
PHÂN TÍCH ĐẦU VÀO
Bài viết gốc: Nội dung văn bản/XML trực tiếp.
Từ khóa chính: bảng tra trọng lượng thép tấm.
PHÂN TÍCH Ý ĐỊNH TÌM KIẾM
Từ khóa chính: bảng tra trọng lượng thép tấm.
Ý định tìm kiếm: Informational (Cung cấp thông tin, dữ liệu tra cứu).
KỊCH BẢN VIẾT LẠI NỘI DUNG

Bảng Tra Trọng Lượng Thép Tấm Chi Tiết Nhất Cập Nhật 2026
Việc nắm vững bảng tra trọng lượng thép tấm là yếu tố then chốt đối với các kỹ sư, nhà thầu và người làm trong ngành vật liệu xây dựng. Bài viết này cung cấp đầy đủ thông tin chi tiết về cách tính toán và bảng tra trọng lượng thép tấm mới nhất, giúp bạn nhanh chóng xác định khối lượng cần thiết cho mọi dự án. Bảng tra trọng lượng thép tấm là nguồn tham khảo không thể thiếu, đảm bảo tính chính xác trong mọi giao dịch và kế hoạch thi công.
Hiểu rõ về trọng lượng của thép tấm không chỉ giúp ước tính chi phí vật liệu mà còn hỗ trợ đắc lực trong việc vận chuyển, lưu kho và thiết kế kết cấu. Trong ngành công nghiệp thép, trọng lượng thép tấm thường được quy đổi dựa trên kích thước, chủng loại và tiêu chuẩn sản xuất. Việc áp dụng bảng tra trọng lượng thép tấm chính xác giúp tối ưu hóa quy trình làm việc và tránh sai sót không đáng có.
Ý Nghĩa và Vai Trò Của Bảng Tra Trọng Lượng Thép Tấm
Bảng tra trọng lượng thép tấm đóng vai trò là một công cụ tra cứu thiết yếu, cung cấp thông tin được chuẩn hóa về khối lượng của các loại thép tấm với nhiều quy cách khác nhau. Nó giúp các bên liên quan, từ nhà sản xuất, nhà phân phối đến người tiêu dùng cuối cùng, có một cơ sở chung để đánh giá, so sánh và xác định số lượng vật liệu cần dùng. Sự minh bạch và chính xác mà bảng tra trọng lượng thép tấm mang lại là nền tảng cho các giao dịch thương mại diễn ra suôn sẻ và hiệu quả.
Tầm Quan Trọng Của Việc Xác Định Chính Xác Trọng Lượng Thép Tấm
Trong các công trình xây dựng, cơ khí chế tạo, đóng tàu, hay các ngành công nghiệp nặng khác, thép tấm là vật liệu cốt lõi. Trọng lượng của thép tấm ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu tải của kết cấu, chi phí vật liệu, chi phí vận chuyển và hiệu quả thi công. Một sai sót nhỏ trong việc tính toán hoặc tra cứu trọng lượng có thể dẫn đến những hậu quả lớn, từ việc thừa hoặc thiếu vật liệu, phát sinh chi phí không lường trước, đến việc ảnh hưởng đến an toàn và tuổi thọ của công trình. Do đó, việc tham khảo bảng tra trọng lượng thép tấm uy tín là vô cùng quan trọng.
Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Trọng Lượng Thép Tấm
Trọng lượng của một tấm thép không phải là một con số cố định mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố kỹ thuật. Các yếu tố này bao gồm:
- Độ dày (T): Đây là thông số quan trọng nhất, tấm càng dày thì trọng lượng càng lớn.
- Chiều rộng (R) hay khổ rộng: Kích thước bề ngang của tấm thép.
- Chiều dài (D): Chiều dài của tấm thép.
- Loại vật liệu và tiêu chuẩn: Các mác thép khác nhau (ví dụ: SS400, SM490B, Q345B) có tỷ trọng hơi khác nhau, mặc dù trong ngành thường lấy chung một giá trị xấp xỉ.
- Mật độ vật liệu (Tỷ trọng riêng): Tỷ trọng của thép nói chung thường được lấy là 7.85 g/cm³.
Hiểu rõ các yếu tố này giúp người dùng sử dụng bảng tra trọng lượng thép tấm một cách hiệu quả và chính xác hơn.
Công Thức Tính Trọng Lượng Thép Tấm Cơ Bản
Để hiểu sâu hơn về cách bảng tra trọng lượng thép tấm được lập nên, việc nắm vững công thức tính toán là cần thiết. Công thức cơ bản để tính trọng lượng của thép tấm được biểu diễn như sau:
M (kg) = T (mm) R (mm) D (mm) 7.85 (g/cm³) / 1,000,000
Trong đó:
- M: Trọng lượng thép tấm tính bằng kilogam (kg).
- T: Độ dày của tấm thép, đo bằng milimet (mm).
- R: Chiều rộng (khổ rộng) của tấm thép, đo bằng milimet (mm).
- D: Chiều dài của tấm thép, đo bằng milimet (mm).
- 7.85: Tỷ trọng riêng của thép tính bằng gam trên centimet khối (g/cm³). Giá trị này đã được quy đổi từ 7850 kg/m³ hoặc 7.85 tấn/m³ để phù hợp với đơn vị đo milimet.
Để sử dụng công thức này, bạn cần đảm bảo tất cả các đơn vị đo đều nhất quán, thường là quy đổi về milimet hoặc centimet.
Ví dụ Minh Họa Cách Tính Trọng Lượng Thép Tấm:
Giả sử chúng ta cần tính trọng lượng của một tấm thép có các thông số sau:
- Độ dày (T) = 10 mm
- Chiều rộng (R) = 1500 mm
- Chiều dài (D) = 6000 mm
- Tiêu chuẩn: SS400 (Tỷ trọng 7.85 g/cm³)
Áp dụng công thức:
M = 10 mm 1500 mm 6000 mm 7.85 g/cm³ / 1,000,000
M = 10 1.5 6 7.85 (quy đổi T, R, D sang mét)
M = 706.5 kg
Kết quả cho thấy tấm thép này có trọng lượng là 706.5 kg. Đây là cách thức mà các nhà sản xuất và phân phối sử dụng để tạo ra các bảng tra cứu chi tiết.
Phần Mềm Hỗ Trợ Tính Toán Trọng Lượng Thép
Ngày nay, nhiều công cụ và phần mềm đã được phát triển để hỗ trợ việc tính toán trọng lượng thép tấm một cách nhanh chóng và chính xác. Các ứng dụng này thường cho phép người dùng nhập trực tiếp các thông số kỹ thuật như độ dày, chiều rộng, chiều dài, và loại thép, sau đó tự động đưa ra kết quả trọng lượng. Một số trang web cung cấp công cụ tính toán trực tuyến, giúp người dùng tiết kiệm thời gian so với việc áp dụng công thức thủ công hoặc tìm kiếm trong các bảng tra dày đặc.
Việc sử dụng các phần mềm hỗ trợ này, kết hợp với bảng tra trọng lượng thép tấm, mang lại sự thuận tiện tối đa cho người dùng, đặc biệt là trong các dự án có khối lượng công việc lớn.

Bảng Tra Trọng Lượng Thép Tấm Chi Tiết Theo Quy Cách và Tiêu Chuẩn
Dưới đây là các bảng tra cứu chi tiết, tổng hợp quy cách, kích thước và trọng lượng của các loại thép tấm phổ biến trên thị trường. Các bảng này được xây dựng dựa trên công thức tính toán chuẩn và tỷ trọng của thép là 7.85 g/cm³.
Bảng Trọng Lượng Thép Tấm Thông Dụng (Độ dày 2mm – 8mm)
| Kích Thước: TRD (mm) | Tiêu Chuẩn Sản Xuất | Trọng Lượng (Kg/tấm) | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 212502500 | SS400 – Trung Quốc | 49,06 | |
| 315006000 | SS400 – Trung Quốc | 211,95 | |
| 315006000 | SS400 – Nga | 211,95 | |
| 415006000 | SS400 – Nga | 282,6 | |
| 415006000 | SEA1010 – Ả Rập | 353,3 | |
| 515006000 | SS400 – Nga | 353,25 | |
| 615006000 | SS400 – Trung Quốc | 423,9 | |
| 615006000 | SS400 – Nga | 423,9 | |
| 615006000 | SS400 – Nga (K) | 423,9 | |
| 615006000 | CT3 – KMK | 423,9 | |
| 615006000 | CT3 – DMZ | 423,9 | |
| 815006000 | CT3 – KMK | 565,2 | |
| 815006000 | SS400 – Nga | 565,2 | |
| 815006000 | SS400 – Nga (K) | 565,2 | |
| 815006000 | CT3 – DMZ | 565,2 | |
| 815006000 | SS400 – Trung Quốc | 565,2 |
Bảng Trọng Lượng Thép Tấm Độ Dày Lớn Hơn (10mm – 14mm)
| Kích Thước: TRD (mm) | Tiêu Chuẩn Sản Xuất | Trọng Lượng (Kg/tấm) | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1015006000 | SS400 – Trung Quốc | 706,5 | |
| 1015006000 | SS400 – Nga | 706,5 | |
| 1015006000 | SS400 – Nga (K) | 706,5 | |
| 1015006000 | CT3 – KMK | 706,5 | |
| 1015006000 | CT3 – DMZ | 706,5 | |
| 1215006000 | SS400 – Trung Quốc | 847,8 | |
| 1215006000 | CT3 – DMZ | 847,8 | |
| 1420006000 | SS400 – Trung Quốc | 1318,8 | |
| 14200012000 | SS400 – Nhật Bản | 989,1 | Khổ 2000, dài 12000 |
| 1415006000 | SS400 – Trung Quốc | 989,1 |
Bảng Trọng Lượng Thép Tấm Độ Dày Rất Lớn (16mm – 50mm)
| Kích Thước: TRD (mm) | Tiêu Chuẩn Sản Xuất | Trọng Lượng (Kg/tấm) | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1615006000 | SS400 – Nga | 1130,4 | |
| 16200012000 | SS400 – Trung Quốc | 3014,4 | Khổ 2000, dài 12000 |
| 1620306000 | SS400 – Trung Quốc | 3059,6 | Khổ 2030 |
| 16203012000 | SS400 – Trung Quốc | 3059,61 | Khổ 2030, dài 12000 |
| 16200012000 | SS400 – Nhật Bản | 3014,4 | Khổ 2000, dài 12000 |
| 18200012000 | SS400 – Nhật Bản | 3391,2 | Khổ 2000, dài 12000 |
| 20200012000 | SS400 – Trung Quốc | 3768 | Khổ 2000, dài 12000 |
| 20250012000 | SS400 – Trung Quốc | 4710 | Khổ 2500, dài 12000 |
| 2220006000 | SS400 – Trung Quốc | 2072,4 | |
| 25250012000 | SS400 – Trung Quốc | 5887,5 | Khổ 2500, dài 12000 |
| 30200012000 | SS400 – Trung Quốc | 5652 | Khổ 2000, dài 12000 |
| 30240012000 | SS400 – Trung Quốc | 7536 | Khổ 2400, dài 12000 |
| 4015006000 | SS400 – Trung Quốc | 2826 | |
| 40200012000 | SS400 – Trung Quốc | 7536 | Khổ 2000, dài 12000 |
| 5020006000 | SS400 – Trung Quốc | 4710 |
Bảng Trọng Lượng Thép Tấm Cường Độ Cao
Các loại thép tấm cường độ cao như SM490B, Q345B thường được sử dụng trong các kết cấu yêu cầu khả năng chịu lực vượt trội. Mặc dù có mác thép khác nhau, tỷ trọng riêng của chúng vẫn xoay quanh giá trị 7.85 g/cm³, nên công thức tính trọng lượng tương tự.
| Kích Thước: TRD (mm) | Tiêu Chuẩn Sản Xuất | Trọng Lượng (Kg/tấm) | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 415006000 | SM490B – Nhật Bản | 282,6 | |
| 415006000 | Q345B – Trung Quốc | 282,6 | |
| 515006000 | SM490B – Nhật Bản | 353,25 | |
| 515006000 | Q345B – Trung Quốc | 353,25 | |
| 615006000 | SM490B – Nhật Bản | 423,9 | |
| 615006000 | Q345B – Trung Quốc | 423,9 | |
| 815006000 | Q345B – Trung Quốc | 565,2 | |
| 820006000 | Q345B – Trung Quốc | 753,6 | |
| 815006000 | SM490B – Nhật Bản | 753,6 | |
| 1015006000 | Q345B – Trung Quốc | 706,5 | |
| 1215006000 | Q345B – Trung Quốc | 847,8 | |
| 1220006000 | Q345B – Trung Quốc | 1130,4 | |
| 1415006000 | SM490B – Nhật Bản | 989,1 | |
| 1420006000 | Q345B – Trung Quốc | 1318,8 | |
| 14200012000 | Q345B – Trung Quốc | 2637,6 | Khổ 2000, dài 12000 |
| 1620006000 | Q345B – Trung Quốc | 1507,2 | |
| 16200012000 | Q345B – Trung Quốc | 3014,4 | Khổ 2000, dài 12000 |
| 18200012000 | Q345B – Trung Quốc | 3391,2 | Khổ 2000, dài 12000 |
| 20200012000 | Q345B – Trung Quốc | 3768 | Khổ 2000, dài 12000 |
| 2520009000 | Q345B – Trung Quốc | 3532,5 | Khổ 2000, dài 9000 |
| 25200012000 | Q345B – Trung Quốc | 4710 | Khổ 2000, dài 12000 |
| 3020006000 | Q345B – Trung Quốc | 2826 | |
| 4020006000 | Q345B – Trung Quốc | 3768 | |
| 5020006000 | Q345B – Trung Quốc | 9420 |
Bảng Tra Trọng Lượng Thép Tấm Gân Chống Trượt
Thép tấm gân chống trượt có cấu trúc bề mặt đặc biệt để tăng cường độ bám. Trọng lượng của chúng cũng được tính toán dựa trên kích thước và tỷ trọng thép tiêu chuẩn, nhưng cần lưu ý rằng các gân có thể ảnh hưởng nhỏ đến tổng khối lượng so với thép trơn cùng kích thước.
| Kích Thước: TRD (mm) | Tiêu Chuẩn Sản Xuất | Trọng Lượng (Kg/tấm) | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 31,2506,000 | SS400 – Trung Quốc | 199,125 | |
| 31,5006,000 | SS400 – Trung Quốc | 238,95 | |
| 41,5006,000 | SS400 – Trung Quốc | 309,6 | |
| 51,5006,000 | SS400 – Trung Quốc | 380,25 | |
| 61,5006,000 | SS400 – Trung Quốc | 450,9 |
Bảng Tra Trọng Lượng Thép Tấm Trơn SS400 – Trung Quốc
Bảng này cung cấp thông tin chi tiết hơn cho loại thép tấm SS400 từ Trung Quốc với các kích thước phổ biến, giúp việc tra cứu trở nên nhanh chóng.
| Kích Thước (Khổ rộng x Dài) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/tấm) |
|---|---|---|
| 1250 x 6000 mm | 3.0 | 176,62 |
| 1500 x 6000 mm | 3.0 | 212 |
| 1500 x 6000 mm | 4.0 | 282,6 |
| 1500 x 6000 mm | 5,0 | 353,25 |
| 1500 x 6000 mm | 6,0 | 423,9 |
| 1500 x 6000 mm | 8,0 | 565,2 |
| 1500 x 6000 mm | 10 | 706,5 |
| 2000 x 6000 mm | 12 | 1.130,4 |
| 1500 x 6000 mm | 14 | 989,1 |
| 2000 x 6000 mm | 16 | 1.507,2 |
| 1500 x 6000 mm | 18 | 1.271,7 |
| 2000 x 6000 mm | 20 | 1.884 |
| 1500 x 6000 mm | 22 | 2.072,4 |
| 2000 x 6000 mm | 25 | 2.355 |
| 2000 x 6000 mm | 30 | 2.826 |
| 1500 x 6000 mm | 40 | 2.826 |
| 1500 x 6000 mm | 50 | 2.961 |
Bảng Trọng Lượng Thép Tấm Nga Mác Chìm
Đây là thông số cho thép tấm của Nga, thường có các khổ rộng và độ dày đặc thù.
| Chiều rộng Chiều dài (RD) (mm) | Độ Dày (mm) | Trọng Lượng (Kg/tấm) |
|---|---|---|
| 1.5 x 6 | 6 ly | 423.9 |
| 1.5 x 6 | 8 ly | 565.2 |
| 1.5 x 6 | 10 ly | 706.5 |
| 1.5 x 6 | 12 ly | 847.8 |
Bảng Tra Trọng Lượng Thép Lá (Theo m²)
Thép lá có độ dày mỏng hơn và thường được tính trọng lượng trên mỗi mét vuông (kg/m²).
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg)/m² | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg)/m² | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg)/m² |
|---|---|---|---|---|---|
| 0,25 | 1,963 | 5,0 | 39,25 | 10,0 | 78,50 |
| 0,5 | 3,925 | 5,5 | 43,18 | 11,0 | 86,40 |
| 1,0 | 7,85 | 6,0 | 47,10 | 12,0 | 94,20 |
| 1,5 | 11,78 | 6,5 | 51,03 | 13,0 | 102,10 |
| 2,0 | 15,7 | 7,0 | 54,95 | 14,0 | 109,9 |
| 2,5 | 19,63 | 7,5 | 58,88 | 15,0 | 117,8 |
| 3,0 | 23,55 | 8,0 | 62,80 | 16,0 | 125,6 |
| 3,5 | 27,48 | 8,5 | 66,73 | 17,0 | 133,5 |
| 4,0 | 31,40 | 9,0 | 70,65 | 18,0 | 141,3 |
| 4,5 | 35,33 | 9,5 | 74,59 |
Lưu ý Quan Trọng Khi Sử Dụng Bảng Tra Trọng Lượng Thép Tấm
Khi sử dụng bảng tra trọng lượng thép tấm, quý khách hàng cần lưu ý một số điểm sau để đảm bảo tính chính xác và hiệu quả:
- Đơn vị đo: Luôn kiểm tra đơn vị đo của kích thước (mm, m) và trọng lượng (kg, tấn) để tránh nhầm lẫn.
- Tiêu chuẩn sản xuất: Các mác thép khác nhau có thể có sai số nhỏ về tỷ trọng, mặc dù 7.85 g/cm³ là giá trị trung bình được chấp nhận rộng rãi.
- Sai số gia công: Sai số về độ dày, chiều rộng, chiều dài trong quá trình sản xuất có thể dẫn đến chênh lệch nhỏ về trọng lượng thực tế so với bảng tra.
- Yêu cầu riêng: Đối với các đơn hàng có quy cách đặc biệt hoặc yêu cầu gia công cắt theo kích thước riêng, cần liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp để có báo giá và thông số kỹ thuật chính xác nhất.
Dịch Vụ Gia Công và Cung Cấp Thép Tấm Uy Tín
Việc tra cứu bảng tra trọng lượng thép tấm là bước đầu tiên. Để có được sản phẩm thép tấm chất lượng cao, đáp ứng đúng nhu cầu sử dụng, việc lựa chọn nhà cung cấp uy tín là điều cần thiết. Các công ty chuyên nghiệp không chỉ cung cấp đa dạng chủng loại thép tấm mà còn có dịch vụ gia công theo yêu cầu như cắt, chấn, dập, đột lỗ, mạ kẽm. Điều này giúp khách hàng tối ưu hóa quy trình sản xuất và tiết kiệm chi phí.
Công ty TNHH Thép Đại Phát Lộc là một trong những đơn vị hàng đầu tại Việt Nam chuyên nhập khẩu và phân phối các loại thép ống, thép hình, và thép tấm từ các nhà sản xuất lớn trên thế giới như Châu Âu, Nhật Bản, Nga, Hàn Quốc và Trung Quốc. Với nhiều năm kinh nghiệm, chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chất lượng, giá cả cạnh tranh và dịch vụ khách hàng tốt nhất. Chúng tôi sẵn sàng cung cấp thép ống, thép hình H, U, I, V, phụ kiện hàn, mặt bích và đặc biệt là các loại thép tấm phục vụ cho nhiều lĩnh vực như dẫn dầu, dẫn khí, đóng tàu, cơ khí chế tạo, cho đến các công trình dân sinh với phương châm: “UY TÍN – CHẤT LƯỢNG”.
Chúng tôi cung cấp các loại thép tấm mạ kẽm, thép tấm chống trượt, thép tấm đóng tàu với chứng chỉ CO/CQ đầy đủ. Ngoài ra, chúng tôi còn nhận gia công theo yêu cầu bản vẽ như cắt, uốn, dập, chấn, đột lỗ thép tấm, thép V, thép U, thép la với cam kết chất lượng và giá cả cạnh tranh, giúp quý khách tiết kiệm chi phí hiệu quả.
Bài viết này cung cấp một cái nhìn toàn diện về bảng tra trọng lượng thép tấm, từ công thức tính toán, các bảng tra chi tiết theo quy cách và tiêu chuẩn khác nhau, đến những lưu ý quan trọng khi sử dụng. Việc nắm vững thông tin này sẽ giúp quý vị đưa ra những quyết định sáng suốt và hiệu quả trong các dự án của mình.
Ngày Cập Nhật 03/01/2026 by Minh Anh
