 | Thép hộp mã kẽm 60x120x2.3 | 6 | 37.8 | 26,500 |
| 122 | Thép hộp mã kẽm 60x120x2.5 | 6 | 40.98 | 26,500 |
| 123 | Thép hộp mã kẽm 60x120x2.8 | 6 | 45.7 | 26,500 |
| 124 | Thép hộp mã kẽm 60x120x3.0 | 6 | 48.83 | 26,500 |
| 125 | Thép hộp mã kẽm 60x120x3.2 | 6 | 51.94 | 26,500 |
| 126 | Thép hộp mã kẽm 60x120x3.5 | 6 | 56.58 | 26,500 |
| 127 | Thép hộp mã kẽm 60x120x3.8 | 6 | 61.17 | 26,500 |
| 128 | Thép hộp mã kẽm 60x120x4.0 | 6 | 64.21 | 26,500 |
| ### Giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát | ||||
| 129 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D21.2×1.6 | 6 | 4.642 | 35,600 |
| 130 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D21.2×1.9 | 6 | 5.484 | 34,273 |
| 131 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D21.2×2.1 | 6 | 5.938 | 34,455 |
| 132 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D21.2×2.6 | 6 | 7.26 | 34,455 |
| 133 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D26.65×1.6 | 6 | 5.933 | 35,000 |
| 134 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D26.65×1.9 | 6 | 6.96 | 34,273 |
| 135 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D26.65×2.1 | 6 | 7.704 | 34,455 |
| 136 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D26.65×2.3 | 6 | 8.286 | 34,455 |
| 137 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D26.65×2.6 | 6 | 9.36 | 34,455 |
| 138 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5×1.6 | 6 | 7.556 | 35,000 |
| 139 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5×1.9 | 6 | 8.89 | 34,273 |
| 140 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5×2.1 | 6 | 9.762 | 34,455 |
| 141 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5×2.3 | 6 | 10.722 | 34,455 |
| 142 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5×2.6 | 6 | 11.886 | 34,455 |
| 143 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5×3.2 | 6 | 14.4 | 34,455 |
| #### Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 42 đến phi 75 | ||||
| 144 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×1.6 | 6 | 9.617 | 35,000 |
| 145 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×1.9 | 6 | 11.34 | 35,000 |
| 146 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×2.1 | 6 | 12.467 | 34,455 |
| 147 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×2.3 | 6 | 13.56 | 34,455 |
| 148 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×2.6 | 6 | 15.24 | 34,455 |
| 149 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×2.9 | 6 | 16.868 | 34,455 |
| 150 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×3.2 | 6 | 18.6 | 34,455 |
| 151 | Ống kẽm nhúng nóng D48.1×1.6 | 6 | 11.014 | 35,000 |
| 152 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D48.1×1.9 | 6 | 12.99 | 34,273 |
| 153 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D48.1×2.1 | 6 | 14.3 | 34,455 |
| 154 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D48.1×2.3 | 6 | 15.59 | 34,455 |
| 155 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D48.1×2.5 | 6 | 16.98 | 34,455 |
| 156 | Ống kẽm nhúng nóng D48.1×2.9 | 6 | 19.38 | 34,455 |
| 157 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D48.1×3.2 | 6 | 21.42 | 34,455 |
| 158 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D48.1×3.6 | 6 | 23.711 | 34,455 |
| 159 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×1.9 | 6 | 16.314 | 34,273 |
| 160 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×2.1 | 6 | 17.97 | 34,455 |
| 161 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×2.3 | 6 | 19.612 | 34,455 |
| 162 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×2.6 | 6 | 22.158 | 34,455 |
| 163 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×2.9 | 6 | 24.48 | 34,364 |
| 164 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×3.2 | 6 | 26.861 | 34,364 |
| 165 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×3.6 | 6 | 30.18 | 34,364 |
| 166 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×4.0 | 6 | 33.103 | 34,364 |
| #### Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 88 đến phi 108 | ||||
| 167 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×2.1 | 6 | 26.799 | 34,364 |
| 168 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×2.3 | 6 | 29.283 | 34,364 |
| 169 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×2.5 | 6 | 31.74 | 34,364 |
| 170 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×2.7 | 6 | 34.22 | 34,364 |
| 171 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×2.9 | 6 | 36.828 | 34,364 |
| 172 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×3.2 | 6 | 40.32 | 34,364 |
| 173 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×3.6 | 6 | 50.22 | 34,364 |
| 174 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×4.0 | 6 | 50.208 | 34,364 |
| 175 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×4.2 | 6 | 52.291 | 34,364 |
| 176 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×4.5 | 6 | 55.833 | 34,364 |
| 177 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D108.0x2.5 | 6 | 39.046 | 34,364 |
| 178 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D108.0x2.7 | 6 | 42.09 | 34,364 |
| 179 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D108.0x2.9 | 6 | 45.122 | 34,364 |
| 180 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D108.0x3.0 | 6 | 46.633 | 34,364 |
| 181 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D108.0x3.2 | 6 | 49.648 | 34,364 |
| #### Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 113 đến phi 219 | ||||
| 182 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×2.5 | 6 | 41.06 | 34,364 |
| 183 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×2.7 | 6 | 44.29 | 34,364 |
| 184 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×2.9 | 6 | 47.484 | 34,364 |
| 185 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×3.0 | 6 | 49.07 | 34,364 |
| 186 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×3.2 | 6 | 52.578 | 34,364 |
| 187 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×3.6 | 6 | 58.5 | 34,364 |
| 188 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×4.0 | 6 | 64.84 | 34,364 |
| 189 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×4.2 | 6 | 67.937 | 34,364 |
| 190 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×4.4 | 6 | 71.065 | 34,364 |
| 191 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×4.5 | 6 | 72.615 | 34,364 |
| 192 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D141.3×3.96 | 6 | 80.46 | 33,500 |
| 193 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D141.3×4.78 | 6 | 96.54 | 33,500 |
| 194 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D141.3×5.56 | 6 | 111.66 | 33,500 |
| 195 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D141.3×6.55 | 6 | 130.62 | 33,500 |
| 196 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D168.3×3.96 | 6 | 96.24 | 33,500 |
| 197 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D168.3×4.78 | 6 | 115.62 | 33,500 |
| 198 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D168.3×5.56 | 6 | 133.86 | 33,500 |
| 199 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D168.3×6.35 | 6 | 152.16 | 33,500 |
| 200 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D219.1×4.78 | 6 | 151.56 | 33,500 |
| 201 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D219.1×5.16 | 6 | 163.32 | 33,500 |
| 202 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D219.1×5.56 | 6 | 175.68 | 33,500 |
| 203 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D219.1×6.35 | 6 | 199.86 | 33,500 |
Để tham khảo chi tiết hơn các bảng giá khác như thép xây dựng, bạn có thể xem tại bảng giá thép xây dựng Hòa Phát.
Ứng Dụng Phổ Biến Của Ống Thép Mạ Kẽm Hòa Phát
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát, với đặc tính bền bỉ và khả năng chống ăn mòn, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực quan trọng. Sự linh hoạt này giúp sản phẩm trở thành lựa chọn ưu tiên cho nhiều công trình.
Trong lĩnh vực nông nghiệp và dân sinh, ống thép mạ kẽm là vật liệu không thể thiếu cho việc làm giàn leo cây trồng, hệ thống tưới tiêu, chuồng trại chăn nuôi. Lớp mạ kẽm giúp bảo vệ ống khỏi tác động của môi trường ẩm ướt, kéo dài tuổi thọ và giảm thiểu chi phí bảo trì. Chúng cũng được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng dân dụng như làm khung nhà tiền chế, lan can, hàng rào, và các kết cấu chịu lực phụ.
Ngành công nghiệp năng lượng và hạ tầng cũng phụ thuộc nhiều vào loại ống này. Ống thép mạ kẽm dùng để dẫn nước sạch, dẫn khí đốt, hoặc trong các hệ thống phòng cháy chữa cháy. Khả năng chống ăn mòn của lớp mạ kẽm đảm bảo an toàn và hiệu quả cho việc vận chuyển các loại chất lỏng và khí, đặc biệt trong các môi trường khắc nghiệt hoặc có nguy cơ ăn mòn cao.
Trong cơ khí chế tạo và đóng tàu, ống thép mạ kẽm được sử dụng để chế tạo các bộ phận máy móc, kết cấu tàu thủy, hệ thống đường ống công nghiệp. Độ chính xác về kích thước, độ bền cơ học và khả năng chống chịu của sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật cao của ngành.
Chứng Chỉ Chất Lượng và Tiêu Chuẩn Áp Dụng
Là một trong những nhà sản xuất hàng đầu tại Việt Nam, Hòa Phát luôn chú trọng đến việc tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế và quốc gia. Các chứng nhận và tiêu chuẩn này không chỉ khẳng định chất lượng sản phẩm mà còn là minh chứng cho cam kết của tập đoàn đối với người tiêu dùng.
Hòa Phát đã đạt được nhiều chứng nhận uy tín từ các tổ chức đánh giá độc lập trong nước và quốc tế. Những chứng nhận này bao gồm các tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng (ISO 9001), hệ thống quản lý môi trường (ISO 14001), và các tiêu chuẩn sản phẩm cụ thể theo từng loại thép.
Đối với ống thép mạ kẽm, Hòa Phát tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A53, ASTM A500 (cho ống thép hình), BS 1387 (cho ống ren), JIS G3444 (cho ống thép carbon dùng trong công nghiệp). Việc áp dụng các tiêu chuẩn này đảm bảo rằng sản phẩm có các thuộc tính cơ học, độ dày lớp mạ, khả năng chống ăn mòn phù hợp với yêu cầu sử dụng.
[Các chứng chỉ này bao gồm: Chứng chỉ chất lượng thép hộp Hòa Phát, Chứng chỉ chất lượng thép Hòa Phát, Chứng chỉ chất lượng thép hình, Giấy chứng nhận Thép Hòa Phát, Chứng chỉ xuất xưởng Thép Hòa Phát, Chứng chỉ chất lượng thép hình Hòa Phát, Chứng chỉ Thép Hòa Phát, Chứng chỉ xuất xưởng thép. Chúng là cơ sở để khách hàng tin tưởng vào chất lượng và nguồn gốc xuất xứ của sản phẩm.
Lưu Ý Khi Mua Ống Thép Mạ Kẽm Hòa Phát
Khi tìm mua ống thép mạ kẽm Hòa Phát, việc lựa chọn đúng nhà cung cấp uy tín là vô cùng quan trọng để đảm bảo chất lượng sản phẩm và nhận được mức giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát tốt nhất.
Tìm kiếm nhà phân phối chính hãng: Ưu tiên lựa chọn các đại lý, nhà phân phối chính thức của Hòa Phát. Các đơn vị này thường có nguồn hàng ổn định, đầy đủ chứng từ, và cam kết về chất lượng. Công ty TNHH Thép Bảo Tín là một ví dụ về nhà cung cấp chuyên nhập khẩu và phân phối các loại thép ống chính hãng, với kinh nghiệm hơn 10 năm trên thị trường.
Kiểm tra chứng từ, chứng nhận: Yêu cầu và kiểm tra các giấy tờ liên quan như hóa đơn, chứng nhận xuất xưởng, chứng nhận chất lượng của sản phẩm. Điều này giúp xác minh nguồn gốc và tiêu chuẩn của lô hàng bạn mua.
So sánh báo giá: Mặc dù có bảng giá tham khảo, giá thực tế có thể thay đổi. Hãy liên hệ trực tiếp với nhiều nhà cung cấp để có báo giá chi tiết cho số lượng và quy cách bạn cần. Đừng ngần ngại hỏi về các chương trình chiết khấu cho đơn hàng lớn.
Chú ý đến dịch vụ hỗ trợ: Một nhà cung cấp tốt sẽ cung cấp dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp, hỗ trợ vận chuyển và giao hàng tận nơi. Đường dây nóng như 0932 059 176 của Thép Bảo Tín sẵn sàng cung cấp báo giá chi tiết 24/7.
Đánh giá nhu cầu thực tế: Xác định rõ nhu cầu sử dụng của công trình để chọn đúng loại ống thép mạ kẽm với kích thước và độ dày phù hợp. Việc tư vấn từ chuyên gia hoặc nhân viên bán hàng có kinh nghiệm sẽ giúp bạn đưa ra lựa chọn tối ưu nhất.
Triển Vọng Tương Lai Của Giá Ống Thép Mạ Kẽm Hòa Phát
Thị trường thép nói chung và ống thép mạ kẽm nói riêng luôn có những biến động nhất định. Giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát trong tương lai có thể tiếp tục chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố vĩ mô và vi mô.
Nhu cầu xây dựng ngày càng tăng tại Việt Nam và các nước trong khu vực là động lực chính thúc đẩy tiêu thụ thép. Các dự án hạ tầng lớn, đô thị hóa nhanh chóng và sự phục hồi của các ngành công nghiệp sẽ duy trì đà tăng trưởng cho sản phẩm thép.
Tuy nhiên, giá nguyên liệu thô trên thị trường quốc tế như quặng sắt, than cốc, và kẽm kim loại là yếu tố cốt lõi. Sự biến động của các mặt hàng này do cung cầu toàn cầu, chính sách thương mại, hoặc các sự kiện địa chính trị có thể tác động mạnh đến giá thành sản xuất.
Chi phí logistics, vận chuyển, biến động tỷ giá ngoại tệ cũng đóng vai trò không nhỏ trong việc định giá. Các chính sách của Chính phủ về ngành công nghiệp thép, thuế, phí cũng có thể ảnh hưởng đến mặt bằng giá.
Xét về phía Hòa Phát, với quy mô sản xuất lớn, ứng dụng công nghệ hiện đại và chiến lược tối ưu hóa chi phí, tập đoàn này có lợi thế cạnh tranh để duy trì mức giá hợp lý. Tuy nhiên, xu hướng tăng giá chung của vật liệu xây dựng trên toàn cầu có thể dẫn đến việc giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát cũng có thể có những điều chỉnh tăng trong tương lai để phản ánh đúng giá trị và chi phí sản xuất. Việc nắm bắt thông tin thị trường thường xuyên là cần thiết cho các nhà đầu tư và người tiêu dùng.
Kết Luận
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát là sản phẩm quan trọng, đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường xây dựng và công nghiệp hiện đại. Hiểu rõ về giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát cùng các yếu tố ảnh hưởng, ứng dụng thực tế và các tiêu chuẩn chất lượng là bước đầu tiên để đưa ra quyết định mua sắm thông minh. Với cam kết về chất lượng và uy tín, Hòa Phát tiếp tục khẳng định vị thế là nhà cung cấp thép hàng đầu, mang đến giải pháp vật liệu bền vững và hiệu quả cho mọi công trình.
Ngày Cập Nhật 31/12/2025 by Minh Anh
