Giá Thép CB400 và CB500: So Sánh Chi Tiết và Bảng Giá Tham Khảo 2026

Thép CB400 và CB500 là hai loại thép thanh vằn (thép gân) được sử dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng và công nghiệp tại Việt Nam. Sự khác biệt cốt lõi nằm ở cường độ chịu kéo – CB400 đạt 400 MPa, CB500 đạt 500 MPa – ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu tải, phạm vi ứng dụng và giá thành. Bài viết này phân tích chi tiết đặc tính kỹ thuật, ứng dụng thực tế, và cung cấp bảng giá tham khảo để hỗ trợ quyết định lựa chọn vật liệu tối ưu.

Đặc Tính Kỹ Thuật Thép CB400 và CB500

Tiêu Chuẩn và Thành Phần Hóa Học

Thép CB400 và CB500 được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2018 (tương đương BS 4449), với thành phần hóa học chính:

  • Carbon (C): 0.20-0.25% – đảm bảo độ cứng và khả năng hàn
  • Mangan (Mn): 1.20-1.60% – tăng cường độ chịu kéo
  • Silicon (Si): 0.40-0.60% – cải thiện độ bền ăn mòn
  • Lưu huỳnh (S) và Phospho (P): ≤0.050% – giảm thiểu khuyết tật

Điểm khác biệt: CB500 có hàm lượng Mangan cao hơn và quy trình cán nguội kiểm soát chặt chẽ hơn để đạt cường độ 500 MPa.

Bảng So Sánh Tính Chất Cơ Học

Thông số Thép CB400 Thép CB500
Cường độ chịu kéo (MPa) ≥400 ≥500
Giới hạn chảy (MPa) ≥240 ≥300
Độ giãn dài (%) ≥14 ≥12
Khả năng uốn Dễ uốn, bán kính uốn nhỏ Khó uốn hơn, cần thiết bị mạnh
Khả năng hàn Tốt, ít nứt Trung bình, cần kiểm soát nhiệt

Lưu ý thực tế: CB500 có độ giãn dài thấp hơn (12% so với 14%), nghĩa là kém dẻo hơn nhưng bù lại bền hơn khi chịu tải trọng tĩnh lâu dài.

Ứng Dụng Thực Tế Trong Xây Dựng

Thép CB400: Công Trình Dân Dụng và Tải Trọng Vừa

Phạm vi sử dụng chính:

  • Nhà ở dân dụng 1-5 tầng (móng, dầm, cột, sàn)
  • Công trình nông nghiệp (chuồng trại, nhà kho)
  • Tường chắn đất cao ≤3m
  • Kết cấu phụ (lan can, mái che)

Ví dụ cụ thể: Nhà phố 3 tầng diện tích 100m² thường dùng CB400 D10-D16 cho cột, dầm; D8-D10 cho sàn. Tổng lượng thép khoảng 8-10 tấn.

Thép CB500: Công Trình Cao Tầng và Tải Trọng Lớn

Phạm vi sử dụng chính:

  • Nhà cao tầng >5 tầng (đặc biệt cột chịu lực tầng trệt)
  • Cầu đường, cầu vượt (dầm chủ, trụ cầu)
  • Nhà máy, kho công nghiệp (dầm cần khẩu độ lớn)
  • Bể chứa nước, hầm chứa (chịu áp lực thủy tĩnh)

Ví dụ cụ thể: Tòa nhà 10 tầng, cột tầng trệt 400×400mm dùng CB500 D25-D28 để giảm số lượng thép so với CB400, tiết kiệm diện tích mặt bằng.

So sánh thép CB400 và CB500 trong ứng dụng xây dựngSo sánh thép CB400 và CB500 trong ứng dụng xây dựng

Giá Thép CB400 và CB500 Tham Khảo Tháng 3/2026

⚠️ Lưu ý quan trọng: Giá thép biến động hàng ngày theo thị trường quốc tế (giá quặng sắt, than cốc), tỷ giá USD/VND, và chính sách thuế. Bảng giá dưới đây chỉ mang tính tham khảo tại thời điểm tháng 3/2026. Vui lòng liên hệ nhà cung cấp để có báo giá chính xác.

Bảng Giá Thép CB400 (VND/kg, chưa VAT)

Đường kính Hòa Phát Pomina VAS Việt Đức
D6 15,800 15,900 15,700 15,850
D8 15,600 15,700 15,500 15,650
D10 15,400 15,500 15,300 15,450
D12 15,300 15,400 15,200 15,350
D14 15,200 15,300 15,100 15,250
D16-D18 15,100 15,200 15,000 15,150
D20-D25 15,000 15,100 14,900 15,050

Bảng Giá Thép CB500 (VND/kg, chưa VAT)

Đường kính Hòa Phát Pomina VAS Việt Đức
D10 16,200 16,300 16,100 16,250
D12 16,100 16,200 16,000 16,150
D14 16,000 16,100 15,900 16,050
D16-D18 15,900 16,000 15,800 15,950
D20-D22 15,800 15,900 15,700 15,850
D25-D28 15,700 15,800 15,600 15,750
D32 15,600 15,700 15,500 15,650

Chênh lệch giá: CB500 cao hơn CB400 khoảng 600-800 VND/kg (4-5%). Tuy nhiên, với công trình lớn, CB500 giúp giảm 10-15% khối lượng thép nhờ cường độ cao hơn, có thể bù đắp chênh lệch giá.

Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Thép

Thị Trường Nguyên Liệu Quốc Tế

  • Giá quặng sắt: Tăng/giảm 10 USD/tấn → giá thép thành phẩm thay đổi

Ngày Cập Nhật 14/03/2026 by Minh Anh

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Truy cập Uniscore kênh tỷ số bóng đá