Giá Sắt Hộp Vuông 100×100: Bảng Quy Cách & Tư Vấn Chọn Loại Phù Hợp 2026

Sắt hộp vuông 100×100 là quy cách phổ biến trong thi công khung kết cấu, cổng, hàng rào và giàn giáo. Bài viết này cung cấp bảng giá tham khảo, so sánh loại đen và mạ kẽm, cùng kinh nghiệm chọn độ dày phù hợp cho từng công trình.

Quy Cách & Trọng Lượng Thép Hộp 100×100

Thép hộp đen 100×100 (thép đen cacbon thường)

Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/m) Chiều dài tiêu chuẩn Ứng dụng phổ biến
1.8 5.53 6m Hàng rào nhẹ, khung trang trí
2.0 6.13 6m Cổng nhà phố, lan can
2.5 7.61 6m Khung mái nhà xưởng nhỏ
3.0 9.08 6m Giàn giáo, kết cấu chịu lực trung bình
4.0 11.96 6m Cột trụ, khung nhà xưởng
5.0 14.76 6m Kết cấu chịu tải trọng lớn

Thép hộp vuông 100x100 các độ dày khác nhauThép hộp vuông 100×100 các độ dày khác nhauThép hộp vuông 100×100 với nhiều lựa chọn độ dày từ 1.8mm đến 5.0mm

Thép hộp mạ kẽm 100×100 (mạ nhúng nóng)

Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/m) Lớp mạ Tuổi thọ ước tính
1.4 3.94 80-120g/m² 15-20 năm (ngoài trời)
1.7 4.91 80-120g/m² 15-20 năm
2.0 5.47 80-120g/m² 20-25 năm
2.5 6.09 80-120g/m² 20-25 năm

Lưu ý trọng lượng: Số liệu trên tính theo mét dài. Cây 6m sẽ nhân với 6. Ví dụ: hộp đen 100×100 dày 2.0mm = 6.13 kg/m × 6m = 36.78 kg/cây.

Giá Tham Khảo Thép Hộp 100×100 (Cập Nhật 2026)

Thép hộp đen 100×100

  • 1.8mm: 24.000-25.000 đ/kg
  • 2.0mm: 24.000-25.000 đ/kg
  • 2.5mm: 24.000-25.000 đ/kg
  • 3.0mm: 24.000-25.000 đ/kg
  • 4.0-5.0mm: 24.000-25.000 đ/kg

Thép hộp mạ kẽm 100×100

  • 1.4-2.5mm: 25.000-26.500 đ/kg

⚠️ Disclaimer giá: Giá thép biến động theo thị trường thế giới và tỷ giá. Bảng trên chỉ mang tính tham khảo tại thời điểm tháng 3/2026. Liên hệ nhà cung cấp để nhận báo giá chính xác cho dự án cụ thể.

So sánh giá thép hộp đen và mạ kẽm 100x100So sánh giá thép hộp đen và mạ kẽm 100×100Chênh lệch giá giữa thép đen và mạ kẽm khoảng 1.000-1.500 đ/kg

Chọn Thép Đen Hay Mạ Kẽm: Kinh Nghiệm Thực Tế

Khi nào dùng thép hộp đen 100×100

Ưu điểm:

  • Giá thấp hơn 5-8% so với mạ kẽm
  • Độ cứng cao, dễ hàn
  • Phù hợp công trình trong nhà, kho xưởng có mái che

Hạn chế:

  • Gỉ nhanh nếu tiếp xúc mưa nắng
  • Cần sơn chống gỉ định kỳ 2-3 năm/lần

Ứng dụng điển hình:

  • Khung giàn giáo tạm
  • Kết cấu bên trong nhà xưởng
  • Cổng có mái che hoặc sơn phủ ngay

Khi nào dùng thép hộp mạ kẽm 100×100

Ưu điểm:

  • Chống gỉ tự nhiên 15-25 năm
  • Không cần sơn bảo dưỡng
  • Bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ cao

Hạn chế:

  • Giá cao hơn thép đen
  • Lớp mạ có thể bong tróc nếu va đập mạnh
  • Khó hàn hơn (cần kỹ thuật phù hợp)

Ứng dụng điển hình:

  • Hàng rào, cổng ngoài trời
  • Lan can ban công, cầu thang
  • Khung nhà kính, mái che
  • Công trình ven biển, vùng ẩm

Tư Vấn Chọn Độ Dày Theo Công Trình

Hàng rào nhà phố (nhịp 2-3m)

  • Cột trụ: 100×100 dày 2.5-3.0mm
  • Thanh ngang: 40×80 hoặc 50×100 dày 1.5-2.0mm
  • Khuyến nghị: Dùng mạ kẽm để giảm bảo dưỡng

Cổng cửa 2 cánh (rộng 3-4m)

  • Khung chính: 100×100 dày 3.0mm
  • Thanh phụ: 50×50 hoặc 40×80 dày 1.5mm
  • Lưu ý: Cổng tự động cần tăng độ dày lên 4.0mm

Khung mái nhà xưởng (nhịp 6-8m)

  • Cột: 100×100 dày 4.0-5.0mm
  • Dầm: 100×100 hoặc 100×200 dày 3.0-4.0mm
  • Bắt buộc: Tính toán kết cấu bởi kỹ sư

Giàn giáo xây dựng

  • Cột đứng: 100×100 dày 3.0mm
  • Thanh ngang: 100×100 dày 2.5mm
  • Tiêu chuẩn: Theo TCVN 4453:1995

So Sánh Thương Hiệu Phổ Biến

Hãng Xuất xứ Ưu điểm Giá so sánh
Hòa Phát Việt Nam Phổ biến nhất, dễ mua Chuẩn
Việt Đức Việt Nam Chất lượng ổn định +2-3%
SeAH Hàn Quốc Độ dày chính xác cao +8-12%
Posco Hàn Quốc Bề mặt hoàn thiện tốt +10-15%

Kinh nghiệm chọn hãng: Với công trình dân dụng, Hòa Phát và Việt Đức đáp ứng tốt. Công trình yêu cầu cao (nhà máy, cầu) nên chọn hàng nhập khẩu.

Cách Tính Lượng Thép Cần Mua

Công thức cơ bản:

Tổng kg = (Tổng mét dài × kg/m) × 1.05

Ví dụ: Hàng rào dài 20m, cao 2m

  • Cột: 10 cây × 2m = 20m (100×100 dày 3.0mm = 9.08 kg/m)
  • Ngang: 3 tầng × 20m = 60m (50×100 dày 2.0mm = 4.5 kg/m)
  • Tổng: (20×9.08 + 60×4.5) × 1.05 = 474 kg

Hệ số 1.05: Dự phòng hao hụt cắt, hàn.

Ứng dụng thép hộp 100x100 trong thi côngỨng dụng thép hộp 100×100 trong thi côngThép hộp 100×100 được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng

Lưu Ý Khi Mua & Thi Công

Kiểm tra chất lượng:

  • Đo độ dày thực tế bằng thước cặp (sai số ±0.1mm chấp nhận được)
  • Kiểm tra độ vuông góc (4 cạnh bằng nhau)
  • Thép mạ kẽm: lớp mạ đều, không bong tróc

Bảo quản:

  • Để nơi khô ráo, có mái che
  • Kê cao khỏi mặt đất 20cm
  • Thép đen nên sơn lót ngay sau khi mua

Hàn thép mạ kẽm:

  • Mài sạch lớp mạ tại vị trí hàn
  • Hàn xong sơn kẽm lạnh hoặc sơn epoxy

Kết luận: Giá sắt hộp vuông 100×100 dao động 24.000-26.500 đ/kg tùy loại đen/mạ kẽm và độ dày. Chọn thép đen cho công trình trong nhà, tiết kiệm chi phí. Chọn mạ kẽm cho ngoài trời, giảm bảo dưỡng lâu dài. Luôn tính toán kết cấu với kỹ sư cho công trình chịu lực quan trọng.

Ngày Cập Nhật 07/03/2026 by Minh Anh

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Truy cập Uniscore kênh tỷ số bóng đá