Ống thép mạ kẽm là vật liệu phổ biến trong xây dựng công nghiệp và dân dụng nhờ khả năng chống ăn mòn tốt. Để lập dự toán chính xác, kỹ sư cần nắm vững cách tính bảng tính khối lượng thép ống mạ kẽm dựa trên đường kính ngoài (OD), độ dày thành ống và chiều dài. Bài viết này cung cấp công thức chuẩn và bảng tra chi tiết giúp bạn tính toán nhanh chóng.
Công Thức Tính Trọng Lượng Ống Thép Mạ Kẽm
Ống Tròn
Công thức cơ bản:
Trọng lượng (kg) = 0.02466 × t × (D - t) × L
Trong đó:
- t = độ dày thành ống (mm)
- D = đường kính ngoài (mm)
- L = chiều dài (m)
- 0.02466 = hệ số (π × 7.85 g/cm³ × 0.001)
Ví dụ thực tế: Ống Φ273.1mm, dày 6.35mm, dài 12m:
0.02466 × 6.35 × (273.1 - 6.35) × 12 = 501.18 kg
Ống Hộp Vuông
Trọng lượng (kg) = 0.0314 × t × (2a - t) × L
Trong đó:
- a = cạnh hộp (mm)
- t, L như trên
Ví dụ: Hộp vuông 301mm, dày 6.35mm, dài 12m:
0.0314 × 6.35 × (2×301 - 6.35) × 12 = 705.0 kg
Ống Hộp Chữ Nhật
Trọng lượng (kg) = 0.0157 × t × (a + b - 2t) × L
Trong đó:
- a, b = hai cạnh hộp (mm)
Ví dụ: Hộp 301×273mm, dày 6.35mm, dài 12m:
0.0157 × 6.35 × (301 + 273 - 2×6.35) × 12 = 671.5 kg
Bảng Tra Trọng Lượng Ống Thép Mạ Kẽm Tôn (Lớp Mạ 15-25 Micromet)
| Phi (mm) | Dày (mm) | Trọng lượng (kg/6m) |
|---|---|---|
| Φ21.2 | 1.6 | 4.64 |
| 2.1 | 5.94 | |
| 2.6 | 7.26 | |
| Φ26.65 | 1.6 | 5.93 |
| 2.1 | 7.70 | |
| 2.6 | 9.36 | |
| Φ33.5 | 1.6 | 7.56 |
| 2.1 | 9.76 | |
| 2.9 | 13.14 | |
| 3.2 | 14.40 | |
| Φ42.2 | 1.6 | 9.62 |
| 2.1 | 12.47 | |
| 2.9 | 16.87 | |
| 3.2 | 18.60 | |
| Φ48.1 | 1.6 | 11.00 |
| 2.1 | 14.30 | |
| 2.5 | 16.98 | |
| 2.9 | 19.38 | |
| 3.2 | 21.42 | |
| 3.6 | 23.71 | |
| Φ59.9 | 1.9 | 16.30 |
| 2.5 | 21.24 | |
| 3.2 | 26.86 | |
| 3.6 | 30.18 | |
| 4.0 | 33.10 |
Bảng tra trọng lượng giúp kỹ sư tính toán khối lượng vật liệu nhanh chóng
Bảng Tra Ống Thép Mạ Kẽm Nhúng Nóng (Lớp Mạ ~50 Micromet)
Phi Nhỏ (Φ21-60mm)
| Phi (mm) | Dày (mm) | Trọng lượng (kg/6m) |
|---|---|---|
| Φ21 | 1.6 | 4.64 |
| 2.1 | 5.94 | |
| 2.6 | 7.26 | |
| Φ27 | 1.6 | 5.93 |
| 2.1 | 7.70 | |
| 2.6 | 9.36 | |
| Φ34 | 1.6 | 7.56 |
| 2.1 | 9.76 | |
| 2.9 | 13.13 | |
| 3.2 | 14.40 | |
| Φ42 | 1.6 | 9.62 |
| 2.1 | 12.47 | |
| 2.9 | 16.87 | |
| 3.2 | 18.60 | |
| Φ49 | 1.9 | 13.00 |
| 2.1 | 14.30 | |
| 2.5 | 16.98 | |
| 2.9 | 19.38 | |
| 3.2 | 21.42 | |
| 3.6 | 23.71 | |
| Φ60 | 1.9 | 16.30 |
| 2.1 | 17.97 | |
| 2.6 | 22.16 | |
| 2.9 | 24.48 | |
| 3.2 | 26.86 | |
| 3.6 | 30.18 | |
| 4.0 | 33.10 |
Phi Trung Bình (Φ76-114mm)
| Phi (mm) | Dày (mm) | Trọng lượng (kg/6m) |
|---|---|---|
| Φ76 | 2.1 | 22.85 |
| 2.5 | 27.04 | |
| 2.9 | 31.37 | |
| 3.2 | 34.26 | |
| 3.6 | 38.58 | |
| 4.0 | 42.40 | |
| Φ90 | 2.1 | 26.80 |
| 2.5 | 31.74 | |
| 2.9 | 36.83 | |
| 3.2 | 40.32 | |
| 3.6 | 45.14 | |
| 4.0 | 50.22 | |
| 4.5 | 55.80 | |
| Φ114 | 2.5 | 41.06 |
| 2.9 | 47.48 | |
| 3.2 | 52.58 | |
| 3.6 | 58.50 | |
| 4.0 | 64.84 | |
| 4.5 | 73.20 | |
| 4.6 | 78.16 |
Phi Lớn (Φ141-219mm)
| Phi (mm) | Dày (mm) | Trọng lượng (kg/6m) |
|---|---|---|
| Φ141 | 3.96 | 80.46 |
| 4.78 | 96.54 | |
| 5.16 | 103.95 | |
| 5.56 | 111.66 | |
| 6.35 | 126.80 | |
| Φ168 | 3.96 | 96.24 |
| 4.78 | 115.62 | |
| 5.16 | 124.56 | |
| 5.56 | 133.86 | |
| 6.35 | 152.16 | |
| Φ219 | 3.96 | 126.06 |
| 4.78 | 151.56 | |
| 5.16 | 163.32 | |
| 5.56 | 175.68 | |
| 6.35 | 199.86 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng có độ bền cao hơn mạ điện
Lưu Ý Khi Sử Dụng Bảng Tính Khối Lượng Thép Ống
Sai số cho phép: Trọng lượng thực tế có thể chênh lệch ±3% do dung sai sản xuất theo TCVN 1651:2018.
Phân biệt loại mạ:
- Mạ tôn (15-25 micromet): dùng trong nhà, chi phí thấp
- Mạ nhúng nóng (50+ micromet): ngoài trời, tuổi thọ cao gấp 2-3 lần
Kiểm tra chất lượng: Yêu cầu nhà cung cấp cung cấp Mill Test Certificate ghi rõ thành phần hóa học, độ dày lớp mạ và cơ tính.
Vận chuyển: Với ống phi lớn (>168mm), cần tính toán tải trọng xe và phương án bốc dỡ để tránh biến dạng.
Lưu ý giá: Giá thép ống mạ kẽm biến động theo thị trường kẽm quốc tế và tỷ giá. Bảng trọng lượng trên chỉ phục vụ tính toán kỹ thuật, không phải báo giá. Liên hệ nhà cung cấp để nhận báo giá cập nhật theo thời điểm thực tế.
Ngày Cập Nhật 14/03/2026 by Minh Anh
