Bạn đang tìm kiếm thông tin về báo giá tấm panel bê tông nhẹ ALC? Việc lựa chọn vật liệu xây dựng phù hợp không chỉ ảnh hưởng đến chi phí ban đầu mà còn tác động lâu dài đến hiệu quả sử dụng công trình. Bài viết này cung cấp bảng giá chi tiết, phân tích lợi ích và ứng dụng của tấm panel bê tông nhẹ, giúp bạn đưa ra quyết định đầu tư thông minh. Chúng tôi cam kết mang đến thông tin chính xác, minh bạch và giá trị thực tiễn.
Phân Tích Báo Giá Tấm Panel Bê Tông Nhẹ ALC
Tại Ánh Nhiên Xanh, chúng tôi hiểu rằng một bảng giá chi tiết là yếu tố quan trọng để lập kế hoạch ngân sách cho mọi dự án. Chúng tôi cung cấp các loại tấm panel bê tông nhẹ ALC thương hiệu Epanel với mức giá cạnh tranh, đảm bảo chất lượng và sự đa dạng về quy cách.
Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Báo Giá
Giá của tấm panel bê tông nhẹ ALC phụ thuộc vào nhiều yếu tố, bao gồm:
- Quy cách sản phẩm: Kích thước (chiều dài, chiều rộng, độ dày) và cấu tạo (số lớp thép, đường kính thép gia cường) ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành.
- Số lượng đặt hàng: Đơn hàng lớn thường nhận được mức chiết khấu tốt hơn.
- Thời điểm mua hàng: Giá có thể biến động nhẹ theo thị trường và các chương trình khuyến mãi.
- Chi phí vận chuyển: Giá báo tại kho chưa bao gồm chi phí vận chuyển đến công trình, tùy thuộc vào địa điểm và số lượng.
Bảng Giá Tấm Panel ALC Phổ Thông (Hàng Luôn Có Sẵn)
Các loại tấm panel bê tông nhẹ ALC phổ thông được sản xuất với quy cách tiêu chuẩn, phù hợp với đa số công trình dân dụng và công nghiệp, dễ dàng thi công.
Tấm Panel ALC Dài 1200mm (1.2m) – Loại 1 Lớp Thép, 4 Thanh Dọc D4
| Kích Thước (mm) | Giá theo m³ (VNĐ) | Giá theo m² (VNĐ) | Giá theo Tấm (VNĐ) | Khối Lượng 1 Tấm (kg) |
|---|---|---|---|---|
| 1200x600x50 | 3,450,000 | 172,500 | 124,200 | ~29 |
| 1200x600x75 | 3,050,000 | 228,750 | 164,700 | ~43 |
| 1200x600x100 | 2,850,000 | 285,000 | 205,200 | ~58 |
| 1200x600x150 | 2,700,000 | 405,000 | 291,600 | ~86 |
| 1200x600x200 | 2,646,000 | 529,200 | 381,024 | ~115 |
Tấm Panel ALC Dài 1500mm (1.5m) – Loại 1 Lớp Thép, 4 Thanh Dọc D4
| Kích Thước (mm) | Giá theo m³ (VNĐ) | Giá theo m² (VNĐ) | Giá theo Tấm (VNĐ) | Khối Lượng 1 Tấm (kg) |
|---|---|---|---|---|
| 1500x600x50 | 4,530,000 | 226,500 | 203,850 | ~36 |
| 1500x600x75 | 3,050,000 | 228,750 | 205,875 | ~54 |
| 1500x600x100 | 2,850,000 | 285,000 | 256,500 | ~72 |
| 1500x600x150 | 2,700,000 | 405,000 | 364,500 | ~108 |
| 1500x600x200 | 2,646,000 | 529,200 | 476,280 | ~144 |
Lưu ý: Đơn giá trên được áp dụng tại kho nhà máy ở Bến Lức, Long An (nay thuộc tỉnh Tây Ninh) và đã bao gồm thuế VAT. Để nhận báo giá chính xác nhất bao gồm chi phí vận chuyển, vui lòng liên hệ hotline 0888 694 499.
Bảng Giá Tấm Panel ALC Theo Yêu Cầu Sản Xuất
Đối với các dự án có yêu cầu kỹ thuật đặc thù về chiều dài, độ dày hoặc cấu trúc thép gia cường, chúng tôi cung cấp dịch vụ sản xuất theo yêu cầu.
| STT | Kích Thước (mm) | Số Lớp Thép, Đường Kính Thép | Đơn Giá (VNĐ/m³) |
|---|---|---|---|
| 1 | 1200x600x50 | 1 lớp, 4 thanh D5 | 3,726,000 |
| 2 | 1300x600x50 – 1500x600x50 | 1 lớp, 4 thanh D5 | 4,806,000 |
| 3 | 1600x600x75 – 2000x600x75 | 1 lớp, 4 thanh D4 | 3,618,000 |
| 4 | 2100x600x75 – 2400x600x75 | 1 lớp, 4 thanh D4 | 3,834,000 |
| 5 | 1200x600x75 – 1500x600x75 | 1 lớp, 4 thanh D5 | 3,396,600 |
| 6 | 1600x600x75 – 2300x600x75 | 1 lớp, 4 thanh D5 | 4,104,000 |
| 7 | 2400x600x75 – 3000x600x75 | 1 lớp, 4 thanh D5 | 4,298,400 |
| 8 | 1200x600x75 – 1500x600x75 | 2 lớp, 4 thanh D4/lớp | 3,942,000 |
| 9 | 1600x600x75 – 2200x600x75 | 2 lớp, 4 thanh D4/lớp | 4,611,600 |
| 10 | 2300x600x75 – 3000x600x75 | 2 lớp, 4 thanh D4/lớp | 4,860,000 |
| 11 | 1200x600x75 – 1500x600x75 | 2 lớp, 4 thanh D5/lớp | 4,665,600 |
| 12 | 1600x600x75 – 2500x600x75 | 2 lớp, 4 thanh D5/lớp | 5,367,600 |
| 13 | 2600x600x75 – 3000x600x75 | 2 lớp, 4 thanh D5/lớp | 5,670,000 |
| 14 | 1600x600x100 – 2000x600x100 | 1 lớp, 4 thanh D4 | 3,229,200 |
| 15 | 2100x600x100 – 2400x600x100 | 1 lớp, 4 thanh D4 | 3,456,000 |
| 16 | 1200x600x100 – 1500x600x100 | 1 lớp, 4 thanh D5 | 3,099,600 |
| 17 | 1600x600x100 – 2400x600x100 | 1 lớp, 4 thanh D5 | 3,904,200 |
| 18 | 2500x600x100 – 2900x600x100 | 1 lớp, 4 thanh D5 | 4,104,000 |
| 19 | 3000x600x100 – 3300x600x100 | 1 lớp, 4 thanh D5 | 4,536,000 |
| 20 | 3400x600x100 – 3600x600x100 | 1 lớp, 5 thanh D5 | 4,636,000 |
| 21 | 1200x600x100 – 1500x600x100 | 2 lớp, 4 thanh D4/lớp | 3,801,600 |
| 22 | 1600x600x100 – 2200x600x100 | 2 lớp, 4 thanh D4/lớp | 4,158,000 |
| 23 | 1200x600x100 – 1500x600x100 | 2 lớp, 4 thanh D5/lớp | 4,406,400 |
| 24 | 1600x600x100 – 2900x600x100 | 2 lớp, 4 thanh D5/lớp | 5,000,400 |
| 25 | 3000x600x100 – 3500x600x100 | 2 lớp, 4 thanh D5/lớp | 5,788,800 |
| 26 | 3600x600x100 – 4000x600x100 | 2 lớp, 5 thanh D5/lớp | 6,015,600 |
| 27 | 4100x600x100 – 4800x600x100 | 2 lớp, 6 thanh D5/lớp | 6,350,400 |
| 28 | 1600x600x150 – 2000x600x150 | 1 lớp, 4 thanh D4 | 3,002,400 |
| 29 | 2100x600x150 – 2400x600x150 | 1 lớp, 4 thanh D4 | 3,240,000 |
| 30 | 1200x600x150 – 1500x600x150 | 1 lớp, 4 thanh D5 | 2,872,800 |
| 31 | 1600x600x150 – 2400x600x150 | 1 lớp, 4 thanh D5 | 3,618,000 |
| 32 | 2500x600x150 – 2900x600x150 | 1 lớp, 4 thanh D5 | 3,812,400 |
| 33 | 3000x600x150 – 3300x600x150 | 1 lớp, 4 thanh D5 | 4,244,400 |
| 34 | 3400x600x150 – 3600x600x150 | 1 lớp, 5 thanh D5 | 4,320,000 |
| 35 | 1200x600x150 – 1500x600x150 | 2 lớp, 4 thanh D4/lớp | 3,650,400 |
| 36 | 1600x600x150 – 2500x600x150 | 2 lớp, 4 thanh D4/lớp | 3,963,600 |
| 37 | 2600x600x150 – 3000x600x150 | 2 lớp, 4 thanh D4/lớp | 4,158,000 |
| 38 | 1200x600x150 – 1500x600x150 | 2 lớp, 4 thanh D5/lớp | 4,104,000 |
| 39 | 1600x600x150 – 2900x600x150 | 2 lớp, 4 thanh D5/lớp | 4,806,000 |
| 40 | 3000x600x150 – 3200x600x150 | 2 lớp, 4 thanh D5/lớp | 5,065,200 |
| 41 | 3300x600x150 – 4000x600x150 | 2 lớp, 4 thanh D5/lớp | 5,292,000 |
| 42 | 4100x600x150 – 4800x600x150 | 2 lớp, 5 thanh D5/lớp | 5,616,000 |
| 43 | 1600x600x200 – 2000x600x200 | 1 lớp, 4 thanh D4 | 3,002,400 |
| 44 | 2100x600x200 – 2400x600x200 | 1 lớp, 4 thanh D4 | 3,186,000 |
| 45 | 1200x600x200 – 1500x600x200 | 1 lớp, 4 thanh D5 | 2,600,000 |
| 46 | 1600x600x200 – 2500x600x200 | 1 lớp, 4 thanh D5 | 3,423,600 |
| 47 | 2600x600x200 – 2900x600x200 | 1 lớp, 4 thanh D5 | 3,585,600 |
| 48 | 3000x600x200 – 3300x600x200 | 1 lớp, 4 thanh D5 | 4,017,600 |
| 49 | 3400x600x200 – 3600x600x200 | 1 lớp, 5 thanh D5 | 4,125,600 |
| 50 | 1200x600x200 – 1500x600x200 | 2 lớp, 4 thanh D4/lớp | 3,553,200 |
| 51 | 1600x600x200 – 2500x600x200 | 2 lớp, 4 thanh D4/lớp | 3,855,600 |
| 52 | 2600x600x200 – 3000x600x200 | 2 lớp, 4 thanh D4/lớp | 4,050,000 |
| 53 | 1200x600x200 – 1500x600x200 | 2 lớp, 4 thanh D5/lớp | 3,877,200 |
| 54 | 1600x600x200 – 2900x600x200 | 2 lớp, 4 thanh D5/lớp | 4,600,800 |
| 55 | 3000x600x200 – 3200x600x200 | 2 lớp, 4 thanh D5/lớp | 4,849,200 |
| 56 | 3300x600x200 – 4000x600x200 | 2 lớp, 4 thanh D5/lớp | 5,076,000 |
| 57 | 4100x600x200 – 4800x600x200 | 2 lớp, 5 thanh D5/lớp | 5,184,000 |
Giải Pháp Thay Thế Gạch Block AAC
Bên cạnh tấm panel ALC, gạch block AAC cũng là một giải pháp vật liệu xây dựng hiện đại và hiệu quả. Chúng tôi cung cấp thông tin chi tiết về báo giá gạch bê tông khí chưng áp để quý khách có thể so sánh và lựa chọn phương án tối ưu nhất cho công trình của mình.
3 Khoản Tiết Kiệm “Vàng” Từ Tấm Panel Bê Tông Nhẹ
Lựa chọn tấm panel bê tông nhẹ ALC không chỉ mang lại hiệu quả tức thời mà còn tạo ra những khoản tiết kiệm đáng kể trong dài hạn.
Tiết Kiệm Chi Phí Kết Cấu Móng
Với tỷ trọng chỉ bằng 1/3 gạch nung truyền thống, tấm panel ALC giúp giảm đáng kể tải trọng tổng thể của công trình. Điều này cho phép thu nhỏ kích thước hệ móng, cọc, dầm và cột, mang lại khoản tiết kiệm lớn về vật liệu như sắt thép và bê tông.
Giảm Chi Phí Năng Lượng
Cấu trúc bọt khí li ti bên trong tấm panel ALC cung cấp khả năng cách nhiệt vượt trội. Công trình sử dụng vật liệu này sẽ mát mẻ vào mùa hè và ấm áp vào mùa đông, giảm thiểu nhu cầu sử dụng điều hòa và hệ thống sưởi. Điều này dẫn đến hóa đơn tiền điện hàng tháng giảm đáng kể trong suốt vòng đời sử dụng.
Rút Ngắn Tiến Độ Thi Công
Tốc độ thi công nhanh gấp 2-3 lần so với phương pháp xây gạch truyền thống. Việc lắp ghép các tấm panel lớn giúp hoàn thiện hạng mục tường, sàn, mái nhanh chóng. Điều này không chỉ tiết kiệm chi phí nhân công mà còn giúp công trình sớm đưa vào sử dụng, tối ưu hóa dòng tiền và khả năng thu hồi vốn.
Ứng Dụng Đa Dạng Của Tấm Tường Bê Tông Nhẹ Panel ALC
Với những ưu điểm vượt trội về trọng lượng, khả năng cách nhiệt, cách âm và chống cháy, tấm tường bê tông nhẹ panel alc là giải pháp linh hoạt cho nhiều hạng mục công trình.
Xây Tường Bao và Vách Ngăn
Đây là ứng dụng phổ biến nhất, tận dụng khả năng cách âm, cách nhiệt và chống cháy lan hơn 4 giờ của tấm panel. Vật liệu này lý tưởng cho việc xây dựng tường bao ngoài, vách ngăn phòng trong nhà ở, văn phòng, chung cư, khách sạn, trường học và bệnh viện.
Trọng lượng nhẹ dễ dàng di chuyển khi thi côngTấm ALC kích thước lớn thi công nhanh, giảm tải trọng công trình.
Làm Sàn, Gác Lửng và Sàn Đúc Giả
Tấm panel ALC có thể thay thế cho việc đổ bê tông truyền thống trong việc làm sàn, gác lửng hoặc sàn đúc giả. Giải pháp này giúp giảm tải trọng lên kết cấu, thi công nhanh gọn và không yêu cầu thời gian chờ đợi bê tông khô, đặc biệt phù hợp với các công trình nhà thép tiền chế.
Tấm Panel ALC làm sàn nhà thép tiền chếỨng dụng tấm panel ALC làm sàn, gác lửng hiệu quả.
Làm Mái Chống Nóng
Lớp mái bằng tấm ALC là giải pháp chống nóng hiệu quả, giúp giảm nhiệt độ cho tầng áp mái và không gian bên dưới một cách rõ rệt.
Ứng Dụng Trong Mọi Loại Công Trình
Từ nhà ở dân dụng, nhà trọ, biệt thự cho đến các công trình yêu cầu tiêu chuẩn cao như bệnh viện, trường học, nhà xưởng, khách sạn, tấm panel bê tông nhẹ đều phát huy tối đa hiệu quả.
Tấm panel ALC an toàn, dễ thi công và bảo trì.
Gia công cắt tấm panel alc bằng máy cắt cầm tay, thể hiện tính linh hoạt.
Hướng Dẫn Vận Chuyển và Hỗ Trợ Đặt Hàng Toàn Quốc
Ánh Nhiên Xanh cam kết mang sản phẩm chất lượng đến tận chân công trình của bạn một cách an toàn, đúng tiến độ và với chi phí tối ưu nhất trên toàn quốc.
Vận Chuyển Tại TP.HCM và Các Tỉnh Lân Cận
Khu vực này có thời gian và chi phí vận chuyển tối ưu do gần nhà máy sản xuất tại Bến Lức, Long An.
- Phương thức: Xe tải, xe cẩu hoặc container đường bộ, tùy thuộc vào khối lượng đơn hàng và điều kiện tiếp cận công trình.
- Chi phí tham khảo: Giao hàng tại TP.HCM dao động từ 150.000 VNĐ đến 300.000 VNĐ/m³, tùy khối lượng và địa điểm.
- Linh hoạt: Khách hàng có thể chủ động sắp xếp phương tiện riêng để lấy hàng tại kho nhằm tiết kiệm chi phí.
Giải Pháp Tối Ưu Cho Miền Trung và Miền Bắc
Để giải quyết rào cản chi phí vận chuyển đường dài, chúng tôi áp dụng giải pháp logistics hiệu quả.
- Phương thức chiến lược: Ưu tiên vận chuyển bằng container đường biển cho các đơn hàng lớn.
- Quy trình: Hàng hóa được đóng gói vào container tại nhà máy, vận chuyển ra cảng và đi đường biển đến các cảng lớn (Đà Nẵng, Hải Phòng). Sau đó, xe đầu kéo sẽ giao container đến tận công trình.
- Lợi ích: Tối ưu chi phí vận chuyển đáng kể so với đường bộ, đảm bảo hàng hóa được bảo quản tốt hơn.
Liên Hệ Ánh Nhiên Xanh Ngay Để Nhận Báo Giá Tốt Nhất
Lựa chọn vật liệu xây dựng là một quyết định quan trọng. Hãy để Ánh Nhiên Xanh đồng hành cùng bạn với sự chuyên nghiệp, minh bạch và mức giá cạnh tranh nhất cho tấm panel bê tông nhẹ.
CÔNG TY TNHH ÁNH NHIÊN XANH
- Cách nhanh nhất: Gọi hoặc chat Zalo với chúng tôi.
- Hotline/Zalo: 0888 694 499
- Email: [email protected]
- Website: anx.vn
Đội ngũ của chúng tôi luôn sẵn sàng tiếp nhận yêu cầu, tư vấn chi tiết và gửi báo giá tấm bê tông nhẹ alc phù hợp nhất với quy mô và yêu cầu công trình của bạn.
Ngày Cập Nhật 15/01/2026 by Minh Anh
