Quy cách thép hộp chữ nhật là thông tin cốt lõi mà bất kỳ ai làm việc trong lĩnh vực xây dựng, cơ khí hay sản xuất đều cần nắm vững. Đây không chỉ là bộ thông số kỹ thuật đơn thuần mà còn là yếu tố quyết định sự phù hợp của vật liệu với từng ứng dụng cụ thể, ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền, tính an toàn và hiệu quả kinh tế của công trình. Việc lựa chọn đúng loại thép hộp với kích thước, độ dày và mác thép tiêu chuẩn sẽ đảm bảo hiệu suất tối ưu, tránh lãng phí và rủi ro không đáng có.
Nắm bắt nhu cầu thiết yếu này, bài viết sẽ đi sâu vào phân tích chi tiết quy cách thép hộp chữ nhật, từ các loại mác thép phổ biến, tiêu chuẩn quốc tế cho đến bảng thông số kỹ thuật đầy đủ.
Các Loại Mác Thép Phổ Biến Cho Thép Hộp Chữ Nhật
Việc hiểu rõ các mác thép khác nhau là bước đầu tiên để lựa chọn đúng vật liệu. Mỗi loại mác thép mang những đặc tính cơ lý riêng biệt, phù hợp với từng môi trường và yêu cầu tải trọng. Các mác thép thông dụng cho thép hộp chữ nhật bao gồm:
Thép A36
Đây là một loại thép kết cấu carbon thấp phổ biến, nổi tiếng với khả năng hàn tốt và độ bền kéo tương đối cao. Thép A36 thường được sử dụng trong các công trình xây dựng dân dụng, cầu, tháp và các bộ phận kết cấu nói chung. Nó cung cấp sự cân bằng tốt giữa sức bền và tính dễ gia công.
Thép A572 Gr.50 / Gr.70
Thép hợp kim thấp cường độ cao (HSLA) này mang lại sức bền vượt trội so với A36, cho phép giảm trọng lượng vật liệu mà vẫn đảm bảo khả năng chịu tải. Gr.50 và Gr.70 chỉ định giới hạn bền tối thiểu, trong đó Gr.70 có cường độ cao hơn. Loại thép này lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi kết cấu nhẹ hơn nhưng vẫn cần chịu lực lớn.
Thép A500 Gr.B / Gr.C
Thép A500 là tiêu chuẩn cho các sản phẩm thép hình ống cấu trúc rỗng, bao gồm cả thép hộp. Gr.B và Gr.C là các cấp độ khác nhau, với Gr.C có cường độ và độ dẻo cao hơn. Chúng được sản xuất bằng phương pháp cán nguội hoặc cán nóng, đảm bảo độ chính xác về kích thước và bề mặt hoàn thiện, thích hợp cho các ứng dụng kết cấu đòi hỏi tính thẩm mỹ và độ bền cao.
Thép STKR400 / STKR490
Các mác thép này thuộc tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. STKR400 có giới hạn chảy khoảng 245 MPa và cường độ kéo 400 MPa, trong khi STKR490 cung cấp sức bền cao hơn với giới hạn chảy 325 MPa và cường độ kéo 490 MPa. Cả hai đều có tính hàn và tạo hình tốt, được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, khung nhà xưởng, và các cấu kiện cơ khí.
Thép S235JR / S275JR / S355JOH / S355J2H
Các mác thép theo tiêu chuẩn Châu Âu EN này biểu thị cấp độ cường độ và khả năng chịu va đập.
- S235JR: Giới hạn chảy tối thiểu 235 MPa, JR chỉ định khả năng chịu va đập ở nhiệt độ phòng.
- S275JR: Giới hạn chảy tối thiểu 275 MPa, cũng cho khả năng chịu va đập ở nhiệt độ phòng.
- S355JOH: Giới hạn chảy tối thiểu 355 MPa, JOH chỉ định thép ống hình chữ nhật hoặc hình vuông, có khả năng chịu va đập ở nhiệt độ phòng.
- S355J2H: Giới hạn chảy tối thiểu 355 MPa, J2H chỉ định thép ống hình chữ nhật hoặc hình vuông, có khả năng chịu va đập ở nhiệt độ thấp (-20°C).
Các mác thép này đa dạng về ứng dụng, từ kết cấu xây dựng, giàn giáo đến các bộ phận máy móc.
Thép Q345B / Q345D
Đây là các mác thép theo tiêu chuẩn Trung Quốc GB. Q345 có nghĩa là giới hạn chảy tối thiểu là 345 MPa.
- Q345B: Cung cấp khả năng chịu va đập ở nhiệt độ 20°C.
- Q345D: Cung cấp khả năng chịu va đập ở nhiệt độ thấp hơn, -20°C.
Chúng thường được sử dụng trong các công trình cầu, kết cấu công nghiệp nặng và các bộ phận chịu lực.
Thép SS400 / SS490
Là các mác thép theo tiêu chuẩn JIS (Nhật Bản) và Tiêu chuẩn Việt Nam tương đương. SS400 có giới hạn chảy tối thiểu 245 MPa và cường độ kéo 400 MPa. SS490 có cường độ cao hơn. Chúng là các loại thép carbon đa dụng, dễ hàn và gia công, phù hợp cho nhiều ứng dụng kết cấu thông thường.
Tiêu Chuẩn Quốc Tế Áp Dụng Cho Thép Hộp Chữ Nhật
Để đảm bảo chất lượng, tính đồng nhất và khả năng tương thích trong các dự án, thép hộp chữ nhật phải tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt. Một số tiêu chuẩn phổ biến bao gồm:
- ASTM: Viện Tiêu Chuẩn Hoa Kỳ, với các tiêu chuẩn như ASTM A36, ASTM A500, ASTM A572, là nền tảng cho nhiều sản phẩm thép tại Bắc Mỹ và toàn cầu.
- JIS: Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản, bao gồm các mác thép như STKR400, STKR490, SS400, SS490, thường thấy trong các sản phẩm nhập khẩu từ Nhật Bản và các nước châu Á chịu ảnh hưởng.
- KS: Tiêu chuẩn Công nghiệp Hàn Quốc, tương tự JIS, với các mác thép tương ứng.
- EN: Tiêu chuẩn Châu Âu, như S235JR, S275JR, S355JOH, S355J2H, áp dụng rộng rãi trong Liên minh Châu Âu và các thị trường khác.
- BS: Tiêu chuẩn Anh Quốc, ví dụ BS 1387, thường áp dụng cho ống thép ren, nhưng nguyên lý sản xuất và chất lượng cũng liên quan đến thép hình hộp.
Việc hiểu rõ tiêu chuẩn giúp người dùng xác định nguồn gốc, đặc tính kỹ thuật và các yêu cầu về kiểm định chất lượng của sản phẩm thép hộp.
Ứng Dụng Đa Dạng Của Thép Hộp Chữ Nhật
Với sự đa dạng về kích thước, mác thép và tiêu chuẩn, thép hộp chữ nhật trở thành vật liệu không thể thiếu trong hầu hết các ngành công nghiệp và lĩnh vực xây dựng.
Công Nghiệp Xây Dựng
Đây là lĩnh vực sử dụng thép hộp nhiều nhất. Từ các công trình dân dụng như nhà ở, chung cư, đến các công trình công nghiệp quy mô lớn như nhà xưởng, nhà máy, kho bãi. Thép hộp chữ nhật được dùng làm khung kết cấu chính, dầm, cột, hệ giàn cho mái nhà, hệ thống kết cấu phụ trợ. Độ bền, khả năng chịu lực và tính dễ gia công làm cho nó trở thành lựa chọn tối ưu.
Công Nghiệp Nặng
Trong các ngành công nghiệp đòi hỏi sự chắc chắn và bền bỉ, thép hộp chữ nhật đóng vai trò quan trọng.
- Công nghiệp đóng tàu: Làm khung sườn cho các bộ phận của tàu thủy, nơi yêu cầu vật liệu chịu được môi trường khắc nghiệt.
- Xây dựng cầu cảng: Cấu trúc bến tàu, các kết cấu chịu lực ven biển.
- Sản xuất máy móc, thiết bị: Khung máy công nghiệp, băng tải, hệ thống nâng hạ.
Giao Thông Vận Tải
Thép hộp chữ nhật cũng xuất hiện trong ngành giao thông.
- Ô tô và xe máy: Sản xuất khung gầm, phụ tùng, bộ phận kết cấu của xe.
- Vận tải dầu khí: Cấu trúc đường ống, hệ thống giàn khoan, phương tiện vận chuyển chuyên dụng.
Các Ứng Dụng Khác
Ngoài ra, thép hộp còn được ứng dụng trong:
- Nội thất: Khung bàn ghế, kệ, tủ.
- Nông nghiệp: Khung nhà kính, chuồng trại.
- Sản xuất đồ gia dụng: Khung máy giặt, tủ lạnh, các thiết bị khác.
Sự đa dạng này cho thấy vai trò không thể thay thế của thép hộp chữ nhật trong nền kinh tế hiện đại.
Bảng Quy Cách Thép Hộp Chữ Nhật Chi Tiết
Dưới đây là bảng tổng hợp các quy cách phổ biến của thép hộp chữ nhật và thép hộp vuông, bao gồm kích thước ngoài (chiều rộng x chiều cao) và độ dày thành, cùng với khối lượng ước tính trên mỗi mét chiều dài. Thông số này rất quan trọng để tính toán vật tư và chi phí cho từng dự án.
(Lưu ý: Các thông số khối lượng trong bảng chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi nhẹ tùy thuộc vào dung sai sản xuất và tiêu chuẩn cụ thể của nhà sản xuất).
| Thép Hộp Chữ Nhật | Quy cách (mm) | Khối lượng (Kg/mét) |
|---|---|---|
| Thép hộp chữ nhật | 200 x 400 x 5 | 46.71 |
| Thép hộp chữ nhật | 200 x 400 x 6 | 55.95 |
| Thép hộp chữ nhật | 200 x 400 x 8 | 74.36 |
| Thép hộp chữ nhật | 200 x 400 x 10 | 92.63 |
| Thép hộp chữ nhật | 200 x 400 x 12 | 110.78 |
| Thép hộp chữ nhật | 200 x 400 x 15 | 137.77 |
| THÉP HỘP CHỮ NHẬT 250×350 | ||
| Thép hộp chữ nhật | 250 x 350 x 5 | 46.71 |
| Thép hộp chữ nhật | 250 x 350 x 6 | 55.95 |
| Thép hộp chữ nhật | 250 x 350 x 8 | 74.36 |
| Thép hộp chữ nhật | 250 x 350 x 10 | 92.63 |
| Thép hộp chữ nhật | 250 x 350 x 12 | 110.78 |
| Thép hộp chữ nhật | 250 x 350 x 15 | 137.77 |
| THÉP HỘP CHỮ NHẬT 350×150 | ||
| Thép hộp chữ nhật | 350 x 150 x 5 | 38.86 |
| Thép hộp chữ nhật | 350 x 150 x 6 | 46.53 |
| Thép hộp chữ nhật | 350 x 150 x 8 | 61.80 |
| Thép hộp chữ nhật | 350 x 150 x 10 | 76.93 |
| Thép hộp chữ nhật | 350 x 150 x 12 | 91.94 |
| Thép hộp chữ nhật | 350 x 150 x 15 | 114.22 |
| THÉP HỘP CHỮ NHẬT 300×200 | ||
| Thép hộp chữ nhật | 300 x 200 x 4 | 31.15 |
| Thép hộp chữ nhật | 300 x 200 x 5 | 38.86 |
| Thép hộp chữ nhật | 300 x 200 x 6 | 46.53 |
| Thép hộp chữ nhật | 300 x 200 x 8 | 61.80 |
| Thép hộp chữ nhật | 300 x 200 x 9 | 69.38 |
| Thép hộp chữ nhật | 300 x 200 x 10 | 76.93 |
| Thép hộp chữ nhật | 300 x 200 x 12 | 91.94 |
| Thép hộp chữ nhật | 300 x 200 x 14 | 106.82 |
| Thép hộp chữ nhật | 300 x 200 x 15 | 114.22 |
| THÉP HỘP CHỮ NHẬT 300×150 | ||
| Thép hộp chữ nhật | 300 x 150 x 4 | 28.01 |
| Thép hộp chữ nhật | 300 x 150 x 5 | 34.93 |
| Thép hộp chữ nhật | 300 x 150 x 6 | 41.82 |
| Thép hộp chữ nhật | 300 x 150 x 8 | 55.52 |
| Thép hộp chữ nhật | 300 x 150 x 9 | 62.31 |
| Thép hộp chữ nhật | 300 x 150 x 10 | 69.08 |
| Thép hộp chữ nhật | 300 x 150 x 12 | 82.52 |
| Thép hộp chữ nhật | 300 x 150 x 15 | 102.44 |
| THÉP HỘP CHỮ NHẬT 250×150 | ||
| Thép hộp chữ nhật | 200 x 150 x 4.5 | 24.41 |
| Thép hộp chữ nhật | 200 x 150 x 5 | 27.08 |
| Thép hộp chữ nhật | 200 x 150 x 6 | 32.40 |
| Thép hộp chữ nhật | 200 x 150 x 8 | 42.96 |
| Thép hộp chữ nhật | 200 x 150 x 10 | 53.38 |
| Thép hộp chữ nhật | 200 x 150 x 12 | 63.68 |
| Thép hộp chữ nhật | 200 x 150 x 15 | 78.89 |
| THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100×200 | ||
| Thép hộp chữ nhật | 100 x 200 x 2 | 9.36 |
| Thép hộp chữ nhật | 100 x 200 x 2.5 | 11.68 |
| Thép hộp chữ nhật | 100 x 200 x 3 | 13.99 |
| Thép hộp chữ nhật | 100 x 200 x 4 | 18.59 |
| Thép hộp chữ nhật | 100 x 200 x 5 | 23.16 |
| Thép hộp chữ nhật | 100 x 200 x 6 | 27.69 |
| Thép hộp chữ nhật | 100 x 200 x 8 | 36.68 |
| Thép hộp chữ nhật | 100 x 200 x 10 | 45.53 |
| Thép hộp chữ nhật | 100 x 200 x 12 | 54.26 |
| THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100×150 | ||
| Thép hộp chữ nhật | 100 x 150 x 2 | 7.79 |
| Thép hộp chữ nhật | 100 x 150 x 2.5 | 9.71 |
| Thép hộp chữ nhật | 100 x 150 x 3 | 11.63 |
| Thép hộp chữ nhật | 100 x 150 x 3.2 | 12.40 |
| Thép hộp chữ nhật | 100 x 150 x 3.5 | 13.55 |
| Thép hộp chữ nhật | 100 x 150 x 4 | 15.45 |
| Thép hộp chữ nhật | 100 x 150 x 4.5 | 17.34 |
| Thép hộp chữ nhật | 100 x 150 x 5 | 19.23 |
| Thép hộp chữ nhật | 100 x 150 x 6 | 22.98 |
| Thép hộp chữ nhật | 100 x 150 x 8 | 30.40 |
| Thép hộp chữ nhật | 100 x 150 x 9 | 34.05 |
| Thép hộp chữ nhật | 100 x 150 x 10 | 37.68 |
| Thép hộp chữ nhật | 100 x 150 x 12 | 44.84 |
| THÉP HỘP CHỮ NHẬT 75×150 | ||
| Thép hộp chữ nhật | 75 x 150 x 2 | 7.00 |
| Thép hộp chữ nhật | 75 x 150 x 3 | 10.46 |
| Thép hộp chữ nhật | 75 x 150 x 3.2 | 11.14 |
| Thép hộp chữ nhật | 75 x 150 x 3.5 | 12.17 |
| Thép hộp chữ nhật | 75 x 150 x 4 | 13.88 |
| Thép hộp chữ nhật | 75 x 150 x 4.5 | 15.58 |
| Thép hộp chữ nhật | 75 x 150 x 5 | 17.27 |
| Thép hộp chữ nhật | 75 x 150 x 6 | 20.63 |
| Thép hộp chữ nhật | 75 x 150 x 8 | 27.26 |
| Thép hộp chữ nhật | 75 x 150 x 9 | 30.52 |
| Thép hộp chữ nhật | 75 x 150 x 10 | 33.76 |
| Thép hộp chữ nhật | 75 x 150 x 12 | 40.13 |
| THÉP HỘP CHỮ NHẬT 80×120 | ||
| Thép hộp chữ nhật | 80 x 120 x 2 | 6.22 |
| Thép hộp chữ nhật | 80 x 120 x 3 | 9.28 |
| Thép hộp chữ nhật | 80 x 120 x 4 | 12.31 |
| Thép hộp chữ nhật | 80 x 120 x 5 | 15.31 |
| Thép hộp chữ nhật | 80 x 120 x 6 | 18.27 |
| Thép hộp chữ nhật | 80 x 120 x 8 | 24.12 |
| Thép hộp chữ nhật | 80 x 120 x 10 | 29.83 |
| Thép hộp chữ nhật | 80 x 120 x 12 | 35.42 |
| THÉP HỘP CHỮ NHẬT 75×125 | ||
| Thép hộp chữ nhật | 75 x 125 x 3 | 9.28 |
| Thép hộp chữ nhật | 75 x 125 x 3.2 | 9.89 |
| Thép hộp chữ nhật | 75 x 125 x 4 | 12.31 |
| Thép hộp chữ nhật | 75 x 125 x 5 | 15.31 |
| Thép hộp chữ nhật | 75 x 125 x 6 | 18.27 |
| Thép hộp chữ nhật | 75 x 125 x 8 | 24.12 |
| Thép hộp chữ nhật | 75 x 125 x 9 | 26.99 |
| Thép hộp chữ nhật | 75 x 125 x 10 | 29.83 |
| Thép hộp chữ nhật | 75 x 125 x 12 | 35.42 |
| THÉP HỘP CHỮ NHẬT 175×125 | ||
| Thép hộp chữ nhật | 175 x 125 x 3 | 13.99 |
| Thép hộp chữ nhật | 175 x 125 x 3.2 | 14.91 |
| Thép hộp chữ nhật | 175 x 125 x 3.5 | 16.29 |
| Thép hộp chữ nhật | 175 x 125 x 4 | 18.59 |
| Thép hộp chữ nhật | 175 x 125 x 4.5 | 20.88 |
| Thép hộp chữ nhật | 175 x 125 x 5 | 23.16 |
| Thép hộp chữ nhật | 175 x 125 x 6 | 27.69 |
| Thép hộp chữ nhật | 175 x 125 x 8 | 36.68 |
| Thép hộp chữ nhật | 175 x 125 x 9 | 41.12 |
| Thép hộp chữ nhật | 175 x 125 x 10 | 45.53 |
| Thép hộp chữ nhật | 175 x 125 x 12 | 54.26 |
| THÉP HỘP CHỮ NHẬT 50×100 | ||
| Thép hộp chữ nhật | 50 x 100 x 1.4 | 3.27 |
| Thép hộp chữ nhật | 50 x 100 x 1.8 | 4.19 |
| Thép hộp chữ nhật | 50 x 100 x 2 | 4.65 |
| Thép hộp chữ nhật | 50 x 100 x 2.3 | 5.33 |
| Thép hộp chữ nhật | 50 x 100 x 2.5 | 5.79 |
| Thép hộp chữ nhật | 50 x 100 x 3 | 6.92 |
| Thép hộp chữ nhật | 50 x 100 x 3.5 | 8.05 |
| Thép hộp chữ nhật | 50 x 100 x 4 | 9.17 |
| Thép hộp chữ nhật | 50 x 100 x 5 | 11.38 |
| Thép hộp chữ nhật | 50 x 100 x 6 | 13.56 |
| THÉP HỘP CHỮ NHẬT 60×120 | ||
| Thép hộp chữ nhật | 60 x 120 x 1.4 | 3.93 |
| Thép hộp chữ nhật | 60 x 120 x 1.8 | 5.04 |
| Thép hộp chữ nhật | 60 x 120 x 2 | 5.59 |
| Thép hộp chữ nhật | 60 x 120 x 2.3 | 6.42 |
| Thép hộp chữ nhật | 60 x 120 x 2.5 | 6.97 |
| Thép hộp chữ nhật | 60 x 120 x 3 | 8.34 |
| Thép hộp chữ nhật | 60 x 120 x 3.5 | 9.70 |
| Thép hộp chữ nhật | 60 x 120 x 4 | 11.05 |
| Thép hộp chữ nhật | 60 x 120 x 5 | 13.74 |
| Thép hộp chữ nhật | 60 x 120 x 6 | 16.39 |
| THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40×80 | ||
| Thép hộp chữ nhật | 40 x 80 x 1 | 1.87 |
| Thép hộp chữ nhật | 40 x 80 x 1.2 | 2.24 |
| Thép hộp chữ nhật | 40 x 80 x 1.4 | 2.61 |
| Thép hộp chữ nhật | 40 x 80 x 1.5 | 2.79 |
| Thép hộp chữ nhật | 40 x 80 x 1.8 | 3.34 |
| Thép hộp chữ nhật | 40 x 80 x 2 | 3.71 |
| Thép hộp chữ nhật | 40 x 80 x 2.3 | 4.25 |
| Thép hộp chữ nhật | 40 x 80 x 2.5 | 4.61 |
| Thép hộp chữ nhật | 40 x 80 x 2.8 | 5.15 |
| Thép hộp chữ nhật | 40 x 80 x 3 | 5.51 |
| THÉP HỘP CHỮ NHẬT 30×60 | ||
| Thép hộp chữ nhật | 30 x 60 x 1 | 1.40 |
| Thép hộp chữ nhật | 30 x 60 x 1.2 | 1.67 |
| Thép hộp chữ nhật | 30 x 60 x 1.4 | 1.95 |
| Thép hộp chữ nhật | 30 x 60 x 1.5 | 2.08 |
| Thép hộp chữ nhật | 30 x 60 x 1.8 | 2.49 |
| Thép hộp chữ nhật | 30 x 60 x 2 | 2.76 |
| Thép hộp chữ nhật | 30 x 60 x 2.3 | 3.17 |
| Thép hộp chữ nhật | 30 x 60 x 2.5 | 3.43 |
| Thép hộp chữ nhật | 30 x 60 x 2.8 | 3.83 |
| Thép hộp chữ nhật | 30 x 60 x 3 | 4.10 |
| THÉP HỘP CHỮ NHẬT 25×50 | ||
| Thép hộp chữ nhật | 25 x 50 x 1 | 1.16 |
| Thép hộp chữ nhật | 25 x 50 x 1.2 | 1.39 |
| Thép hộp chữ nhật | 25 x 50 x 1.4 | 1.62 |
| Thép hộp chữ nhật | 25 x 50 x 1.5 | 1.73 |
| Thép hộp chữ nhật | 25 x 50 x 1.8 | 2.07 |
| Thép hộp chữ nhật | 25 x 50 x 2 | 2.29 |
| THÉP HỘP CHỮ NHẬT 20×40 | ||
| Thép hộp chữ nhật | 20 x 40 x 0.8 | 0.74 |
| Thép hộp chữ nhật | 20 x 40 x 1 | 0.93 |
| Thép hộp chữ nhật | 20 x 40 x 1.2 | 1.11 |
| Thép hộp chữ nhật | 20 x 40 x 1.5 | 1.38 |
| Thép hộp chữ nhật | 20 x 40 x 1.8 | 1.64 |
| Thép hộp chữ nhật | 20 x 40 x 2 | 1.82 |
| Thép Hộp Vuông | Quy cách (mm) | Khối lượng (Kg/mét) |
|---|---|---|
| THÉP HỘP VUÔNG 300×300 | ||
| Thép hộp vuông | 300 x 300 x 5 | 46.32 |
| Thép hộp vuông | 300 x 300 x 6 | 55.39 |
| Thép hộp vuông | 300 x 300 x 8 | 73.35 |
| Thép hộp vuông | 300 x 300 x 10 | 91.06 |
| Thép hộp vuông | 300 x 300 x 12 | 108.52 |
| Thép hộp vuông | 300 x 300 x 15 | 134.24 |
| Thép hộp vuông | 300 x 300 x 16 | 142.68 |
| Thép hộp vuông | 300 x 300 x 20 | 175.84 |
| THÉP HỘP VUÔNG 250×250 | ||
| Thép hộp vuông | 250 x 250 x 5 | 38.47 |
| Thép hộp vuông | 250 x 250 x 6 | 45.97 |
| Thép hộp vuông | 250 x 250 x 8 | 60.79 |
| Thép hộp vuông | 250 x 250 x 10 | 75.36 |
| Thép hộp vuông | 250 x 250 x 12 | 89.68 |
| Thép hộp vuông | 250 x 250 x 15 | 110.69 |
| Thép hộp vuông | 250 x 250 x 16 | 117.56 |
| Thép hộp vuông | 250 x 250 x 20 | 144.44 |
| THÉP HỘP VUÔNG 200×200 | ||
| Thép hộp vuông | 200 x 200 x 4 | 24.62 |
| Thép hộp vuông | 200 x 200 x 5 | 30.62 |
| Thép hộp vuông | 200 x 200 x 6 | 36.55 |
| Thép hộp vuông | 200 x 200 x 8 | 48.23 |
| Thép hộp vuông | 200 x 200 x 10 | 59.66 |
| Thép hộp vuông | 200 x 200 x 12 | 70.84 |
| Thép hộp vuông | 200 x 200 x 15 | 87.14 |
| THÉP HỘP VUÔNG 175×175 | ||
| Thép hộp vuông | 175 x 175 x 3 | 16.20 |
| Thép hộp vuông | 175 x 175 x 3.5 | 18.85 |
| Thép hộp vuông | 175 x 175 x 4 | 21.48 |
| Thép hộp vuông | 175 x 175 x 4.5 | 24.09 |
| Thép hộp vuông | 175 x 175 x 5 | 26.69 |
| Thép hộp vuông | 175 x 175 x 6 | 31.84 |
| Thép hộp vuông | 175 x 175 x 8 | 41.95 |
| Thép hộp vuông | 175 x 175 x 10 | 51.81 |
| Thép hộp vuông | 175 x 175 x 12 | 61.42 |
| THÉP HỘP VUÔNG 160×160 | ||
| Thép hộp vuông | 160 x 160 x 3 | 14.79 |
| Thép hộp vuông | 160 x 160 x 3.5 | 17.20 |
| Thép hộp vuông | 160 x 160 x 4 | 19.59 |
| Thép hộp vuông | 160 x 160 x 4.5 | 21.97 |
| Thép hộp vuông | 160 x 160 x 5 | 24.34 |
| Thép hộp vuông | 160 x 160 x 6 | 29.01 |
| Thép hộp vuông | 160 x 160 x 8 | 38.18 |
| Thép hộp vuông | 160 x 160 x 10 | 47.10 |
| Thép hộp vuông | 160 x 160 x 12 | 55.77 |
| THÉP HỘP VUÔNG 150×150 | ||
| Thép hộp vuông | 150 x 150 x 3 | 13.85 |
| Thép hộp vuông | 150 x 150 x 3.5 | 16.10 |
| Thép hộp vuông | 150 x 150 x 4 | 18.34 |
| Thép hộp vuông | 150 x 150 x 4.5 | 20.56 |
| Thép hộp vuông | 150 x 150 x 5 | 22.77 |
| Thép hộp vuông | 150 x 150 x 6 | 27.13 |
| Thép hộp vuông | 150 x 150 x 8 | 35.67 |
| Thép hộp vuông | 150 x 150 x 10 | 43.96 |
| Thép hộp vuông | 150 x 150 x 12 | 52.00 |
| THÉP HỘP VUÔNG 125×125 | ||
| Thép hộp vuông | 125 x 125 x 3 | 11.49 |
| Thép hộp vuông | 125 x 125 x 3.5 | 13.35 |
| Thép hộp vuông | 125 x 125 x 4 | 15.20 |
| Thép hộp vuông | 125 x 125 x 4.5 | 17.03 |
| Thép hộp vuông | 125 x 125 x 5 | 18.84 |
| Thép hộp vuông | 125 x 125 x 6 | 22.42 |
| Thép hộp vuông | 125 x 125 x 8 | 29.39 |
| Thép hộp vuông | 125 x 125 x 10 | 36.11 |
| Thép hộp vuông | 125 x 125 x 12 | 42.58 |
| THÉP HỘP VUÔNG 120×120 | ||
| Thép hộp vuông | 120 x 120 x 3 | 11.02 |
| Thép hộp vuông | 120 x 120 x 3.5 | 12.80 |
| Thép hộp vuông | 120 x 120 x 4 | 14.57 |
| Thép hộp vuông | 120 x 120 x 4.5 | 16.32 |
| Thép hộp vuông | 120 x 120 x 5 | 18.06 |
| Thép hộp vuông | 120 x 120 x 6 | 21.48 |
| Thép hộp vuông | 120 x 120 x 8 | 28.13 |
| Thép hộp vuông | 120 x 120 x 10 | 34.54 |
| Thép hộp vuông | 120 x 120 x 12 | 40.69 |
| THÉP HỘP VUÔNG 100×100 | ||
| Thép hộp vuông | 100 x 100 x 2 | 6.15 |
| Thép hộp vuông | 100 x 100 x 2.5 | 7.65 |
| Thép hộp vuông | 100 x 100 x 3 | 9.14 |
| Thép hộp vuông | 100 x 100 x 3.5 | 10.61 |
| Thép hộp vuông | 100 x 100 x 4 | 12.06 |
| Thép hộp vuông | 100 x 100 x 4.5 | 13.49 |
| Thép hộp vuông | 100 x 100 x 5 | 14.92 |
| Thép hộp vuông | 100 x 100 x 6 | 17.71 |
| Thép hộp vuông | 100 x 100 x 8 | 23.11 |
| Thép hộp vuông | 100 x 100 x 10 | 28.26 |
| Thép hộp vuông | 100 x 100 x 12 | 33.16 |
| THÉP HỘP VUÔNG 90×90 | ||
| Thép hộp vuông | 90 x 90 x 2 | 5.53 |
| Thép hộp vuông | 90 x 90 x 2.5 | 6.87 |
| Thép hộp vuông | 90 x 90 x 3 | 8.20 |
| Thép hộp vuông | 90 x 90 x 3.5 | 9.51 |
| Thép hộp vuông | 90 x 90 x 4 | 10.80 |
| Thép hộp vuông | 90 x 90 x 5 | 13.35 |
| Thép hộp vuông | 90 x 90 x 6 | 15.83 |
| THÉP HỘP VUÔNG 80×80 | ||
| Thép hộp vuông | 80 x 80 x 2 | 4.90 |
| Thép hộp vuông | 80 x 80 x 2.3 | 5.61 |
| Thép hộp vuông | 80 x 80 x 2.5 | 6.08 |
| Thép hộp vuông | 80 x 80 x 3 | 7.25 |
| Thép hộp vuông | 80 x 80 x 3.5 | 8.41 |
| Thép hộp vuông | 80 x 80 x 4 | 9.55 |
| Thép hộp vuông | 80 x 80 x 4.5 | 10.67 |
| Thép hộp vuông | 80 x 80 x 5 | 11.78 |
| Thép hộp vuông | 80 x 80 x 6 | 13.94 |
| Thép hộp vuông | 80 x 80 x 8 | 18.09 |
| Thép hộp vuông | 80 x 80 x 10 | 21.98 |
| THÉP HỘP VUÔNG 75×75 | ||
| Thép hộp vuông | 75 x 75 x 2 | 4.58 |
| Thép hộp vuông | 75 x 75 x 2.3 | 5.25 |
| Thép hộp vuông | 75 x 75 x 2.5 | 5.69 |
| Thép hộp vuông | 75 x 75 x 3 | 6.78 |
| Thép hộp vuông | 75 x 75 x 3.5 | 7.86 |
| Thép hộp vuông | 75 x 75 x 4 | 8.92 |
| Thép hộp vuông | 75 x 75 x 4.5 | 9.96 |
| Thép hộp vuông | 75 x 75 x 5 | 10.99 |
| Thép hộp vuông | 75 x 75 x 6 | 13.00 |
| THÉP HỘP VUÔNG 70×70 | ||
| Thép hộp vuông | 70 x 70 x 2 | 4.27 |
| Thép hộp vuông | 70 x 70 x 2.3 | 4.89 |
| Thép hộp vuông | 70 x 70 x 2.5 | 5.30 |
| Thép hộp vuông | 70 x 70 x 3 | 6.31 |
| Thép hộp vuông | 70 x 70 x 3.5 | 7.31 |
| Thép hộp vuông | 70 x 70 x 4 | 8.29 |
| Thép hộp vuông | 70 x 70 x 4.5 | 9.26 |
| Thép hộp vuông | 70 x 70 x 5 | 10.21 |
| Thép hộp vuông | 70 x 70 x 6 | 12.06 |
| THÉP HỘP VUÔNG 65×65 | ||
| Thép hộp vuông | 65 x 65 x 2 | 3.96 |
| Thép hộp vuông | 65 x 65 x 2.3 | 4.53 |
| Thép hộp vuông | 65 x 65 x 2.5 | 4.91 |
| Thép hộp vuông | 65 x 65 x 3 | 5.84 |
| Thép hộp vuông | 65 x 65 x 3.5 | 6.76 |
| Thép hộp vuông | 65 x 65 x 4 | 7.66 |
| Thép hộp vuông | 65 x 65 x 4.5 | 8.55 |
| Thép hộp vuông | 65 x 65 x 5 | 9.42 |
| Thép hộp vuông | 65 x 65 x 6 | 11.12 |
| THÉP HỘP VUÔNG 60×60 | ||
| Thép hộp vuông | 60 x 60 x 2 | 3.64 |
| Thép hộp vuông | 60 x 60 x 2.3 | 4.17 |
| Thép hộp vuông | 60 x 60 x 2.5 | 4.51 |
| Thép hộp vuông | 60 x 60 x 3 | 5.37 |
| Thép hộp vuông | 60 x 60 x 3.5 | 6.21 |
| Thép hộp vuông | 60 x 60 x 4 | 7.03 |
| Thép hộp vuông | 60 x 60 x 4.5 | 7.84 |
| Thép hộp vuông | 60 x 60 x 5 | 8.64 |
| Thép hộp vuông | 60 x 60 x 6 | 10.17 |
| THÉP HỘP VUÔNG 50×50 | ||
| Thép hộp vuông | 50 x 50 x 2 | 3.01 |
| Thép hộp vuông | 50 x 50 x 2.3 | 3.44 |
| Thép hộp vuông | 50 x 50 x 2.5 | 3.73 |
| Thép hộp vuông | 50 x 50 x 3 | 4.43 |
| Thép hộp vuông | 50 x 50 x 3.5 | 5.11 |
| Thép hộp vuông | 50 x 50 x 4 | 5.78 |
| Thép hộp vuông | 50 x 50 x 4.5 | 6.43 |
| Thép hộp vuông | 50 x 50 x 5 | 7.07 |
| Thép hộp vuông | 50 x 50 x 6 | 8.29 |
| THÉP HỘP VUÔNG 40×40 | ||
| Thép hộp vuông | 40 x 40 x 1.5 | 1.81 |
| Thép hộp vuông | 40 x 40 x 2 | 2.39 |
| Thép hộp vuông | 40 x 40 x 2.5 | 2.94 |
| Thép hộp vuông | 40 x 40 x 3 | 3.49 |
| Thép hộp vuông | 40 x 40 x 3.5 | 4.01 |
| Thép hộp vuông | 40 x 40 x 4 | 4.52 |
| Thép hộp vuông | 40 x 40 x 5 | 5.50 |
| THÉP HỘP VUÔNG 30×30 | ||
| Thép hộp vuông | 30 x 30 x 1.5 | 1.34 |
| Thép hộp vuông | 30 x 30 x 2 | 1.76 |
| Thép hộp vuông | 30 x 30 x 2.3 | 2.00 |
| Thép hộp vuông | 30 x 30 x 2.5 | 2.16 |
| Thép hộp vuông | 30 x 30 x 3 | 2.54 |
| THÉP HỘP VUÔNG 25×25 | ||
| Thép hộp vuông | 25 x 25 x 1 | 0.75 |
| Thép hộp vuông | 25 x 25 x 1.3 | 0.97 |
| Thép hộp vuông | 25 x 25 x 1.5 | 1.11 |
| Thép hộp vuông | 25 x 25 x 1.75 | 1.28 |
| Thép hộp vuông | 25 x 25 x 2 | 1.44 |
| Thép hộp vuông | 25 x 25 x 2.3 | 1.64 |
| Thép hộp vuông | 25 x 25 x 2.5 | 1.77 |
| Thép hộp vuông | 25 x 25 x 3 | 2.07 |
| THÉP HỘP VUÔNG 20×20 | ||
| Thép hộp vuông | 20 x 20 x 1 | 0.60 |
| Thép hộp vuông | 20 x 20 x 1.3 | 0.76 |
| Thép hộp vuông | 20 x 20 x 1.5 | 0.87 |
| Thép hộp vuông | 20 x 20 x 1.75 | 1.00 |
| Thép hộp vuông | 20 x 20 x 2 | 1.13 |
| THÉP HỘP VUÔNG 10×10 | ||
| Thép hộp vuông | 10 x 10 x 0.5 | 0.15 |
| Thép hộp vuông | 10 x 10 x 0.6 | 0.18 |
| Thép hộp vuông | 10 x 10 x 0.8 | 0.23 |
| Thép hộp vuông | 10 x 10 x 0.9 | 0.26 |
| Thép hộp vuông | 10 x 10 x 1 | 0.28 |
Quy cách thép hộp chữ nhật
Lựa Chọn Nhà Cung Cấp Uy Tín
Việc tìm kiếm một nhà cung cấp đáng tin cậy là yếu tố then chốt để đảm bảo chất lượng sản phẩm và dịch vụ. CÔNG TY TNHH THÉP ĐẠI PHÁT LỘC tự hào là một trong những nhà nhập khẩu thép ống hàng đầu tại Việt Nam. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực kinh doanh thép ống, công ty đã xây dựng được mối quan hệ đối tác lâu dài và bền vững với các nhà sản xuất lớn trên toàn cầu, bao gồm các quốc gia và khu vực như Châu Âu, Nhật Bản, Nga, Ucraina, Trung Quốc và Hàn Quốc.
Sự uy tín của Thép Đại Phát Lộc không chỉ nằm ở việc cung cấp đa dạng các loại thép ống, từ thép ống đúc đến thép ống hàn cho nhiều mục đích sử dụng khác nhau như dẫn dầu, dẫn khí, công nghiệp đóng tàu, cơ khí chế tạo, hay ống thép mạ kẽm cho các công trình nước sạch và dân dụng. Công ty còn chú trọng đến các dòng sản phẩm thép hình như thép hình H, U, I, V, cùng các loại phụ kiện hàn và phụ kiện ren, mặt bích.
Phương châm “UY TÍN – CHẤT LƯỢNG” luôn là kim chỉ nam cho mọi hoạt động kinh doanh của công ty, đảm bảo mang đến cho khách hàng những sản phẩm thép với chất lượng tốt nhất, giá cả cạnh tranh và dịch vụ hậu mãi chu đáo.
MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ VĂN PHÒNG HOẶC HOTLINE 090 7963 888 GẶP ANH HÒA
Ngày Cập Nhật 02/01/2026 by Minh Anh
