
Bạn đang tìm kiếm thông tin chi tiết về kích thước các loại sắt hộp để phục vụ cho các dự án xây dựng hoặc sản xuất của mình? Việc lựa chọn đúng loại sắt hộp với quy cách phù hợp là yếu tố then chốt quyết định đến chất lượng, độ bền và hiệu quả chi phí của công trình. Bài viết này sẽ cung cấp cái nhìn toàn diện về các loại sắt hộp phổ biến, từ định nghĩa, ứng dụng, ưu điểm cho đến bảng kích thước chi tiết và báo giá cập nhật, giúp bạn đưa ra quyết định sáng suốt.
Sắt hộp, với cấu trúc rỗng đặc trưng dạng hình vuông hoặc chữ nhật, là một vật liệu xây dựng và công nghiệp không thể thiếu. Thành phần chính bao gồm hợp kim sắt với một tỷ lệ nhỏ cacbon và các nguyên tố khác, giúp tăng cường độ cứng, độ bền và khả năng chống chịu. Chiều dài phổ biến của các loại sắt hộp dao động từ 6 mét đến 18 mét, đáp ứng nhu cầu đa dạng của các công trình từ dân dụng đến công nghiệp quy mô lớn.

Vai Trò Quan Trọng Của Sắt Hộp Trong Xây Dựng
Sắt hộp được ứng dụng rộng rãi trong nhiều hạng mục nhờ vào những đặc tính ưu việt. Thiết kế dạng hộp mang lại độ cứng vững chắc, khả năng chịu lực tốt, đồng thời bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ cao.
Các Ứng Dụng Phổ Biến Của Sắt Hộp
- Kết cấu dân dụng: Sắt hộp là vật liệu lý tưởng để chế tạo cổng, hàng rào, lan can, ban công, khung mái tôn, và các hạng mục kết cấu phụ trợ trong nhà ở.
- Công trình công cộng: Chúng cũng được sử dụng trong các công trình như bệnh viện, trường học, nhà xưởng, nhà kho nhờ tính bền vững và khả năng tùy biến cao.
- Sản xuất và cơ khí: Sắt hộp còn là nguyên liệu quan trọng trong ngành cơ khí chế tạo, sản xuất nội thất, đồ gia dụng, và các thiết bị công nghiệp.

Ưu Điểm Vượt Trội Của Vật Liệu Sắt Hộp
Sở dĩ sắt hộp được ưa chuộng là nhờ vào hàng loạt ưu điểm nổi bật:
- Độ bền cao: Cấu trúc hình hộp phân bổ đều lực, giúp tăng khả năng chịu tải và chống biến dạng.
- Khả năng chống ăn mòn: Các loại sắt hộp mạ kẽm hoặc sơn tĩnh điện có khả năng chống gỉ sét và chịu được tác động khắc nghiệt của môi trường, kéo dài tuổi thọ sản phẩm.
- Dễ gia công: Sắt hộp có độ dẻo tương đối tốt, dễ dàng cắt, uốn, hàn, tạo hình, giúp quá trình thi công diễn ra nhanh chóng và hiệu quả.
- Tính thẩm mỹ: Bề mặt nhẵn, sáng bóng, dễ dàng sơn phủ hoặc trang trí, phù hợp với nhiều phong cách kiến trúc và thiết kế nội thất.
- Chi phí hợp lý: So với nhiều vật liệu kết cấu khác, sắt hộp mang lại hiệu quả kinh tế cao, đặc biệt khi xét đến độ bền và tuổi thọ.
Khám Phá Kích Thước Các Loại Sắt Hộp Phổ Biến
Thị trường hiện nay cung cấp đa dạng các loại sắt hộp với nhiều quy cách và độ dày khác nhau để đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật. Dưới đây là phân loại chi tiết dựa trên hình dạng và loại vật liệu.
1. Kích Thước Sắt Hộp Vuông
Sắt hộp vuông là loại phổ biến nhất, thường có hai dạng chính là sắt hộp vuông đen và sắt hộp vuông mạ kẽm.
Kích Thước Sắt Hộp Vuông Mạ Kẽm
Sản phẩm này được tráng một lớp kẽm bên ngoài, tăng cường khả năng chống ăn mòn và độ bền.
| STT | Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/m) |
|---|---|---|---|
| 1 | 20 x 20 | 1.0 | 3.54 |
| 1.2 | 4.20 | ||
| 2 | 25 x 25 | 1.0 | 4.48 |
| 1.2 | 5.33 | ||
| 1.4 | 6.15 | ||
| 3 | 30 x 30 | 1.0 | 5.43 |
| 1.2 | 6.46 | ||
| 1.4 | 7.47 | ||
| 1.8 | 9.44 | ||
| 2.0 | 10.40 | ||
| 4 | 40 x 40 | 1.0 | 7.31 |
| 1.2 | 8.72 | ||
| 1.4 | 10.11 | ||
| 1.8 | 12.83 | ||
| 2.0 | 14.17 | ||
| 2.5 | 17.43 | ||
| 3.0 | 20.57 | ||
| 5 | 60 x 60 | 1.2 | 13.24 |
| 1.4 | 15.38 | ||
| 1.8 | 19.61 | ||
| 2.0 | 21.70 | ||
| 2.5 | 26.85 | ||
| 3.0 | 31.88 | ||
| 6 | 90 x 90 | 1.8 | 29.79 |
| 2.0 | 33.01 | ||
| 2.5 | 46.98 | ||
| 3.0 | 48.83 | ||
| 4.0 | 64.21 | ||
| 7 | 100 x 100 | 1.8 | 33.17 |
| 2.0 | 36.76 | ||
| 2.5 | 45.67 | ||
| 3.0 | 54.49 | ||
| 4.0 | 71.74 | ||
| 5.0 | 88.55 |
Kích Thước Sắt Hộp Vuông Đen
Sắt hộp vuông đen sử dụng phôi thép nguyên chất, không qua mạ kẽm nhưng vẫn đảm bảo độ cứng và độ bền cần thiết cho các công trình kết cấu.
| STT | Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/m) |
|---|---|---|---|
| 1 | 14 x 14 | 1.0 | 2.41 |
| 1.1 | 2.63 | ||
| 1.2 | 2.84 | ||
| 1.4 | 3.25 | ||
| 2 | 20 x 20 | 1.0 | 3.54 |
| 1.2 | 4.20 | ||
| 1.4 | 4.83 | ||
| 1.5 | 5.14 | ||
| 1.8 | 6.05 | ||
| 3 | 30 x 30 | 1.0 | 5.43 |
| 1.2 | 6.46 | ||
| 1.4 | 7.47 | ||
| 1.5 | 7.97 | ||
| 1.8 | 9.44 | ||
| 2.0 | 10.40 | ||
| 2.3 | 11.80 | ||
| 2.5 | 12.72 | ||
| 4 | 40 x 40 | 0.8 | 5.88 |
| 1.0 | 7.31 | ||
| 1.2 | 8.72 | ||
| 1.4 | 10.11 | ||
| 1.5 | 10.80 | ||
| 1.8 | 12.83 | ||
| 2.0 | 14.17 | ||
| 2.3 | 16.14 | ||
| 2.5 | 16.43 | ||
| 2.8 | 19.33 | ||
| 3.0 | 20.57 | ||
| 5 | 50 x 50 | 1.5 | 13.62 |
| 1.8 | 16.22 | ||
| 2.0 | 17.94 | ||
| 2.3 | 20.47 | ||
| 2.5 | 22.14 | ||
| 2.8 | 24.60 | ||
| 3.0 | 26.23 | ||
| 3.2 | 27.83 | ||
| 6 | 60 x 60 | 1.5 | 16.45 |
| 1.8 | 19.61 | ||
| 2.0 | 21.70 | ||
| 2.3 | 24.80 | ||
| 2.5 | 26.85 | ||
| 2.8 | 29.88 | ||
| 3.0 | 31.88 | ||
| 3.2 | 33.86 | ||
| 7 | 90 x 90 | 1.5 | 24.93 |
| 1.8 | 29.79 | ||
| 2.0 | 33.01 | ||
| 2.3 | 37.80 | ||
| 2.5 | 40.98 | ||
| 2.8 | 45.70 | ||
| 3.0 | 48.83 | ||
| 3.2 | 51.94 | ||
| 3.5 | 56.58 | ||
| 3.8 | 61.17 | ||
| 4.0 | 64.21 |
2. Kích Thước Sắt Hộp Chữ Nhật
Tương tự sắt hộp vuông, sắt hộp chữ nhật cũng có hai loại chính là mạ kẽm và đen, với đa dạng quy cách để lựa chọn.
| STT | Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/m) |
|---|---|---|---|
| 1 | 13 x 26 | 1.0 | 3.45 |
| 1.1 | 3.77 | ||
| 1.2 | 4.08 | ||
| 1.4 | 4.70 | ||
| 2 | 25 x 50 | 1.0 | 6.84 |
| 1.1 | 7.50 | ||
| 1.2 | 8.15 | ||
| 1.4 | 9.45 | ||
| 1.5 | 10.09 | ||
| 1.8 | 11.98 | ||
| 2.0 | 13.23 | ||
| 2.3 | 15.06 | ||
| 2.5 | 16.25 | ||
| 3 | 30 x 60 | 1.0 | 8.25 |
| 1.1 | 9.05 | ||
| 1.2 | 9.85 | ||
| 1.4 | 11.43 | ||
| 1.5 | 12.21 | ||
| 1.8 | 14.53 | ||
| 2.0 | 16.05 | ||
| 2.3 | 18.30 | ||
| 2.5 | 19.78 | ||
| 2.8 | 21.79 | ||
| 3.0 | 23.40 | ||
| 4 | 40 x 80 | 1.1 | 12.16 |
| 1.2 | 13.24 | ||
| 1.4 | 15.38 | ||
| 1.5 | 16.45 | ||
| 1.8 | 19.16 | ||
| 2.0 | 21.70 | ||
| 2.3 | 24.80 | ||
| 2.5 | 26.85 | ||
| 2.8 | 29.88 | ||
| 3.0 | 31.88 | ||
| 3.2 | 33.86 | ||
| 5 | 40 x 100 | 1.5 | 19.27 |
| 1.8 | 23.01 | ||
| 2.0 | 25.47 | ||
| 2.3 | 29.14 | ||
| 2.5 | 31.56 | ||
| 2.8 | 35.15 | ||
| 3.0 | 37.35 | ||
| 3.2 | 38.39 | ||
| 6 | 50 x 100 | 1.5 | 30.68 |
| 1.8 | 34.69 | ||
| 2.0 | 27.34 | ||
| 2.3 | 31.29 | ||
| 2.5 | 33.89 | ||
| 2.8 | 37.77 | ||
| 3.0 | 40.33 | ||
| 3.2 | 42.87 | ||
| 7 | 60 x 120 | 1.8 | 29.79 |
| 2.0 | 33.01 | ||
| 2.3 | 37.80 | ||
| 2.5 | 40.98 | ||
| 2.8 | 45.70 | ||
| 3.0 | 48.83 | ||
| 3.2 | 51.94 | ||
| 3.5 | 56.58 | ||
| 3.8 | 61.17 | ||
| 4.0 | 64.21 |
Lưu ý rằng đây là các kích thước phổ biến. Để có thông tin chi tiết về các quy cách thép hộp tiêu chuẩn khác hoặc yêu cầu riêng, bạn nên liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp.
Lựa Chọn Thương Hiệu Sắt Hộp Uy Tín
Trên thị trường có nhiều nhà sản xuất sắt hộp, tuy nhiên, để đảm bảo chất lượng và an toàn cho công trình, việc lựa chọn thương hiệu uy tín là vô cùng quan trọng.
- Hòa Phát: Là một trong những tập đoàn sản xuất thép xây dựng hàng đầu tại Việt Nam, sắt hộp Hòa Phát nổi tiếng với quy trình sản xuất hiện đại, công nghệ tiên tiến, mang đến các sản phẩm có độ cứng, độ bền và độ uốn dẻo đạt tiêu chuẩn cao.
- Việt Nhật: Sản phẩm thép hộp Việt Nhật thừa hưởng công nghệ sản xuất tiên tiến từ Nhật Bản, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế khắt khe, đảm bảo sự hoàn thiện, sang trọng và an toàn tuyệt đối cho mọi công trình.
- Hoa Sen: Thương hiệu quen thuộc với người tiêu dùng Việt, sắt hộp Hoa Sen được đánh giá cao về khả năng chống oxy hóa, hạn chế han gỉ, độ cứng vượt trội và tuổi thọ cao, là lựa chọn đáng tin cậy cho các công trình dân dụng và công nghiệp.
Bảng Báo Giá Sắt Hộp Mới Nhất
Giá sắt hộp có thể biến động tùy thuộc vào quy cách, độ dày, thương hiệu và tình hình thị trường. Dưới đây là bảng báo giá tham khảo tại thời điểm hiện tại.
Bảng Báo Giá Thép Hộp Vuông (Tham khảo)
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 14 x 14 | 0.8 | Cây 6m | 34.500 |
| 1.0 | Cây 6m | 44.500 | |
| 1.2 | Cây 6m | 53.000 | |
| 20 x 20 | 0.7 | Cây 6m | 42.500 |
| 1.0 | Cây 6m | 60.000 | |
| 1.2 | Cây 6m | 69.500 | |
| 1.4 | Cây 6m | 80.000 | |
| 30 x 30 | 0.8 | Cây 6m | 71.000 |
| 1.0 | Cây 6m | 86.500 | |
| 1.2 | Cây 6m | 106.000 | |
| 1.4 | Cây 6m | 123.500 | |
| 1.8 | Cây 6m | 155.500 | |
| 2.0 | Cây 6m | 170.500 | |
| 40 x 40 | 1.0 | Cây 6m | 116.500 |
| 1.2 | Cây 6m | 140.500 | |
| 1.4 | Cây 6m | 165.500 | |
| 1.8 | Cây 6m | 209.500 | |
| 2.0 | Cây 6m | 231.500 | |
| 50 x 50 | 1.2 | Cây 6m | 179.000 |
| 1.4 | Cây 6m | 207.500 | |
| 1.8 | Cây 6m | 265.000 | |
| 2.0 | Cây 6m | 390.500 |
Bảng Báo Giá Thép Hộp Chữ Nhật (Tham khảo)
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 10 x 20 | 0.8 | Cây 6m | 37.500 |
| 1.0 | Cây 6m | 48.000 | |
| 13 x 26 | 0.7 | Cây 6m | 42.000 |
| 1.0 | Cây 6m | 57.500 | |
| 1.2 | Cây 6m | 68.500 | |
| 25 x 50 | 0.9 | Cây 6m | 98.500 |
| 1.2 | Cây 6m | 130.000 | |
| 1.4 | Cây 6m | 151.000 | |
| 1.8 | Cây 6m | 178.000 | |
| 2.0 | Cây 6m | 216.000 | |
| 30 x 60 | 0.8 | Cây 6m | 106.500 |
| 1.0 | Cây 6m | 132.000 | |
| 1.2 | Cây 6m | 160.000 | |
| 1.4 | Cây 6m | 185.000 | |
| 1.8 | Cây 6m | 225.000 | |
| 2.0 | Cây 6m | 266.000 | |
| 2.5 | Cây 6m | 324.000 | |
| 40 x 80 | 1.2 | Cây 6m | 214.000 |
| 1.4 | Cây 6m | 250.000 | |
| 1.8 | Cây 6m | 317.000 | |
| 2.0 | Cây 6m | 350.000 | |
| 2.5 | Cây 6m | 444.000 | |
| 50 x 100 | 1.2 | Cây 6m | 275.000 |
| 1.4 | Cây 6m | 310.500 | |
| 1.8 | Cây 6m | 398.000 | |
| 2.0 | Cây 6m | 440.000 | |
| 2.5 | Cây 6m | 554.500 | |
| 3.0 | Cây 6m | 670.000 |
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo. Để có báo giá chính xác và cập nhật nhất, quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp.
Địa Chỉ Cung Cấp Sắt Hộp Uy Tín & Chất Lượng
Việc lựa chọn đúng nhà cung cấp uy tín là yếu tố quan trọng để đảm bảo bạn nhận được sản phẩm sắt hộp chất lượng cao, đúng quy cách và giá cả hợp lý. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực nhập khẩu và phân phối thép ống, thép hình, phụ kiện ngành hàn, Công ty TNHH Thép Đại Phát Lộc tự hào là đối tác tin cậy của nhiều công trình lớn nhỏ trên khắp cả nước. Chúng tôi cam kết cung cấp đa dạng các loại sắt hộp từ các nhà sản xuất hàng đầu thế giới với phương châm “UY TÍN – CHẤT LƯỢNG”.
Chúng tôi sẵn sàng tư vấn và cung cấp các loại ống thép, sắt hộp với nhiều quy cách khác nhau, đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng cho các công trình dẫn dầu, dẫn khí, đóng tàu, cơ khí chế tạo, đường nước sạch và các công trình dân sinh.
Quý khách hàng có nhu cầu tìm hiểu chi tiết về kích thước các loại sắt hộp, báo giá hoặc cần tư vấn về giải pháp vật liệu tối ưu cho công trình, vui lòng liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ tốt nhất.
Ngày Cập Nhật 07/01/2026 by Minh Anh
