Sắt hộp 50×100 mạ kẽm là lựa chọn phổ biến cho công trình xây dựng nhờ khả năng chống gỉ vượt trội và độ bền cao. Bài viết này cung cấp bảng quy cách chính xác, so sánh giá thép hộp đen và mạ kẽm, cùng kinh nghiệm chọn độ dày phù hợp cho từng ứng dụng.
Đặc Điểm Kỹ Thuật Sắt Hộp 50×100
Sắt hộp 50×100 có tiết diện chữ nhật 50mm (rộng) x 100mm (dài), chiều dài tiêu chuẩn 6m/cây. Lớp mạ kẽm dày 40-80 micron bảo vệ thép khỏi ăn mòn, kéo dài tuổi thọ gấp 3-5 lần so với thép hộp đen trong môi trường ẩm ướt.
Tiêu chuẩn chất lượng:
- Việt Nam: TCVN 11228-2:2015 (thép kết cấu rỗng)
- Nhật Bản: JIS G3466 (SS400)
- Trung Quốc: GB/T 6728 (Q235B)
- Mỹ: ASTM A500 Grade B
Ưu điểm nổi bật:
- Chống gỉ tự nhiên, không cần sơn bảo vệ
- Độ cứng cao, chịu lực tốt với tỷ lệ chiều dài/chiều rộng 2:1
- Bề mặt nhẵn bóng, thẩm mỹ cao
- Hàn dễ dàng, không bị bong tróc lớp kẽm nếu hàn đúng kỹ thuật
Thép hộp đen 50×100Thép hộp 50×100 – tiết diện chữ nhật chuẩn cho kết cấu chịu lực
Bảng Quy Cách & Trọng Lượng Chính Xác
Công Thức Tính Trọng Lượng
P = 2 × (50 + 100) × độ dày × 6 × 0.00785
Trong đó:
- 50, 100, độ dày: tính theo mm
- 6: chiều dài cây (m)
- 0.00785: hệ số tỷ trọng thép (kg/cm³)
Bảng Tra Nhanh Trọng Lượng
| Độ Dày (mm) | Trọng Lượng (kg/6m) | Ứng Dụng Phổ Biến |
|---|---|---|
| 1.0 | 13.82 | Trang trí nội thất, giá kệ nhẹ |
| 1.2 | 16.58 | Hàng rào nhà phố, lan can ban công |
| 1.5 | 20.69 | Cửa sắt 2 cánh, khung cổng nhỏ |
| 2.0 | 27.36 | Cổng lùa, hàng rào công nghiệp |
| 2.5 | 33.91 | Khung mái nhà xưởng nhỏ |
| 3.0 | 40.36 | Giàn giáo, kết cấu chịu lực trung bình |
| 4.0 | 52.90 | Cột trụ, dầm phụ nhà xưởng |
| 5.0 | 65.00 | Kết cấu chịu lực lớn, cầu thang sắt |
Lưu ý: Dung sai trọng lượng ±3% theo tiêu chuẩn nhà máy.
So Sánh Giá Thép Hộp Đen vs Mạ Kẽm
Bảng Giá Tham Khảo 2026
| Độ Dày (mm) | Giá Thép Đen (VNĐ/cây) | Giá Mạ Kẽm (VNĐ/cây) | Chênh Lệch |
|---|---|---|---|
| 1.0 | 228,030 | 264,653 | +16% |
| 1.2 | 273,570 | 317,507 | +16% |
| 1.5 | 341,385 | 396,214 | +16% |
| 2.0 | 451,440 | 523,944 | +16% |
| 2.5 | 559,515 | 649,377 | +16% |
| 3.0 | 665,940 | 772,894 | +16% |
| 4.0 | 872,850 | 1,013,035 | +16% |
| 5.0 | 1,072,500 | 1,244,750 | +16% |
⚠️ Lưu ý quan trọng: Giá thép biến động theo giá nguyên liệu thế giới. Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo tại thời điểm tháng 3/2026. Liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác và ưu đãi theo khối lượng.
Phân Tích Chi Phí Dài Hạn
Thép hộp đen:
- Giá ban đầu thấp hơn 16%
- Chi phí sơn bảo vệ: 30,000-50,000 VNĐ/m²
- Bảo dưỡng định kỳ 2-3 năm/lần
- Tuổi thọ: 10-15 năm (môi trường khô)
Thép hộp mạ kẽm:
- Giá cao hơn nhưng không cần sơn
- Bảo dưỡng tối thiểu
- Tuổi thọ: 25-30 năm (môi trường ẩm)
- Tiết kiệm 40-60% chi phí bảo trì sau 10 năm
Ứng dụng của thép hộp – Thép Thịnh Phát Hà ThànhỨng dụng đa dạng của thép hộp 50×100 trong xây dựng và trang trí
Hướng Dẫn Chọn Độ Dày Phù Hợp
Theo Loại Công Trình
Hàng rào nhà phố (nhịp 2-3m):
- Độ dày 1.2-1.5mm: đủ cứng, giá hợp lý
- Cột trụ dùng 50x100x2.0, thanh ngang 50x100x1.2
- Ước tính: 15-18 cây/30m hàng rào
Cổng lùa (khẩu độ 4-6m):
- Khung chính: 50x100x2.5 hoặc 3.0mm
- Thanh phụ: 50x100x1.5mm
- Cần ray trượt chịu lực tối thiểu 300kg
Mái nhà xưởng (nhịp 6-8m):
- Dầm chính: 50x100x4.0 trở lên
- Xà gồ: 50x100x2.5-3.0mm
- Tính toán kỹ với kỹ sư kết cấu
Giàn giáo xây dựng:
- Cột đứng: 50x100x3.0mm
- Thanh ngang: 50x100x2.5mm
- Kiểm tra chứng chỉ an toàn lao động
Theo Môi Trường Sử Dụng
Ngoài trời ven biển: Bắt buộc dùng mạ kẽm, độ dày tối thiểu 1.5mm
Trong nhà khô ráo: Thép đen + sơn chống gỉ, tiết kiệm 15-20%
Khu công nghiệp: Mạ kẽm ưu tiên, giảm chi phí bảo trì
So Sánh Thương Hiệu Phổ Biến
| Thương Hiệu | Xuất Xứ | Ưu Điểm | Giá So Với TB |
|---|---|---|---|
| Hòa Phát | Việt Nam | Phổ biến nhất, dễ mua | Chuẩn |
| Hoa Sen | Việt Nam | Chất lượng ổn định | +3-5% |
| Nam Kim | Việt Nam | Giá cạnh tranh | -2-3% |
| SeAH | Hàn Quốc | Độ dày chuẩn, ít sai số | +8-12% |
| Posco | Hàn Quốc | Lớp kẽm dày, bền nhất | +15-20% |
Kinh nghiệm chọn hãng:
- Công trình dân dụng: Hòa Phát, Nam Kim đủ dùng
- Công trình công nghiệp: Ưu tiên SeAH, Posco
- Kiểm tra CO-CQ và tem nhãn khi nhận hàng
Quy Cách Liên Quan Thường Dùng
Thép hộp vuông:
- 50×50: cột trụ nhỏ, khung bàn ghế
- 60×60: lan can, cầu thang
Thép hộp chữ nhật:
- 40×80: thanh ngang hàng rào, khung cửa
- 60×120: dầm mái, kết cấu lớn
- 30×60: trang trí, gia công cơ khí
Lưu ý khi phối hợp:
- Cột trụ dùng quy cách lớn hơn thanh ngang 1-2 cấp độ dày
- Tỷ lệ chiều dài/rộng 2:1 cho độ cứng tối ưu
Thép hộp đen – Thép Thịnh Phát Hà ThànhGiao hàng thép hộp tận công trình – đảm bảo tiến độ thi công
Giao hang thep hop 2Thép hộp được đóng gói cẩn thận, tránh trầy xước trong vận chuyển
Mua Sắt Hộp 50×100 Mạ Kẽm Ở Đâu
Thép Ống Đúc Nhập Khẩu (Công Ty TNHH Thép Đại Phát Lộc) cung cấp đầy đủ quy cách thép hộp 50×100 mạ kẽm và đen:
Cam kết chất lượng:
- Hàng mới 100%, tem nhãn rõ ràng
- Đầy đủ CO-CQ, hóa đơn VAT
- Dung sai theo tiêu chuẩn nhà máy
- Bề mặt nhẵn, không rỗ, không gỉ
Dịch vụ đi kèm:
- Cắt theo kích thước yêu cầu
- Giao hàng tận công trình
- Tư vấn chọn quy cách phù hợp
- Báo giá cạnh tranh theo khối lượng
Thông tin liên hệ:
- Hotline: 0983.864.114 (Zalo)
- PKD: 0865.868.635 (Zalo)
- Email: thinhphathathanh@gmail.com
Liên hệ ngay để nhận báo giá chi tiết và tư vấn giải pháp tối ưu cho công trình của bạn.
Ngày Cập Nhật 08/03/2026 by Minh Anh
