Chào mừng quý khách hàng đến với bài viết cung cấp thông tin chi tiết về giá cột điện bê tông ly tâm năm 2024. Công ty Hải Phong xin gửi đến quý vị bảng giá tham khảo và những yếu tố ảnh hưởng đến chi phí, giúp quý nhà đầu tư, chủ công trình có cái nhìn tổng quan và đưa ra quyết định tối ưu nhất. Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chất lượng với mức giá cạnh tranh, hỗ trợ đắc lực cho mọi dự án.
Nội dung bài viết này sẽ đi sâu vào các loại cột điện bê tông ly tâm phổ biến, phân tích cấu trúc giá, và hướng dẫn cách liên hệ để nhận báo giá chính xác nhất cho từng nhu cầu cụ thể.
Bảng Giá Cột Điện Bê Tông Ly Tâm Chi Tiết Năm 2024
Công ty Hải Phong xin cập nhật bảng giá tham khảo cho các loại cột điện bê tông ly tâm trong năm 2024. Mức giá này được xây dựng dựa trên các yếu tố về kích thước, lực đầu cột, và các thông số kỹ thuật khác, mang tính chất định hướng cho quý khách hàng.
| TT | Chủng loại cột | ĐK ngọn (mm) | ĐK gốc (mm) | Lực đầu cột (kN) | Giá bán (Chưa VAT) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cột điện BTLT 6,5m -3.0 kN | 160 | 250 | 3.0 | 1.665.000 |
| 2 | Cột điện BTLT 6,5m -3.5 kN | 160 | 250 | 3.5 | 1.780.000 |
| 3 | Cột điện BTLT 6,5m -4.3 kN | 160 | 250 | 4.3 | 1.976.000 |
| 4 | Cột điện BTLT 7m -3.5 kN | 160 | 250 | 4.3 | 1.920.000 |
| 5 | Cột điện BTLT 7m -4.3 kN | 160 | 250 | 4.3 | 2.020.000 |
| 6 | Cột điện BTLT 7m -5.0 kN | 160 | 250 | 5.0 | 2.385.000 |
| 7 | Cột điện BTLT 7,5m -3.0 kN | 160 | 260 | 3.0 | 1.890.000 |
| 8 | Cột điện BTLT 7,5m -4.3 kN | 160 | 260 | 4.3 | 2.360.000 |
| 9 | Cột điện BTLT 7,5m -5.4 kN | 160 | 260 | 5.4 | 2.654.000 |
| 10 | Cột điện BTLT 8m -3.0kN | 160 | 265 | 3.0 | 2.200.000 |
| 11 | Cột điện BTLT 8m -3.5kN | 160 | 265 | 3.5 | 2.390.000 |
| 12 | Cột điện BTLT 8m -4.3kN | 160 | 265 | 4.3 | 2.420.000 |
| 13 | Cột điện BTLT 8m -5.0kN | 160 | 265 | 5.0 | 2.667.000 |
| 14 | Cột điện BTLT 8m -4.3kN | 190 | 296 | 4.3 | 2.560.000 |
| 15 | Cột điện BTLT 8,5m -3.0 kN | 160 | 273 | 3.0 | 2.314.000 |
| 16 | Cột điện BTLT 8,5m -4.3 kN | 160 | 273 | 4.3 | 2.486.000 |
| 17 | Cột điện BTLT 8,5m -3.0 kN | 190 | 303 | 3.0 | 2.466.000 |
| 18 | Cột điện BTLT 8,5m -4.3 kN | 190 | 303 | 4.3 | 2.580.000 |
| 19 | Cột điện BTLT 8,5m -5.0 kN | 190 | 303 | 5.0 | 2.780.000 |
| 20 | Cột điện BTLT 9m -3.5 kN | 190 | 313 | 3.5 | 2.820.000 |
| 21 | Cột điện BTLT 9m -4.3 kN | 190 | 313 | 4.3 | 2.974.000 |
| 22 | Cột điện BTLT 9m -5.0 kN | 190 | 313 | 5.0 | 3.030.000 |
| 23 | Cột điện BTLT 10m -3.5 kN | 190 | 323 | 3.5 | 2.860.000 |
| 24 | Cột điện BTLT 10m -4.3 kN | 190 | 323 | 4.3 | 3.150.000 |
| 25 | Cột điện BTLT 10m -5.0 kN | 190 | 323 | 5.0 | 3.360.000 |
| 26 | Cột điện BTLT 10m -6.8 kN | 190 | 323 | 6.8 | 4.640.000 |
| 27 | Cột điện BTLT 12m -5.4 kN | 190 | 350 | 5.4 | 4.740.000 |
| 28 | Cột điện BTLT 12m -7.2 kN | 190 | 350 | 7.2 | 5.280.000 |
| 29 | Cột điện BTLT 12m -9.0 kN | 190 | 350 | 9.0 | 6.445.000 |
| 30 | Cột điện BTLT 12m -10 kN | 190 | 350 | 10 | 7.044.000 |
| 31 | Cột điện BTLT 14m -8.5 kN | 190 | 350 | 8.5 | 10.420.000 |
| 32 | Cột điện BTLT 14m -9.2 kN | 190 | 376 | 9.2 | 10.600.000 |
| 33 | Cột điện BTLT 14m -11 kN | 190 | 376 | 11 | 11.970.000 |
| 34 | Cột điện BTLT 14m -13 kN | 190 | 376 | 13 | 13.030.000 |
| 35 | Cột điện BTLT 16m -9.2 kN | 190 | 403 | 9.2 | 11.685.000 |
| 36 | Cột điện BTLT 16m -11 kN | 190 | 403 | 11 | 13.168.000 |
| 37 | Cột điện BTLT 16m -13 kN | 190 | 403 | 13 | 14.383.000 |
| 38 | Cột điện BTLT 18m -9.2 kN | 190 | 429 | 9.2 | 12.928.000 |
| 39 | Cột điện BTLT 18m -11 kN | 190 | 429 | 11 | 15.066.000 |
| 40 | Cột điện BTLT 18m -13 kN | 190 | 429 | 13 | 17.527.000 |
| 41 | Cột điện BTLT 20m -9.2 kN | 190 | 456 | 9.2 | 14.972.000 |
| 42 | Cột điện BTLT 20m -11 kN | 190 | 456 | 11 | 17.098.000 |
| 43 | Cột điện BTLT 20m -13 kN | 190 | 456 | 13 | 18.297.000 |
| 44 | Cột điện BTLT 20m -14 kN | 190 | 456 | 14 | 21.696.000 |
| 45 | Cột điện BTLT 22m -9.2 kN | 190 | 456 | 9.2 | 19.196.000 |
| 46 | Cột điện BTLT 22m -11 kN | 190 | 456 | 11 | 21.780.000 |
| 47 | Cột điện BTLT 22m -13 kN | 190 | 456 | 13 | 23.265.000 |
| 48 | Cột điện BTLT 22m -14 kN | 190 | 456 | 14 | 24.662.000 |
Lưu ý: Bảng giá cột điện bê tông trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được báo giá chi tiết và chính xác nhất theo từng đơn hàng cụ thể, quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp với bộ phận kinh doanh của Công ty Hải Phong qua Hotline: Mr Đạt: 0933.477.466. Chúng tôi sẽ tư vấn và báo giá dựa trên số lượng, chủng loại cột điện, và địa điểm giao hàng, đảm bảo mang lại mức giá cạnh tranh và tối ưu nhất cho dự án của quý vị.
Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Cột Điện Bê Tông
Việc hiểu rõ các yếu tố cấu thành nên giá cột điện bê tông sẽ giúp quý khách hàng có cái nhìn sâu sắc hơn về sự biến động của thị trường và đưa ra lựa chọn phù hợp.
Chiều Cao và Kích Thước Cột
Chiều cao và đường kính gốc, ngọn của cột bê tông là những yếu tố cơ bản nhất quyết định lượng vật liệu (xi măng, cốt thép, cát, đá) cần sử dụng. Cột càng cao, càng lớn thì lượng vật liệu càng nhiều, dẫn đến chi phí sản xuất tăng lên. Các loại cột có kích thước lớn như 14m, 16m, 18m, 20m, 22m thường có giá cao hơn đáng kể so với các cột có chiều cao phổ thông như 6.5m hay 7m.
Lực Đầu Cột (Khả Năng Chịu Tải)
Lực đầu cột, được đo bằng kilonewton (kN), thể hiện khả năng chịu tải trọng của cột khi lắp đặt đường dây điện hoặc các thiết bị khác. Cột có lực đầu cột cao hơn (ví dụ: 10 kN, 13 kN, 14 kN) đòi hỏi kết cấu bê tông cốt thép phải chắc chắn hơn, sử dụng nhiều cốt thép hơn và quy trình sản xuất nghiêm ngặt hơn. Điều này trực tiếp làm tăng giá thành sản phẩm.
Loại Cột Bê Tông
Có nhiều loại cột bê tông khác nhau, nhưng phổ biến nhất trong các công trình điện lực là cột bê tông ly tâm. Cột ly tâm được sản xuất bằng phương pháp quay ly tâm, tạo ra kết cấu đồng nhất, cường độ cao và bề mặt nhẵn mịn. Quy trình sản xuất này đòi hỏi máy móc hiện đại và kỹ thuật cao, góp phần vào giá thành cuối cùng.
Chi Phí Nguyên Vật Liệu
Giá của xi măng, cốt thép, cát, đá và các phụ gia khác biến động theo thị trường. Sự tăng giảm của giá nguyên vật liệu đầu vào sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành sản xuất cột điện bê tông. Các nhà sản xuất uy tín thường có hợp đồng dài hạn với nhà cung cấp nguyên liệu để ổn định giá.
Chi Phí Sản Xuất và Vận Hành
Bao gồm chi phí điện năng cho máy móc, chi phí nhân công, bảo trì thiết bị, khấu hao nhà xưởng. Sản xuất cột bê tông ly tâm đòi hỏi công nghệ tiên tiến và quy trình kiểm soát chất lượng chặt chẽ, do đó chi phí vận hành cũng là một phần cấu thành giá.
Chi Phí Vận Chuyển
Cột điện bê tông thường có kích thước và trọng lượng lớn, việc vận chuyển đến công trình đòi hỏi phương tiện chuyên dụng (xe cẩu, xe tải hạng nặng). Chi phí vận chuyển sẽ phụ thuộc vào khoảng cách từ nhà máy đến địa điểm giao hàng, loại phương tiện sử dụng và địa hình. Công ty Hải Phong cam kết hỗ trợ vận chuyển miễn phí bằng cẩu chuyên dụng 15 tấn và giao hàng tận chân công trình, giúp giảm bớt gánh nặng chi phí cho khách hàng.
Chính Sách Giá và Ưu Đãi
Mỗi nhà cung cấp có thể có các chính sách giá khác nhau. Các chương trình khuyến mãi, chiết khấu cho đơn hàng lớn, hoặc các ưu đãi đặc biệt theo hợp đồng dài hạn có thể giúp khách hàng tiết kiệm chi phí đáng kể.
Các Loại Cột Điện Bê Tông Ly Tâm Phổ Biến
Công ty Hải Phong cung cấp đa dạng các loại cột điện bê tông ly tâm, đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật và quy mô dự án. Dưới đây là một số chủng loại phổ biến:
- Cột điện bê tông 6.5m: Phù hợp cho các công trình dân sinh, đường dây hạ thế, hoặc các khu vực có yêu cầu tải trọng không quá lớn.
- Cột điện bê tông 7m, 7.5m, 8m, 8.5m: Các kích thước trung bình, được sử dụng rộng rãi trong các dự án lưới điện nông thôn, đô thị, và các công trình công nghiệp nhẹ.
- Cột điện bê tông 10m, 12m: Thường dùng cho các tuyến đường dây trung thế, yêu cầu khả năng chịu lực và độ cao lớn hơn.
- Cột điện bê tông 14m, 16m, 18m, 20m, 22m: Các loại cột cao và chịu lực mạnh, chuyên dụng cho các dự án lưới điện truyền tải, trạm biến áp, hoặc các công trình đòi hỏi tiêu chuẩn kỹ thuật cao.
Ngoài các loại cột đã được cập nhật giá trong bảng, chúng tôi còn có thể cung cấp các loại cột có chiều cao khác như 6m, 9m, 24m và các cột đặc chủng theo yêu cầu riêng của khách hàng.
Cột điện bê tông ly tâm chuẩn bị xuất tới tận dự ánCột điện bê tông ly tâm sẵn sàng vận chuyển đến công trình.
Quy Trình Đặt Hàng và Báo Giá Chi Tiết
Để nhận được báo giá cột điện bê tông ly tâm chính xác nhất, quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau:
- Liên hệ trực tiếp: Gọi ngay đến Hotline: Mr Đạt: 0933.477.466 hoặc gửi email về evnhaiphong@gmail.com.
- Cung cấp thông tin: Nêu rõ nhu cầu của bạn, bao gồm:
- Chủng loại cột mong muốn (chiều cao, lực đầu cột, đường kính).
- Số lượng cột cần đặt.
- Địa điểm giao hàng cụ thể.
- Các yêu cầu kỹ thuật đặc biệt khác (nếu có).
- Nhận báo giá: Đội ngũ tư vấn viên của Hải Phong sẽ tiếp nhận yêu cầu, xử lý và gửi báo giá chi tiết, minh bạch, bao gồm giá sản phẩm, chi phí vận chuyển (nếu có), và các điều khoản liên quan.
- Xác nhận đơn hàng: Sau khi quý khách hàng đồng ý với báo giá, hai bên sẽ tiến hành ký kết hợp đồng và lên kế hoạch sản xuất, giao hàng.
Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm mới 100%, đạt tiêu chuẩn TCVN, có dập chìm thông số chiều cao và lực đầu cột trên mỗi sản phẩm. Chính sách bảo hành 12 tháng kể từ ngày giao hàng sẽ mang đến sự an tâm tuyệt đối cho quý vị.
Tại Sao Chọn Công Ty Hải Phong Cung Cấp Cột Điện Bê Tông?
Trong bối cảnh đầu tư công được đẩy mạnh, nhu cầu về các sản phẩm xây dựng chất lượng cao như cột điện bê tông ngày càng tăng. Công ty Hải Phong tự hào là đơn vị uy tín, chuyên cung cấp báo giá và phân phối cột điện bê tông ly tâm trên khắp các tỉnh thành khu vực phía Bắc.
Chúng tôi không ngừng nỗ lực để phục vụ khách hàng theo các tiêu chí cốt lõi:
- Giá cả hợp lý: Luôn đưa ra mức giá cạnh tranh nhất thị trường, tối ưu chi phí cho mọi dự án.
- Chất lượng đảm bảo: Sản phẩm đạt tiêu chuẩn về cường độ, nguồn gốc vật liệu rõ ràng, sản xuất mới 100% theo TCVN.
- Dịch vụ minh bạch: Quy trình làm việc rõ ràng, đơn giản, dễ dàng cho khách hàng tiếp cận và sử dụng.
- Tiến độ giao hàng: Đảm bảo cung cấp đúng thời gian khách hàng yêu cầu, đáp ứng tiến độ công trình.
- Nguồn cung ổn định: Luôn đủ số lượng và chất lượng cung cấp cho mọi quy mô dự án.
- Đội ngũ chuyên nghiệp: Kỹ sư giàu kinh nghiệm, yêu nghề, có tinh thần trách nhiệm cao.
- Chăm sóc khách hàng: Dịch vụ thân thiện, hỗ trợ nhiệt tình, giải đáp mọi thắc mắc.
Chúng tôi cung cấp cột điện bê tông ly tâm tới các tỉnh thành như: Hải Phòng, Hà Nội, Hải Dương, Quảng Ninh, Hưng Yên, Bắc Ninh, Bắc Giang, Thái Nguyên, Tuyên Quang, Yên Bái, Lạng Sơn, Ninh Bình, Thái Bình, Nam Định, Hà Nam, Thanh Hóa, Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Hòa Bình, Nghệ An và nhiều tỉnh thành khác khu vực phía Bắc.
Hải Phong hân hạnh được phục vụ Quý vị với cam kết mang đến những sản phẩm cột điện bê tông chất lượng cao và dịch vụ tốt nhất.
Ngày Cập Nhật 14/01/2026 by Minh Anh
