Báo Giá Ống Thép Đen Hòa Phát Mới Nhất 2024 | Thông Số & Ứng Dụng

Báo giá ống thép đen Hòa Phát là thông tin quan trọng mà nhiều khách hàng, nhà thầu xây dựng, và các đơn vị cơ khí quan tâm khi tìm kiếm vật liệu chất lượng cho công trình. Tập đoàn Hòa Phát, với vị thế là nhà sản xuất thép hàng đầu Việt Nam, cung cấp các sản phẩm ống thép đen (ống thép tròn hàn đen) đảm bảo độ bền, tính thẩm mỹ và giá thành cạnh tranh. Bài viết này cung cấp thông tin chi tiết về bảng giá, các yếu tố ảnh hưởng đến giá, thông số kỹ thuật, quy trình sản xuất, cũng như ứng dụng đa dạng của sản phẩm, giúp bạn đưa ra lựa chọn tối ưu. Tìm hiểu sâu về giá ống thép đen Hòa Phát sẽ giúp bạn dự trù ngân sách hiệu quả.

Các yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến giá thành sản phẩm thép nói chung và ống thép đen Hòa Phát nói riêng bao gồm biến động thị trường nguyên liệu, công nghệ sản xuất, chi phí vận chuyển, chính sách thuế, và nhà phân phối. Việc cập nhật giá ống thép đen Hòa Phát mới nhất là cần thiết để đảm bảo quyền lợi tốt nhất cho người tiêu dùng.

Giới Thiệu Tổng Quan Về Ống Thép Đen Hòa Phát

Ống thép đen Hòa Phát là sản phẩm chủ lực của Tập đoàn Hòa Phát, được sản xuất bằng công nghệ hiện đại, đảm bảo chất lượng cao và độ bền vượt trội. Sản phẩm này được ưa chuộng bởi tính ứng dụng linh hoạt, khả năng chịu lực tốt, phù hợp với nhiều công trình từ dân dụng đến công nghiệp nặng.

  • Chất lượng vượt trội: Được sản xuất từ thép cacbon chất lượng cao, ống thép đen Hòa Phát trải qua quy trình kiểm soát chặt chẽ, từ khâu lựa chọn nguyên liệu đến thành phẩm. Điều này mang lại cho sản phẩm độ bền cao, khả năng chống chịu áp lực và tuổi thọ lâu dài.
  • Độ bền cao: Khả năng chịu lực tốt giúp sản phẩm trở thành lựa chọn lý tưởng cho các kết cấu chịu tải trọng lớn, các công trình xây dựng cơ bản, các ứng dụng trong ngành cơ khí, nội thất ô tô, xe máy, và các hệ thống dẫn dầu, khí công nghiệp.
  • Kích thước đa dạng: Hòa Phát sản xuất ống thép đen với nhiều loại đường kính và độ dày thành ống khác nhau, từ những kích thước nhỏ cho các ứng dụng nội thất đến các ống lớn cho kết cấu hạ tầng và công trình công nghiệp. Sự đa dạng này cho phép đáp ứng mọi yêu cầu sử dụng của khách hàng.

Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết Của Ống Thép Đen Hòa Phát

Hiểu rõ thông số kỹ thuật là yếu tố quan trọng để lựa chọn đúng loại ống thép cho từng mục đích sử dụng và đánh giá chính xác giá ống thép đen Hòa Phát.

  • Đường kính ngoài: Phổ biến từ 12,7 mm đến 219,1 mm.
  • Độ dày thành ống: Dao động từ 0,7 mm đến 6,35 mm.
  • Chiều dài ống: Tiêu chuẩn là 6 mét, hoặc có thể sản xuất theo yêu cầu riêng của khách hàng.
  • Tiêu chuẩn sản xuất: Sản phẩm tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế uy tín như ASTM A53, JIS G3444, EN10219, BS1387, đảm bảo chất lượng và tính tương thích toàn cầu.
  • Ứng dụng chính:
    • Xây dựng nhà ở, kết cấu thép, dàn giáo.
    • Hệ thống ống dẫn (nước, khí, dầu).
    • Chế tạo cơ khí, máy móc, thiết bị công nghiệp.
    • Nội thất ô tô, xe máy.
    • Các công trình dân sinh và công nghiệp khác.
  • Xuất xứ: Thép Hòa Phát – Việt Nam.
  • Dấu hiệu nhận biết: Các sản phẩm ống thép Hòa Phát thường được in logo thương hiệu “Hòa Phát” rõ nét, giúp người tiêu dùng dễ dàng nhận diện sản phẩm chính hãng.

Dưới đây là bảng tổng hợp thông số kỹ thuật chi tiết về kích thước, độ dày và khả năng chịu lực, giúp bạn hình dung rõ hơn về sản phẩm:

Bảng quy đổi trọng lượng theo đường kính và độ dày của từng loại ống tròn đen Hòa Phát:

Để tra cứu chi tiết và đầy đủ nhất, quý khách có thể tham khảo Catalog Hòa Phát tại: Catalog Ống Thép Hòa Phát.

Bảng Giá Ống Thép Đen Hòa Phát Cập Nhật Mới Nhất

Giá ống thép đen Hòa Phát thường dao động trong khoảng từ 17.000đ/kg đến 18.500đ/kg. Tuy nhiên, mức giá cụ thể sẽ phụ thuộc vào nhiều yếu tố như quy cách (đường kính, độ dày, chiều dài), số lượng đặt hàng, thời điểm mua và chính sách giá của từng nhà phân phối.

Thép Hùng Phát, với vai trò là nhà phân phối uy tín, cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng với mức giá cạnh tranh, đặc biệt tốt cho khách hàng tại khu vực Miền Nam. Dưới đây là bảng giá tham khảo theo từng kích thước ống tròn đen Hòa Phát:

STT Tên ống thép Kích thước (phi(mm) x dày(mm) x dài(m)) Giá ống Hàn Đen (cây 6m)
1 Ống phi 21 (DN15) 21,3 x 2,77 x 6m 130.576 đ
2 Ống phi 27 (DN20) 26,7 x 2,87 x 6m 173.759 đ
3 Ống phi 33 (DN25) 33,4 x 3,38 x 6m 257.040 đ
4 Ống phi 42 (DN32) 42,2 x 3,56 x 6m 348.546 đ
5 Ống mạ 49 (DN40) 48,3 x 3,68 x 6m 416.405 đ
6 Ống phi 60 (DN50) 60,3 x 3,91 x 6m 559.319 đ
7 Ống phi 73 (DN65) 73 x 5,16 x 6m 887.302 đ
8 Ống phi 89 (DN80) 88,9 x 5,49 x 6m 1.160.793 đ
9 Ống phi 102 (DN90) 101,6 x 3,18 x 6m 793.740 đ
101,6 x 3,96 x 6m 979.836 đ
101,6 x 4,48 x 6m 1.173.131 đ
12 Ống phi 114 (DN100) 114,3 x 3,18 x 6m 895.527 đ
114,3 x 3,96 x 6m 1.108.356 đ
114,3 x 4,78 x 6m 1.327.355 đ
114,3 x 5,56 x 6m 1.532.987 đ
114,3 x 6,02 x 6m 1.652.253 đ
17 Ống phi 141 (DN125) 141,3 x 3,96 x 6m 1.378.763 đ
141,3 x 4,78 x 6m 1.654.309 đ
141,3 x 5,56 x 6m 1.913.406 đ
141,3 x 6,55 x 6m 2.238.304 đ
21 Ống phi 168 (DN150) 168,3 x 3,96 x 6m 1.650.197 đ
168,3 x 4,78 x 6m 1.981.264 đ
168,3 x 5,56 x 6m 2.293.825 đ
168,3 x 6,35 x 6m 2.607.414 đ
168,3 x 7,11 x 6m 2.905.580 đ
26 Ống phi 219 (DN200) 219,1 x 3,96 x 6m 2.160.164 đ
219,1 x 4,78 x 6m 2.597.132 đ
219,1 x 5,16 x 6m 2.798.652 đ
219,1 x 5,56 x 6m 3.010.452 đ
219,1 x 6,35 x 6m 3.424.801 đ
219,1 x 7,04 x 6m 3.733.249 đ
219,1 x 7,92 x 6m 4.240.132 đ
219,1 x 8,18 x 6m 4.374.821 đ

Lưu ý quan trọng: Giá trên là giá tham khảo tại thời điểm công bố và có thể thay đổi theo biến động thị trường. Để nhận báo giá chính xác và cập nhật nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Thép Hùng Phát hoặc các đại lý ủy quyền của Hòa Phát.

Tham khảo thêm: Ống thép mạ kẽm Hòa Phát

So Sánh Ống Thép Đen Hòa Phát Với Các Thương Hiệu Khác

Việc lựa chọn giữa các thương hiệu ống thép trên thị trường luôn là bài toán cân nhắc giữa chất lượng, giá cả và ứng dụng. Dưới đây là bảng so sánh chi tiết giữa ống thép đen Hòa Phát và một số thương hiệu phổ biến khác như Hoa Sen, VinaOne, SeAH, Việt Đức, Vinapipe, Visa, Sendo, và các sản phẩm không rõ nguồn gốc:

Thương hiệu Chất lượng & Tiêu chuẩn Giá thành Đánh giá tổng quan
Hòa Phát Sản xuất theo ASTM A53, JIS G3444, BS1387 Trung bình – hợp lý Cân bằng tốt giữa chất lượng cao và giá cả phải chăng, thương hiệu quốc gia uy tín.
Hoa Sen Tiêu chuẩn JIS / ASTM, công nghệ hiện đại Nhỉnh hơn Hòa Phát Phù hợp cho các công trình đòi hỏi tính thẩm mỹ cao, chất lượng ổn định.
VinaOne Đạt tiêu chuẩn ASTM / JIS Hợp lý Sản phẩm Việt Nam chất lượng cao, đáng tin cậy.
SeAH (Hàn Quốc) Tiêu chuẩn Hàn / quốc tế nghiêm ngặt Cao nhất Phân khúc cao cấp, bền vượt trội, phù hợp cho các dự án yêu cầu khắt khe nhất.
Việt Đức Đạt tiêu chuẩn BS / ASTM Thấp – trung bình Lựa chọn phổ thông cho các công trình không yêu cầu quá cao về kỹ thuật.
Vinapipe ASTM, JIS, có cả ống mạ Trung bình – nhỉnh hơn Việt Đức Khả năng chống gỉ tốt, chất lượng ổn định, đa dạng chủng loại.
Visa / Sendo Đạt tiêu chuẩn cơ bản (ASTM) Thấp Cần kiểm tra kỹ chứng nhận CO/CQ; phù hợp công trình phổ thông, chi phí thấp.
Hàng không rõ thương hiệu Không rõ tiêu chuẩn Rất rẻ Tiềm ẩn rủi ro cao về chất lượng, tuổi thọ ngắn, có thể gây nguy hiểm.

Ống thép hàn đen Hòa Phát nổi bật với vị thế dẫn đầu trong nước. Sản phẩm được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế uy tín như ASTM A53, JIS G3444, BS1387, đảm bảo độ chính xác về kích thước và cơ tính ổn định. Đây là lựa chọn tin cậy cho mọi công trình.

Quy Trình Sản Xuất Chất Lượng Cao Của Ống Thép Hòa Phát

Quy trình sản xuất ống thép hàn đen Hòa Phát tuân thủ công nghệ hiện đại và các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt, đảm bảo mỗi sản phẩm đến tay khách hàng đều đạt chất lượng cao nhất.

Các bước chính trong quy trình sản xuất:

  1. Chuẩn Bị Nguyên Liệu: Lựa chọn thép cuộn cán nóng từ các nhà cung cấp uy tín. Nguyên liệu được kiểm tra kỹ lưỡng về thành phần hóa học và cơ tính.
  2. Cắt Thép Cuộn: Thép cuộn được xử lý bằng máy xả cuộn và cắt thành các dải thép có chiều rộng phù hợp với kích thước ống dự kiến. Độ chính xác trong khâu này là yếu tố quan trọng.
  3. Định Hình Ống: Thép dải được đưa qua máy định hình để uốn thành hình dạng ống trụ tròn. Công nghệ định hình liên tục đảm bảo sự đồng đều về hình dạng trên toàn bộ chiều dài.
  4. Hàn Nối Dọc: Sử dụng công nghệ hàn cảm ứng cao tần (HF-ERW) tiên tiến. Mối hàn được nén chặt và làm mịn để đạt độ bền, độ kín tối ưu, cũng như thẩm mỹ cao.
  5. Kiểm Tra Mối Hàn: Hệ thống siêu âm tự động được áp dụng để kiểm tra mối hàn, phát hiện và loại bỏ các khuyết tật tiềm ẩn, đảm bảo an toàn tuyệt đối.
  6. Làm Nguội và Định Hình Cuối Cùng: Ống thép được làm nguội bằng nước hoặc phương pháp làm nguội tự nhiên. Sau đó, ống đi qua máy định hình lần cuối để đảm bảo độ tròn và kích thước chính xác theo tiêu chuẩn.
  7. Cắt Theo Chiều Dài: Ống thép được cắt tự động theo các kích thước tiêu chuẩn (thường là 6m hoặc 12m) hoặc theo yêu cầu đặc biệt của khách hàng.
  8. Kiểm Tra Chất Lượng Toàn Diện: Kiểm tra kích thước, độ bền kéo, độ dẻo dai, chất lượng mối hàn và bề mặt sản phẩm.
  9. Xử Lý Bề Mặt: Bề mặt ống thép đen được xử lý để chống oxy hóa, tăng cường độ bóng và tính thẩm mỹ.
  10. Đóng Gói và Xuất Xưởng: Sản phẩm được đóng gói cẩn thận theo kiện hoặc bó, có tem mác rõ ràng ghi thông tin sản phẩm (kích thước, tiêu chuẩn, nhà sản xuất) trước khi xuất xưởng.

Các Tiêu Chuẩn Chất Lượng Quốc Tế Của Ống Thép Hòa Phát

Hòa Phát cam kết chất lượng sản phẩm bằng việc tuân thủ chặt chẽ các tiêu chuẩn quốc tế và tiêu chuẩn Việt Nam, mang đến sự an tâm cho người sử dụng.

Tiêu chuẩn Phạm vi áp dụng
ASTM A53/A53M Tiêu chuẩn Mỹ, cho ống thép đen và mạ kẽm trong công trình dẫn nước, dẫn khí.
JIS G3444 Tiêu chuẩn Nhật Bản, áp dụng cho ống thép kết cấu.
JIS G3452 Tiêu chuẩn Nhật Bản, dùng cho ống dẫn chất lỏng và khí áp lực thấp.
BS 1387 Tiêu chuẩn Anh, cho ống thép đen và mạ kẽm trong hệ thống cấp thoát nước.
EN 10255 Tiêu chuẩn châu Âu, dùng cho ống thép dẫn chất lỏng và khí.
ISO 65 Tiêu chuẩn quốc tế, dùng cho ống thép mạ kẽm phục vụ xây dựng và công nghiệp.
TCVN 1833 Tiêu chuẩn Việt Nam, áp dụng cho ống thép đen và mạ kẽm công nghiệp và dân dụng.

Thành Phần Hóa Học và Cơ Tính

Thành phần hóa học và cơ tính của ống thép Hòa Phát được kiểm soát chặt chẽ để đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế.

Thành phần hóa học điển hình (%):

Nguyên tố Hàm lượng (%) Chú thích
C (Carbon) ≤ 0.25 Tăng độ cứng và bền kéo.
Mn (Mangan) 0.30 – 1.50 Cải thiện độ dẻo dai và khả năng chịu lực.
Si (Silic) ≤ 0.40 Tăng cường độ và khả năng chống mài mòn.
P (Phốt pho) ≤ 0.050 Hàm lượng thấp để giảm độ giòn.
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.050 Giảm ảnh hưởng xấu đến độ bền và khả năng hàn.

Cơ tính điển hình:

Chỉ tiêu Giá trị Chú thích
Giới hạn bền kéo (MPa) 330 – 520 Đảm bảo khả năng chịu lực và kéo dài tuổi thọ.
Giới hạn chảy (MPa) ≥ 235 Chịu được tải trọng lớn mà không bị biến dạng.
Độ giãn dài (%) ≥ 20 Đảm bảo tính dẻo, chịu được biến dạng khi gia công.
Độ cứng (HB) ≤ 160 Đảm bảo tính dễ gia công và hàn.

Những tính chất cơ học này giúp ống thép Hòa Phát phù hợp với nhiều ứng dụng khắt khe, từ xây dựng dân dụng, công nghiệp, đến hệ thống phòng cháy chữa cháy và cấp thoát nước, ngay cả trong điều kiện môi trường khắc nghiệt.

Ứng Dụng Đa Dạng Của Ống Thép Đen Hòa Phát

Với đặc tính bền bỉ, chịu lực tốt và giá thành hợp lý, ống thép đen Hòa Phát là vật liệu không thể thiếu trong nhiều ngành nghề:

  1. Xây dựng nhà ở và công trình dân dụng: Dàn giáo, khung nhà tiền chế, kết cấu mái hiên, giàn không gian, lan can, hàng rào, khung cửa sổ, ống dẫn nước/khí tạm thời, hệ thống điện lạnh, thông gió.
  2. Ngành cơ khí chế tạo: Nguyên vật liệu cho kết cấu máy móc, thiết bị cơ khí, chi tiết khung xe, khung máy, bàn thao tác, giàn kệ, băng chuyền, khung xe kéo.
  3. Ngành giao thông vận tải và ô tô – xe máy: Khung ghế xe, khung cabin, tay vịn xe buýt, nội thất ô tô/xe máy, ống xả, ống bảo vệ linh kiện dưới gầm xe.
  4. Ngành nông nghiệp và chăn nuôi: Khung nhà kính, nhà lưới, hệ thống giàn trồng cây, chuồng trại chăn nuôi, hàng rào, máng thức ăn.
  5. Ngành công nghiệp nhẹ và sản xuất hàng tiêu dùng: Giá kệ, bàn ghế, khung sắt nội thất, đồ dùng sinh hoạt, xe đẩy, giỏ hàng, khung bảo vệ, sản xuất thiết bị gia dụng.
  6. Các công trình hạ tầng và dân dụng công cộng: Cột đèn chiếu sáng, trụ biển báo giao thông, lan can cầu đường, ống luồn dây điện, ống kỹ thuật ngầm, ống cấp thoát nước tạm thời, kết cấu trụ thép của tháp viễn thông.
  7. Các ứng dụng khác: Khung pano, biển hiệu quảng cáo, khung mái che sân vận động, khung sàn container, nhà vệ sinh di động, xe đẩy công nghiệp, thùng chứa.

Sơ Lược Về Thép Hòa Phát – Thương Hiệu Quốc Gia

Thép Hòa Phát là thương hiệu cốt lõi của Tập đoàn Hòa Phát, một trong những tập đoàn công nghiệp đa ngành hàng đầu Việt Nam. Thành lập từ những năm 1990, Hòa Phát đã khẳng định vị thế dẫn đầu trong sản xuất thép xây dựng và thép công nghiệp, đồng thời đóng vai trò quan trọng trong chuỗi cung ứng thép tại Việt Nam.

Với hệ thống nhà máy hiện đại, tiêu biểu là Khu liên hợp sản xuất gang thép Dung Quất, Hòa Phát áp dụng quy trình sản xuất khép kín từ luyện gang, cán thép đến thành phẩm. Điều này không chỉ đảm bảo chất lượng sản phẩm ổn định mà còn tối ưu hóa chi phí và giảm thiểu tác động môi trường.

Năm 2022, Hòa Phát chiếm hơn 40% thị phần thép xây dựng tại Việt Nam và liên tục được công nhận là “Thương hiệu quốc gia”. Sản phẩm của Hòa Phát không chỉ phục vụ mạnh mẽ thị trường nội địa mà còn được xuất khẩu rộng rãi sang các thị trường khó tính như Nhật Bản, Hàn Quốc, Úc, Mỹ và các nước ASEAN.

Thép Hòa Phát được đánh giá cao bởi sự ổn định về chất lượng, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe của Việt Nam (TCVN), Nhật Bản (JIS), Mỹ (ASTM), châu Âu (EN)… Đây là lựa chọn đáng tin cậy cho mọi loại hình công trình, từ dân dụng đến các dự án trọng điểm quốc gia.

Tại Sao Nên Chọn Mua Ống Thép Đen Hòa Phát Tại Thép Hùng Phát?

Lựa chọn nhà phân phối uy tín là yếu tố then chốt để đảm bảo chất lượng sản phẩm và nhận được dịch vụ tốt nhất. Thép Hùng Phát tự hào là đối tác tin cậy của Hòa Phát với những lợi ích vượt trội:

  • Nhà phân phối chính hãng: Chúng tôi cung cấp sản phẩm ống thép đen Hòa Phát chính hãng, đảm bảo chất lượng đạt tiêu chuẩn quốc tế với mức giá cạnh tranh nhất trên thị trường.
  • Chính sách giá ưu đãi: Thép Hùng Phát cam kết mang đến mức giá tốt nhất, cùng nhiều chương trình ưu đãi hấp dẫn cho các đơn hàng số lượng lớn và khách hàng thân thiết.
  • Dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp: Đội ngũ tư vấn viên giàu kinh nghiệm của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ quý khách hàng từ khâu lựa chọn sản phẩm, tư vấn kỹ thuật, báo giá nhanh chóng cho đến dịch vụ giao hàng tận nơi hiệu quả.

Liên Hệ Nhận Báo Giá Ống Thép Đen Hòa Phát

Quý khách hàng có nhu cầu tìm hiểu về giá ống thép đen Hòa Phát hoặc cần tư vấn chi tiết về sản phẩm, đừng ngần ngại liên hệ với Thép Hùng Phát. Đội ngũ nhân viên kinh doanh của chúng tôi luôn sẵn sàng phục vụ, mang đến giải pháp tối ưu và dịch vụ tốt nhất cho mọi yêu cầu của quý khách.

  • Sale 1: 0971 960 496 (Ms. Duyên)
  • Sale 2: 0938 437 123 (Ms. Trâm)
  • Sale 3: 0909 938 123 (Ms. Ly)
  • Sale 4: 0938 261 123 (Ms. Mừng)
  • Sale 5: 0937 343 123 (Ms. Nha)

Ngày Cập Nhật 02/01/2026 by Minh Anh

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Truy cập Uniscore kênh tỷ số bóng đá