Bảng giá sắt hòa phát ngày 14/03/2026 đang được nhiều nhà thầu, chủ đầu tư và người tiêu dùng quan tâm. Giá thép xây dựng hiện dao động 12,83-13,33 nghìn đồng/kg tùy loại và khu vực, giữ ổn định so với tuần trước. Bài viết cung cấp bảng giá chi tiết theo từng miền, phân tích xu hướng thị trường và hướng dẫn mua hàng chính hãng.
Thị trường thép trong nước đang chịu ảnh hưởng từ biến động giá quặng sắt trên sàn Thượng Hải. Quặng sắt kỳ hạn tháng 10 tăng 0,7% lên 803 CNY/tấn tại Đại Liên, trong khi thép thanh giảm nhẹ 0,56% xuống 3.030 CNY/tấn. Sự phân hóa này phản ánh kỳ vọng nhu cầu cải thiện từ Trung Quốc, nhưng lo ngại tồn kho thép tăng vẫn kìm hãm đà tăng giá.
Giá Thép Xây Dựng Hòa Phát Miền Bắc 14/03/2026
Khu vực miền Bắc ghi nhận mức giá cao nhất trong cả nước do chi phí logistics và nhu cầu xây dựng tập trung tại Hà Nội, Hải Phòng. Tham khảo thêm bảng giá sắt xây dựng hôm nay để so sánh các thương hiệu khác.
| Đường kính | Trọng lượng (kg/m) | CB300 (đ/kg) | CB400 (đ/kg) | CB500 (đ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| D10 | 0.617 | 12.990 | 13.400 | 13.300 |
| D12 | 0.888 | 12.890 | 13.300 | 13.300 |
| D14 | 1.210 | 13.090 | 13.300 | 13.300 |
| D16 | 1.580 | 13.090 | 13.300 | 13.300 |
| D20 | 2.470 | 13.090 | 13.300 | 13.300 |
| D25 | 3.850 | 13.090 | 13.300 | 13.300 |
Thép CB300 D10 có giá thấp nhất 12.990 đồng/kg, phù hợp công trình dân dụng nhỏ. Thép CB400/CB500 đường kính lớn (D20-D25) duy trì 13.300 đồng/kg, thường dùng cho móng, cột chịu lực công trình cao tầng.
Giá Thép Xây Dựng Hòa Phát Miền Nam 14/03/2026
Miền Nam có lợi thế cận cảng, giá thấp hơn miền Bắc 100-200 đồng/kg.
| Đường kính | Trọng lượng (kg/m) | CB300 (đ/kg) | CB400 (đ/kg) | CB500 (đ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| D10 | 0.617 | 12.830 | 13.330 | 13.230 |
| D12 | 0.888 | 12.830 | 13.230 | 13.230 |
| D14 | 1.210 | 13.030 | 13.230 | 13.230 |
| D16 | 1.580 | 13.030 | 13.230 | 13.230 |
| D20 | 2.470 | 13.030 | 13.230 | 13.230 |
| D25 | 3.850 | 13.030 | 13.230 | 13.230 |
Thép CB300 D10/D12 tại TP.HCM chỉ 12.830 đồng/kg, thấp nhất cả nước. Đây là lựa chọn tối ưu cho dự án quy mô lớn cần tiết kiệm chi phí nguyên vật liệu.
Giá Thép Xây Dựng Hòa Phát Miền Trung 14/03/2026
Miền Trung áp dụng mức giá tương đương miền Nam do chính sách phân phối của Hòa Phát.
| Đường kính | Trọng lượng (kg/m) | CB300 (đ/kg) | CB400 (đ/kg) | CB500 (đ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| D10 | 0.617 | 12.830 | 13.330 | 13.230 |
| D14 | 1.210 | 13.030 | 13.230 | 13.230 |
| D16 | 1.580 | 13.030 | 13.230 | 13.230 |
| D20 | 2.470 | 13.030 | 13.230 | 13.230 |
| D25 | 3.850 | 13.030 | 13.230 | 13.230 |
Các tỉnh Đà Nẵng, Quảng Nam, Bình Định hưởng lợi từ hệ thống kho bãi trung chuyển, đảm bảo nguồn cung ổn định cho các dự án hạ tầng giao thông, thủy điện. Xem thêm giá sắt xây dựng tại Đà Nẵng và danh sách đại lý uy tín.
Bảng Giá Ống Thép Mạ Kẽm Hòa Phát 2026
Giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát
Ống thép mạ kẽm dùng cho hệ thống cấp thoát nước, giàn giáo, kết cấu nhà thép tiền chế. Giá dao động 18.000-32.000 đồng/kg tùy đường kính và độ dày lớp mạ (Z275-Z350).
Bảng Giá Ống Thép Đen Hòa Phát 2026
Bảng giá thép ống đen Hòa Phát tham khảo
Ống thép đen (thép đúc) không qua xử lý bề mặt, giá thấp hơn 20-30% so với mạ kẽm. Phù hợp công trình tạm, giàn giáo, hệ thống dẫn khí công nghiệp.
Bảng Giá Thép Hộp Hòa Phát 2026
Bảng giá thép hộp Hòa Phát
Thép hộp vuông/chữ nhật dùng làm cột, dầm nhà thép, khung cửa. Giá 15.000-28.000 đồng/kg tùy kích thước tiết diện và độ dày thành.
Bảng Giá Ống Thép Đen Cỡ Lớn
Báo giá ống thép đen cỡ lớn
Ống đường kính ≥ Φ168mm dùng cho đường ống dẫn dầu, khí, nước công nghiệp. Giá 16.500-24.000 đồng/kg, giao hàng theo đơn đặt trước 7-10 ngày.
Xu Hướng Giá Thép Quý I/2026
Giá thép trong nước dự báo dao động nhẹ quanh ngưỡng 13.000-13.500 đồng/kg trong quý I/2026. Các yếu tố tác động:
Yếu tố tăng giá: Trung Quốc kỳ vọng kích thích kinh tế sau Tết Nguyên đán, đẩy nhu cầu quặng sắt tăng. Chi phí năng lượng, vận tải duy trì cao do giá dầu biến động 75-85 USD/thùng.
Yếu tố giảm giá: Tồn kho thép tại các nhà máy Việt Nam tăng 12% so với cuối 2025 (theo Hiệp hội Thép Việt Nam). Nhu cầu xây dựng quý I thường thấp điểm do ảnh hưởng thời tiết, Tết Nguyên đán.
Khuyến nghị: Nhà thầu nên đặt hàng trước cho dự án khởi công quý II để tránh đợt tăng giá mùa cao điểm thi công (tháng 4-8). Ưu tiên hợp đồng cố định giá 3-6 tháng với nhà phân phối.
Cách Nhận Biết Thép Hòa Phát Chính Hãng
Kiểm tra tem nhãn: Mỗi cây thép có tem hologram 7 màu, quét QR code tra cứu xuất xứ trên website hoaphatchinhang.vn. Tem giả thường mờ, không đổi màu khi nghiêng góc nhìn.
Kiểm tra bề mặt: Thép chính hãng có bề mặt đồng đều, gân vằn rõ nét, không gỉ sét, vết lõm. Thép kém chất lượng thường có vết hàn, gân vằn nông, màu xám đen không đều.
Kiểm tra trọng lượng: Cân thử 10 cây ngẫu nhiên, sai số cho phép ±3% so với tiêu chuẩn. Thép kém chuẩn thường thiếu 5-8% trọng lượng do cán mỏng đường kính.
Yêu cầu giấy tờ: Hóa đơn VAT ghi rõ xuất xứ Hòa Phát, tem CO (Certificate of Origin), phiếu kiểm định chất lượng từ nhà máy. Nhà phân phối uy tín luôn cung cấp đầy đủ khi yêu cầu.
Lưu Ý Khi Mua Thép Hòa Phát
Chọn nhà phân phối ủy quyền: Ưu tiên đại lý cấp 1 có giấy ủy quyền từ Hòa Phát, kho bãi riêng, xe tải chuyên dụng. Tránh mua qua trung gian nhiều tầng, dễ mua phải hàng tồn kho lâu, gỉ sét.
Đặt hàng theo tiến độ: Đặt trước 5-7 ngày cho đơn ≥10 tấn, 10-15 ngày cho đơn ≥50 tấn. Tránh đặt gấp dễ nhận hàng không đúng quy cách, ảnh hưởng tiến độ thi công.
Kiểm tra khi nhận hàng: Cân đo ngẫu nhiên 10% số lượng, kiểm tra tem nhãn, bề mặt trước khi ký nhận. Phát hiện sai lệch yêu cầu đổi hàng ngay, tránh tranh chấp sau.
Bảo quản đúng cách: Để thép trên kê gỗ cao 20cm khỏi mặt đất, che mưa nắng bằng bạt. Thép để trực tiếp mặt đất hoặc mưa nắng trực tiếp sẽ gỉ sét sau 2-3 tuần, giảm 15-20% độ bền.
Mua Thép Hòa Phát Chính Hãng Tại Thép Bảo Tín
Công ty TNHH Thép Bảo Tín là đại lý ủy quyền cấp 1 của Hòa Phát tại TP.HCM, Hà Nội, Đà Nẵng với hơn 10 năm kinh nghiệm. Kho bãi 5.000m² tại Bình Dương, Hải Phòng đảm bảo nguồn hàng sẵn, giao trong 24h nội thành.
Cam kết: 100% hàng chính hãng có tem CO, hóa đơn VAT đầy đủ. Đổi trả trong 7 ngày nếu phát hiện hàng không đúng quy cách. Hỗ trợ vận chuyển miễn phí đơn ≥5 tấn bán kính 50km.
Liên hệ đặt hàng:
- 0909.323.176 (Ms Dung)
- 0903.332.176 (Mr Hương)
- 0909.500.176 (Ms Hằng)
Bảng giá sắt hòa phát cập nhật hàng ngày tại website hoặc qua Zalo/Viber. Đăng ký nhận báo giá để được tư vấn phương án tối ưu chi phí cho dự án.
Ngày Cập Nhật 14/03/2026 by Minh Anh
