Trong lĩnh vực kết cấu thép, việc nắm vững bảng quy cách thép hình là yếu tố tiên quyết để đảm bảo tính an toàn và tối ưu chi phí cho công trình. Tại Công ty TNHH Thép Đại Phát Lộc, chúng tôi cung cấp các dòng thép hình I, H nhập khẩu chính phẩm từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc với đầy đủ chứng chỉ CO/CQ. Bài viết này sẽ cung cấp thông số kỹ thuật chi tiết cùng hướng dẫn lựa chọn mác thép phù hợp nhất cho dự án của bạn trong năm 2026.
Bảng thông số kỹ thuật thép hình I và HBảng thông số kỹ thuật thép hình I và H được cập nhật mới nhất cho năm 2026
Tầm quan trọng của việc tra cứu bảng quy cách thép hình chuẩn
Thép hình I (hay còn gọi là thép chữ I) là loại thép có mặt cắt ngang hình chữ I in hoa, với phần cánh ngang hẹp hơn so với thép hình H. Do đặc thù hình dáng, thép I có khả năng chịu lực uốn cực tốt nhưng khả năng chịu lực xoắn và lực ngang lại hạn chế hơn so với thép H. Vì vậy, việc tra cứu chính xác bảng quy cách thép hình giúp kỹ sư kết cấu:
- Tính toán tải trọng chính xác: Tránh hiện tượng võng dầm hoặc gãy đổ kết cấu do dùng sai kích thước.
- Tối ưu kinh phí: Tránh lãng phí vật tư khi chọn thép quá dày so với nhu cầu thực tế.
- Đảm bảo tính đồng nhất: Các tiêu chuẩn quốc tế giúp việc lắp ghép cơ khí trở nên chuẩn xác tuyệt đối.
Tiêu chuẩn thép hình xây dựng tại Đại Phát LộcTiêu chuẩn thép hình xây dựng tại Đại Phát Lộc luôn đáp ứng các khắt khe của dự án trọng điểm
Bảng quy cách thép hình I và H tại Thép Đại Phát Lộc (Cập nhật 2026)
Dưới đây là bảng thông số chi tiết về kích thước cánh, độ dày bụng và trọng lượng lý thuyết cho các mã hàng phổ biến từ I100 đến I900. Quý khách cũng có thể tham khảo thêm bảng tính trọng lượng thép hình tổng hợp để phục vụ công tác dự toán.
| TÊN SẢN PHẨM | Quy cách hàng hóa (mm) | Chiều Dài Cây (M/ Cây) | Trọng Lượng (KG/ M) |
|---|---|---|---|
| Kích thước cạnh (XxYmm) | Độ dày bụng T1 | Độ dày cánh T2 | |
| THÉP HÌNH H | |||
| Thép hình H 100 | H100x100 | 6 | 8 |
| Thép hình H 125 | H125x125 | 6.5 | 9 |
| Thép hình H 150 | H150x150 | 7 | 10 |
| Thép hình H 175 | H175x175 | 7.5 | 11 |
| Thép hình H 200 | H200x200 | 8 | 12 |
| Thép hình H 250 | H250x250 | 9 | 14 |
| Thép hình H 300 | H300x300 | 10 | 15 |
| Thép hình H 350 | H350x350 | 12 | 19 |
| Thép hình H 400 | H400x400 | 12 | 19 |
| THÉP HÌNH I | |||
| Thép hình I 100 | I100x50 | 3.2 | |
| Thép hình I 100 | I100x55 | 4.5 | 6.5 |
| Thép hình I 120 | I120x64 | 4.8 | 6.5 |
| Thép hình I 148 | I148x100 | 6 | 9 |
| Thép hình I 150 | I150x75 | 5 | 7 |
| Thép hình I 194 | I194x150 | 6 | 9 |
| Thép hình I 198 | I198x99 | 4.5 | 7 |
| Thép hình I 200 | I200x100 | 5.5 | 8 |
| Thép hình I 244 | I244x175 | 7 | 11 |
| Thép hình I 248 | I248x 124 | 5 | 8 |
| Thép hình I 250 | I250x125 | 6 | 9 |
| Thép hình I 250 | I250x175 | 7 | 11 |
| Thép hình I 294 | I294x200 | 8 | 12 |
| Thép hình I 298 | I298x149 | 5.5 | 8 |
| Thép hình I 300 | I300x150 | 6.5 | 9 |
| Thép hình I 340 | I340x250 | 9 | 14 |
| Thép hình I 346 | I346x174 | 6 | 9 |
| Thép hình I 350 | I350x175 | 7 | 11 |
| Thép hình I 390 | I390x300 | 10 | 16 |
| Thép hình I 396 | I396x199 | 7 | 11 |
| Thép hình I 400 | I400x200 | 8 | 13 |
| Thép hình I 440 | I440x300 | 11 | 18 |
| Thép hình I 446 | I446x199 | 8 | 12 |
| Thép hình I 450 | I450x200 | 9 | 14 |
| Thép hình I 482 | I482x300 | 11 | 15 |
| Thép hình I 488 | I488x300 | 11 | 18 |
| Thép hình I 496 | I496x199 | 9 | 14 |
| Thép hình I 500 | I500x200 | 10 | 16 |
| Thép hình I 596 | I596x199 | 10 | 15 |
| Thép hình I 582 | I582x300 | 12 | 17 |
| Thép hình I 588 | I588x300 | 12 | 20 |
| Thép hình I 594 | I594x302 | 14 | 23 |
| Thép hình I 600 | I600x200 | 11 | 17 |
| Thép hình I 692 | I692x300 | 13 | 20 |
| Thép hình I 700 | I700x300 | 13 | 24 |
| Thép hình I 792 | I792x300 | 14 | 22 |
| Thép hình I 800 | I800x300 | 14 | 26 |
| Thép hình I 900 | I900x300 | 16 | 18 |
Lưu ý: Dung sai trọng lượng và kích thước tuân theo quy định của nhà sản xuất (thường là ±5%). Để có số liệu chính xác cho bản vẽ kỹ thuật, quý khách vui lòng liên hệ nhân viên tư vấn.
Bảng quy cách thép hình I chi tiếtHình ảnh minh họa mặt cắt ngang và cách đo bảng quy cách thép hình I tiêu chuẩn
Hệ thống tiêu chuẩn quốc tế áp dụng cho thép hình
Tại thị trường Việt Nam năm 2026, thép hình nhập khẩu chủ yếu tuân theo các hệ quy chiếu khắt khe nhất nhằm đảm bảo tính tương thích toàn cầu. Việc hiểu rõ các tiêu chuẩn này giúp bạn xác định được bảng quy cách thép hình có phù hợp với mác thép yêu cầu hay không.
- Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS G3101): Phổ biến nhất với mác thép SS400. Đây là dòng thép carbon thấp, dễ hàn cắt, ứng dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng.
- Tiêu chuẩn Mỹ (ASTM A36): Được tin dùng trong các dự án cầu đường, đóng tàu nhờ tính dẻo và độ bền kéo ổn định.
- Tiêu chuẩn Trung Quốc (GB/T 700, GB/T 1591): Với các mác thép Q235B, Q345B mang lại hiệu quả kinh tế cao cho các nhà xưởng tiền chế lớn.
- Tiêu chuẩn Châu Âu (EN 10025): Các mác S235JR, S275JR, S355JR được kiểm soát nghiêm ngặt về thành phần hóa học và khả năng chịu va đập ở nhiệt độ thấp.
Phân tích mác thép và thành phần hóa học
Mác thép quyết định trực tiếp đến cơ tính của vật liệu. Tùy thuộc vào hàm lượng Carbon (C), Silic (Si), Manganese (Mn), Phốt pho (P) và Lưu huỳnh (S) mà thép sẽ có độ cứng và khả năng chống ăn mòn khác nhau.
Thép hình mác Q345B (Tiêu chuẩn GB/T)
Q345B là dòng thép hợp kim thấp, độ bền cao. Chữ “Q” đại diện cho giới hạn chảy (Yield Strength), và “345” nghĩa là giới hạn chảy tối thiểu đạt 345 MPa.
Thành phần hóa học thép hình mác Q345Bảng phân tích thành phần hóa học và tính chất cơ lý của mác thép Q345
Thép hình mác S355 (Tiêu chuẩn Châu Âu)
S355 là một trong những loại thép hình có cường độ cao nhất phổ biến trên thị trường, thường dùng làm khung dầm chịu lực cho các tòa nhà chọc trời hoặc cầu vượt thép.
Tiêu chuẩn cơ lý thép S355Đặc tính kỹ thuật của thép hình mác S355 theo tiêu chuẩn quốc tế
So sánh ứng dụng thực tế: Nên dùng thép I hay thép H?
Mặc dù có cùng công năng là dầm chịu lực, nhưng dựa trên bảng quy cách thép hình, chúng ta có thể thấy sự khác biệt rõ rệt để ứng dụng đúng chỗ:
- Thép hình H: Có chiều rộng cánh gần bằng chiều cao bụng (ví dụ H200x200). Nhờ tiết diện lớn, thép H chịu được lực momen theo nhiều phương, rất thích hợp làm cột trụ, khung chịu lực chính.
- Thép hình I: Cánh hẹp và bụng dày hơn (ví dụ I200x100). Thép I ưu tiên dùng làm dầm ngang, nơi lực tác động chủ yếu là trọng lực từ trên xuống. Do trọng lượng trên mỗi mét dài thường nhẹ hơn thép H cùng chiều cao, thép I giúp giảm tải trọng tĩnh cho công trình.
Mở rộng: Quy cách thép tấm và công thức tính trọng lượng
Bên cạnh thép hình, Thép Đại Phát Lộc còn là nhà cung cấp hàng đầu các dòng thép tấm chuyên dụng như S45C (thép chế tạo máy), SKD11 (thép khuôn mẫu) và thép tấm A36 (xây dựng).
Công thức tính trọng lượng thép tấm chuẩn (kg):
Trọng lượng = Dài (m) × Rộng (m) × Dày (mm) × 7.85
Ví dụ: Một tấm thép S45C dày 10mm, kích thước 1.5m x 6m sẽ có trọng lượng: 6 × 1.5 × 10 × 7.85 = 706.5 kg.
Cùng với cách tính khối lượng thép hình, việc nắm vững công thức thép tấm này kết hợp tra cứu bảng quy cách thép hình sẽ giúp quản lý kho và dự toán vật tư chính xác đến từng kilogram.
Xu hướng thị trường và giá thép xây dựng năm 2026
⚠️ Disclaimer (Miễn trừ trách nhiệm):Báo giá thép luôn biến động theo tình hình kinh tế thế giới, giá quặng sắt và biến động tỷ giá hối đoái. Các thông tin giá dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm bài viết cập nhật năm 2026. Để nhận báo giá chính xác cho đơn hàng cụ thể, quý khách liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh Đại Phát Lộc.
Thị trường thép năm 2026 dự báo sẽ tiếp tục chú trọng vào các loại thép “xanh” – thép sản xuất bằng lò điện hồ quang giảm phát thải carbon. Các dự án đầu tư công tại Việt Nam như đường sắt tốc độ cao, cảng biển nước sâu sẽ thúc đẩy nhu cầu cực lớn cho thép hình cỡ lớn (I600 – I900).
Các sản phẩm thép hình I tiêu chuẩn tại Thép Đại Phát Lộc
Chúng tôi cam kết cung cấp hàng mới 100%, không rỉ sét, bề mặt phẳng mịn với đầy đủ chứng chỉ từ các nhà máy uy tín như Hòa Phát, Posco, hoặc nhập khẩu nguyên lô từ các quốc gia đạt chuẩn JIS, ASTM.
Thép hình I100/ Thép I100
Mã hàng nhỏ gọn nhưng cực kỳ linh hoạt trong các thiết kế dân dụng, làm khung mái hoặc gia cố gác lửng.
[THÉP HÌNH I100/ THÉP I100
Thông số: I100x50x3.2x6M (Trọng lượng ~7kg/m) và I100x55x4.5×6.5x6M.
Thép hình I120 tiêu chuẩn A36/ SS400
Dòng thép phổ biến nhất cho các xưởng cơ khí chế tạo khung kệ tải trọng nặng.
[THÉP HÌNH I120 TIÊU CHUẨN A36/ SS400
Thông số: I120x64x4.8×6.5x6M có trọng lượng 11.5kg/mét. Phù hợp tiêu chuẩn ASTM A36.
Thép hình I150 tiêu chuẩn A36/ SS400
Sản phẩm thường xuyên được sử dụng trong các kết cấu cầu vượt bộ hành và khung máy công nghiệp cỡ trung.
[THÉP HÌNH I150 TIÊU CHUẨN A36/ SS400
Thông số: I150x75x5x7x12M có trọng lượng 14kg/mét.
Thép hình I200 tiêu chuẩn A36/ SS400
Đây là “ngôi sao” trong xây dựng nhà xưởng tiền chế với khả năng chịu lực vượt trội so với kích thước.
[THÉP HÌNH I200 TIÊU CHUẨN A36/ SS400
Thông số: I200x100x5.5x8x12M có trọng lượng 21.3kg/mét.
Tại sao nên chọn mua thép hình tại Công Ty Đại Phát Lộc?
Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành vật liệu xây dựng và thép hình, chúng tôi hiểu rằng niềm tin của khách hàng không đến từ lời nói mà đến từ chất lượng thực tế:
- Độ chính xác tuyệt đối: Mọi sản phẩm đều được kiểm tra theo đúng bảng quy cách thép hình trước khi xuất kho.
- Kho bãi quy mô: Luôn sẵn hàng các kích thước khó tìm như I500, I800, I900.
- Dịch vụ gia công: Chúng tôi nhận cắt quy cách, đục lỗ, sơn chống rỉ hoặc nhúng kẽm nóng theo yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ.
- Hỗ trợ vận chuyển: Đội ngũ xe tải, xe cẩu chuyên dụng giao hàng tận nơi trên toàn quốc, đảm bảo tiến độ thi công năm 2026.
Việc lựa chọn đúng kích thước từ bảng quy cách thép hình không chỉ giúp công trình bền vững trăm năm mà còn thể hiện sự chuyên nghiệp của đơn vị thiết kế và thi công. Hãy để Thép Đại Phát Lộc đồng hành cùng những công trình biểu tượng của bạn.
Liên hệ ngay để nhận báo giá và tư vấn kỹ thuật chuyên sâu:
- Hotline: (+84) 933 768 689
- Website: thepongducnhapkhau.com
- Địa chỉ: Văn phòng và kho bãi của Công Ty TNHH Thép Đại Phát Lộc luôn sẵn sàng phục vụ quý khách.
Ngày Cập Nhật 02/03/2026 by Minh Anh
