Trọng Lượng Thép V Hòa Phát: Bảng Quy Cách & Giá Chi Tiết

Khi xây dựng các công trình, việc nắm rõ trọng lượng thép V Hòa Phát là yếu tố then chốt đảm bảo tiến độ và chất lượng. Bài viết này cung cấp bảng quy cách chi tiết, thông tin về đặc điểm, các loại thép V Hòa Phát và cập nhật giá mới nhất, giúp bạn đưa ra quyết định tối ưu. Hãy cùng khám phá toàn diện về sản phẩm quan trọng này.
Chúng tôi sẽ làm rõ trọng lượng thép V Hòa Phát cùng các thông số kỹ thuật liên quan.

Đặc Điểm Nổi Bật Của Thép V Hòa Phát

Thép hình V Hòa Phát, với cấu trúc chữ “V” đặc trưng, là vật liệu xây dựng được ưa chuộng hàng đầu tại Việt Nam. Hai cạnh của thép V tạo thành một góc 90 độ, mang lại sự vững chắc và linh hoạt trong ứng dụng. Khi yêu cầu đặc biệt về kích thước hai cạnh không bằng nhau, loại thép này có thể được gọi là thép hình L. Sản phẩm từ Hòa Phát luôn được đánh giá cao nhờ chất lượng vượt trội, độ bền ấn tượng và mức giá cạnh tranh.
Thương hiệu Hòa Phát cam kết mang đến sản phẩm chất lượng cao, đảm bảo chế độ bảo hành uy tín.

Ưu điểm chính của thép V Hòa Phát bao gồm:

  • Chất lượng đảm bảo: Sản phẩm đến từ tập đoàn lớn, đảm bảo tiêu chuẩn sản xuất và kiểm định nghiêm ngặt.
  • Độ bền vượt trội: Khả năng chịu tải cao, chống chịu tốt với các tác động của môi trường, mang lại tuổi thọ công trình lên tới 50 năm.
  • Đa dạng kích thước: Cung cấp nhiều quy cách khác nhau, đáp ứng mọi yêu cầu thi công.
  • Khả năng chống ăn mòn: Bề mặt thép ít bị oxy hóa, giữ gìn vẻ đẹp và độ bền theo thời gian.
  • Giá cả hợp lý: Mức giá phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng, dễ dàng tìm mua trên toàn quốc.

Sắt V Hòa Phát có khả năng chịu lực cao và mức giá vô cùng hợp lýSắt V Hòa Phát có khả năng chịu lực cao và mức giá vô cùng hợp lý

Các Loại Thép V Hòa Phát Phổ Biến

Hòa Phát sản xuất thép hình V thành hai dòng sản phẩm chính, phục vụ đa dạng nhu cầu và điều kiện thi công khác nhau: thép V đen và thép V mạ kẽm. Mỗi loại có những đặc tính riêng biệt, phù hợp với từng hạng mục công trình cụ thể. Việc lựa chọn đúng loại thép V sẽ giúp tối ưu hóa chi phí và hiệu quả sử dụng.

Thép Hình V Hòa Phát Loại Đen

Thép V Hòa Phát loại đen là lựa chọn phổ biến cho các công trình yêu cầu khả năng chịu lực và độ cứng cao. Sản phẩm có màu đen hoặc xanh đen đặc trưng, là kết quả của quá trình sản xuất từ phôi thép nguyên bản. Mặc dù có mức giá khá rẻ, loại thép này có thể dễ bị ăn mòn, gỉ sét khi tiếp xúc trực tiếp với môi trường ẩm ướt. Do đó, thép V đen thường được ưu tiên sử dụng trong các hạng mục thi công trong nhà hoặc cần bổ sung lớp sơn chống gỉ để tăng cường độ bền.

Thép Hình V Mạ Kẽm Hòa Phát

Thép V mạ kẽm Hòa Phát được chế tạo bằng cách phủ thêm một lớp kẽm mỏng trên bề mặt. Lớp mạ kẽm này đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ thanh thép khỏi tình trạng gỉ sét và ăn mòn. Nhờ khả năng chống chịu tốt với các yếu tố môi trường, thép V mạ kẽm có thể được ứng dụng linh hoạt ở cả các công trình ngoài trời, nơi yếu tố thời tiết khắc nghiệt hơn. Độ thẩm mỹ cao với bề mặt sáng bóng cũng là một điểm cộng. Tuy nhiên, so với thép V đen, giá thành của thép V mạ kẽm thường cao hơn.

Thép V mạ kẽm Hòa Phát với màu sắc sáng bóng, độ thẩm mỹ caoThép V mạ kẽm Hòa Phát với màu sắc sáng bóng, độ thẩm mỹ cao

Quy Cách và Trọng Lượng Thép Hình V Hòa Phát Chi Tiết

Việc xác định chính xác trọng lượng thép V Hòa Phát là cực kỳ quan trọng. Nó không chỉ giúp tính toán khối lượng vật liệu cần thiết cho công trình mà còn đảm bảo an toàn kết cấu, tránh lãng phí hoặc thiếu hụt vật tư. Trọng lượng của thép V phụ thuộc trực tiếp vào kích thước cạnh và độ dày của thanh thép. Dưới đây là bảng tra quy cách chi tiết, bao gồm các thông số về kích thước, độ dày và trọng lượng tiêu chuẩn cho từng loại thép V Hòa Phát, với chiều dài cây tiêu chuẩn là 6 mét.

Kích thước (mm) Độ dày (mm) Chiều dài (m) Trọng lượng (Kg/ cây)
25×25 1.5 6 3,3
25×25 1.8 6 3,8
25×25 2.0 6 4,2
25×25 2.4 6 4,9
30×30 2.0 6 5,1
30×30 2.4 6 6,1
30×30 2.8 6 7,2
30×30 3.0 6 7,8
40×40 2.0 6 7,0
40×40 2.4 6 8,4
40×40 2.8 6 10,1
40×40 3.0 6 10,5
40×40 3.5 6 12,0
40×40 4.0 6 13,4
50×50 3.0 6 13,5
50×50 3.5 6 15,8
50×50 4,0 6 17,2
50×50 5,0 6 21,7
63×63 5,0 6 27,1

Bảng Giá Thép V Hòa Phát Cập Nhật Mới Nhất

Dù là một thương hiệu số một thị trường với công nghệ sản xuất hiện đại, thép hình V Hòa Phát vẫn giữ mức giá cạnh tranh. Dưới đây là bảng giá tham khảo, được cập nhật ngày 01/01/2026. Lưu ý rằng giá thực tế có thể biến động theo thị trường.

Kích thước Độ dày (mm) Đơn Giá (VND/ Kg) – Thép V mạ kẽm Đơn Giá (VND/ Kg) – Thép V đen
Thép V25x25 1.5 20,200 17,300
1.8 20,200 17,300
2.0 20,200 17,300
2.4 20,200 17,300
Thép V30x30 2.0 20,200 17,300
2.4 20,350 17,300
2.8 20,350 17,300
3.0 20,350 17,900
Thép V40x40 2.0 20,800 17,300
2.4 20,800 17,300
2.8 20,800 17,300
3.0 21,100 17,900
3.5 21,100 17,900
4.0 21,100 17,900
Thép V50x50 3.0 20,800 17,300
3.5 20,800 17,300
4,0 21,100 18,300
5,0 21,100 18,300
Thép V63x63 5,0 22,900 18,300

Để nhận báo giá thép V Hòa Phát chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ qua Hotline 0852 852 386.

Kho Thép Xây Dựng – Đối Tác Tin Cậy Cung Cấp Thép V Hòa Phát

Kho Thép Xây Dựng tự hào là đơn vị hàng đầu trong việc phân phối thép hình V Hòa Phát chính hãng với mức giá tốt nhất thị trường. Với hơn 15 năm kinh nghiệm hợp tác và là đối tác tin cậy của Hòa Phát, chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy, không qua trung gian. Quý khách hàng quan tâm đến các sản phẩm thép V và muốn cập nhật chi tiết về giá thép V Hòa Phát cùng các thông số kỹ thuật, vui lòng liên hệ ngay Hotline 0852 852 386 để nhận tư vấn 24/7.


Sản phẩm tương tự

  • [
  • Thép hình U400

  • 13.000 ₫

  • [
  • Thép hình I

  • Giá: Liên hệ

  • [
  • Thép hình I600

  • 16.500 ₫ Giá gốc là: 16.500 ₫.14.700 ₫Giá hiện tại là: 14.700 ₫.

  • [
  • Thép hình H

  • Giá: Liên hệ

Ngày Cập Nhật 01/01/2026 by Minh Anh

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Truy cập Uniscore kênh tỷ số bóng đá