Quy cách thép hình chữ I mới nhất 2026 và bảng tra chi tiết

Trong lĩnh vực xây dựng kết cấu thép và gia công cơ khí trọng tải lớn tại Việt Nam, việc nắm vững quy cách thép hình chữ I là yêu cầu tiên quyết để đảm bảo tính an toàn và tối ưu chi phí cho dự án. Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành vật liệu xây dựng, Công ty TNHH Thép Đại Phát Lộc hiểu rằng mỗi thông số về độ dày bụng, độ nghiêng cánh hay mác thép đều quyết định đến tuổi thọ của toàn bộ công trình. Bài viết này sẽ cung cấp hệ thống dữ liệu kỹ thuật chuyển sâu, bảng tra trọng lượng chuẩn xác theo các bộ tiêu chuẩn quốc tế mới nhất áp dụng cho năm 2026.

Bảng tra quy cách thép hình I chính xác năm 2026Bảng tra quy cách thép hình I chính xác năm 2026Hình 1: Bảng tra tổng hợp các thông số kỹ thuật định hình thép I và H trong xây dựng.

Tiêu chuẩn kỹ thuật và mác thép hình I phổ biến năm 2026

Thép hình I (hay còn gọi là thép I-beam) được thiết kế đặc thù với hình dáng mặt cắt giống chữ “I” in hoa. Điểm khác biệt lớn nhất so với thép H chính là chiều cao bụng luôn lớn hơn chiều rộng cánh, và phần cạnh trong của cánh thường có độ dốc nhất định. Để đáp ứng các yêu cầu khắt khe trong thiết kế nhà tiền chế, cầu đường và khung máy, quy cách thép hình chữ i phải tuân thủ nghiêm ngặt các hệ tiêu chuẩn quốc tế:

  1. Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS G3101): Phổ biến nhất là mác thép SS400, phù hợp cho kết cấu chung nhờ tính dẻo và khả năng hàn tốt.
  2. Tiêu chuẩn Hoa Kỳ (ASTM): Mác thép A36 hoặc A572 Grade 50, thường được ưu tiên trong các dự án có vốn đầu tư nước ngoài hoặc yêu cầu cường độ chịu lực cao.
  3. Tiêu chuẩn Trung Quốc (GB/T): Các mác thép Q235B, Q345B với ưu thế về giá thành và sự đa dạng quy cách.
  4. Tiêu chuẩn Châu Âu (EN 10025): Các dòng S235JR, S275JR, S355JR được đánh giá cao về độ ổn định dưới tác động của môi trường khắc nghiệt.

Tiêu chuẩn kích thước thép hình I và HTiêu chuẩn kích thước thép hình I và HHình 2: So sánh sơ đồ thiết kế giữa các dòng thép hình chữ I và chữ H nhập khẩu.

Bảng tra quy cách thép hình chữ I chi tiết và trọng lượng tiêu chuẩn

Dưới đây là bảng dữ liệu chi tiết về kích thước mặt cắt, độ dày bụng (T1), độ dày cánh (T2) và trọng lượng tương ứng trên mỗi mét dài. Lưu ý, việc lựa chọn đúng quy cách thép hình chữ i giúp kỹ sư tính toán chính xác tải trọng tĩnh và tải trọng động cho hệ thống dầm chịu lực.

Tên Sản Phẩm Quy cách chi tiết (HxBxT1xT2) Chiều dài (m/cây) Trọng lượng (kg/m)
Thép hình I100 100 x 50 x 3.2 x 4.5 6m 7.00
Thép hình I100 (đúc) 100 x 55 x 4.5 x 6.5 6m 9.46
Thép hình I120 120 x 64 x 4.8 x 6.5 6m 11.50
Thép hình I150 150 x 75 x 5.0 x 7.0 6m – 12m 14.00
Thép hình I194 194 x 150 x 6.0 x 9.0 6m – 12m 30.60
Thép hình I200 200 x 100 x 5.5 x 8.0 6m – 12m 21.30
Thép hình I248 248 x 124 x 5.0 x 8.0 6m – 12m 25.70
Thép hình I250 250 x 125 x 6.0 x 9.0 6m – 12m 29.60
Thép hình I300 300 x 150 x 6.5 x 9.0 6m – 12m 36.70
Thép hình I400 400 x 200 x 8.0 x 13.0 6m – 12m 66.00
Thép hình I500 500 x 200 x 10.0 x 16.0 6m – 12m 89.60

(Lưu ý: Bảng trên chỉ liệt kê các mã phổ biến. Đối với các quy cách siêu trường, siêu trọng từ I600 đến I900, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận tư vấn kỹ thuật).

Bản vẽ kỹ thuật quy cách thép hình chữ IBản vẽ kỹ thuật quy cách thép hình chữ IHình 3: Minh hoạ thông số hình học của thép chữ I giúp tra cứu quy cách chính xác hơn.

Phân tích đặc tính cơ lý và thành phần hóa học

Để một thanh thép đáp ứng đúng quy cách thép hình chữ i chuẩn quốc tế, nó không chỉ cần đúng về kích thước mà còn phải đạt yêu cầu về độ bền kéo, giới hạn chảy và độ dãn dài.

Thép hình I tiêu chuẩn Q345B

Mác thép Q345B là dòng thép hợp kim thấp, cường độ cao, được sử dụng rộng rãi trong các kết cấu cần giảm trọng lượng bản thân nhưng vẫn đảm bảo khả năng chịu tải vượt trội.

Thành phần hóa học và cơ tính thép Q345Thành phần hóa học và cơ tính thép Q345Hình 4: Dữ liệu thực nghiệm về cơ tính và thành phần hóa học mác thép Q345B.

Thép hình I tiêu chuẩn S355

Đây là tiêu chuẩn khắt khe từ Châu Âu, thường xuất hiện trong các bản vẽ kỹ thuật của các nhà máy nhiệt điện, lọc hóa dầu hoặc các dự án hạ tầng trọng điểm.

Đặc tính kỹ thuật mác thép S355 tiêu chuẩn châu ÂuĐặc tính kỹ thuật mác thép S355 tiêu chuẩn châu ÂuHình 5: Bảng chỉ số chi tiết cho dòng thép cường độ cao S355JR/J0/J2.

Ứng dụng thực tiễn của các quy cách thép I phổ biến

Việc hiểu rõ quy cách thép hình chữ i giúp các chủ đầu tư tối ưu hóa công năng sử dụng cho từng hạng mục:

  • Dòng dầm nhỏ (I100 – I150): Thích hợp cho khung sườn xe tải, các nhịp thang máy nội bộ hoặc làm thanh đỡ phụ trong hệ thống mái xưởng.
  • Dòng dầm trung bình (I200 – I300): Là sự lựa chọn hàng đầu cho dầm sàn nhà tiền chế, cột trụ cho các công trình dân dụng cao tầng.
  • Dòng dầm lớn (I400 trở lên): Sử dụng làm dầm cầu, làm kết cấu chịu tải cho các bệ máy công nghiệp siêu nặng trong các nhà máy sản xuất.

Báo giá thép hình I và các yếu tố ảnh hưởng năm 2026

⚠️ Disclaimer (Lưu ý quan trọng): Giá thép xây dựng luôn có sự biến động liên tục theo giá phôi thép thế giới, tỷ giá ngoại tệ và cung cầu thị trường nội địa. Các thông tin về giá dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm phát hành bài viết. Để có báo giá chính xác nhất theo quy cách thép hình chữ i cụ thể, quý khách hàng vui lòng liên hệ bộ phận kinh doanh của Thép Đại Phát Lộc để nhận bảng giá cập nhật theo giờ.

Trong năm 2026, dự báo thị trường thép sẽ chịu ảnh hưởng mạnh bởi:

  1. Chính sách thuế nhập khẩu: Các dòng thép hình I từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản có mức thuế khác nhau tùy theo Hiệp định thương mại.
  2. Chi phí vận tải: Với các kiện thép dài 12m, chi phí logistics đóng vai trò quan trọng trong đơn giá cuối cùng đến tay khách hàng.
  3. Công nghệ sản xuất: Thép cán nóng (Hot Rolled) thường có giá ổn định và độ bền cao hơn các dòng sản phẩm gia công thứ cấp.

Tại sao nên chọn mua thép hình I tại Thép Đại Phát Lộc?

Với tư cách là đơn vị chuyên nhập khẩu dầm thép uy tín, chúng tôi cam kết mang đến giá trị thực cho mọi công trình:

  • Chất lượng tuyệt đối: 100% hàng mới, chưa qua sử dụng. Bề mặt thép nhẵn phẳng, không rỗ, không gỉ sét.
  • Hồ sơ pháp lý minh bạch: Cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO (Chứng nhận xuất xứ) và CQ (Chứng nhận chất lượng) từ các nhà máy danh tiếng như Posco, Tisco, Hòa Phát hay các nhà máy lớn từ Nga và Nhật Bản.
  • Dịch vụ chuyên nghiệp: Hỗ trợ cắt quy cách theo yêu cầu bản vẽ, gia công đục lỗ, sơn chống gỉ hoặc mạ kẽm nhúng nóng để tăng tuổi thọ công trình.
  • Tiến độ đảm bảo: Hệ thống kho bãi rộng lớn giúp cung ứng nhanh chóng mọi số lượng quy cách thép hình chữ i trên toàn quốc.

Danh mục sản phẩm liên quan

[ THÉP HÌNH I100/ THÉP I100THÉP HÌNH I100/ THÉP I100 ] [ THÉP HÌNH I120 TIÊU CHUẨN A36/ SS400THÉP HÌNH I120 TIÊU CHUẨN A36/ SS400 ] [ THÉP HÌNH I150 TIÊU CHUẨN A36/ SS400THÉP HÌNH I150 TIÊU CHUẨN A36/ SS400 ]
THÉP HÌNH I100 THÉP HÌNH I120 THÉP HÌNH I150
Quy cách 100x55x4.5mm, trọng lượng ~9.46kg/m. Tiêu chuẩn A36/SS400, trọng lượng 11.5kg/m. Thép I150x75x5x7mm, cây 12m nặng 168kg.
[ THÉP HÌNH I200 TIÊU CHUẨN A36/ SS400THÉP HÌNH I200 TIÊU CHUẨN A36/ SS400 ] [ THÉP HÌNH I250 TIÊU CHUẨN A36/ SS400THÉP HÌNH I250 TIÊU CHUẨN A36/ SS400 ] [ THÉP HÌNH I300 TIÊU CHUẨN A36/ SS400THÉP HÌNH I300 TIÊU CHUẨN A36/ SS400 ]
THÉP HÌNH I200 THÉP HÌNH I250 THÉP HÌNH I300
Ứng dụng dầm sàn chính, trọng lượng 21.3kg/m. Có sẵn các độ dày bụng 6mm hoặc 7mm tùy chọn. Dòng công nghiệp nặng, trọng lượng 36.7kg/m.

Hy vọng thông qua bài phân tích chuyên sâu về quy cách thép hình chữ i này, quý khách hàng/đối tác đã có cái nhìn tổng thể và chính xác nhất để đưa ra quyết định mua hàng thông minh. Sự tin tưởng của quý vị chính là động lực để Thép Đại Phát Lộc tiếp tục cung cấp những vật liệu thép đạt chuẩn “High Quality” cho thị trường Việt Nam năm 2026.

Thông tin liên hệ tư vấn:

  • CÔNG TY TNHH THÉP ĐẠI PHÁT LỘC
  • Hotline: (+84) 933 768 689
  • Website: thepongducnhapkhau.com

Ngày Cập Nhật 01/03/2026 by Minh Anh

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Truy cập Uniscore kênh tỷ số bóng đá