
Thép V mạ kẽm nhúng nóng là vật liệu xây dựng và công nghiệp được ưa chuộng nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội và độ bền cao. Bài viết này cung cấp thông tin chi tiết về báo giá, các loại quy cách, ưu điểm và ứng dụng của loại thép hình này, giúp bạn đưa ra lựa chọn tối ưu cho mọi dự án.
Thép V mạ kẽm nhúng nóng là một trong những sản phẩm kim loại được ứng dụng rộng rãi, mang lại hiệu quả kinh tế và kỹ thuật cao. Với quy trình sản xuất đặc biệt, loại thép này đáp ứng các yêu cầu khắt khe về độ bền, khả năng chống chịu và tuổi thọ. Chúng tôi sẽ đi sâu vào phân tích các yếu tố quan trọng xoay quanh thép V mạ kẽm nhúng nóng, từ đó cung cấp cái nhìn toàn diện cho người đọc.

1. Báo Giá Thép V Mạ Kẽm Nhúng Nóng Chi Tiết
Cập nhật giá cả là yếu tố then chốt khi lựa chọn vật liệu xây dựng. Dưới đây là thông tin về giá thép V mạ kẽm từ các nhà cung cấp uy tín trên thị trường. Giá thép có thể biến động theo từng thời điểm và nhà sản xuất.
1.1 Báo Giá Thép V Mạ Kẽm Hòa Phát
Tháng 4 năm 2025 ghi nhận xu hướng giảm giá thép trên thị trường, với các nhà sản xuất lớn như Hòa Phát có mức điều chỉnh đáng kể. Giá thép V mạ kẽm nhúng nóng từ Hòa Phát hiện dao động quanh mức 13.700 VNĐ/Kg.
| Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Trọng lượng Kg/m | Giá tiền VNĐ/Kg | Thành tiền (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| Thép V 30×30 | 3 | 1.36 | 13.700 | 18.632 |
| Thép V 40×40 | 3 | 1.85 | 13.700 | 25.345 |
| 4 | 2.42 | 13.700 | 33.154 | |
| Thép V 50×50 | 3 | 2.32 | 13.700 | 31.784 |
| 4 | 3.05 | 13.700 | 41.785 | |
| 5 | 3.77 | 13.700 | 51.649 | |
| 6 | 4.77 | 13.700 | 65.349 | |
| Thép V 63×63 | 5 | 4.81 | 13.700 | 65.897 |
| 6 | 5.72 | 13.700 | 78.775 | |
| Thép V 65×65 | 5 | 5.00 | 13.700 | 68.500 |
| 6 | 5.91 | 13.700 | 80.967 | |
| 7 | 6.76 | 13.700 | 92.612 | |
| 8 | 7.66 | 13.700 | 104.942 | |
| Thép V 70×70 | 5 | 5.38 | 13.700 | 73.706 |
| 6 | 6.39 | 13.700 | 87.543 | |
| 7 | 7.39 | 13.700 | 101.243 | |
| 8 | 8.37 | 13.700 | 114.669 | |
| Thép V 75×75 | 5 | 5.80 | 13.700 | 79.460 |
| 6 | 6.89 | 13.700 | 94.393 | |
| 7 | 7.96 | 13.700 | 109.052 | |
| 8 | 9.02 | 13.700 | 123.574 | |
| Thép V 80×80 | 6 | 7.36 | 13.700 | 100.832 |
| 7 | 8.51 | 13.700 | 116.587 | |
| 8 | 9.65 | 13.700 | 132.205 | |
| Thép V 90×90 | 6 | 8.33 | 13.700 | 114.121 |
Lưu ý quan trọng khi mua hàng:
- Bảng giá đã bao gồm thuế VAT 10%.
- Sản phẩm đảm bảo đúng kích thước, độ dày tiêu chuẩn.
- Giá bán được tính trên trọng lượng thực tế.
- Sản phẩm luôn có sẵn, sẵn sàng giao hàng.
- Thanh toán linh hoạt (chuyển khoản hoặc tiền mặt).
- Hỗ trợ giao hàng tận công trình.
- Cung cấp đầy đủ giấy tờ chứng nhận chất lượng và nguồn gốc (CO, CQ).
- Dung sai sản phẩm tuân thủ quy định nhà máy (khoảng +-5%).
1.2 Báo Giá Thép V Mạ Kẽm An Khánh
An Khánh là một trong những nhà sản xuất thép lớn, cung cấp các sản phẩm thép V mạ kẽm nhúng nóng với mức giá cạnh tranh. Giá bán dao động quanh 13.800 VNĐ/Kg cho nhiều quy cách khác nhau.
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng Kg/cây | Giá bán VNĐ/kg |
|---|---|---|---|
| V63x63 | 5 | 28 | 13.800 |
| 6 | 33 | 13.800 | |
| V70x70 | 5 | 31 | 13.800 |
| 6 | 38 | 13.800 | |
| 7 | 44 | 13.800 | |
| V75x75 | 5 | 33 | 13.800 |
| 6 | 39 | 13.800 | |
| 7 | 47.5 | 13.800 | |
| 8 | 52 | 13.800 | |
| V80x80 | 6 | 44 | 13.800 |
| 7 | 48 | 13.800 | |
| 8 | 57 | 13.800 | |
| V90x90 | 6 | 47 | 13.800 |
| 7 | 55 | 13.800 | |
| 8 | 64 | 13.800 | |
| 9 | 70 | 13.800 | |
| V100x100 | 7 | 63 | 13.800 |
| 8 | 70.5 | 13.800 | |
| 9 | 80 | 13.800 | |
| 10 | 85 | 13.800 | |
| V120x120 | 8 | 172 | 13.800 |
| 10 | 210 | 13.800 | |
| 12 | 250 | 13.800 | |
| V130x130 | 10 | 230 | 13.800 |
| 12 | 270 | 13.800 |
1.3 Báo Giá Thép V Mạ Kẽm Nhúng Nóng VinaOne
VinaOne cũng là một nhà cung cấp uy tín, với mức giá tương đương Hòa Phát, khoảng 13.700 VNĐ/Kg cho các sản phẩm thép V mạ kẽm.
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng Kg/cây | Giá bán VNĐ/kg |
|---|---|---|---|
| V63x63 | 5 | 28 | 13.700 |
| 6 | 33 | 13.700 | |
| V70x70 | 5 | 31 | 13.700 |
| 6 | 38 | 13.700 | |
| 7 | 44 | 13.700 | |
| V75x75 | 5 | 33 | 13.700 |
| 6 | 39 | 13.700 | |
| 7 | 47.5 | 13.700 | |
| 8 | 52 | 13.700 | |
| V80x80 | 6 | 44 | 13.700 |
| 7 | 48 | 13.700 | |
| 8 | 57 | 13.700 | |
| V90x90 | 6 | 47 | 13.700 |
| 7 | 55 | 13.700 | |
| 8 | 64 | 13.700 | |
| 9 | 70 | 13.700 | |
| V100x100 | 7 | 63 | 13.700 |
| 8 | 70.5 | 13.700 | |
| 9 | 80 | 13.700 | |
| 10 | 85 | 13.700 | |
| V120x120 | 8 | 172 | 13.700 |
| 10 | 210 | 13.700 | |
| 12 | 250 | 13.700 | |
| V130x130 | 10 | 230 | 13.700 |
| 12 | 270 | 13.700 |

2. Ưu Điểm Vượt Trội Của Thép V Mạ Kẽm Nhúng Nóng
Thép V mạ kẽm nhúng nóng sở hữu nhiều đặc tính ưu việt, làm cho nó trở thành lựa chọn hàng đầu cho các công trình đòi hỏi độ bền và khả năng chống chịu cao.
- Chống ăn mòn hiệu quả: Lớp mạ kẽm bao phủ toàn bộ bề mặt thép, tạo thành một hàng rào bảo vệ vững chắc, ngăn chặn sự tác động của các yếu tố môi trường như oxy, độ ẩm, hóa chất, axit. Điều này đặc biệt quan trọng với các công trình ven biển, khu vực có khí hậu khắc nghiệt.
- Độ bền và chịu lực cao: Thép V, bản chất là thép hình có tiết diện chữ V, vốn đã có khả năng chịu lực tốt. Khi được mạ kẽm nhúng nóng, nó càng gia tăng độ cứng và khả năng chịu tải trọng, rung động mạnh.
- Tuổi thọ vượt trội: So với thép đen thông thường, thép V mạ kẽm nhúng nóng có tuổi thọ cao hơn đáng kể, giảm thiểu chi phí bảo trì và thay thế trong dài hạn.
- Ứng dụng đa dạng: Khả năng chống chịu hóa chất, nhiệt độ và môi trường khắc nghiệt giúp loại thép này phù hợp với các nhà máy hóa chất, hệ thống đường ống dẫn dầu, khí đốt, nước sạch.
- Ổn định về giá: Dù có nhiều ưu điểm, giá thép V mạ kẽm nhúng nóng được đánh giá là khá ổn định, mang lại hiệu quả kinh tế cho các dự án.
3. Các Ứng Dụng Phổ Biến Của Thép V Mạ Kẽm Nhúng Nóng
Với những ưu điểm nổi bật, thép V mạ kẽm nhúng nóng được ứng dụng trong hầu hết các lĩnh vực của đời sống và công nghiệp.
- Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp: Được sử dụng làm khung kết cấu, kèo, cột cho nhà xưởng, nhà kho, nhà tiền chế, trạm biến áp, tháp viễn thông, giàn giáo.
- Hệ thống điện và viễn thông: Chế tạo cột điện cao thế, cột đèn chiếu sáng, cột ăng ten, khung đỡ thiết bị.
- Công trình ven biển và hạ tầng giao thông: Phù hợp cho các dự án cầu cảng, đê chắn sóng, hệ thống đường cao tốc, cầu vượt, vì khả năng chống ăn mòn muối biển.
- Hệ thống tiếp địa: Là vật liệu lý tưởng cho cọc tiếp địa chống sét nhờ khả năng dẫn điện tốt và chống ăn mòn trong lòng đất.
- Sản xuất máy móc và thiết bị: Làm linh kiện, khung sườn cho các loại máy móc công nghiệp, nông nghiệp, thủy lợi.
- Các sản phẩm gia dụng và kết cấu phụ trợ: Khung kệ, giá đỡ, lan can, hàng rào, và nhiều sản phẩm kim loại khác.
4. Bảng Quy Cách Thép Hình V Mạ Kẽm Nhúng Nóng Tiêu Chuẩn
Việc nắm rõ các thông số kỹ thuật của thép V mạ kẽm nhúng nóng giúp khách hàng lựa chọn đúng sản phẩm cho nhu cầu sử dụng. Dưới đây là bảng quy cách chi tiết theo tiêu chuẩn quốc tế.
| Kích thước mặt cắt tiêu chuẩn (mm) | Khối lượng theo TC (Kg/m) | Dung sai kích thước hình học |
|---|---|---|
| Chiều rộng cánh (A) | Chiều dày (t) | Đen 6 (Max) |
| 30×30 | 3 | 1.36 |
| 40×40 | 3 | 1.85 |
| 4 | 2.42 | |
| 50×50 | 3 | 2.32 |
| 4 | 3.05 | |
| 5 | 3.77 | |
| 6 | 4.77 | |
| 63×63 | 5 | 4.81 |
| 6 | 5.72 | |
| 65×65 | 5 | 5.00 |
| 6 | 5.91 | |
| 7 | 6.76 | |
| 8 | 7.66 | |
| 70×70 | 5 | 5.38 |
| 6 | 6.39 | |
| 7 | 7.39 | |
| 8 | 8.37 | |
| 75×75 | 5 | 5.80 |
| 6 | 6.89 | |
| 7 | 7.96 | |
| 8 | 9.02 | |
| 80×80 | 6 | 7.36 |
| 7 | 8.51 | |
| 8 | 9.65 | |
| 90×90 | 6 | 8.33 |
5. Tại Sao Nên Chọn Mua Thép V Mạ Kẽm Nhúng Nóng Tại Mạnh Hưng Phát
Việc lựa chọn nhà cung cấp uy tín đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo chất lượng công trình. Mạnh Hưng Phát tự hào là đơn vị cung cấp thép V mạ kẽm nhúng nóng và các loại thép hình chất lượng cao, đáp ứng mọi yêu cầu của khách hàng.
Chúng tôi cam kết:
- Cung cấp sản phẩm mới 100%, bề mặt nhẵn, không rỗ, không gỉ sét.
- Đầy đủ chứng từ pháp lý như Hóa đơn VAT, Chứng chỉ CO-CQ từ nhà máy sản xuất.
- Đảm bảo dung sai kích thước theo đúng quy định.
- Giá cả cạnh tranh và ổn định trên thị trường.
- Giao hàng nhanh chóng, đúng tiến độ, đến tận chân công trình.
- Hỗ trợ tư vấn chuyên nghiệp, giúp khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất.
Với kinh nghiệm lâu năm và mạng lưới đối tác vững chắc, Mạnh Hưng Phát là địa chỉ tin cậy cho các dự án xây dựng, cơ khí công nghiệp, năng lượng và nhiều lĩnh vực khác.
Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ: Số 354 Ngô Gia Tự, Đức Giang, Long Biên, Hà Nội
- Website: https://thepmanhhungphat.com.vn/
- Email: info@thepmanhhungphat.com.vn
- Hotline: 0906261855
Ngày Cập Nhật 01/01/2026 by Minh Anh
