Giá sắt xây dựng Hòa Phát hôm nay 14/03/2026 đang dao động 12.830-13.530 đồng/kg tùy cấp độ chịu lực và khu vực. Thị trường thép trong nước giữ ổn định sau đợt điều chỉnh đầu năm, trong khi giá quặng sắt trên sàn Thượng Hải tăng nhẹ do kỳ vọng nhu cầu từ Trung Quốc cải thiện.
Bảng giá thép Hòa Phát hôm nayGiá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay
Diễn Biến Giá Thép Xây Dựng Đầu Năm 2026
Giá thép xây dựng cuối 2025 dao động 13,8-15,3 triệu đồng/tấn. Sang tháng 1/2026, các thương hiệu lớn đồng loạt tăng 150.000-370.000 đồng/tấn lên mức 14-14,5 triệu, sau đó đi ngang đến cuối tháng 2. Nguyên nhân chính: chi phí nguyên liệu đầu vào tăng (quặng sắt, than cốc) và nhu cầu xây dựng phục hồi sau Tết.
Tuy nhiên, từ đầu tháng 3 đến nay, giá trong nước ổn định do:
- Tồn kho thép tại các nhà máy tăng, gây áp lực giảm giá
- Nhu cầu xây dựng chưa bùng nổ như kỳ vọng
- Giá quặng sắt quốc tế biến động nhẹ, chưa tạo đột biến
Trên sàn Thượng Hải, thép thanh kỳ hạn tháng 10 giảm 0,56% xuống 3.030 CNY/tấn, trong khi quặng sắt kỳ hạn tháng 10 tại Đại Liên tăng 0,7% lên 803 CNY/tấn. Sự phân hóa này phản ánh lo ngại về tốc độ phục hồi sản xuất thép tại Trung Quốc – thị trường tiêu thụ lớn nhất thế giới.
Bảng Giá Thép Xây Dựng Hòa Phát Hôm Nay 14/03/2026
Lưu ý quan trọng: Bảng giá dưới đây chỉ mang tính tham khảo. Giá sắt xây dựng Hòa Phát thực tế biến động theo thời điểm giao dịch, khối lượng đặt hàng và điều kiện thanh toán. Để nhận bảng giá sắt Hòa Phát chi tiết hoặc báo giá chính xác, liên hệ Hotline Thép Bảo Tín: 0932 059 176.
Giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay 13/10Giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay 13/10. Ảnh SteelOnline
Giá Thép Xây Dựng Hòa Phát Miền Bắc Hôm Nay 14/03/2026
| Chủng loại | Trọng lượng | CB240 VNĐ/kg | CB300 | CB400 | CB500 |
|---|---|---|---|---|---|
| kg/m | kg/cây | VNĐ/kg | VNĐ/cây | VNĐ/kg | |
| D6 | 0.222 | 0 | 13.3 | – | – |
| D8 | 0.395 | 0 | 13.3 | – | – |
| D10 | 0.617 | 7.22 | – | 12.99 | 93.787 |
| D12 | 0.888 | 10.39 | – | 12.89 | 133.927 |
| D14 | 1.21 | 14.16 | – | 13.09 | 185.354 |
| D16 | 1.58 | 18.49 | – | 13.09 | 242.034 |
| D18 | 2 | 23.4 | – | 13.09 | 306.306 |
| D20 | 2.47 | 28.9 | – | 13.09 | 378.301 |
| D22 | 2.98 | 34.87 | – | 13.09 | 456.448 |
| D25 | 3.85 | 45.05 | – | 13.09 | 589.704 |
| D28 | 4.83 | 56.51 | – | 13.09 | 739.715 |
Giá Thép Xây Dựng Hòa Phát Miền Nam Hôm Nay 14/03/2026
| Chủng loại | Trọng lượng | CB240 VNĐ/kg | CB300 | CB400 | CB500 |
|---|---|---|---|---|---|
| kg/m | kg/cây | VNĐ/kg | VNĐ/cây | VNĐ/kg | |
| D6 | 0.222 | 0 | 13.23 | – | – |
| D8 | 0.395 | 0 | 13.23 | – | – |
| D10 | 0.617 | 7.22 | – | 12.83 | 92.632 |
| D12 | 0.888 | 10.39 | – | 12.83 | 133.303 |
| D14 | 1.21 | 14.16 | – | 13.03 | 184.504 |
| D16 | 1.58 | 18.49 | – | 13.03 | 240.924 |
| D18 | 2 | 23.4 | – | 13.03 | 304.902 |
| D20 | 2.47 | 28.9 | – | 13.03 | 376.567 |
| D22 | 2.98 | 34.87 | – | 13.03 | 454.356 |
| D25 | 3.85 | 45.05 | – | 13.03 | 587.001 |
| D28 | 4.83 | 56.51 | – | 13.03 | 736.325 |
Giá Thép Xây Dựng Hòa Phát Miền Trung Hôm Nay 14/03/2026
| Chủng loại | Trọng lượng | CB240 VNĐ/kg | CB300 | CB400 | CB500 |
|---|---|---|---|---|---|
| kg/m | kg/cây | VNĐ/kg | VNĐ/cây | VNĐ/kg | |
| D6 | 0.222 | 0 | 13.23 | – | – |
| D8 | 0.395 | 0 | 13.23 | – | – |
| D10 | 0.617 | 7.22 | – | 12.83 | 92.632 |
| D12 | 0.888 | 10.39 | – | 12.83 | 133.303 |
| D14 | 1.21 | 14.16 | – | 13.03 | 184.504 |
| D16 | 1.58 | 18.49 | – | 13.03 | 240.924 |
| D18 | 2 | 23.4 | – | 13.03 | 304.902 |
| D20 | 2.47 | 28.9 | – | 13.03 | 376.567 |
| D22 | 2.98 | 34.87 | – | 13.03 | 454.356 |
| D25 | 3.85 | 45.05 | – | 13.03 | 587.001 |
| D28 | 4.83 | 56.51 | – | 13.03 | 736.325 |
Nếu quý khách cần đặt hàng thép hộp, thép ống Hòa Phát, liên hệ ngay Thép Bảo Tín để có giá tốt nhé!
Bảng Giá Ống Thép Mạ Kẽm Hòa Phát
Giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát
Báo Giá Ống Thép Đen Hòa Phát 2026
Bảng giá thép ống đen Hòa Phát tham khảo
Bảng Giá Thép Hộp Hòa Phát 2026
Bảng giá thép hộp Hòa Phát
Báo Giá Ống Thép Đen Cỡ Lớn
Báo giá ống thép đen cỡ lớn
So Sánh Giá Thép Hòa Phát Với Các Thương Hiệu Khác
Theo SteelOnline ngày 14/03/2026, giá thép xây dựng các thương hiệu lớn tại Việt Nam như sau:
- Hòa Phát: Thép cuộn CB240 giữ ở 13.530 đồng/kg, thép thanh vằn D10 CB300 ở 13.580 đồng/kg
- Việt Ý: Thép cuộn CB240 ở 13.740 đồng/kg (+210 đồng so với Hòa Phát), thép thanh vằn D10 CB300 ở 14.240 đồng/kg (+660 đồng)
- Việt Đức: Thép cuộn CB240 ở 13.840 đồng/kg (+310 đồng), thép thanh vằn D10 CB300 ở 14.340 đồng/kg (+760 đồng)
- Việt Sing: Thép cuộn CB240 ở 13.330 đồng/kg (-200 đồng), thép thanh vằn D10 CB300 ở 13.350 đồng/kg (-230 đồng)
- Việt Nhật: Thép cuộn CB240 ở 13.910 đồng/kg (+380 đồng), thép thanh vằn D10 CB300 ở 14.060 đồng/kg (+480 đồng). Xem chi tiết thép Việt Nhật.
Hòa Phát duy trì vị thế cạnh tranh với mức giá trung bình thị trường. Việt Sing có giá thấp nhất nhưng cần kiểm tra kỹ chất lượng và nguồn gốc. Các thương hiệu như Việt Ý, Việt Đức định vị cao hơn 200-760 đồng/kg, phản ánh chiến lược thương hiệu và dịch vụ khác biệt.
Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Thép Xây Dựng 2026
Giá nguyên liệu đầu vào: Quặng sắt chiếm 60-70% chi phí sản xuất thép. Khi giá quặng tăng trên sàn Đại Liên (Trung Quốc) hoặc Singapore, giá thép trong nước thường tăng theo sau 2-4 tuần. Hiện giá quặng sắt kỳ hạn tháng 10 tại Đại Liên đang ở 803 CNY/tấn, tăng nhẹ 0,7% do kỳ vọng nhu cầu từ Trung Quốc cải thiện.
Chính sách thuế và xuất nhập khẩu: Trung Quốc – nhà sản xuất thép lớn nhất thế giới – thường điều chỉnh thuế xuất khẩu thép để kiểm soát nguồn cung trong nước. Khi Trung Quốc tăng thuế xuất khẩu, lượng thép giá rẻ tràn vào Việt Nam giảm, tạo áp lực tăng giá thép nội địa.
Nhu cầu xây dựng: Quý 1 thường là mùa thấp điểm do ảnh hưởng Tết Nguyên Đán. Từ quý 2 trở đi, khi các dự án hạ tầng, bất động sản khởi động lại, nhu cầu thép tăng mạnh. Năm 2026, Chính phủ cam kết giải ngân 700.000 tỷ đồng vốn đầu tư công – yếu tố hỗ trợ nhu cầu thép dài hạn.
Tồn kho và công suất sản xuất: Khi tồn kho thép tại các nhà máy tăng cao (như hiện nay), áp lực giảm giá xuất hiện để đẩy hàng. Ngược lại, nếu tồn kho thấp mà nhu cầu tăng đột biến, giá sẽ tăng nhanh.
Lưu Ý Khi Mua Thép Hòa Phát Chính Hãng
Kiểm tra tem chống giả: Mỗi cuộn/thanh thép Hòa Phát chính hãng có tem hologram 7 màu, mã QR quét được, và số serial duy nhất. Khi quét mã QR bằng smartphone, hệ thống sẽ hiển thị thông tin: ngày sản xuất, mã lô, nhà máy, và trạng thái “Sản phẩm chính hãng”. Nếu quét nhiều lần mà hệ thống báo “Mã đã được kiểm tra X lần” – cảnh báo hàng giả.
Yêu cầu chứng từ xuất xứ: Nhà cung cấp uy tín luôn cung cấp: hóa đơn VAT đầy đủ, giấy chứng nhận chất lượng (CO/CQ) từ nhà máy Hòa Phát, và phiếu kiểm định chất lượng từ bên thứ ba (nếu có). Tránh mua từ nguồn không rõ ràng chỉ vì giá rẻ hơn 200-300 đồng/kg.
So sánh giá hợp lý: Nếu giá chênh lệch quá lớn (>500 đồng/kg) so với bảng giá tham khảo mà không có lý do rõ ràng (khuyến mãi, thanh lý tồn kho), đó có thể là dấu hiệu hàng kém chất lượng hoặc nguồn gốc không rõ.
Kiểm tra bề mặt và kích thước: Thép chính hãng có bề mặt đồng đều, không lẫn tạp chất, gỉ sét. Đường kính thép sai số cho phép theo TCVN 1651:2018 là ±0,4mm với D10-D16, ±0,5mm với D18-D25. Dùng thước kẹp (caliper) kiểm tra ngẫu nhiên 3-5 thanh trong lô hàng.
Chọn nhà cung cấp có trụ sở rõ ràng: Tránh giao dịch qua mạng xã hội với các tài khoản không có thông tin doanh nghiệp, địa chỉ kho hàng cụ thể, hoặc chỉ nhận thanh toán chuyển khoản trước 100%. Ưu tiên nhà cung cấp có showroom, kho hàng thực tế, và cho phép khách hàng đến kiểm tra trước khi mua.
Mua Thép Hòa Phát Chính Hãng Ở Đâu Uy Tín?
Công ty TNHH Thép Bảo Tín chuyên cung cấp thép Hòa Phát chính hãng với hơn 10 năm kinh nghiệm. Các sản phẩm tại Thép Bảo Tín đều có đầy đủ chứng từ xuất xứ, tem chống giả, và được kiểm định chất lượng trước khi giao hàng.
Thép Bảo Tín cam kết:
- 100% thép Hòa Phát chính hãng từ nhà máy
- Giá cạnh tranh, minh bạch, không phát sinh chi phí ẩn
- Giao hàng nhanh trong ngày tại TPHCM và các tỉnh lân cận
- Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, tính toán khối lượng theo bản vẽ
- Chính sách bảo hành, đổi trả rõ ràng
Số điện thoại nhân viên kinh doanh:
- 0909.323.176 (Ms Dung)
- 0903.332.176 (Mr Hương)
- 0909.500.176 (Ms Hằng)
Hoặc đăng ký nhận bảng giá thép Hòa Phát ngày hôm nay mới nhất 2026
Giá sắt xây dựng Hòa Phát hôm nay 14/03/2026 duy trì ổn định sau đợt tăng đầu năm. Thị trường đang chờ tín hiệu rõ ràng hơn từ nhu cầu xây dựng quý 2 và chính sách kinh tế vĩ mô. Khi mua thép, ưu tiên chất lượng và nguồn gốc rõ ràng hơn là chạy theo giá rẻ – đó là cách bảo vệ công trình và ngân sách dài hạn.
Ngày Cập Nhật 15/03/2026 by Minh Anh
