Bảng Tra Thép Hình: Hướng Dẫn Chi Tiết Về Khối Lượng và Quy Cách
Việc lựa chọn và tính toán khối lượng bảng tra thép hình là bước cực kỳ quan trọng đối với mọi công trình xây dựng. Hiểu rõ các thông số kỹ thuật, quy cách và trọng lượng tiêu chuẩn của từng loại thép hình như I, U, H, V/L không chỉ giúp tối ưu hóa chi phí vật liệu mà còn đảm bảo độ bền vững và an toàn cho kết cấu. Bài viết này cung cấp một cái nhìn toàn diện về các bảng tra trọng lượng thép hình, ý nghĩa các thông số, cách tính toán cơ bản và kinh nghiệm lựa chọn sản phẩm chất lượng.
Bảng tra thép hình là công cụ thiết yếu cho kỹ sư, nhà thầu và chủ đầu tư. Nó cung cấp thông tin chi tiết về kích thước, độ dày, chiều dài tiêu chuẩn và đặc biệt là trọng lượng trên mỗi mét hoặc mỗi cây. Điều này giúp việc dự toán vật liệu trở nên chính xác, tránh sai sót tốn kém. Bên cạnh đó, việc nắm vững các thông số này còn hỗ trợ lựa chọn loại thép phù hợp nhất với yêu cầu chịu lực và tính năng kỹ thuật của từng hạng mục công trình, từ đó nâng cao hiệu quả thi công.
Tầm Quan Trọng Của Bảng Tra Khối Lượng Thép Hình Trong Xây Dựng
Trong ngành xây dựng, thép hình đóng vai trò xương sống, tạo nên sự vững chắc cho mọi công trình. Từ những tòa nhà cao tầng, cầu vượt, nhà máy công nghiệp đến các công trình dân dụng, thép hình luôn hiện diện với vai trò là dầm, cột, kèo, xà gồ,…
Việc sử dụng thép hình không chỉ đòi hỏi sự phù hợp về chủng loại mà còn cần chính xác về khối lượng và quy cách. Đây chính là lúc vai trò của bảng tra thép hình phát huy tối đa:
- Đảm bảo tính toán chính xác: Giúp kỹ sư kết cấu tính toán tải trọng, lựa chọn tiết diện thép phù hợp, từ đó xác định khối lượng vật tư cần thiết cho dự án.
- Tối ưu hóa chi phí: Lựa chọn đúng loại thép với quy cách tối thiểu cần thiết giúp giảm lãng phí vật liệu, tiết kiệm chi phí đầu tư. Ngược lại, việc sử dụng thép có quy cách vượt quá yêu cầu có thể làm tăng chi phí không cần thiết.
- Nâng cao an toàn công trình: Sử dụng đúng loại thép, đúng quy cách, đúng tải trọng thiết kế đảm bảo công trình hoạt động ổn định, an toàn và bền vững theo thời gian.
- Hỗ trợ đấu thầu và dự toán: Bảng tra khối lượng thép hình là cơ sở để lập hồ sơ dự thầu, báo giá, giúp các nhà thầu đưa ra những con số cạnh tranh và chính xác.
- Quản lý vật tư hiệu quả: Cung cấp thông tin chuẩn để kiểm tra, nghiệm thu vật liệu khi nhập kho hoặc bàn giao công trình.
Ý Nghĩa Các Thông Số Kỹ Thuật Trong Bảng Tra Thép Hình
Để sử dụng hiệu quả bảng tra thép hình, người dùng cần hiểu rõ ý nghĩa của từng thông số:
- Quy cách (Kích thước): Đây là thông số mô tả kích thước hình học của thép. Tùy thuộc vào loại thép, quy cách sẽ được biểu thị khác nhau:
- Thép hình I: Thường ghi theo dạng X x Y (mm), trong đó X là chiều cao bụng thép (H), Y là chiều rộng cánh thép (B).
- Thép hình U: Có thể ghi dạng A x B x t x L hoặc các ký hiệu tương tự, với A là chiều cao cạnh đứng, B là chiều rộng cánh, t là độ dày và L là chiều dài cây thép.
- Thép hình H: Biểu thị theo Cạnh x cạnh x bụng x cánh (mm), ví dụ H200 x 200 x 8 x 12, nghĩa là thép có chiều cao 200mm, chiều rộng 200mm, bụng dày 8mm và cánh dày 12mm.
- Thép hình V/L: Ghi theo dạng A x B x t (mm), với A và B là chiều dài hai cạnh góc vuông, t là độ dày. Nếu A = B là thép V cân, A ≠ B là thép V lệch.
- Độ dày: Chỉ độ dày của các bộ phận cấu thành thép như bụng, cánh. Thông số này ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu lực và trọng lượng của sản phẩm.
- Chiều dài (m/cây hoặc m): Chiều dài tiêu chuẩn của một cây thép, phổ biến là 6m hoặc 12m.
- Trọng lượng (kg/m hoặc kg/cây): Đây là thông số quan trọng nhất trong bảng tra, chỉ khối lượng của thép trên mỗi mét chiều dài hoặc khối lượng tổng của cả cây thép. Thông số này được tính toán dựa trên kích thước hình học và khối lượng riêng của thép (thường là 7850 kg/m³).
Bảng Tra Chi Tiết Các Loại Thép Hình Phổ Biến
Dưới đây là tổng hợp các bảng tra khối lượng cho những loại thép hình thông dụng nhất, giúp quý khách hàng dễ dàng tra cứu và lựa chọn.
1. Bảng Tra Khối Lượng Thép Hình Chữ I
Thép hình chữ I có cấu tạo hình chữ I, được ứng dụng rộng rãi trong các kết cấu chịu lực chính như dầm, cột, xà ngang trong các công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng.
Cách tính và bảng tra khối lượng thép hình I
| Bảng tra trọng lượng thép hình chữ i mới nhất hôm nay |
| :—————————————————- | STT | Loại | Quy cách X x Y (mm) | Độ dày bụng T1 (mm) | Độ dày cánh T2 (mm) | Chiều dài (m/cây) | Trọng lượng (kg/m) |
| 1 | Thép hình chữ I100 | 100 x 50 | 3.2 | – | 6 | 7.0 |
| 2 | Thép hình chữ I100 | 100 x 55 | 4.5 | 6.5 | 6 | 9.46 |
| 3 | Thép hình chữ I120 | 120 x 64 | 4.8 | 6.5 | 6 | 11.5 |
| 4 | Thép hình chữ I148 | 148 x 100 | 6.0 | 9.0 | 6 – 12 | 21.1 |
| 5 | Thép hình chữ I150 | 150 x 75 | 5.0 | 7.0 | 6 – 12 | 14.0 |
| 6 | Thép hình chữ I194 | 194 x 150 | 6.0 | 9.0 | 6 – 12 | 30.6 |
| 7 | Thép hình chữ I198 | 198 x 99 | 4.5 | 7.0 | 6 – 12 | 18.2 |
| 8 | Thép hình chữ I200 | 200 x 100 | 5.5 | 8.0 | 6 – 12 | 21.3 |
| 9 | Thép hình chữ I244 | 244 x 175 | 7.0 | 11.0 | 6 – 12 | 44.1 |
| 10 | Thép hình chữ I248 | 248 x 124 | 5.0 | 8.0 | 6 – 12 | 25.7 |
| 11 | Thép hình chữ I250 | 250 x 125 | 6.0 | 9.0 | 6 – 12 | 29.6 |
| 12 | Thép hình chữ I250 | 250 x 175 | 7.0 | 11.0 | 6 – 12 | 44.1 |
| 13 | Thép hình chữ I294 | 294 x 200 | 8.0 | 12.0 | 6 – 12 | 56.8 |
| 14 | Thép hình chữ I298 | 298 x 149 | 5.5 | 8.0 | 6 – 12 | 32.0 |
| 15 | Thép hình chữ I300 | 300 x 150 | 6.5 | 9.0 | 6 – 12 | 36.7 |
| 16 | Thép hình chữ I340 | 340 x 250 | 9.0 | 14.0 | 6 – 12 | 79.7 |
| 17 | Thép hình chữ I346 | 346 x 174 | 6.0 | 9.0 | 6 – 12 | 41.4 |
| 18 | Thép hình chữ I350 | 350 x 175 | 7.0 | 11.0 | 6 – 12 | 49.6 |
| 19 | Thép hình chữ I390 | 390 x 300 | 10 | 16.0 | 6 – 12 | 107 |
| 20 | Thép hình chữ I396 | 396 x 199 | 7.0 | 11.0 | 6 – 12 | 56.6 |
| 21 | Thép hình chữ I400 | 400 x 200 | 8.0 | 13.0 | 6 – 12 | 66 |
| 22 | Thép hình chữ I440 | 440 x 300 | 11.0 | 18.0 | 6 – 12 | 124 |
| 23 | Thép hình chữ I446 | 446 x 199 | 8.0 | 12.0 | 6 – 12 | 66.2 |
| 24 | Thép hình chữ I450 | 450 x 200 | 9.0 | 14.0 | 6 – 12 | 76.0 |
| 25 | Thép hình chữ I482 | 482 x 300 | 11.0 | 15.0 | 6 – 12 | 114.0 |
| 26 | Thép hình chữ I488 | 488 x 300 | 11.0 | 18.0 | 6 – 12 | 128.0 |
| 27 | Thép hình chữ I496 | 496 x 199 | 9.0 | 14.0 | 6 – 12 | 79.5 |
| 28 | Thép hình chữ I500 | 500 x 200 | 10.0 | 16.0 | 6 – 12 | 89.6 |
| 29 | Thép hình chữ I596 | 596 x 199 | 10.0 | 15.0 | 6 – 12 | 94.6 |
| 30 | Thép hình chữ I582 | 582 x 300 | 12.0 | 17.0 | 6 – 12 | 137.0 |
| 31 | Thép hình chữ I588 | 588 x 300 | 12.0 | 20.0 | 6 – 12 | 151.0 |
| 32 | Thép hình chữ I594 | 594 x 302 | 14.0 | 23.0 | 6 – 12 | 175.0 |
| 33 | Thép hình chữ I600 | 600 x 200 | 11.0 | 17.0 | 6 – 12 | 106.0 |
| 34 | Thép hình chữ I692 | 692 x 300 | 13.0 | 20.0 | 6 – 12 | 166.0 |
| 35 | Thép hình chữ I700 | 700 x 300 | 13.0 | 24.0 | 6 – 12 | 185.0 |
| 36 | Thép hình chữ I792 | 792 x 300 | 14.0 | 22.0 | 6 – 12 | 191.0 |
| 37 | Thép hình chữ I800 | 800 x 300 | 14.0 | 26.0 | 6 – 12 | 210.0 |
| 38 | Thép hình chữ I900 | 900 x 300 | 16.0 | 18.0 | 6 – 12 | 240.0 |
2. Bảng Tra Khối Lượng Thép Hình Chữ U
Thép hình chữ U được ứng dụng trong các kết cấu chịu lực, khung máy, khung xe, lan can, giá đỡ và nhiều ứng dụng cơ khí khác.
Bảng tra quy cách, trọng lượng thép hình chữ U
| Bảng tra trọng lượng thép hình chữ U cập nhật đầy đủ |
| :—————————————————- | STT | Sản phẩm | Quy cách | Chiều dài (m/cây) | Trọng lượng (kg/cây) | Trọng lượng (kg/m) |
| 1 | Thép hình chữ U49 | 49 x 24 x 2.5 x 6m | 6 | 14.0 | 2.33 |
| 2 | Thép hình chữ U50 | 50 x 22 x 2.5 x 3 x 6m | 6 | 13.5 | – |
| 3 | Thép hình chữ U63 | 63 x 6m | 6 | 17.0 | – |
| 4 | Thép hình chữ U64 | 64.3 x 30 x 3.0 x 6m | 6 | 16.98 | 2.83 |
| 5 | Thép hình chữ U65 | 65 x 32 x 2.8 x 3 x 6m | 6 | 18.0 | – |
| 6 | Thép hình chữ U65 | 65 x 30 x 4 x 4 x 6m | 6 | 22.0 | – |
| 7 | Thép hình chữ U65 | 65 x 34 x 3.3 x 3.3 x 6m | 6 | 21.0 | – |
| 8 | Thép hình chữ U75 | 75 x 40 x 3.8 x 6m | 6 | 31.80 | 5.3 |
| 9 | Thép hình chữ U80 | 80 x 38 x 2.5 x 3.8 x 6m | 6 | 23.0 | – |
| 10 | Thép hình chữ U80 | 80 x 38 x 2.7 x 3.5 x 6m | 6 | 24.0 | – |
| 11 | Thép hình chữ U80 | 80 x 38 x 5.7 x 5.5 x 6m | 6 | 38.0 | – |
| 12 | Thép hình chữ U80 | 80 x 38 x 5.7 x 6m | 6 | 40.0 | – |
| 13 | Thép hình chữ U80 | 80 x 40 x 4.2 x 6m | 6 | 30.48 | 05.08 |
| 14 | Thép hình chữ U80 | 80 x 42 x 4.7 x 4.5 x 6m | 6 | 31.0 | – |
| 15 | Thép hình chữ U80 | 80 x 45 x 6 x 6m | 6 | 42.0 | 7.0 |
| 16 | Thép hình chữ U80 | 80 x 38 x 3.0 x 6m | 6 | 21.48 | 3.58 |
| 17 | Thép hình chữ U80 | 80 x 40 x 4.0 x 6m | 6 | 36.0 | 6.0 |
| 18 | Thép hình chữ U100 | 100 x 42 x 3.3 x 6m | 6 | 31.02 | 5.17 |
| 19 | Thép hình chữ U100 | 100 x 45 x 3.8 x 6m | 6 | 43.02 | 7.17 |
| 20 | Thép hình chữ U100 | 100 x 45 x 4.8 x 5 x 6m | 6 | 43.0 | – |
| 21 | Thép hình chữ U100 | 100 x 43 x 3 x 4.5 x 6m | 6 | 33.0 | – |
| 22 | Thép hình chữ U100 | 100 x 45 x 5 x 6m | 6 | 46.0 | – |
| 23 | Thép hình chữ U100 | 100 x 46 x 5.5 x 6m | 6 | 47.0 | – |
| 24 | Thép hình chữ U100 | 100 x 50 x 5.8 x 6.8 x 6m | 6 | 56.0 | – |
| 25 | Thép hình chữ U100 | 100 x 42.5 x 3.3 x 6m | 6 | 30.96 | 5.16 |
| 26 | Thép hình chữ U100 | U100 x 42 x 3 x 6m | 6 | 33.0 | – |
| 27 | Thép hình chữ U100 | 100 x 42 x 4.5 x 6m | 6 | 42.0 | – |
| 28 | Thép hình chữ U100 | 100 x 50 x 3.8 x 6m | 6 | 43.80 | 7.3 |
| 29 | Thép hình chữ U100 | 100 x 50 x 3.8 x 6m | 6 | 45.0 | 7.5 |
| 30 | Thép hình chữ U100 | 100 x 50 x 5 x 12m | 12 | 112.32 | 9.36 |
| 31 | Thép hình chữ U120 | 120 x 48 x 3.5 x 4.7 x 6m | 6 | 43.0 | – |
| 32 | Thép hình chữ U120 | 120 x 50 x 5.2 x 5.7 x 6m | 6 | 56.0 | – |
| 33 | Thép hình chữ U120 | 120 x 50 x 4 x 6m | 6 | 41.52 | 6.92 |
| 34 | Thép hình chữ U120 | 120 x 50 x 5 x 6m | 6 | 55.80 | 9.3 |
| 35 | Thép hình chữ U120 | 120 x 50 x 5 x 6m | 6 | 52.8 | 8.8 |
| 36 | Thép hình chữ U125 | 125 x 65 x 6 x 12m | 12 | 160.8 | 13.4 |
| 37 | Thép hình chữ U140 | 140 x 56 x 3.5 x 6m | 6 | 54.0 | – |
| 38 | Thép hình chữ U140 | U140 x 58 x 5 x 6.5 x 6m | 6 | 66.0 | – |
| 39 | Thép hình chữ U140 | 140 x 52 x 4.5 x 6m | 6 | 57.0 | 9.5 |
| 40 | Thép hình chữ U140 | 140 x 5.8 x 6 x 12m | 12 | 74.58 | 12.43 |
| 41 | Thép hình chữ U150 | 150 x 75 x 6.5 x 12m | 12 | 223.2 | 18.6 |
| 42 | Thép hình chữ U150 | 150 x 75 x 6.5 x 12m | 12 | 223.2 | 18.6 |
| 43 | Thép hình chữ U160 | 160 x 62 x 4.5 x 7.2 x 6m | 6 | 75.0 | – |
| 44 | Thép hình chữ U160 | 160 x 64 x 5.5 x 7.5 x 6m | 6 | 84.0 | – |
| 45 | Thép hình chữ U160 | 160 x 62 x 6 x 7 x 12m | 12 | 168.0 | 14.0 |
| 46 | Thép hình chữ U160 | 160 x 56 x 5.2 x 12m | 12 | 150.0 | 12.5 |
| 47 | Thép hình chữ U160 | 160 x 58 x 5.5 x 12m | 12 | 82.80 | 13.8 |
| 48 | Thép hình chữ U180 | 180 x 64 x 6. x 12m | 12 | 180.0 | 15.0 |
| 49 | Thép hình chữ U180 | 180 x 68 x 7 x 12m | 12 | 210.0 | 17.5 |
| 50 | Thép hình chữ U180 | 180 x 71 x 6.2 x 7.3 x 12m | 12 | 204.0 | 17.0 |
| 51 | Thép hình chữ U200 | 200 x 69 x 5.4 x 12m | 12 | 204.0 | 17.0 |
| 52 | Thép hình chữ U200 | 200 x 71 x 6.5 x 12m | 12 | 225.6 | 18.8 |
| 53 | Thép hình chữ U200 | 200 x 75 x 8.5 x 12m | 12 | 282.0 | 23.5 |
| 54 | Thép hình chữ U200 | 200 x 75 x 9 x 12m | 12 | 295.2 | 24.6 |
| 55 | Thép hình chữ U200 | 200 x 76 x 5.2 x 12m | 12 | 220.8 | 18.4 |
| 56 | Thép hình chữ U200 | 200 x 80 x 7.5 x 11.0 x 12m | 12 | 295.2 | 24.6 |
| 57 | Thép hình chữ U250 | 250 x 76 x 6 x 12m | 12 | 273.6 | 22.8 |
| 58 | Thép hình chữ U250 | 250 x 78 x 7 x 12m | 12 | 282.0 | 23.50 |
| 59 | Thép hình chữ U250 | 250 x 78 x 7 x 12m | 12 | 295.2 | 24.60 |
| 60 | Thép hình chữ U300 | 300 x 82 x 7 x 12m | 12 | 372.24 | 31.02 |
| 61 | Thép hình chữ U300 | 300 x 82 x 7.5 x 12m | 12 | 376.8 | 31.4 |
| 62 | Thép hình chữ U300 | 300 x 85 x 7.5 x 12m | 12 | 412.8 | 34.4 |
| 63 | Thép hình chữ U300 | 300 x 87 x 9.5 x 12m | 12 | 470.04 | 39.17 |
| 64 | Thép hình chữ U400 | 400 x 100 x 10.5 x 12m | 12 | 707.16 | 58.93 |
| 65 | Thép hình chữ U400 | Cừ 400 x 100 x 10.5 x 12m | 12 | 576.0 | 48.0 |
| 66 | Thép hình chữ U400 | Cừ 400 x 125 x 13 x 12m | 12 | 720.0 | 60.0 |
| 67 | Thép hình chữ U400 | Cừ 400 x 175 x 15.5 x 12m | 12 | 913.2 | 76.1 |
3. Bảng Tra Khối Lượng Thép Hình Chữ H
Thép hình chữ H sở hữu khả năng chịu lực và chống uốn tốt, thường được sử dụng trong các kết cấu chịu tải trọng lớn như khung nhà xưởng, nhà thép tiền chế, dầm cầu, cột trụ công nghiệp.
Bảng tra khối lượng thép hình H theo tiêu chuẩn GOST, JIS, BS, Q, TCVN
| Bảng tra khối lượng thép hình chữ H chi tiết nhất |
| :—————————————————- | STT | Sản phẩm | Quy cách (mm) | Chiều dài (m) | Trọng lượng (kg/cây) | Trọng lượng (kg/m) |
| 1 | Thép hình chữ H100 | 100 x 100 x 6 x 8 | 12 | 206.4 | 17.2 |
| 2 | Thép hình chữ H125 | 125 x 125 x 6.5 x 9 | 12 | 285.6 | 23.8 |
| 3 | Thép hình chữ H148 | 148 x 99 x 6 x 9 | 12 | 248.4 | 20.7 |
| 4 | Thép hình chữ H150 | 150 x 150 x 7 x 10 | 12 | 378 | 31.5 |
| 5 | Thép hình chữ H175 | 175 x 175 x 7.5 x 11 | 12 | 484.8 | 40.4 |
| 6 | Thép hình chữ H194 | 194 x 150 x 6 x 9 | 12 | 367 | 30.6 |
| 7 | Thép hình chữ H200 | 200 x 200 x 8 x 12 | 12 | 606 | 50.5 |
| 8 | Thép hình chữ H244 | 244 x 175 x 7 x 11 | 12 | 529.2 | 44.1 |
| 9 | Thép hình chữ H250 | 250 x 250 x 9 x 14 | 12 | 868.8 | 72.4 |
| 10 | Thép hình chữ H294 | 294 x 200 x 8 x 12 | 12 | 681.6 | 56.8 |
| 11 | Thép hình chữ H300 | 300 x 300 x 10 x 15 | 12 | 1128 | 94 |
| 12 | Thép hình chữ H340 | 340 x 250 x 9 x 14 | 12 | 956.4 | 79.7 |
| 13 | Thép hình chữ H350 | 350 x 350 x 12 x 19 | 12 | 1644 | 137 |
| 14 | Thép hình chữ H390 | 390 x 300 x 10 x 16 | 12 | 1284 | 107 |
| 15 | Thép hình chữ H400 | 400 x 400 x 13 x 21 | 12 | 2064 | 172 |
| 16 | Thép hình chữ H414 | 414 x 405 x 18 x 28 | 12 | 2784 | 232 |
| 17 | Thép hình chữ H488 | 488 x 300 x 11 x 18 | 12 | 1536 | 128 |
| 18 | Thép hình chữ H588 | 588 x 300 x 12 x 20 | 12 | 1812 | 151 |
4. Bảng Tra Khối Lượng Thép Hình V/L (Thép Góc)
Thép hình V hay còn gọi là thép góc, có hai cạnh vuông góc với nhau. Loại thép này thường được dùng trong các kết cấu giàn, khung mái, trụ, các mối nối, hoặc các công trình trang trí.
| Bảng tra khối lượng thép hình V đầy đủ nhất |
| :———————————————— | STT | Sản phẩm | Quy cách A x B x t (mm) | Độ dài (m) | Trọng lượng (kg/m) |
| 1 | Thép hình chữ V25 | 25 x 25 x 2.5 | 6 | 5.5 |
| 2 | Thép hình chữ V25 | 25 x 25 x 3 | 6 | 6.7 |
| 3 | Thép hình chữ V30 | 30 x 30 x 2.0 | 6 | 5.0 |
| 4 | Thép hình chữ V30 | 30 x 30 x 2.5 | 6 | 5.5 |
| 5 | Thép hình chữ V30 | 30 x 30 x 3 | 6 | 7.5 |
| 6 | Thép hình chữ V30 | 30 x 30 x 3 | 6 | 8.2 |
| 7 | Thép hình chữ V40 | 40 x 40 x 2 | 6 | 7.5 |
| 8 | Thép hình chữ V40 | 40 x 40 x 2.5 | 6 | 8.5 |
| 9 | Thép hình chữ V40 | 40 x 40 x 3 | 6 | 10.0 |
| 10 | Thép hình chữ V40 | 40 x 40 x 3.5 | 6 | 11.5 |
| 11 | Thép hình chữ V40 | 40 x 40 x 4 | 6 | 12.5 |
| 12 | Thép hình chữ V40 | 40 x 40 x 5 | 6 | 17.7 |
| 13 | Thép hình chữ V45 | 45 x 45 x 4 | 6 | 16.4 |
| 14 | Thép hình chữ V45 | 45 x 45 x 5 | 6 | 20.3 |
| 15 | Thép hình chữ V50 | 50 x 50 x 3 | 6 | 13.0 |
| 16 | Thép hình chữ V50 | 50 x 50 x 3,5 | 6 | 15.0 |
| 17 | Thép hình chữ V50 | 50 x 50 x 4 | 6 | 17.0 |
| 18 | Thép hình chữ V50 | 50 x 50 x 4.5 | 6 | 19.0 |
| 19 | Thép hình chữ V50 | 50 x 50 x 5 | 6 | 22.0 |
| 20 | Thép hình chữ V60 | 60 x 60 x 4 | 6 | 22.1 |
| 21 | Thép hình chữ V60 | 60 x 60 x 5 | 6 | 27.3 |
| 22 | Thép hình chữ V60 | 60 x 60 x 6 | 6 | 32.2 |
| 23 | Thép hình chữ V63 | 63 x 63 x 4 | 6 | 21.5 |
| 24 | Thép hình chữ V63 | 63 x 63 x5 | 6 | 27.0 |
| 25 | Thép hình chữ V63 | 63 x 63 x 6 | 6 | 28.5 |
| 26 | Thép hình chữ V65 | 65 x 65 x 5 | 6 | 30.0 |
| 27 | Thép hình chữ V65 | 65 x 65 x 6 | 6 | 35.5 |
| 28 | Thép hình chữ V65 | 65 x 65 x 8 | 6 | 46.0 |
| 29 | Thép hình chữ V70 | 70 x 70 x 5.0 | 6 | 31.0 |
| 30 | Thép hình chữ V70 | 70 x 70 x 6.0 | 6 | 41.0 |
| 31 | Thép hình chữ V70 | 70 x 70 x 7 | 6 | 44.3 |
| 32 | Thép hình chữ V75 | 75 x 75 x 4.0 | 6 | 31.5 |
| 33 | Thép hình chữ V75 | 75 x 75 x 5.0 | 6 | 34.0 |
| 34 | Thép hình chữ V75 | 75 x 75 x 6.0 | 6 | 37.5 |
| 35 | Thép hình chữ V75 | 75 x 75 x 7.0 | 6 | 41.0 |
| 36 | Thép hình chữ V75 | 75 x 75 x 8.0 | 6 | 52.0 |
| 37 | Thép hình chữ V75 | 75 x 75 x 9 | 6 | 59.8 |
| 38 | Thép hình chữ V75 | 75 x 75 x 12 | 6 | 78.0 |
| 39 | Thép hình chữ V80 | 80 x 80 x 6.0 | 6 | 41.0 |
| 40 | Thép hình chữ V80 | 80 x 80 x 7.0 | 6 | 48.0 |
| 41 | Thép hình chữ V80 | 80 x 80 x 8.0 | 6 | 57.0 |
| 42 | Thép hình chữ V90 | 90 x 90 x 6 | 6 | 49.7 |
| 43 | Thép hình chữ V90 | 90 x 90 x 7,0 | 6 | 57.0 |
| 44 | Thép hình chữ V90 | 90 x 90 x 8,0 | 6 | 72.0 |
| 45 | Thép hình chữ V90 | 90 x 90 x 9 | 6 | 72.6 |
| 46 | Thép hình chữ V90 | 90 x 90 x 10 | 6 | 79.8 |
| 47 | Thép hình chữ V90 | 90 x 90 x 13 | 6 | 102.0 |
| 48 | Thép hình chữ V100 | 100 x 100 x 7 | 6 | 62.9 |
| 49 | Thép hình chữ V100 | 100 x 100 x 8,0 | 6 | 72.0 |
| 50 | Thép hình chữ V100 | 100 x 100 x 9,0 | 6 | 78.0 |
| 51 | Thép hình chữ V100 | 100 x 100 x 10,0 | 6 | 90.0 |
| 52 | Thép hình chữ V100 | 100 x 100 x 12 | 6 | 64.0 |
| 53 | Thép hình chữ V100 | 100 x 100 x 13 | 6 | 114.6 |
| 54 | Thép hình chữ V120 | 120 x 120 x 8 | 6 | 88.2 |
| 55 | Thép hình chữ V120 | 120 x 120 x 10 | 6 | 109.0 |
| 56 | Thép hình chữ V120 | 120 x 120 x 12 | 6 | 130.0 |
| 57 | Thép hình chữ V120 | 120 x 120 x 15 | 6 | 129.6 |
| 58 | Thép hình chữ V120 | 120 x 120 x 18 | 6 | 160.2 |
| 59 | Thép hình chữ V130 | 130 x 130 x 9 | 6 | 107.4 |
| 60 | Thép hình chữ V130 | 130 x 130 x 10 | 6 | 115.0 |
| 61 | Thép hình chữ V130 | 130 x 130 x 12 | 6 | 141.0 |
| 62 | Thép hình chữ V130 | 130 x 130 x 15 | 6 | 172.8 |
| 63 | Thép hình chữ V150 | 150 x 150 x 10 | 6 | 137.5 |
| 64 | Thép hình chữ V150 | 150 x 150 x 12 | 6 | 163.0 |
| 65 | Thép hình chữ V150 | 150 x 150 x 15 | 6 | 201.5 |
| 66 | Thép hình chữ V150 | 150 x 150 x 18 | 6 | 238.8 |
| 67 | Thép hình chữ V150 | 150 x 150 x 19 | 6 | 251.4 |
| 68 | Thép hình chữ V150 | 150 x 150 x 20 | 6 | 264 |
| 69 | Thép hình chữ V175 | 175 x 175 x 12 | 6 | 190.8 |
| 70 | Thép hình chữ V175 | 175 x 175 x 15 | 6 | 236.4 |
| 71 | Thép hình chữ V200 | 200 x 200 x 15 | 6 | 271.8 |
| 72 | Thép hình chữ V200 | 200 x 200 x 16 | 6 | 289.2 |
| 73 | Thép hình chữ V200 | 200 x 200 x 18 | 6 | 324 |
| 74 | Thép hình chữ V200 | 200 x 200 x 20 | 6 | 358.2 |
| 75 | Thép hình chữ V200 | 200 x 200 x 24 | 6 | 424.8 |
| 76 | Thép hình chữ V200 | 200 x 200 x 25 | 6 | 441.6 |
| 77 | Thép hình chữ V200 | 200 x 200 x 26 | 6 | 457.8 |
| 78 | Thép hình chữ V250 | 250 x 250 x 25 | 6 | 562.2 |
| 79 | Thép hình chữ V250 | 250 x 250 x 35 | 6 | 768 |
Cách Tính Khối Lượng Thép Hình Thủ Công
Trong trường hợp không có sẵn bảng tra hoặc cần kiểm tra nhanh, có thể áp dụng các công thức tính toán thủ công dựa trên hình học tiết diện và khối lượng riêng của thép (7850 kg/m³).
1. Công Thức Tính Khối Lượng Thép Ống
Thép ống thường được tính theo công thức chu vi, loại bỏ phần rỗng bên trong:
Khối lượng thép ống dài 1m = (Đường kính ngoài – Đường kính trong) 3.14 Độ dày thành ống 7850
Một cách tiếp cận khác dựa trên diện tích mặt cắt:
Khối lượng thép ống dài 1m = (Diện tích mặt cắt ngang) 7850
Diện tích mặt cắt ngang (thép ống tròn) = π/4 (Đường kính ngoài² – Đường kính trong²)
2. Công Thức Tính Khối Lượng Thép Hộp (Chữ Nhật/Vuông)
Đối với thép hộp, ta tính diện tích chu vi bên ngoài trừ đi diện tích chu vi bên trong, sau đó nhân với chiều dài và khối lượng riêng.
Khối lượng thép hộp chiều dài 1 mét = 7850 [2(chiều rộng mặt cắtđộ dày) + 2(chiều cao mặt cắtđộ dày)] / 1.000.000
3. Tính Toán Cho Thép Hình Chữ U, I, H
Đối với các loại thép hình có cấu trúc phức tạp hơn như chữ U, I, H, cách tính thủ công sẽ dựa trên việc phân tích tiết diện thành các hình chữ nhật nhỏ hơn, tính diện tích từng phần rồi cộng lại.
Trọng lượng thép hình dài 1 mét = (Tổng diện tích các phần của tiết diện) 7850
Tuy nhiên, các công thức này chỉ mang tính ước lượng. Độ chênh lệch có thể xảy ra do sai số trong sản xuất, dung sai cho phép theo tiêu chuẩn hoặc khác biệt từ nhà máy sản xuất. Do đó, luôn ưu tiên tham khảo bảng tra thép hình chính thức hoặc liên hệ nhà cung cấp để có số liệu chính xác nhất.
Kinh Nghiệm Chọn Mua Thép Hình Đảm Bảo Chất Lượng và Đúng Khối Lượng
Khi lựa chọn mua thép hình, ngoài việc tra cứu bảng tra thép hình để xác định quy cách và khối lượng, quý khách hàng cần lưu ý thêm các yếu tố sau để đảm bảo nhận được sản phẩm tốt nhất:
- Tìm hiểu Nhà Cung Cấp Uy Tín: Lựa chọn các đơn vị cung cấp thép có thương hiệu, kinh nghiệm lâu năm và nhận được phản hồi tích cực từ khách hàng. Các nhà cung cấp uy tín sẽ cam kết về chất lượng, nguồn gốc sản phẩm và quy cách chuẩn.
- Kiểm Tra Chứng Chỉ Chất Lượng: Yêu cầu và kiểm tra các chứng chỉ CO (Certificate of Origin) và CQ (Certificate of Quality) đi kèm sản phẩm.
- Kiểm Tra Trực Tiếp Sản Phẩm: Khi nhận hàng, hãy kiểm tra kỹ bề mặt thép (không bị rỉ sét quá nhiều, không biến dạng), kích thước và quy cách có khớp với đơn đặt hàng và bảng tra thép hình hay không. Cân thử một vài cây thép tại công trình để đối chiếu với trọng lượng ghi trên bảng tra hoặc chứng chỉ.
- So Sánh Giá Cả Hợp Lý: Tham khảo giá từ nhiều nguồn khác nhau, tránh ham rẻ mà mua phải sản phẩm kém chất lượng, sai quy cách.
- Tư Vấn Từ Chuyên Gia: Đừng ngần ngại hỏi các chuyên gia, kỹ sư hoặc nhân viên tư vấn bán hàng để được hỗ trợ chọn loại thép phù hợp nhất với yêu cầu kỹ thuật của công trình.
Việc đầu tư thời gian tìm hiểu và lựa chọn đúng nhà cung cấp, đúng sản phẩm thép hình sẽ mang lại hiệu quả lâu dài cho chất lượng và sự an toàn của công trình.
Tóm lại, việc nắm vững và sử dụng hiệu quả bảng tra thép hình là kỹ năng thiết yếu cho bất kỳ ai làm việc trong lĩnh vực xây dựng. Từ thép hình chữ I, U, H đến V/L, mỗi loại đều có bảng tra chi tiết về quy cách và trọng lượng, giúp tối ưu hóa chi phí và đảm bảo an toàn cho công trình. Việc lựa chọn nhà cung cấp uy tín và kiểm tra sản phẩm cẩn thận sẽ giúp quý khách hàng yên tâm về chất lượng.
Ngày Cập Nhật 03/01/2026 by Minh Anh
