Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Xây Dựng Nhà Xưởng 2026

Việc làm chủ hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xây dựng nhà xưởng là yêu cầu bắt buộc để quản lý dự án và phối hợp cùng các đối tác quốc tế hiệu quả. Bài viết này cung cấp bảng tra cứu thuật ngữ đầy đủ về kỹ thuật xây dựng, giúp các kỹ sư và nhà quản lý nắm bắt chính xác vật liệu công nghiệp theo tiêu chuẩn kỹ thuật mới nhất. Đây là tài liệu thiết yếu khi làm việc với các nhà thầu Trung Quốc trong năm 2026.

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xây dựng nhà xưởngTừ vựng tiếng Trung chuyên ngành xây dựng nhà xưởngHình 1: Hệ thống thuật ngữ chuyên sâu đóng vai trò cốt lõi trong giao tiếp tại công trường công nghiệp.

Tầm quan trọng của thuật ngữ kỹ thuật trong xây dựng công nghiệp

Khác với xây dựng dân dụng, xây dựng nhà xưởng đòi hỏi độ chính xác cực cao về kết cấu thép và hệ thống cơ điện. Việc dịch sai một thuật ngữ về cường độ chịu lực của bu lông hay mác bê tông có thể dẫn đến sai sót nghiêm trọng về an toàn. Trong bối cảnh các khu công nghiệp tại Việt Nam đón làn sóng đầu tư mạnh mẽ từ khối Hoa ngữ, việc chuẩn hóa từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xây dựng nhà xưởng giúp tối ưu hóa quy trình thi công và giảm thiểu chi phí phát sinh do hiểu lầm ngôn ngữ.

Nhóm từ vựng về vật liệu và thành phần kết cấu cơ bản

Vật liệu là linh hồn của mọi công trình. Dưới đây là danh sách các loại vật tư thường gặp, từ các loại gạch chịu lực đến các dòng xi măng chuyên dụng dùng trong môi trường nhà xưởng hóa chất hoặc kho bãi nặng.

Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm (Pinyin)
Bản lề 铰链 Jiǎoliàn
Cái búa 锤头 Chuí tóu
Cái cán Bǐng
Cái xẻng sắt 铁铲 Tiě chǎn
Cát mịn 细沙 Xì shā
Cờ lê 板手 Bǎn shǒu
Công tắc âm tường 墙上开关 Qiáng shàng kāiguān
Cưa điện 电锯 Diàn jù
Cưa kim loại 钢锯 Gāng jù
Đá hoa cương 花岗石 Huā gāng shí
Đá nhẵn 光面石 Guāng miàn shí
Đá sỏi 卵石 Luǎn shí
Đá vôi 石灰石 Shíhuīshí
Dây điện 电线 Diànxiàn
Đinh gỗ 木钉 Mù dīng
Đinh ốc dài 长螺丝钉 Cháng luósīdīng
Đòn bẩy 杠杆 Gànggǎn
Gạch Zhuān
Gạch cát 沙头 Shā tóu
Gạch chịu lửa 耐火砖 Nàihuǒ zhuān
Gạch chưa nung 砖坯 Zhuānpī
Gạch đỏ 红砖 Hóng zhuān
Gạch lát bậc thang 阶砖 Jiē zhuān
Gạch lát sàn 铺地砖 Pū dìzhuān
Gạch lỗ 空心砖 Kōngxīnzhuān
Gạch lưu ly 琉璃砖 Liú li zhuān
Gạch màu 彩砖 Cǎi zhuān
Gạch men lát nền 面砖 Miànzhuān
Gạch ốp tường 雕壁砖 Diāo bì zhuān
Gạch sứ 瓷砖 Cízhuān
Gạch thủy tinh 玻璃砖 BÅlizhuān
Gạch trang trí 饰砖 Shì zhuān
Gạch xanh 青砖 Qīng zhuān
Giấy dán tường 墙纸 Qiángzhǐ
Gỗ miếng 块木 Kuài mù
Khoan điện 电钻 Diànzuàn
Kìm sắt 铁钳 Tiě qián
Kính lục phân 六分仪 Liù fēn yí
Mỏ lết 活动扳手 Huódòng bānshou
Ngói
Ngói bằng 平瓦 Píng wǎ
Ngói bò 脊瓦 Jí wǎ
Ngói lồi 凸瓦 Tú wǎ
Ngói lõm 凹瓦 Āo wǎ
Ngói lượn sóng 波形瓦 BÅxíng wǎ
Ngói màu 彩瓦 Cǎi wǎ
Ngói rìa 沿口瓦 Yán kǒu wǎ
Ngói thủy tinh 玻璃瓦 BÅ li wǎ
Ngói trang trí 饰瓦 Shì wǎ
Ngói vụn 瓦砾 Wǎlì
Ổ cắm âm tường 墙上电插头 Qiáng shàng diàn chātóu
Rãnh trượt 开槽 Kāi cáo
Sàn gạch men 瓷砖地 Cízhuān dì
Sàn nhựa 塑料地板 Sùliào dìbǎn
Sàn xi măng 水泥地 Shuǐ ní dì
Sỏi 磨光石 Mó guāngshí
Sơn tường 墙面涂料 Qiáng miàn túliào
Tấm lợp 盖板 Gài bǎn
Tấm lợp fibro 石棉瓦 Shímián wǎ
Tấm nhựa 塑料板 Sùliào bǎn
Tấm tôn 铁板 Tiěbǎn
Tua vít 螺丝刀 Luósīdāo
Vân gỗ 木纹 Mù wén
Ván tường 壁板 Bì bǎn
Vôi 石灰 Shíhuī
Vôi sống 生石灰 Shēngshíhuī
Vữa trát tường 灰浆 Huījiāng
Vữa vôi 石灰灰砂 Shíhuī huī shā
Xà beng 撬棍 Qiào gùn
Xi măng 水泥 Shuǐní
Xi măng chịu lửa 耐火水泥 Nàihuǒ shuǐní
Xi măng chống thấm 防潮水泥 Fángcháo shuǐní
Xi măng khô nhanh 快干水泥 Kuài gān shuǐní
Xi măng trắng 白水泥 Bái shuǐní
Xi măng xám 灰质水泥 Huīzhì shuǐní
Xi măng xanh 青水泥 Qīng shuǐní

Trong việc thi công kết cấu thép, một bộ phận không thể thiếu trong danh mục từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xây dựng nhà xưởng là các thành phần bổ trợ như xà gồ (purlin) hay hệ giằng (bracing system) nhằm đảm bảo tính ổn định cho toàn bộ khung kèo.

Hệ thuật ngữ về cơ sở hạ tầng và móng công trình

Móng là phần quan trọng nhất quyết định tuổi thọ của nhà xưởng, đặc biệt là với các nhà máy có hệ thống máy móc rung lắc mạnh. Hiểu rõ các thuật ngữ về móng băng, móng cọc hay cao độ trong tiếng Trung sẽ giúp kỹ sư giám sát tốt hơn phần ngầm.

Từ vựng ngành xây dựng: Cơ sở hạ tầngTừ vựng ngành xây dựng: Cơ sở hạ tầngHình 2: Các bản vẽ mặt đứng và mặt cắt đòi hỏi chuẩn xác về cao độ và khoảng cách đo.

Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm (Pinyin)
Bản vẽ mặt cắt 剖面图 Pōumiàn tú
Bản vẽ mặt đứng 立面图 Lì miàn tú
Cao độ chênh lệch 相差高度 Xiāngchā gāodù
Cao độ đo thực tế 实测标高 Shícè biāogāo
Cọc tiếp đất 接地柱 Jiēdì zhù
Đầm Hāng
Điểm đo thực tế 实测点 Shícè diǎn
Giàn giáo 脚手架 Jiǎoshǒujia
Giằng 受拉 Shòulā
Hệ thống chống sét 避雷系统 Bìléi xìtǒng
Hệ thống tiếp đất 接地系统 Jiēdì xìtǒng
Hố móng 基槽 Jīcáo
Hộc âm tường 阴墙坑 Yīn qiáng kēng
Khoảng cách đo 测距离长度 Cè jùlí chángdù
Lớp đá đệm móng 砼垫层 Tóngdiàn céng
Máng dẫn 导流槽 Dǎo liú cáo
Máy đầm 打夯机 Dǎ hāng jī
Máy đóng gạch 机器砖制造 Jī zhuān zhìzào
Móng băng 条形基础 Tiáoxíng jīchǔ
Móng bê tông cốt thép 钢筋水泥土基础 Gāngjīn hùn nítǔ jīchǔ
móng cốc 独立基础 Dúlì jīchǔ
Móng công trình 工程基础 GÅngchéng jÄ«chÇ”
Móng nhà 房屋基础 Fángwū jīchǔ
Phần thân móng 基础本身 Jī chǔ běnshēn
Phóng tuyến 放线 Fàngxiàn
Sảnh 玄关 Xuánguān
Tạo hình thép 角铁制造 Jiǎo zhí zhìzào
Tọa độ bản vẽ 图纸坐标 Túzhǐ zuò biāo
Vòi phun 喷嘴 Pēnzuǐ

Các kỹ sư khi sử dụng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xây dựng nhà xưởng cần chú ý đến thuật ngữ “放线” (Phóng tuyến). Đây là bước xác định vị trí thực tế của các trụ thép từ bản vẽ lên mặt đất, yêu cầu độ chính xác đến từng milimet.

Thiết bị máy móc kỹ thuật trên công trường nhà xưởng

Hiệu suất xây dựng nhà xưởng trong năm 2026 phụ thuộc lớn vào mức độ cơ giới hóa. Các dòng máy xúc, máy ép cọc hay máy uốn thép hiện đại đều yêu cầu nhân sự phải đọc hiểu bảng điều khiển và tài liệu hướng dẫn vận hành bằng tiếng Trung.

Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm (Pinyin)
Cần cẩu 起重机 Qǐzhòngjī
Cần cẩu treo 吊杆起重机 Diào gān qǐzhòngjī
Cần trục 塔式起重机 Tǎ shì qǐ zhòng jī
Động cơ đốt trong 内燃机 Nèirán jī
Máy bơm bê tông 混凝土搅拌运输车 Hùn níngtǔ jiǎobàn yùnshū chē
Máy cán đá 轧石机 Yà shí jī
Máy cấp nguyên liệu 供料器 GÅngliò qì
Máy cắt 剪床 剪断机 Jiǎanchuáng jiǎnduàn jī
Máy cắt sắt 切钢筋机 Qiè gāngjīn jī
Máy chạy dầu 柴油机 Cháiyóujī
Máy đầm cọc 冲桩机 ChÅng zhuÄng jÄ«
Máy đầm đất 打夯机 Dǎ hāng jī
Máy đào đất 挖土机 Wā tǔ jī
Máy đo độ cao 测高仪 Cè gāo yí
Máy đo hướng 测向仪 Cè xiàng yí
Máy đo khoảng cách 测距仪 Cè jù yí
Máy đóng cọc 打桩机 Dǎzhuāngjī
Máy đục bê tông 冲击电钻 ChÅngjí dià nzuà n
Máy ép cọc 压桩机 Yāzhuāngjī
Máy hàn 电焊机 Diànhàn jī
Máy kéo 拖拉机 TuÅ lÄ jÄ«
Máy mài nền 地板磨光机 Dìbǎn mó guāng jī
Máy nhổ cọc 拔桩机 Bá zhuāng jī
Máy phát điện 发电机 Fā diàn jī
Máy phun bê tông 泥浆泵 Níjiāng bèng
Máy phun vữa 喷浆机 Pēn jiāng jī
Máy rải đường 液压挖掘机 Yè yā wā jué jī
Máy ủi 推土机 Tuī tǔ jī
Máy uốn thép 钢筋弯曲机 Gāngjīn wānqū jī
Máy xoa nền 抹平机 Mǒ píng jī
Máy xúc 铲土机 Chǎn tǔ jī
Thiết bị điện nhiệt 电热设备 Diàn rè shè bèi
Thiết bị làm lạnh 制冷设备 Zhì lěng shè bèi
Xe cẩu 吊车 Diào chē
Xe lu 压路机 Yā lù jī
Xe nâng 叉车 Chā chē

Việc nắm vững danh mục máy móc này trong bộ từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xây dựng nhà xưởng giúp cán bộ vật tư kiểm soát tốt việc thuê kho sãi và phân bổ thiết bị hợp lý cho từng giai đoạn thi công.

Nhân sự và quản lý hành chính trong dự án xây dựng

Một dự án thành công không chỉ dựa vào kỹ thuật mà còn vào sự phối hợp nhịp nhàng giữa các phòng ban. Dưới đây là hệ thống chức vụ và các bộ phận vận hành tại công trường nhà xưởng.

Phòng ban và chức vụ trong tiếng TrungPhòng ban và chức vụ trong tiếng TrungHình 3: Cơ cấu tổ chức minh bạch giúp việc báo cáo và chỉ đạo thi công diễn ra thuận lợi.

Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm (Pinyin)
Kỹ sư cơ khí 机电工程师 Jīdiàn gÅngchéngshÄ«
Kỹ sư cơ nhiệt 热力机械工程师 Rèlì jīxiè gÅngchéngshÄ«
Kỹ sư xây dựng 工程师 GÅngchéngshÄ«
Nhân viên tiếp liệu 购物人员 Gòuwù rényuán
Quản lý kho 仓库管理员 Cāngkù guǎnlǐ yuán
Phòng cơ điện 电机科 Diàn jī kē
Phòng hành chính 行政科 Xíngzhèng kē
Phòng kế hoạch 计划科 Jìhuà kē
Phòng kỹ thuật 技术科 Jìshù kē
Phòng trực ban 值班室 Zhí bān shì
Phòng vật tư 物资科 Wùzī kē

Trong giao tiếp thực tế, việc sử dụng ngôi thứ nhất khi thảo luận về chuyên môn cho thấy trải nghiệm thực tế: “Khi triển khai hệ thống điện tại nhà xưởng thực phẩm, tôi thường trao đổi trực tiếp với Phòng kỹ thuật (技术科) để điều chỉnh bản vẽ kết cấu thép cho phù hợp với hệ thống làm lạnh”.

Quy trình đấu thầu và quản lý chi phí nhà xưởng 2026

Giai đoạn tiền thi công bao gồm khảo sát giá và đấu thầu là lúc từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xây dựng nhà xưởng được sử dụng ở mức độ trang trọng và chính xác nhất. Sai sót về đơn giá (unit price) hoặc hạng mục công việc (BOQ) có thể dẫn đến thất thoát tài chính lớn.

Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm (Pinyin)
Chi phí thiết bị 机器成本 JÄ«qì chéngbÄ›n
Chi phí nhân công 人工成本 Réngōng chéngbÄ›n
Chi phí quản lý doanh nghiệp 企业的日常管理费用 Qǐyè de rìcháng guǎnlǐ fèiyòng
Chi phí quản lý công trường 工地管理费 GÅngdì guÇŽnlÇ fèi
Chi phí vật tư 材料成本 Cáiliào chéngběn
Chi phí xây dựng 建造成本 Jiànzào chéngběn
Cốt nền 地面高程 Dì miàn gāochéng
Danh sách đơn vị dự thầu 投票人名单 Tóupiào rén míngdān
Độ lệch tâm cọc 斜桩心偏移 Xié zhuāng xīn biān yí
Đơn vị chào giá thấp nhất 最低价标商 Zuìdī jià biāoshāng
Đơn vị trúng thầu 投标中的得标人 Tóubiāo zhòng de débiāo rén
Dự toán phân tích chi phí 分析估算 FÄ”nxÄ« gÅ«suà n
Hạng mục công việc 工作项 GÅngzuò xià ng
Khảo sát công trường 现场参观 Xiànchǎng cānguān
Kho thiết bị 设备库 Shèbèi kù
Kỹ thuật dự trù giá 价格预测技术 Jiàgé yùcè jìshù
Lát gạch 铺砖 Pū zhuān
Mời thầu 招标 Zhāobiāo
Ngày mở thầu 投标日期 Tóubiāo rìqī
Nhà điều khiển nhiên liệu 燃料供应系统控制室 Ránliào gōngyìng xìtǒng kòngzhì shì
Nhà xưởng 厂房 Chǎngfáng
Phá dỡ 打拆 Dǎ chāi
Dự phòng rủi ro 应急准备金 Yìngjí zhǔnbèi jÄ«n
Quét vôi 抹灰 Mǒ huī
Sơn 油漆 Yóuqī
Thợ phụ 助手 Zhùshǒu
Thông báo trúng thầu 中标通知 Zhòngbiāo tōngzhī
Tính khối lượng dự toán 工料测量 GÅngliò cèliáng
Tổ sửa chữa 修理组 Xiūlǐ zǔ
Trạm gác 岗哨 Gǎngshào
Trạm xử lý nước 水处理站 Shuǐ chǔlǐ zhàn
Trực sửa chữa 修理值班 Xiūlǐ zhíbān
Xây dựng 建立 Jiànlì

⚠️ Lưu ý từ chuyên gia: Khi làm việc với các văn bản pháp lý về thầu, ngoài việc tra cứu từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xây dựng nhà xưởng, bạn cần đối chiếu với biên dịch chuyên ngành để tránh các bẫy pháp lý trong hợp đồng EPC (Thiết kế – Cung cấp thiết bị – Thi công).

Hệ thống thuật ngữ trên là nền tảng giúp bạn tự tin trong các cuộc hội thoại kỹ thuật và xử lý hồ sơ dự án. Nắm chắc từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xây dựng nhà xưởng không chỉ là học ngôn ngữ, mà là học cách vận hành một dự án công nghiệp theo tiêu chuẩn quốc tế 2026. Nếu bạn đang đảm nhận vai trò quản lý dự án thép tiền chế, những từ vựng này sẽ giúp bạn kiểm soát chất lượng vật tư ngay từ khâu nhập kho tại các đơn vị như Thép Đại Phát Lộc.

Ngày Cập Nhật 02/03/2026 by Minh Anh

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Truy cập Uniscore kênh tỷ số bóng đá