
Giới Thiệu Tổng Quan Về Trọng Lượng Thép Hình Và Vai Trò Của Bảng Tra
Việc nắm vững bảng tra trọng lượng thép hình I cùng các loại thép hình khác như H, U, V là vô cùng cần thiết trong ngành xây dựng và cơ khí chế tạo. Thép hình, với đa dạng kiểu dáng như chữ I, H, U, V, đóng vai trò kiến tạo nên nền móng vững chắc và kết cấu bền vững cho mọi công trình, từ nhà xưởng nhỏ đến các dự án hạ tầng quy mô lớn. Khả năng chịu lực vượt trội và độ bền cao biến chúng thành vật liệu không thể thay thế. Mỗi loại thép hình mang một cấu trúc và kích thước đặc trưng, được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu ứng dụng cụ thể, đảm bảo tính ổn định và an toàn.
Hiểu rõ cách xác định trọng lượng của thép hình không chỉ là một bước kỹ thuật mà còn ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả kinh tế và tính an toàn tổng thể của dự án. Việc tính toán trọng lượng chính xác giúp các kỹ sư và nhà thầu đưa ra những quyết định thiết kế tối ưu, ước lượng vật liệu cần thiết, lên kế hoạch vận chuyển, lắp đặt hiệu quả, và quan trọng nhất là đảm bảo công trình hoạt động an toàn trong suốt vòng đời. Một bảng tra trọng lượng thép hình đầy đủ và đáng tin cậy là công cụ đắc lực, giúp giảm thiểu sai sót, tiết kiệm chi phí và tối ưu hóa quy trình thi công.

Tầm Quan Trọng Của Việc Nghiên Cứu & Tra Cứu Trọng Lượng Thép Hình
Nghiên cứu sâu về cách tính và tra cứu trọng lượng thép hình là một yếu tố then chốt, quyết định trực tiếp đến chất lượng, độ bền, chi phí đầu tư và tính an toàn của mọi công trình xây dựng. Đầu tiên, việc xác định trọng lượng thép một cách chính xác là nền tảng để đảm bảo tính ổn định và độ bền vững cho cấu trúc. Các kỹ sư có thể đánh giá đúng tải trọng mà các bộ phận chịu lực như dầm, cột, móng phải gánh chịu. Từ đó, họ thiết kế ra các kết cấu có khả năng chịu lực tối ưu, ngăn ngừa hiệu quả các nguy cơ biến dạng, nứt gãy hay sụp đổ, kéo dài tuổi thọ công trình và bảo vệ an toàn cho người sử dụng.
Bên cạnh đó, việc tra cứu trọng lượng thép hình chính xác giúp tối ưu hóa việc sử dụng vật liệu và quản lý chi phí hiệu quả. Khi biết rõ lượng thép cần thiết, các doanh nghiệp tránh được tình trạng lãng phí vật tư hoặc thiếu hụt không đáng có, điều này đặc biệt quan trọng với các dự án lớn. Việc ước tính khối lượng vật liệu chính xác cũng hỗ trợ lập kế hoạch chi tiết cho các khâu vận chuyển, nâng hạ và lắp đặt, từ đó giảm thiểu đáng kể chi phí logistic và nhân công.
Hơn nữa, việc tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật và quy định an toàn là bắt buộc trong ngành xây dựng. Trọng lượng của thép hình ảnh hưởng trực tiếp đến các tính toán an toàn lao động trong quá trình thi công, cũng như sự an toàn khi công trình đi vào hoạt động. Kỹ sư cần nắm vững thông tin này để áp dụng các biện pháp bảo vệ phù hợp cho giai đoạn vận chuyển, cẩu lắp, và thi công. Đồng thời, các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế về xây dựng đều yêu cầu khai báo và tuân thủ các thông số kỹ thuật liên quan đến vật liệu, trong đó có trọng lượng, nhằm đảm bảo công trình đạt chuẩn pháp lý và giảm thiểu rủi ro.
Cuối cùng, việc hiểu rõ trọng lượng thép hình cho phép các kỹ sư lên kế hoạch thi công và quản lý tiến độ dự án một cách khoa học. Khả năng dự báo khối lượng vật liệu theo từng giai đoạn giúp duy trì sự liên tục trong thi công, tránh gián đoạn do khan hiếm hoặc dư thừa vật tư. Điều này góp phần quan trọng giúp dự án hoàn thành đúng hạn, đạt hiệu quả kinh tế cao nhất và tạo nên những công trình bền vững, đáng tin cậy.

Bảng Tra Trọng Lượng Thép Hình I – H – U – V Chuẩn Xác
Việc tra cứu nhanh chóng và chính xác trọng lượng của các loại thép hình là yếu tố quan trọng đối với kỹ sư, kỹ thuật viên và nhà quản lý dự án. Thay vì phụ thuộc hoàn toàn vào phần mềm chuyên dụng, việc sử dụng các bảng tra trọng lượng thép hình tiêu chuẩn sẽ mang lại sự linh hoạt và hiệu quả tức thời. Dưới đây là tổng hợp các bảng tra chi tiết cho thép hình chữ I, H, U và V, giúp bạn dễ dàng tra cứu quy cách và trọng lượng tương ứng.
Bảng Tra Trọng Lượng Thép Hình Chữ I
Thép hình chữ I (hay thép dầm I) nổi bật với khả năng chịu tải trọng lớn và phân bổ lực đều, ứng dụng rộng rãi trong các kết cấu chịu lực chính của công trình như dầm, cột, cầu. Sản phẩm này đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế khắt khe.
- Tiêu chuẩn áp dụng:
- Nga: GOST 380 – 88 (Mác thép CT3)
- Nhật Bản: JIS G 3101, SB410, 3010 (Mác thép SS400)
- Trung Quốc: JIS G3101, SB410, 3010 (Mác thép SS400, Q235A,B,C)
- Mỹ: ATSM A36 (Mác thép A36)
Dưới đây là bảng tra quy cách và trọng lượng của thép hình chữ I thông dụng:
| Kích thước (mm) | T (mm) | t1 (mm) | t2 (mm) | Chiều dài (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 | 55 | 4.5 | 6.5 | 6000 | 9.46 |
| 120 | 64 | 4.8 | 6.5 | 6000 | 11.50 |
| 150 | 75 | 5 | 7 | 12000 | 14 |
| 198 | 99 | 4.5 | 7 | 12000 | 18.2 |
| 200 | 100 | 5.5 | 8 | 12000 | 21.3 |
| 250 | 125 | 6 | 9 | 12000 | 29.6 |
| 298 | 149 | 5.5 | 8 | 12000 | 32 |
| 300 | 150 | 6.5 | 9 | 12000 | 36.7 |
| 346 | 174 | 6 | 9 | 12000 | 41.4 |
| 350 | 175 | 7 | 11 | 12000 | 49.6 |
| 396 | 199 | 7 | 11 | 12000 | 56.6 |
| 400 | 200 | 8 | 13 | 12000 | 66 |
| 446 | 199 | 8 | 13 | 12000 | 66.2 |
| 450 | 200 | 9 | 14 | 12000 | 76 |
| 496 | 199 | 9 | 14 | 12000 | 79.5 |
| 500 | 200 | 10 | 16 | 12000 | 89.6 |
| 500 | 300 | 11 | 18 | 12000 | 128 |
| 596 | 199 | 10 | 15 | 12000 | 94.6 |
| 600 | 200 | 11 | 17 | 12000 | 106 |
| 600 | 300 | 12 | 20 | 12000 | 151 |
| 700 | 300 | 13 | 24 | 12000 | 185 |
| 800 | 300 | 14 | 26 | 12000 | 210 |
| 900 | 300 | 16 | 28 | 12000 | 240 |
(Lưu ý: Bảng trên cung cấp các thông số cơ bản. Kích thước và trọng lượng có thể thay đổi tùy theo nhà sản xuất và tiêu chuẩn cụ thể.)
Bảng Tra Trọng Lượng Thép Hình Chữ H
Thép hình chữ H có mặt cắt đối xứng, mang lại khả năng chịu lực và chống xoắn tuyệt vời, lý tưởng cho các công trình đòi hỏi kết cấu vững chắc và linh hoạt như nhà xưởng, cầu cảng, giàn khoan, và các công trình công nghiệp nặng.
- Tiêu chuẩn áp dụng: JIS G3101, KD S3503, ASTM, GB/T 700, EN10025-2, A131
- Mác thép: SS400 – Q235B – A36 – S235JR – GR.A – GR.B
- Quy cách: Độ dày từ 4.5 mm – 26 mm, Chiều dài: 6,000 – 12,000 mm
- Xuất xứ: Việt Nam, Đài Loan, Thái Lan, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản
Bảng tra quy cách và trọng lượng thép hình chữ H:
| H (mm) | B (mm) | t1 (mm) | t2 (mm) | Chiều dài (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 | 100 | 6 | 8 | 12000 | 17.2 |
| 125 | 125 | 6.5 | 9 | 12000 | 23.8 |
| 150 | 150 | 7 | 10 | 12000 | 31.5 |
| 175 | 175 | 7.5 | 11 | 12000 | 40.2 |
| 200 | 200 | 8 | 12 | 12000 | 49.9 |
| 294 | 200 | 8 | 12 | 12000 | 56.8 |
| 250 | 250 | 9 | 14 | 12000 | 72.4 |
| 300 | 300 | 10 | 15 | 12000 | 94 |
| 350 | 350 | 12 | 19 | 12000 | 137 |
| 400 | 400 | 13 | 21 | 12000 | 172 |
| 588 | 300 | 12 | 20 | 12000 | 151 |
(Lưu ý: Các kích thước và trọng lượng có thể có sai số nhất định tùy thuộc vào dung sai của nhà sản xuất.)
Bảng Tra Trọng Lượng Thép Hình Chữ U và C
Thép hình chữ U (U-beam) và chữ C (C-beam) có cấu trúc mở, khả năng chịu lực tốt và linh hoạt trong gia công, thường được dùng làm khung sườn, kết cấu phụ, dầm đỡ, xà gồ trong các công trình nhà dân dụng, công nghiệp, hệ thống giá đỡ.
- Ưu điểm: Độ bền cao, chịu rung động tốt, tuổi thọ lâu dài.
- Ứng dụng: Khung nhà tiền chế, kết cấu phụ, xe cộ, hệ thống giá đỡ.
Bảng tra trọng lượng thép hình chữ U:
| H (mm) | B (mm) | T (mm) | Chiều dài (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| 50 | 60 | 4 | 6000 | 4.48 |
| 65 | 65 | 4 | 6000 | 5.10 |
| 80 | 39 | 3.0 | 6000 | 4.33 |
| 100 | 45 | 3.4 | 6000 | 5.83 |
| 120 | 50 | 3.9 | 6000 | 7.5 |
| 140 | 55 | 5 | 6000 | 10.49 |
| 150 | 73 | 6.5 | 6000 | 18.6 |
| 160 | 60 | 6/9/12 | 6000 | 13.46 |
| 180 | 70 | 5.1 | 12000 | 16.30 |
| 200 | 69 | 5.4 | 12000 | 17.30 |
| 200 | 75 | 9 | 12000 | 24.60 |
| 200 | 76 | 5.2 | 12000 | 18.40 |
| 250 | 76 | 6 | 12000 | 22.80 |
| 280 | 85 | 9.9 | 12000 | 34.81 |
| 300 | 82 | 7 | 12000 | 30.20 |
| 320 | 88 | 8 | 12000 | 38.10 |
(Lưu ý: Chữ ‘C’ thường có các kích thước tương tự chữ ‘U’ với phần lưng cong hơn hoặc cạnh mở hơn.)
Bảng Tra Trọng Lượng Thép Hình Chữ V
Thép hình chữ V, hay còn gọi là thép góc, là loại vật liệu phổ biến với hai cạnh vuông góc nhau, có thể đều cạnh hoặc không đều cạnh. Chúng có độ cứng cao, chịu lực tốt, ít biến dạng khi chịu va đập, và thường được mạ kẽm nhúng nóng để tăng cường khả năng chống ăn mòn, ứng dụng trong kết cấu giàn, khung, kèo, cột nhà xưởng, đóng tàu.
- Tiêu chuẩn áp dụng: JIS G3101:1999; TCVN 1656-75 (Việt Nam); JIS G3192:2000 (Nhật Bản)
Bảng tra trọng lượng thép hình V (đều cạnh):
| H (mm) | B (mm) | T (mm) | Chiều dài (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| 20 | 20 | 3 | 6000 | 0.382 |
| 25 | 25 | 3 | 6000 | 1.12 |
| 25 | 25 | 4 | 6000 | 1.45 |
| 30 | 30 | 3 | 6000 | 1.36 |
| 30 | 30 | 4 | 6000 | 1.78 |
| 40 | 40 | 3 | 6000 | 1.85 |
| 40 | 40 | 4 | 6000 | 2.42 |
| 40 | 40 | 5 | 6000 | 2.97 |
| 50 | 50 | 3 | 6000 | 2.5 |
| 50 | 50 | 4 | 6000 | 2.7 |
| 50 | 50 | 5 | 6000 | 3.6 |
| 60 | 60 | 5 | 6000 | 4.3 |
| 63 | 63 | 4 | 6000 | 3.8 |
| 63 | 63 | 5 | 6000 | 4.6 |
| 63 | 63 | 6 | 6000 | 5.4 |
| 65 | 65 | 6 | 6000 | 5.7 |
| 70 | 70 | 5 | 6000 | 5.2 |
| 70 | 70 | 6 | 6000 | 6.1 |
| 75 | 75 | 6 | 6000 | 6.4 |
| 75 | 75 | 8 | 6000 | 8.7 |
| 80 | 80 | 6 | 6000 | 7.0 |
| 80 | 80 | 7 | 6000 | 8.51 |
| 80 | 80 | 8 | 6000 | 9.2 |
| 90 | 90 | 8 | 6000 | 10.90 |
| 100 | 100 | 7 | 6000/9000/12000 | 10.48 |
| 100 | 100 | 8 | 6000/9000/12000 | 11.83 |
| 100 | 100 | 10 | 6000/9000/12000 | 15.0 |
| 100 | 100 | 12 | 6000/9000/12000 | 17.8 |
| 120 | 120 | 8 | 6000/9000/12000 | 14.7 |
| 125 | 125 | 9 | 6000/9000/12000 | 17.24 |
| 125 | 125 | 10 | 6000/9000/12000 | 19.10 |
| 125 | 125 | 12 | 6000/9000/12000 | 22.70 |
| 130 | 130 | 9 | 6000/9000/12000 | 17.9 |
| 130 | 130 | 12 | 6000/9000/12000 | 23.4 |
| 130 | 130 | 15 | 6000/9000/12000 | 36.75 |
| 150 | 150 | 12 | 6000/9000/12000 | 27.3 |
| 150 | 150 | 15 | 9000/12000 | 33.60 |
| 175 | 175 | 12 | 9000/12000 | 31.8 |
| 175 | 175 | 15 | 9000/12000 | 39.4 |
| 200 | 200 | 15 | 9000/12000 | 45.3 |
| 200 | 200 | 20 | 9000/12000 | 59.7 |
| 200 | 200 | 25 | 9000/12000 | 73.6 |
| 250 | 250 | 25 | 9000/12000 | 93.7 |
| 250 | 250 | 35 | 9000/12000 | 129 |
(Lưu ý: Bảng tra thép V không đều cạnh sẽ có các thông số cạnh khác nhau, người dùng cần tra cứu theo đúng quy cách yêu cầu.)
Công Thức Tính Trọng Lượng Thép Hình Chính Xác Theo Mét
Trong trường hợp không có sẵn bảng tra hoặc cần kiểm tra nhanh, việc hiểu rõ công thức tính trọng lượng thép hình trên mỗi mét chiều dài là vô cùng hữu ích.
Công Thức Tính Khối Lượng Thép Hình V Đều Cạnh
Khối lượng (kg/m) = (Cạnh x Cạnh) x Tỷ trọng thép / 1000
Hoặc: Khối lượng (kg/m) = (2 x Cạnh – T) x T x 7.85 (với T là độ dày cánh)
Công Thức Tính Khối Lượng Thép Hình V Không Đều Cạnh
Khối lượng (kg/m) = (Cạnh a + Cạnh b – T) x T x 7.85
Cách Tính Khối Lượng Thép Hình Hộp Vuông (Thép Vuông Đặc)
Khối lượng (kg/m) = Cạnh x Cạnh x Tỷ trọng thép / 1000
Hoặc: Khối lượng (kg/m) = Cạnh x Cạnh x 7.85 (với cạnh là kích thước ngoài)
Công Thức Tính Khối Lượng Thép Hình Hộp Chữ Nhật (Thép Chữ Nhật Đặc)
Khối lượng (kg/m) = (Dài + Rộng) x 2 x Tỷ trọng thép / 1000
Hoặc: Khối lượng (kg/m) = (Dài + Rộng) x 2 x T x 7.85 (với T là độ dày thành)
Công Thức Tính Khối Lượng Thép Tròn Rỗng (Ống Thép)
Công thức chung: M = (Đường kính ngoài – 2 x Độ dày thành) × Độ dày thành × Chiều dài (m) × 0,00785
Ví dụ: Ống thép 114mm (OD) × 4mm (độ dày thành) × 6m (chiều dài)
Tính toán: (114 – 2×4) × 4 × 6 × 0,00785 = (114 – 8) × 4 × 6 × 0,00785 = 106 × 4 × 6 × 0,00785 = 19.8456 kg.
(Lưu ý: 7.85 là tỷ trọng của thép tính theo g/cm³, tương đương 7850 kg/m³. Tỷ trọng có thể thay đổi nhẹ tùy theo mác thép và điều kiện môi trường.)
Mua Thép Hình Uy Tín Tại Việt Nam
Khi có nhu cầu tìm kiếm nguồn cung cấp thép hình chất lượng cao với đa dạng chủng loại, quý khách hàng có thể tin tưởng lựa chọn CÔNG TY TNHH THÉP ĐẠI PHÁT LỘC. Chúng tôi tự hào là một trong những nhà nhập khẩu thép ống và thép hình hàng đầu tại Việt Nam. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành kinh doanh thép, chúng tôi đã xây dựng được mạng lưới đối tác và mối quan hệ lâu dài với các nhà sản xuất, đại diện bán hàng của các nhà máy lớn trên thế giới như Châu Âu, Nhật Bản, Nga, Ucraina, Trung Quốc và Hàn Quốc.
Chúng tôi chuyên cung cấp các loại thép hình H, U, I, V, cũng như các loại thép ống đúc, thép ống hàn, thép ống mạ kẽm sử dụng cho các lĩnh vực đa dạng từ dẫn dầu, dẫn khí, công nghiệp đóng tàu, cơ khí chế tạo, đến các công trình dân sinh và đường nước sạch. Bên cạnh đó, chúng tôi còn cung cấp các loại phụ kiện hàn, phụ kiện ren và mặt bích chất lượng.
Tại THÉP ĐẠI PHÁT LỘC, chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm thép hình với chất lượng vượt trội, giá cả cạnh tranh và dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp. Phương châm hoạt động của chúng tôi là “UY TÍN – CHẤT LƯỢNG”. Chúng tôi sẵn sàng đáp ứng mọi yêu cầu của quý khách hàng, đảm bảo mang đến giải pháp vật liệu tối ưu nhất cho mọi dự án.
THÔNG TIN LIÊN HỆ:
- Website:
https://thepongducnhapkhau.com/ - Hotline: (Thông tin hotline vui lòng tra cứu trên website chính thức của công ty)
- Địa chỉ: (Thông tin địa chỉ vui lòng tra cứu trên website chính thức của công ty)
Ngày Cập Nhật 02/01/2026 by Minh Anh
