Khi lựa chọn vòng bi bạc đạn cầu cho thiết bị, việc tra cứu chính xác bảng tra kích thước vòng bi là bước đầu tiên quyết định hiệu suất vận hành. Bài viết này cung cấp thông số kỹ thuật đầy đủ các dòng vòng bi bạc đạn cầu 1 dãy (6000, 6200, 6300) và 2 dãy (3200, 3300), kèm hướng dẫn đọc bản vẽ và ứng dụng thực tế.
Bản vẽ kích thước vòng bi bạc đạn 6201 với các thông số d, D, B, rBản vẽ kỹ thuật vòng bi bạc đạn cầu 1 dãy – Minh họa các thông số đường kính trong (d), đường kính ngoài (D), chiều rộng (B) và bán kính góc lượn (r)
Cấu Trúc Và Ký Hiệu Trên Bản Vẽ Vòng Bi Bạc Đạn Cầu
Trước khi tra cứu bảng số liệu, cần nắm rõ các ký hiệu kỹ thuật:
- d: Đường kính trong (bore diameter) – khớp với đường kính trục
- D: Đường kính ngoài (outside diameter) – khớp với đường kính lỗ gá
- B: Chiều rộng vòng bi (width)
- d₁: Đường kính vai vòng trong (inner ring shoulder diameter)
- D₂: Đường kính rãnh vòng ngoài (outer ring raceway diameter)
- r₁,₂: Bán kính góc lượn (fillet radius) – quan trọng khi thiết kế vai trục
Với vòng bi 2 dãy, thêm thông số a (khoảng cách điểm áp suất) – ảnh hưởng đến khả năng chịu tải moment.
Bảng Tra Vòng Bi Bạc Đạn Cầu 1 Dãy – Dòng 6000, 6200, 6300
Dòng 6000 – Thiết Kế Siêu Nhẹ
Phù hợp với ứng dụng tốc độ cao, tải trọng nhẹ (động cơ nhỏ, thiết bị văn phòng, dụng cụ cầm tay).
| Mã vòng bi | d (mm) | D (mm) | B (mm) | Khối lượng (kg) | Tốc độ giới hạn (rpm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 6000 | 10 | 26 | 8 | 0.019 |
Ngày Cập Nhật 14/03/2026 by Minh Anh
