Trong lĩnh vực xây dựng và gia công cơ khí, việc nắm vững trọng lượng riêng thép hình V cùng quy cách kỹ thuật là yếu tố then chốt để tính toán tải trọng kết cấu và dự toán chi phí vật tư chính xác. Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành thép hình và thép tấm, Thép Đại Phát Lộc xin gửi đến quý khách hàng, kỹ sư và nhà thầu bảng tra cứu chuyên sâu, cập nhật mới nhất cho năm 2026.
Trọng lượng riêng thép hình V là gì? Công thức tính chuẩn xác
Trọng lượng riêng (hay khối lượng riêng) của thép carbon thông dụng được quy ước là 7.850 kg/m³ (hoặc 7,85 g/cm³). Đây là hằng số vật lý quan trọng nhất để xác định trọng lượng của mọi loại thép hình, bao gồm cả thép V (thép góc).
Đối với thép hình V (Equal Angle), bạn có thể tự tính toán trọng lượng gần đúng dựa trên công thức sau:
Trọng lượng (kg/m) = [Chiều rộng cạnh (mm) 2 – Độ dày (mm)] Độ dày (mm) 0.00785
Lưu ý: Công thức này mang tính chất tham khảo để kiểm tra nhanh. Trong thực tế, trọng lượng chính xác còn phụ thuộc vào bán kính bo góc (R nội, R ngoại) theo tiêu chuẩn sản xuất của từng nhà máy.
Sản phẩm thép hình V tại kho Thép Đại Phát Lộc năm 2026Thép hình V với đa dạng quy cách, đáp ứng mọi nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp nặng.
Bảng tra quy cách và trọng lượng thép hình V mới nhất 2026
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết của các dòng thép V từ cỡ nhỏ (V25) đến cỡ lớn (V250) được phân phối bởi Thép Đại Phát Lộc.
| Tên sản phẩm | Quy cách (Cạnh x Cạnh x Độ dày) | Chiều dài (m) | Trọng lượng (kg/cây 6m) |
|---|---|---|---|
| Thép V25 | V 25 x 25 x 2.5mm | 6 | 5.5 |
| V 25 x 25 x 3.0mm | 6 | 6.7 | |
| Thép V30 | V 30 x 30 x 2.0mm | 6 | 5.0 |
| V 30 x 30 x 3.0mm | 6 | 8.2 | |
| Thép V40 | V 40 x 40 x 3.0mm | 6 | 10.0 |
| V 40 x 40 x 4.0mm | 6 | 12.5 | |
| V 40 x 40 x 5.0mm | 6 | 17.7 | |
| Thép V50 | V 50 x 50 x 3.0mm | 6 | 13.0 |
| V 50 x 50 x 4.0mm | 6 | 17.0 | |
| V 50 x 50 x 5.0mm | 6 | 22.0 | |
| Thép V63 | V 63 x 63 x 4.0mm | 6 | 21.5 |
| V 63 x 63 x 6.0mm | 6 | 28.5 | |
| Thép V75 | V 75 x 75 x 5.0mm | 6 | 34.0 |
| V 75 x 75 x 7.0mm | 6 | 41.0 | |
| V 75 x 75 x 9.0mm | 6 | 59.8 | |
| Thép V100 | V 100 x 100 x 7.0mm | 6 | 62.9 |
| V 100 x 100 x 10.0mm | 6 | 90.0 | |
| V 100 x 100 x 12.0mm | 6 | 111.0 | |
| Thép V130 | V 130 x 130 x 10.0mm | 6 | 115.0 |
| V 130 x 130 x 12.0mm | 6 | 141.0 | |
| Thép V150 | V 150 x 150 x 12.0mm | 6 | 163.0 |
| V 150 x 150 x 15.0mm | 6 | 201.5 | |
| Thép V200 | V 200 x 200 x 15.0mm | 6 | 271.8 |
| V 200 x 200 x 20.0mm | 6 | 358.2 | |
| Thép V250 | V 250 x 250 x 25.0mm | 6 | 562.2 |
Bảng quy cách thép V chuẩn kỹ thuật cho kỹ sư thiết kếBảng tra quy cách giúp chủ đầu tư kiểm soát khối lượng vật tư chặt chẽ.
Tiêu chuẩn kỹ thuật và mác thép hình V phổ biến
Để đảm bảo tính chịu lực và độ bền cho công trình, thép V phải được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế khắt khe. Tại thị trường Việt Nam năm 2026, các mác thép sau đây được ưu tiên lựa chọn:
- Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS G3101): Bao gồm các mác thép như SS400, SS490, SS540. Đây là dòng phổ biến nhất với độ dẻo và khả năng hàn tốt.
- Tiêu chuẩn Mỹ (ASTM A36): Thép carbon kết cấu với cường độ chịu kéo lên tới 400-550 MPa, cực kỳ bền bỉ trong các khung nhà thép tiền chế.
- Tiêu chuẩn Nga (GOST 380-88): Các mác CT3, CT4… thường thấy ở các dòng thép nhập khẩu.
- Tiêu chuẩn Trung Quốc (GB/T 700): Mác Q235B, Q345B với ưu thế về giá thành cạnh tranh.
Phân loại thép V: Đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng
Tùy vào môi trường sử dụng mà quý khách nên cân nhắc chọn loại bề mặt phù hợp để tối ưu chi phí và tuổi thọ:
- Thép V đen: Là thép nguyên bản sau khi cán nóng. Thường dùng trong nhà hoặc các kết cấu sẽ được sơn phủ. Giá rẻ nhưng dễ bị oxy hóa.
- Thép V mạ kẽm điện phân: Có lớp bề mặt bóng đẹp, giá thành vừa phải. Tuy nhiên, lớp kẽm mỏng chỉ phù hợp với môi trường ít khắc nghiệt.
- Thép V mạ kẽm nhúng nóng: Đây là giải pháp tối ưu cho năm 2026. Lớp kẽm dày bám chặt vào bề mặt thép cả trong lẫn ngoài, giúp bảo vệ cốt thép khỏi sự ăn mòn của muối biển và hóa chất lên đến trên 20 năm.
Ứng dụng thực tế của thép góc V trong kết cấu thép
Nhờ thiết kế góc 90 độ vững chãi, thép V được ví như “khung xương” của nhiều công trình:
- Xây dựng dân dụng & công nghiệp: Làm kèo, cột, dầm chịu lực, khung nhà xưởng tiền chế.
- Hạ tầng điện lực: Lắp ghép trụ điện cao thế, trụ viễn thông nhờ khả năng chịu gió bão tốt.
- Đóng tàu: Thép V mạ kẽm nhúng nóng là lựa chọn số 1 cho mạn tàu và khung sàn nhờ tính chống ăn mòn nước biển.
- Gia công cơ khí: Làm giá kệ kho hàng, khung xe tải, hàng rào bảo vệ và các chi tiết máy công nghiệp.
Báo giá thép hình V 2026 và những lưu ý khi mua hàng
⚠️ Disclaimer (Lưu ý quan trọng): Giá thép hình V luôn biến động theo tình hình thị trường quặng sắt thế giới, tỷ giá ngoại tệ và cung cầu trong nước. Mọi bảng giá trên mạng chỉ mang tính chất tham khảo tại một thời điểm nhất định.
Để nhận được báo giá chính xác nhất cho đơn hàng của mình, quý khách nên:
- Kiểm tra độ dày thực tế: Sử dụng thước panme để đo độ dày cạnh, tránh tình trạng “gầy hóa” thép (thép âm) không đạt chuẩn.
- Yêu cầu chứng chỉ CO/CQ: Đảm bảo hàng chính hãng từ các nhà máy lớn như Hòa Phát, TISCO hoặc thép nhập khẩu chính ngạch.
- Cân thực tế: Đối với các đơn hàng lớn, việc cân xe tại trạm cân là cách tốt nhất để đối chiếu với bảng tính trọng lượng thép hình lý thuyết.
Mua thép hình V uy tín tại Công Ty TNHH Thép Đại Phát Lộc
Với hành trình gần 20 năm khẳng định vị thế trên thị trường, Thép Đại Phát Lộc tự hào là đơn vị cung ứng vật liệu xây dựng hàng đầu. Chúng tôi cam kết:
- Sản phẩm đa dạng: Luôn sẵn kho từ thép hình V, H, I, U đến các loại thép ống đúc, thép tấm S45C, A36 chuyên dụng.
- Chất lượng tuyệt đối: 100% sản phẩm có đầy đủ giấy tờ kiểm định theo tiêu chuẩn JIS, ASTM.
- Giá cả cạnh tranh: Nhập khẩu trực tiếp và là đại lý cấp 1 của các nhà máy nội địa, đảm bảo giá tốt nhất tới tay người tiêu dùng.
- Vận chuyển thần tốc: Đội ngũ xe cẩu, xe tải hùng hậu phục vụ 24/7, giao hàng tận chân công trình.
Kho thép hình tổng hợp tại Đại Phát Lộc: H, U, I, V đa dạng kích thướcThép Đại Phát Lộc – Đối tác tin cậy cho mọi công trình trọng điểm 2026.
Mọi thông tin chi tiết về trọng lượng riêng thép hình v và yêu cầu báo giá nhanh, quý khách vui lòng liên hệ:
CÔNG TY TNHH THÉP ĐẠI PHÁT LỘC
- Hotline tư vấn: 0968.888.228
- Website: thepongducnhapkhau.com (hoặc thepdaiphat.vn)
- Địa chỉ: Cụm công nghiệp Bình Phú, huyện Thạch Thất, TP. Hà Nội
- Chi nhánh: KM19 Đại lộ Thăng Long – KCN Thạch Thất Quốc Oai, TP. Hà Nội
Ngày Cập Nhật 02/03/2026 by Minh Anh
