Báo giá thép Việt Đức 2026 – Cập nhật mới nhất

Thị trường thép xây dựng đầu năm 2026 ghi nhận biến động đáng kể, ảnh hưởng trực tiếp đến giá thép Việt Đức. Bài viết này cung cấp bảng giá chi tiết và phân tích yếu tố tác động đến mức giá hiện tại.

Diễn biến giá thép Việt Đức đầu năm 2026

Các tháng đầu 2026, thép Việt Đức điều chỉnh tăng 800 đồng/kg so với cuối năm 2025. Nguyên nhân chính đến từ:

  • Chi phí phôi thép và than cốc tăng
  • Giá điện sản xuất điều chỉnh
  • Chi phí logistics và vận chuyển

Mức giá hiện tại dao động 15.600 – 16.500 đồng/kg, tương đương các thương hiệu cùng phân khúc như Hòa Phát, Việt Nhật, Việt Ý.

⚠️ Lưu ý quan trọng: Giá thép thay đổi theo thời điểm thực tế. Bảng giá dưới đây mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác nhất.

Sản phẩm thép Việt Đức phổ biến

Thép thanh vằn

Sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 1601-2018, JIS, ASTM với đường kính từ D10-D55. Ứng dụng chủ yếu trong kết cấu bê tông cốt thép, móng công trình, dầm sàn. Tìm hiểu thêm về phân loại thép CB400 và CB500 để chọn mác thép phù hợp.

Ống thép mạ kẽm

Ống thép mạ kẽm Việt ĐứcỐng thép mạ kẽm Việt Đức

Tiêu chuẩn TCVN 1832-1976, ASTM A123, ASTM A53, BS1387-1985. Đường kính 21.2 – 219.1mm, độ dày 1.6 – 8.2mm, lớp mạ kẽm 50 – 75µm. Phù hợp cho hệ thống cấp thoát nước, giàn giáo, kết cấu nhẹ. Tham khảo thêm báo giá thép tròn mạ kẽm để so sánh các loại thép mạ khác.

Thép hộp đen

Thép hộp Việt ĐứcThép hộp Việt Đức

Hai dạng chính: hộp vuông và chữ nhật. Kích thước đa dạng từ 12×12 đến 40×40mm, đường kính ống 21.2 – 21.9mm, độ dày 1.6 – 9.52mm, chiều dài 3-12m (chuẩn 6m/cây).

Thép cuộn tròn trơn

Sản xuất thép cuộn tròn Việt ĐứcSản xuất thép cuộn tròn Việt Đức

Đường kính phổ biến: Ø6mm, Ø8mm, Ø10mm. Trọng lượng 750-1.000kg/cuộn. Mác thép: CT3, SWRM12, CI (T33-CT42), CB240-T, SR235. Dùng cho đai sắt, lưới thép hàn, gia công chi tiết nhỏ.

Bảng giá ống thép mạ kẽm Việt Đức 2026

Quy cách Độ dày (ly) Kg/cây 6m Đơn giá (đ/kg) Thành tiền/cây
F21 1.6 4.642 23,500 109,087
F21 2.1 5.938 21,500 127,667
F21 2.6 7.26 21,500 156,090
F27 1.9 6.961 22,500 156,623
F27 2.3 8.286 21,500 178,149
F34 2.1 9.762 21,500 209,883
F34 2.6 11.886 21,500 255,549
F34 3.2 14.4 21,500 309,600
F42 2.3 13.56 21,500 291,540
F42 2.9 16.87 21,500 362,705
F49 2.5 16.98 21,500 365,070
F49 3.2 21.42 21,500 460,530
F49 3.6 23.71 21,500 509,765
F60 2.6 22.158 21,500 476,397
F60 3.2 26.861 21,500 577,512
F60 4.0 33.1 21,500 711,650
F76 2.7 29.14 21,500 626,510
F76 3.6 38.58 21,500 829,470
F76 4.0 42.4 21,500 911,600
F90 3.2 40.32 21,500 866,880
F90 4.0 50.22 21,500 1,079,730
F90 4.5 55.8 22,000 1,227,600
F114 3.6 58.5 21,500 1,257,750
F114 4.5 73.2 22,000 1,610,400
F114 4.6 78.162 22,200 1,735,196
F141.3 4.78 96.54 22,200 2,143,188
F141.3 5.56 111.66 22,200 2,478,852
F141.3 6.35 126.8 22,200 2,814,960
F168 4.78 115.62 22,200 2,566,764
F168 5.56 133.86 22,200 2,971,692
F168 6.35 152.16 22,200 3,377,952
F219.1 4.78 151.56 22,200 3,364,632
F219.1 5.56 175.68 22,200 3,900,096
F219.1 6.35 199.86 22,200 4,436,892

Bảng giá bán lẻ tham khảo tại thời điểm tháng 3/2026

Yếu tố ảnh hưởng giá thép Việt Đức

Thị trường nguyên liệu đầu vào: Giá quặng sắt, than cốc quốc tế biến động trực tiếp tác động đến chi phí sản xuất.

Tỷ giá ngoại tệ: Phôi thép nhập khẩu chịu ảnh hưởng từ tỷ giá USD/VND.

Cung cầu trong nước: Mùa cao điểm xây dựng (tháng 3-10) thường có mức giá cao hơn.

Chính sách thuế: Thuế nhập khẩu, thuế bảo vệ môi trường tác động đến giá thành.

Lựa chọn nhà cung cấp thép Việt Đức

Cung cấp thép Việt Đức chính hãng tại Công ty thép Hà NộiCung cấp thép Việt Đức chính hãng tại Công ty thép Hà Nội

Khi chọn đơn vị cung cấp, cần xem xét:

  • Nguồn gốc xuất xứ: Đại lý cấp 1 đảm bảo hàng chính hãng, tem nhãn đầy đủ
  • Khả năng cung ứng: Tồn kho lớn, giao hàng nhanh cho dự án quy mô
  • Chính sách bảo hành: Cam kết chất lượng, đổi trả nếu không đạt tiêu chuẩn
  • Dịch vụ kỹ thuật: Tư vấn chọn quy cách phù hợp với kết cấu công trình

So sánh thép Việt Đức với các thương hiệu khác

Tiêu chí Việt Đức Hòa Phát Việt Nhật
Giá (đ/kg) 15.600-16.500 15.800-16.700 16.200-17.000
Tiêu chuẩn TCVN, JIS, ASTM TCVN, JIS JIS, ASTM
Đa dạng sản phẩm Cao Rất cao Trung bình
Thị phần 15-18% 35-40% 8-10%

Số liệu tham khảo từ báo cáo thị trường thép Q1/2026

Ứng dụng thực tế từng loại thép

Ống thép mạ kẽm F21-F34: Hệ thống cấp nước sinh hoạt, giàn giáo xây dựng nhà thấp tầng.

Ống F42-F60: Kết cấu nhà xưởng, khung mái nhà, hệ thống PCCC.

Ống F76-F114: Cột trụ, dầm chịu lực công trình công nghiệp, cầu cảng.

Ống F141-F219: Đường ống dẫn công nghiệp, trụ biển báo, cột điện chiếu sáng.

Kinh nghiệm mua thép Việt Đức tiết kiệm

Mua theo đợt lớn: Chiết khấu 3-5% cho đơn hàng trên 10 tấn.

Thời điểm mua: Tránh mùa cao điểm (tháng 4-9), ưu tiên đầu năm hoặc cuối năm.

So sánh quy cách: Chọn độ dày phù hợp – không nhất thiết dùng ly dày nhất nếu tải trọng cho phép.

Kiểm tra tem nhãn: Xác minh CO-CQ, phiếu kiểm định chất lượng từ nhà máy.

Liên hệ đặt hàng

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI

Trụ sở: Km14 – QL 6 – Phường Phú Lãm – Quận Hà Đông – TP Hà Nội

Ngày Cập Nhật 15/03/2026 by Minh Anh

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Truy cập Uniscore kênh tỷ số bóng đá