
Nhu cầu lưu trữ nước sạch ngày càng tăng cao, dẫn đến sự phổ biến của các loại bồn chứa nước như bồn nhựa và bồn inox. Việc lựa chọn dung tích và chất liệu phù hợp với nhu cầu sử dụng của hộ gia đình, từ 500L đến 2000L, là yếu tố quan trọng. Bài viết này cung cấp thông tin chi tiết về bảng giá bồn nước, bao gồm các dung tích 500L, 1000L, 2000L từ các thương hiệu uy tín như Sơn Hà, Đại Thành và Toàn Mỹ. Chúng tôi tập trung vào giá bồn nước inox 500l cũng như các loại bồn nhựa, giúp người tiêu dùng đưa ra quyết định sáng suốt.
Bảng Giá Bồn Nước Nhựa 500L
Bồn nước nhựa 500L là lựa chọn phổ biến cho các hộ gia đình có ít thành viên hoặc nhu cầu sử dụng không quá lớn. Các sản phẩm này có ưu điểm về giá thành phải chăng và khả năng chống ăn mòn tốt, đặc biệt phù hợp với nguồn nước nhiễm phèn, nhiễm mặn.
Dưới đây là bảng giá chi tiết của bồn nước nhựa 500L từ các thương hiệu uy tín:
| CHỦNG LOẠI | GIÁ NIÊM YẾT (VNĐ) | GIÁ BÁN (VNĐ) |
|---|---|---|
| Đại Thành | ||
| 500L Đứng | 1.684.000 | 1.160.000 |
| 500L Ngang | 1.904.000 | 1.410.000 |
| 500L Plasman Ngang HDPE | 2.524.000 | 1.830.000 |
| Nhựa Thế Hệ Mới 500L Đứng | 2.044.000 | 1.550.000 |
| Nhựa Thế Hệ Mới 500L Ngang | 2.124.000 | 1.640.000 |
| Sơn Hà | ||
| 500L Đứng | 1.920.000 | 1.660.000 |
| 500L Ngang | 2.270.000 | 1.910.000 |
| 500L Vân Đá | 2.120.000 | 1.780.000 |
Lưu ý: Giá trên được cập nhật vào tháng 2 năm 2023 và có thể thay đổi. Vui lòng liên hệ hotline để có giá tốt nhất.
Bảng Giá Bồn Nước Inox 500L
Bồn nước inox 500L thường được chế tạo từ vật liệu inox SUS 304 hoặc SUS 316, đảm bảo độ bền cao, an toàn cho sức khỏe và tính thẩm mỹ. Tuy nhiên, loại bồn này kén nguồn nước hơn, không phù hợp với nước nhiễm phèn hoặc nhiễm mặn vì có thể gây ăn mòn. Giá bồn nước inox 500l thường cao hơn bồn nhựa nhưng bù lại có tuổi thọ vượt trội.
Dưới đây là bảng giá chi tiết của bồn nước inox 500L:
| CHỦNG LOẠI | GIÁ NIÊM YẾT (VNĐ) | GIÁ BÁN (VNĐ) |
|---|---|---|
| Đại Thành | ||
| 500L Đứng SUS 304 | 2.929.000 | 2.570.000 |
| 500L Ngang SUS 304 | 3.079.000 | 2.740.000 |
| 500L Đứng SUS 316 | 3.479.000 | 3.060.000 |
| 500L Ngang SUS 316 | 3.629.000 | 3.220.000 |
| Sơn Hà | ||
| 500L Đứng | 3.430.000 | 2.880.000 |
| 500L Ngang | 3.760.000 | 3.160.000 |
| Toàn Mỹ | ||
| 500L Đứng SUS 304 | 2.870.000 | 2.820.000 |
| 500L Ngang SUS 304 | 3.100.000 | 3.080.000 |
Lưu ý: Giá trên được cập nhật vào tháng 2 năm 2023 và có thể thay đổi. Vui lòng liên hệ hotline để có giá tốt nhất.
Bảng Giá Bồn Nước 1000L
Dung tích 1000L là lựa chọn lý tưởng cho các gia đình từ 3-4 thành viên hoặc các hộ có nhu cầu sử dụng nước sinh hoạt, sản xuất quy mô nhỏ. Bồn nước 1000L có cả hai loại nhựa và inox với nhiều mẫu mã và tính năng khác nhau.
Giá bồn nước nhựa 1000L
| TÊN SẢN PHẨM | GIÁ NIÊM YẾT (VNĐ) | GIÁ BÁN (VNĐ) |
|---|---|---|
| Đại Thành | ||
| Bồn Nước Nhựa Đại Thành 1000L Đứng | 3.119.000 | 2.030.000 |
| Bồn Nước Nhựa Đại Thành 1000L Ngang | 3.579.000 | 2.540.000 |
| Bồn Nhựa Đại Thành 1000L Plasman Ngang HDPE | 4.549.000 | 3.110.000 |
| Bồn Nước Nhựa Đại Thành Thế Hệ Mới 1000L Đứng | 3.479.000 | 2.400.000 |
| Bồn Nước Nhựa Đại Thành Thế Hệ Mới 1000L Ngang | 4.079.000 | 3.060.000 |
| Sơn Hà | ||
| Bồn Nước Nhựa Sơn Hà 1000L Đứng | 2.790.000 | 2.340.000 |
| Bồn Nước Nhựa Sơn Hà 1000L Ngang | 3.840.000 | 3.230.000 |
| Bồn Nước Nhựa Sơn Hà 1000L Vân Đá | 3.090.000 | 2.600.000 |
Giá bồn nước inox 1000L
| CHỦNG LOẠI | GIÁ NIÊM YẾT (VNĐ) | GIÁ BÁN (VNĐ) |
|---|---|---|
| Đại Thành | ||
| 1000L Đứng SUS 304 | 4.799.000 | 3.950.000 |
| 1000L Ngang SUS 304 | 5.099.000 | 4.270.000 |
| 1000L Đứng SUS 316 | 5.999.000 | 5.010.000 |
| 1000L Ngang SUS 316 | 6.229.000 | 5.260.000 |
| Sơn Hà | ||
| 1000L Đứng Phi 960 | 4.950.000 | 4.090.000 |
| 1000L Ngang Phi 960 | 5.400.000 | 4.500.000 |
| Toàn Mỹ | ||
| 1000L Đứng SUS 304 | 4.570.000 | 4.300.000 |
| 1000L Ngang SUS 304 | 4.950.000 | 4.720.000 |
Bảng Giá Bồn Nước 2000L
Dung tích 2000L phục vụ cho nhu cầu lớn của các gia đình đông người, khu nhà trọ, cơ sở kinh doanh hoặc các công trình có yêu cầu lưu trữ nước cao.
| TÊN SẢN PHẨM | GIÁ NIÊM YẾT (VNĐ) | GIÁ BÁN (VNĐ) |
|---|---|---|
| Nhựa Đại Thành | ||
| Bồn Nước Nhựa Đại Thành 2000L Đứng | 5.898.000 | 3.660.000 |
| Bồn Nước Nhựa Đại Thành Thế Hệ Mới 2000L Đứng | 6.859.000 | 4.640.000 |
| Bồn Nước Nhựa Đại Thành Thế Hệ Mới 2000L Ngang | 8.259.000 | 6.170.000 |
| Inox Đại Thành | ||
| Bồn Nước Đại Thành Inox 2000L Đứng SUS 304 | 9.719.000 | 7.950.000 |
| Bồn Nước Đại Thành Inox 2000L Ngang SUS 304 | 10.069.000 | 8.330.000 |
| Bồn Nước Inox Đại Thành Vigo SUS 316 2000L Đứng | 12.159.000 | 10.110.000 |
| Bồn Nước Inox Đại Thành Vigo SUS 316 2000L Ngang | 12.559.000 | 10.540.000 |
| Inox Sơn Hà | ||
| Bồn Nước Inox Sơn Hà 2000L Đứng Phi 1140 | 9.630.000 | 7.730.000 |
| Bồn Nước Inox Sơn Hà 2000L Ngang Phi 1140 | 10.460.000 | 8.400.000 |
| Inox Toàn Mỹ | ||
| Bồn Nước Inox Toàn Mỹ 2000L Đứng SUS 304 | 8.370.000 | 7.600.000 |
| Bồn Nước Inox Toàn Mỹ 2000L Ngang SUS 304 | 9.130.000 | 8.350.000 |
| Bồn Nước Inox Toàn Mỹ 2000L Đứng Lùn SUS 304 ɸ1420 | 10.600.000 | 9.560.000 |
| Bồn Nước Inox Toàn Mỹ 2000L Ngang SUS 304 ɸ 1420 | 10.560.000 | 9.700.000 |
Lưu ý: Bảng giá có thể thay đổi theo thông báo từ nhà sản xuất.

So Sánh Bồn Nước Inox và Bồn Nước Nhựa
Việc lựa chọn giữa bồn nước inox và bồn nước nhựa phụ thuộc vào nhiều yếu tố như ngân sách, chất lượng nguồn nước và yêu cầu về độ bền.
Bồn Nước Inox
Ưu điểm:
- Độ bền cao: Thường có tuổi thọ lên đến 20 năm hoặc hơn, với chất liệu inox cao cấp (SUS 304, SUS 316) an toàn cho sức khỏe.
- Thiết kế hiện đại: Kiểu dáng sang trọng, dễ dàng vệ sinh.
- Bảo hành dài hạn: Các nhà sản xuất thường có chính sách bảo hành tốt cho sản phẩm inox.
Nhược điểm:
- Giá thành cao: Chi phí đầu tư ban đầu lớn hơn so với bồn nhựa.
- Kén nguồn nước: Không phù hợp với vùng nước nhiễm phèn, nhiễm mặn do có thể bị ăn mòn, oxy hóa.
- Tản nhiệt: Dễ hấp thụ nhiệt, làm nước nóng vào mùa hè và lạnh vào mùa đông.
Bồn Nước Nhựa
Ưu điểm:
- Giá thành rẻ: Phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng.
- Chống ăn mòn: Sử dụng tốt với các nguồn nước có tính chất đặc biệt như nhiễm phèn, nhiễm mặn mà không lo bị hư hại.
- An toàn: Cấu tạo từ nhựa cứng, đảm bảo an toàn cho việc trữ nước sinh hoạt.
Nhược điểm:
- Độ bền thấp hơn: Tuổi thọ trung bình thường ngắn hơn bồn inox.
- Vệ sinh khó khăn: Vết bẩn dễ bám chặt, đòi hỏi vệ sinh thường xuyên và tốn công sức hơn.

Đại Lý Cung Cấp Bồn Nước Uy Tín
Đại lý Tuấn Đức luôn nỗ lực mang đến cho khách hàng những sản phẩm bồn nước chất lượng với mức giá cạnh tranh nhất. Chúng tôi cập nhật liên tục bảng giá bồn nước Sơn Hà, Đại Thành, Toàn Mỹ mới nhất, giúp quý khách dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp.
Để nhận được báo giá chi tiết và tư vấn chuyên sâu về các loại bồn nước inox, nhựa với dung tích từ 500L đến 2000L, vui lòng liên hệ:
Ms. Thương – 0938.75.2232 (Hotline/Zalo)
Bài viết liên quan:
- Bảng báo giá bồn nước – máy nước nóng Sơn Hà 2025 giá tốt
- Bảng báo giá bồn nước – máy nước nóng Đại Thành 2025 giá tốt
- Bảng báo giá bình máy nước nước nóng Ariston 2025 giá tốt
- Bảng báo giá bình máy nước nước nóng Ferroli 2025 giá tốt
- Giá máy nước nóng năng lượng mặt trời bao nhiêu? Nên mua hãng nào?
- Bảng báo giá thiết bị vệ sinh Cotto năm 2025 tốt nhất thị trường
Ngày Cập Nhật 07/01/2026 by Minh Anh
