Giá Sắt Hộp 50×100 Mạ Kẽm 2026: Bảng Quy Cách & Báo Giá Chi Tiết

Sắt hộp 50×100 mạ kẽm là lựa chọn phổ biến cho công trình xây dựng nhờ khả năng chống gỉ vượt trội và độ bền cao. Bài viết này cung cấp bảng quy cách chính xác, so sánh giá thép hộp đen và mạ kẽm, cùng kinh nghiệm chọn độ dày phù hợp cho từng ứng dụng.

Đặc Điểm Kỹ Thuật Sắt Hộp 50×100

Sắt hộp 50×100 có tiết diện chữ nhật 50mm (rộng) x 100mm (dài), chiều dài tiêu chuẩn 6m/cây. Lớp mạ kẽm dày 40-80 micron bảo vệ thép khỏi ăn mòn, kéo dài tuổi thọ gấp 3-5 lần so với thép hộp đen trong môi trường ẩm ướt.

Tiêu chuẩn chất lượng:

  • Việt Nam: TCVN 11228-2:2015 (thép kết cấu rỗng)
  • Nhật Bản: JIS G3466 (SS400)
  • Trung Quốc: GB/T 6728 (Q235B)
  • Mỹ: ASTM A500 Grade B

Ưu điểm nổi bật:

  • Chống gỉ tự nhiên, không cần sơn bảo vệ
  • Độ cứng cao, chịu lực tốt với tỷ lệ chiều dài/chiều rộng 2:1
  • Bề mặt nhẵn bóng, thẩm mỹ cao
  • Hàn dễ dàng, không bị bong tróc lớp kẽm nếu hàn đúng kỹ thuật

Thép hộp đen 50x100Thép hộp đen 50×100Thép hộp 50×100 – tiết diện chữ nhật chuẩn cho kết cấu chịu lực

Bảng Quy Cách & Trọng Lượng Chính Xác

Công Thức Tính Trọng Lượng

P = 2 × (50 + 100) × độ dày × 6 × 0.00785

Trong đó:

  • 50, 100, độ dày: tính theo mm
  • 6: chiều dài cây (m)
  • 0.00785: hệ số tỷ trọng thép (kg/cm³)

Bảng Tra Nhanh Trọng Lượng

Độ Dày (mm) Trọng Lượng (kg/6m) Ứng Dụng Phổ Biến
1.0 13.82 Trang trí nội thất, giá kệ nhẹ
1.2 16.58 Hàng rào nhà phố, lan can ban công
1.5 20.69 Cửa sắt 2 cánh, khung cổng nhỏ
2.0 27.36 Cổng lùa, hàng rào công nghiệp
2.5 33.91 Khung mái nhà xưởng nhỏ
3.0 40.36 Giàn giáo, kết cấu chịu lực trung bình
4.0 52.90 Cột trụ, dầm phụ nhà xưởng
5.0 65.00 Kết cấu chịu lực lớn, cầu thang sắt

Lưu ý: Dung sai trọng lượng ±3% theo tiêu chuẩn nhà máy.

So Sánh Giá Thép Hộp Đen vs Mạ Kẽm

Bảng Giá Tham Khảo 2026

Độ Dày (mm) Giá Thép Đen (VNĐ/cây) Giá Mạ Kẽm (VNĐ/cây) Chênh Lệch
1.0 228,030 264,653 +16%
1.2 273,570 317,507 +16%
1.5 341,385 396,214 +16%
2.0 451,440 523,944 +16%
2.5 559,515 649,377 +16%
3.0 665,940 772,894 +16%
4.0 872,850 1,013,035 +16%
5.0 1,072,500 1,244,750 +16%

⚠️ Lưu ý quan trọng: Giá thép biến động theo giá nguyên liệu thế giới. Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo tại thời điểm tháng 3/2026. Liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác và ưu đãi theo khối lượng.

Phân Tích Chi Phí Dài Hạn

Thép hộp đen:

  • Giá ban đầu thấp hơn 16%
  • Chi phí sơn bảo vệ: 30,000-50,000 VNĐ/m²
  • Bảo dưỡng định kỳ 2-3 năm/lần
  • Tuổi thọ: 10-15 năm (môi trường khô)

Thép hộp mạ kẽm:

  • Giá cao hơn nhưng không cần sơn
  • Bảo dưỡng tối thiểu
  • Tuổi thọ: 25-30 năm (môi trường ẩm)
  • Tiết kiệm 40-60% chi phí bảo trì sau 10 năm

Ứng dụng của thép hộp - Thép Thịnh Phát Hà ThànhỨng dụng của thép hộp – Thép Thịnh Phát Hà ThànhỨng dụng đa dạng của thép hộp 50×100 trong xây dựng và trang trí

Hướng Dẫn Chọn Độ Dày Phù Hợp

Theo Loại Công Trình

Hàng rào nhà phố (nhịp 2-3m):

  • Độ dày 1.2-1.5mm: đủ cứng, giá hợp lý
  • Cột trụ dùng 50x100x2.0, thanh ngang 50x100x1.2
  • Ước tính: 15-18 cây/30m hàng rào

Cổng lùa (khẩu độ 4-6m):

  • Khung chính: 50x100x2.5 hoặc 3.0mm
  • Thanh phụ: 50x100x1.5mm
  • Cần ray trượt chịu lực tối thiểu 300kg

Mái nhà xưởng (nhịp 6-8m):

  • Dầm chính: 50x100x4.0 trở lên
  • Xà gồ: 50x100x2.5-3.0mm
  • Tính toán kỹ với kỹ sư kết cấu

Giàn giáo xây dựng:

  • Cột đứng: 50x100x3.0mm
  • Thanh ngang: 50x100x2.5mm
  • Kiểm tra chứng chỉ an toàn lao động

Theo Môi Trường Sử Dụng

Ngoài trời ven biển: Bắt buộc dùng mạ kẽm, độ dày tối thiểu 1.5mm

Trong nhà khô ráo: Thép đen + sơn chống gỉ, tiết kiệm 15-20%

Khu công nghiệp: Mạ kẽm ưu tiên, giảm chi phí bảo trì

So Sánh Thương Hiệu Phổ Biến

Thương Hiệu Xuất Xứ Ưu Điểm Giá So Với TB
Hòa Phát Việt Nam Phổ biến nhất, dễ mua Chuẩn
Hoa Sen Việt Nam Chất lượng ổn định +3-5%
Nam Kim Việt Nam Giá cạnh tranh -2-3%
SeAH Hàn Quốc Độ dày chuẩn, ít sai số +8-12%
Posco Hàn Quốc Lớp kẽm dày, bền nhất +15-20%

Kinh nghiệm chọn hãng:

  • Công trình dân dụng: Hòa Phát, Nam Kim đủ dùng
  • Công trình công nghiệp: Ưu tiên SeAH, Posco
  • Kiểm tra CO-CQ và tem nhãn khi nhận hàng

Quy Cách Liên Quan Thường Dùng

Thép hộp vuông:

  • 50×50: cột trụ nhỏ, khung bàn ghế
  • 60×60: lan can, cầu thang

Thép hộp chữ nhật:

  • 40×80: thanh ngang hàng rào, khung cửa
  • 60×120: dầm mái, kết cấu lớn
  • 30×60: trang trí, gia công cơ khí

Lưu ý khi phối hợp:

  • Cột trụ dùng quy cách lớn hơn thanh ngang 1-2 cấp độ dày
  • Tỷ lệ chiều dài/rộng 2:1 cho độ cứng tối ưu

Thép hộp đen - Thép Thịnh Phát Hà ThànhThép hộp đen – Thép Thịnh Phát Hà ThànhGiao hàng thép hộp tận công trình – đảm bảo tiến độ thi công
Giao hang thep hop 2Giao hang thep hop 2Thép hộp được đóng gói cẩn thận, tránh trầy xước trong vận chuyển

Mua Sắt Hộp 50×100 Mạ Kẽm Ở Đâu

Thép Ống Đúc Nhập Khẩu (Công Ty TNHH Thép Đại Phát Lộc) cung cấp đầy đủ quy cách thép hộp 50×100 mạ kẽm và đen:

Cam kết chất lượng:

  • Hàng mới 100%, tem nhãn rõ ràng
  • Đầy đủ CO-CQ, hóa đơn VAT
  • Dung sai theo tiêu chuẩn nhà máy
  • Bề mặt nhẵn, không rỗ, không gỉ

Dịch vụ đi kèm:

  • Cắt theo kích thước yêu cầu
  • Giao hàng tận công trình
  • Tư vấn chọn quy cách phù hợp
  • Báo giá cạnh tranh theo khối lượng

Thông tin liên hệ:

  • Hotline: 0983.864.114 (Zalo)
  • PKD: 0865.868.635 (Zalo)
  • Email: thinhphathathanh@gmail.com

Liên hệ ngay để nhận báo giá chi tiết và tư vấn giải pháp tối ưu cho công trình của bạn.

Ngày Cập Nhật 08/03/2026 by Minh Anh

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Truy cập Uniscore kênh tỷ số bóng đá