Thép hộp mạ kẽm đang là lựa chọn hàng đầu cho các công trình xây dựng nhờ độ bền vượt trội và khả năng chống ăn mòn tốt. Bài viết này cung cấp bảng giá sắt hộp hôm nay cập nhật 2026, kèm hướng dẫn chọn quy cách phù hợp cho từng ứng dụng cụ thể.
⚠️ Lưu ý quan trọng: Giá thép hộp biến động theo thị trường và thời điểm. Bảng giá dưới đây chỉ mang tính tham khảo. Để nhận báo giá chính xác nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp hotline 0933.665.222.
Thép Hộp Mạ Kẽm Là Gì và Tại Sao Được Ưa Chuộng?
Thép hộp mạ kẽm là loại thép hộp được phủ lớp kẽm bảo vệ bề mặt, giúp tăng tuổi thọ lên đến 60 năm. Khác với thép hộp đen thông thường, lớp mạ kẽm tạo ra hàng rào bảo vệ chống lại ăn mòn, đặc biệt hiệu quả trong môi trường ẩm ướt, vùng ven biển có độ mặn cao.
Ưu điểm nổi bật:
- Bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ cao, không cần sơn phủ bảo vệ
- Độ bền gấp 6 lần thép hộp đen, tuổi thọ lên đến 60 năm
- Chống ăn mòn tốt trong môi trường khắc nghiệt
- Cấu trúc rỗng nhưng độ chịu lực cao, dễ gia công
- Đa dạng kích thước: vuông, chữ nhật, tròn
Bảng Giá Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm 2026
Thép hộp vuông có kích thước từ 12×12mm đến 90×90mm, độ dày từ 0.9mm đến 3.5mm, chiều dài chuẩn 6m/cây.
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá tham khảo (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|
| 12×12 | 1.0 | 1.70 | Liên hệ |
| 14×14 | 0.9 | 1.70 | 39.000 |
| 14×14 | 1.2 | 2.55 | 50.000 |
| 16×16 | 0.9 | 2.25 | 46.000 |
| 16×16 | 1.2 | 3.10 | 59.000 |
| 20×20 | 1.2 | 3.40 | 62.000 |
| 20×20 | 1.4 | 4.60 | 78.500 |
| 25×25 | 1.2 | 4.70 | 80.000 |
| 25×25 | 1.4 | 5.90 | 101.000 |
| 30×30 | 1.2 | 5.50 | 97.000 |
| 30×30 | 1.8 | 9.00 | 140.000 |
| 40×40 | 1.2 | 7.40 | 128.500 |
| 40×40 | 1.8 | 12.00 | 187.500 |
| 50×50 | 1.4 | 11.80 | 189.500 |
| 50×50 | 2.0 | 18.00 | 297.500 |
Bảng Giá Thép Hộp Chữ Nhật Mạ Kẽm 2026
Thép hộp chữ nhật được sử dụng phổ biến nhất trong thi công cửa, hàng rào, khung kết cấu. Các quy cách thông dụng: 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 50×100, 60×120mm.
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá tham khảo (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|
| 13×26 | 0.9 | 2.50 | 54.000 |
| 13×26 | 1.2 | 3.40 | 62.000 |
| 20×40 | 1.2 | 5.50 | 97.000 |
| 20×40 | 1.4 | 7.00 | 114.500 |
| 25×50 | 1.2 | 7.20 | 118.500 |
| 25×50 | 1.8 | 11.00 | 193.000 |
| 30×60 | 1.2 | 8.50 | 142.000 |
| 30×60 | 1.8 | 13.20 | 207.000 |
| 40×80 | 1.4 | 13.70 | 223.000 |
| 40×80 | 2.0 | 21.50 | 364.000 |
| 50×100 | 1.4 | 17.20 | 283.000 |
| 50×100 | 2.0 | 27.00 | 434.000 |
| 60×120 | 1.7 | 26.50 | 425.000 |
| 60×120 | 2.0 | 32.00 | 543.000 |
Tư Vấn Chọn Quy Cách Thép Hộp Theo Ứng Dụng
Làm Cửa Sắt, Cổng Nhà
Khuyến nghị: Thép hộp 20×40 hoặc 25×50, độ dày 1.2-1.4mm
- Cửa 1 cánh nhỏ: 20×40×1.2mm
- Cửa 2 cánh lớn, cổng chính: 25×50×1.4mm
- Khung cửa chịu lực: 30×60×1.4mm
Làm Hàng Rào, Lan Can
Khuyến nghị: Thép hộp 20×40 hoặc 25×25, độ dày 1.0-1.2mm
- Hàng rào nhà phố: 20×40×1.2mm (thanh ngang) + 16×16×1.0mm (thanh đứng)
- Lan can ban công: 25×25×1.2mm
- Hàng rào công trình lớn: 30×60×1.4mm
Làm Khung Nhà Xưởng, Giàn Giáo
Khuyến nghị: Thép hộp 40×80 trở lên, độ dày ≥1.8mm
- Cột chịu lực: 50×100×2.0mm hoặc 60×120×2.0mm
- Dầm ngang: 40×80×1.8mm
- Giàn giáo tạm: 40×40×1.4mm
Thép hộp mạ kẽm được sử dụng nhiều trong xây dựng
Thép hộp mạ kẽm ứng dụng đa dạng trong xây dựng nhờ tính năng vượt trội
So Sánh Thương Hiệu Thép Hộp Uy Tín
Thép Hộp Hòa Phát
- Tiêu chuẩn: ASTM A500 (Mỹ), BSEN 10255:2004 (Anh)
- Ưu điểm: Giá cạnh tranh, phân phối rộng khắp
- Phù hợp: Công trình dân dụng, nhà xưởng
Thép Hộp Hoa Sen
- Công nghệ mạ: NOF tiên tiến
- Ưu điểm: Lớp mạ đều, bề mặt sáng bóng
- Phù hợp: Công trình cao cấp, yêu cầu thẩm mỹ
Thép hộp mạ kẽm Hoa Sen
Thép hộp Hoa Sen – sản phẩm chất lượng cao được nhiều người tin dùng
Thép Hộp Vina One
- Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, BS, AS, TCVN
- Ưu điểm: Đa dạng quy cách, giá hợp lý
- Phù hợp: Đa mục đích, từ dân dụng đến công nghiệp
Cách Tính Trọng Lượng Thép Hộp
Công thức thép hộp vuông:
Trọng lượng (kg) = [4 × T × A – 4 × T²] × 7.85 × 0.001 × L
Trong đó:
- T: độ dày (mm)
- A: cạnh (mm)
- L: chiều dài (m)
Ví dụ: Thép hộp 25×25×1.2mm, dài 6m
= [4 × 1.2 × 25 – 4 × 1.2²] × 7.85 × 0.001 × 6 = 4.70 kg
Công thức thép hộp chữ nhật:
Trọng lượng (kg) = [2 × T × (A1 + A2) – 4 × T²] × 7.85 × 0.001 × L
Trong đó:
- A1, A2: hai cạnh (mm)
Thép Hộp Đen vs Thép Hộp Mạ Kẽm
| Tiêu chí | Thép hộp đen | Thép hộp mạ kẽm |
|---|---|---|
| Tuổi thọ | 10-15 năm | 40-60 năm |
| Chống ăn mòn | Yếu, cần sơn phủ | Tốt, không cần sơn |
| Giá thành | Rẻ hơn 20-30% | Cao hơn nhưng bền lâu |
| Ứng dụng | Công trình tạm, trong nhà | Ngoài trời, môi trường khắc nghiệt |
Khuyến nghị: Với công trình dài hạn, ngoài trời, nên chọn thép hộp mạ kẽm để tiết kiệm chi phí bảo dưỡng.
Câu Hỏi Thường Gặp
1 cây thép hộp dài bao nhiêu?
Chuẩn 6 mét/cây. Một số nhà máy có sản xuất theo yêu cầu 12m.
Thép hộp 20×40 dày 1.2mm nặng bao nhiêu?
Khoảng 5.5 kg/cây 6m (tham khảo bảng trọng lượng ở trên).
Nên mua thép hộp hãng nào?
Hòa Phát, Hoa Sen, Vina One đều uy tín. Chọn theo ngân sách và yêu cầu công trình.
Để nhận báo giá sắt hộp hôm nay chính xác nhất cho dự án của bạn, liên hệ ngay Công Ty TNHH Thép Đại Phát Lộc qua hotline 0933.665.222 hoặc truy cập thepongducnhapkhau.com.
Ngày Cập Nhật 08/03/2026 by Minh Anh
