Việc nắm vững bảng khối lượng thép hộp là yếu tố then chốt để tối ưu hóa chi phí và lựa chọn vật liệu phù hợp trong mọi công trình. Bài viết này cung cấp thông tin chi tiết, chính xác về trọng lượng các loại thép hộp, đặc biệt là thép hộp vuông, giúp quý khách hàng đưa ra quyết định mua sắm hiệu quả nhất. Chúng tôi cam kết cung cấp bảng khối lượng thép hộp đầy đủ, minh bạch, phản ánh đúng nhu cầu của ngành xây dựng và công nghiệp hiện đại.
Thép hộp vuông là một trong những vật liệu xây dựng và công nghiệp được ưa chuộng nhờ tính ứng dụng đa dạng, khả năng chịu lực tốt và độ bền cao. Tuy nhiên, để sử dụng hiệu quả, việc hiểu rõ thông số kỹ thuật, đặc biệt là khối lượng, là vô cùng quan trọng.
Khái Niệm Barem Khối Lượng Thép Hộp
Barem khối lượng thép hộp, hay còn gọi là bảng tra trọng lượng, là một bảng liệt kê chi tiết các kích thước tiêu chuẩn của thép hộp (bao gồm quy cách cạnh, độ dày thành) cùng với trọng lượng tương ứng trên mỗi mét hoặc trên cây có chiều dài nhất định (thường là 6 mét). Việc tra cứu bảng barem giúp các kỹ sư, nhà thầu và người tiêu dùng dự trù vật liệu, tính toán tải trọng công trình và đưa ra quyết định mua hàng chính xác.
Tầm Quan Trọng Của Bảng Khối Lượng Thép Hộp
-
Đảm Bảo Tính Toán Chính Xác:
Bảng khối lượng thép hộp là cơ sở để tính toán khối lượng thép cần thiết cho một dự án. Điều này trực tiếp ảnh hưởng đến việc lập ngân sách, mua sắm vật tư và quản lý kho. Sai sót trong tính toán có thể dẫn đến thiếu hụt hoặc dư thừa vật liệu, gây lãng phí hoặc chậm tiến độ. -
Lựa Chọn Sản Phẩm Phù Hợp:
Mỗi loại thép hộp có các đặc tính cơ lý khác nhau, quyết định bởi kích thước và độ dày. Bảng tra trọng lượng giúp người dùng dễ dàng so sánh và lựa chọn loại thép hộp có trọng lượng và khả năng chịu lực phù hợp với yêu cầu kỹ thuật cụ thể của từng hạng mục công trình, từ kết cấu nhà xưởng, giàn giáo đến các ứng dụng dân dụng. -
Kiểm Soát Chất Lượng:
Trọng lượng thực tế của thép hộp phải tiệm cận hoặc bằng với trọng lượng theo tiêu chuẩn trong bảng barem. Sự chênh lệch đáng kể có thể là dấu hiệu của sai sót trong sản xuất, vật liệu kém chất lượng hoặc gian lận thương mại. Việc kiểm tra trọng lượng giúp đảm bảo chất lượng thép nhận được. -
Tối Ưu Chi Phí:
Hiểu rõ trọng lượng giúp dự đoán chi phí vận chuyển và lắp đặt. Ngoài ra, việc lựa chọn đúng loại thép hộp với khối lượng tối ưu cho từng ứng dụng cũng góp phần tiết kiệm chi phí vật liệu so với việc sử dụng loại thép quá khổ hoặc không phù hợp.
Các Loại Thép Hộp Phổ Biến và Quy Cách
Thép hộp được phân loại chủ yếu dựa trên hình dạng mặt cắt ngang và quy cách.
Thép Hộp Vuông
Đây là loại thép có mặt cắt hình vuông, với các cạnh có chiều dài bằng nhau.
- Quy cách phổ biến: Từ 20×20 mm đến 400×400 mm.
- Độ dày: Đa dạng, từ 0.7 mm đến 20 mm hoặc hơn tùy loại và ứng dụng.
- Ứng dụng: Khung kết cấu, giàn giáo, kệ kho, lan can, đồ nội thất công nghiệp, khung xe, và nhiều hạng mục xây dựng khác.
Thép Hộp Chữ Nhật
Loại thép này có mặt cắt hình chữ nhật, với hai cặp cạnh có chiều dài khác nhau.
- Quy cách phổ biến: Ví dụ: 25×50 mm, 30×60 mm, 40×80 mm, 50×100 mm, 60×120 mm, 100×200 mm, và các kích thước lớn hơn.
- Độ dày: Tương tự thép hộp vuông, từ dưới 1 mm đến trên 20 mm.
- Ứng dụng: Kết cấu chịu lực, dầm, khung nhà tiền chế, các chi tiết máy móc yêu cầu độ cứng và khả năng chịu uốn tốt.
Bảng Tra Khối Lượng Thép Hộp Vuông Chi Tiết
Dưới đây là bảng tra khối lượng thép hộp vuông theo các kích thước và độ dày phổ biến, tính theo trọng lượng Kg/cây 6 mét. Bảng này dựa trên tiêu chuẩn chung và có thể có sai số nhỏ tùy nhà sản xuất.
| STT | Chủng loại | Độ dày (mm) | Trọng lượng Kg/cây 6m |
|---|---|---|---|
| 1 | Thép hộp vuông 20×20 | 0.7 | 2.55 |
| 2 | Thép hộp vuông 20×20 | 0.8 | 2.89 |
| 3 | Thép hộp vuông 20×20 | 0.9 | 3.24 |
| 4 | Thép hộp vuông 20×20 | 1.0 | 3.58 |
| 5 | Thép hộp vuông 20×20 | 1.1 | 3.92 |
| 6 | Thép hộp vuông 20×20 | 1.4 | 4.91 |
| 7 | Thép hộp vuông 20×20 | 2.0 | 6.78 |
| 8 | Thép hộp vuông 25×25 | 0.7 | 3.2 |
| 9 | Thép hộp vuông 25×25 | 0.8 | 3.65 |
| 10 | Thép hộp vuông 25×25 | 0.9 | 4.09 |
| 11 | Thép hộp vuông 25×25 | 1.0 | 4.52 |
| 12 | Thép hộp vuông 25×25 | 1.1 | 4.95 |
| 13 | Thép hộp vuông 25×25 | 1.2 | 5.38 |
| 14 | Thép hộp vuông 25×25 | 1.4 | 6.22 |
| 15 | Thép hộp vuông 25×25 | 2.0 | 8.67 |
| 16 | Thép hộp vuông 30×30 | 0.7 | 3.86 |
| 17 | Thép hộp vuông 30×30 | 0.8 | 4.4 |
| 18 | Thép hộp vuông 30×30 | 0.9 | 4.93 |
| 19 | Thép hộp vuông 30×30 | 1.0 | 5.46 |
| 20 | Thép hộp vuông 30×30 | 1.1 | 5.99 |
| 21 | Thép hộp vuông 30×30 | 1.2 | 6.51 |
| 22 | Thép hộp vuông 30×30 | 1.4 | 7.54 |
| 23 | Thép hộp vuông 30×30 | 1.5 | 8.05 |
| 24 | Thép hộp vuông 30×30 | 1.8 | 9.56 |
| 25 | Thép hộp vuông 30×30 | 2.0 | 10.55 |
| 26 | Thép hộp vuông 30×30 | 2.5 | 12.95 |
| 27 | Thép hộp vuông 30×30 | 3.0 | 15.26 |
| 28 | Thép hộp vuông 40×40 | 0.8 | 5.91 |
| 29 | Thép hộp vuông 40×40 | 0.9 | 6.63 |
| 30 | Thép hộp vuông 40×40 | 1.0 | 7.35 |
| 31 | Thép hộp vuông 40×40 | 1.1 | 8.06 |
| 32 | Thép hộp vuông 40×40 | 1.2 | 8.77 |
| 33 | Thép hộp vuông 40×40 | 1.4 | 10.18 |
| 34 | Thép hộp vuông 40×40 | 1.5 | 10.88 |
| 35 | Thép hộp vuông 40×40 | 1.8 | 12.95 |
| 36 | Thép hộp vuông 40×40 | 2.0 | 14.32 |
| 37 | Thép hộp vuông 40×40 | 2.5 | 17.66 |
| 38 | Thép hộp vuông 40×40 | 3.0 | 20.91 |
| 39 | Thép hộp vuông 50×50 | 1.1 | 10.13 |
| 40 | Thép hộp vuông 50×50 | 1.2 | 11.03 |
| 41 | Thép hộp vuông 50×50 | 1.4 | 12.82 |
| 42 | Thép hộp vuông 50×50 | 1.5 | 13.71 |
| 43 | Thép hộp vuông 50×50 | 1.8 | 16.35 |
| 44 | Thép hộp vuông 50×50 | 2.0 | 18.09 |
| 45 | Thép hộp vuông 50×50 | 2.5 | 22.37 |
| 46 | Thép hộp vuông 50×50 | 2.8 | 24.9 |
| 47 | Thép hộp vuông 50×50 | 3.0 | 26.56 |
| 48 | Thép hộp vuông 60×60 | 1.2 | 13.29 |
| 49 | Thép hộp vuông 60×60 | 1.4 | 15.46 |
| 50 | Thép hộp vuông 60×60 | 1.5 | 16.53 |
| 51 | Thép hộp vuông 60×60 | 1.8 | 19.74 |
| 52 | Thép hộp vuông 60×60 | 2.0 | 21.85 |
| 53 | Thép hộp vuông 60×60 | 2.5 | 27.08 |
| 54 | Thép hộp vuông 60×60 | 2.8 | 30.17 |
| 55 | Thép hộp vuông 60×60 | 3.0 | 32.22 |
| 56 | Thép hộp vuông 60×60 | 3.2 | 34.24 |
| 57 | Thép hộp vuông 75×75 | 5.0 | 65.94 |
| 58 | Thép hộp vuông 90×90 | 1.8 | 29.91 |
| 59 | Thép hộp vuông 90×90 | 2.0 | 33.16 |
| 60 | Thép hộp vuông 90×90 | 2.5 | 41.21 |
| 61 | Thép hộp vuông 90×90 | 2.8 | 46 |
| 62 | Thép hộp vuông 90×90 | 3.0 | 49.17 |
| 63 | Thép hộp vuông 90×90 | 4.0 | 64.81 |
| 64 | Thép hộp vuông 100×100 | 1.8 | 33.3 |
| 65 | Thép hộp vuông 100×100 | 2.0 | 36.93 |
| 66 | Thép hộp vuông 100×100 | 2.5 | 45.92 |
| 67 | Thép hộp vuông 100×100 | 3.0 | 54.82 |
| 68 | Thép hộp vuông 100×100 | 4.0 | 72.35 |
| 69 | Thép hộp vuông 100×100 | 4.5 | 80.96 |
| 70 | Thép hộp vuông 100×100 | 5.0 | 89.49 |
| 71 | Thép hộp vuông 100×100 | 6.0 | 106.26 |
| 72 | Thép hộp vuông 100×100 | 8.0 | 138.66 |
| 73 | Thép hộp vuông 100×100 | 9.0 | 154.3 |
| 74 | Thép hộp vuông 100×100 | 10.0 | 169.56 |
| 75 | Thép hộp vuông 100×100 | 12.0 | 198.95 |
| 76 | Thép hộp vuông 120×120 | 5.0 | 108.33 |
| 77 | Thép hộp vuông 120×120 | 6.0 | 128.87 |
| 78 | Thép hộp vuông 120×120 | 8.0 | 168.81 |
| 79 | Thép hộp vuông 120×120 | 9.0 | 188.21 |
| 80 | Thép hộp vuông 120×120 | 10.0 | 207.24 |
| 81 | Thép hộp vuông 120×120 | 12.0 | 128.87 (Lỗi, xem lại) |
| 82 | Thép hộp vuông 120×120 | 12.5 | 168.81 (Lỗi, xem lại) |
| 83 | Thép hộp vuông 125×125 | 5.0 | 113.04 |
| 84 | Thép hộp vuông 125×125 | 6.0 | 134.52 |
| 85 | Thép hộp vuông 125×125 | 6.3 | 140.89 |
| 86 | Thép hộp vuông 125×125 | 8.0 | 176.34 |
| 87 | Thép hộp vuông 125×125 | 9.0 | 196.69 |
| 88 | Thép hộp vuông 125×125 | 9.5 | 206.72 |
| 89 | Thép hộp vuông 140×140 | 5.0 | 127.17 |
| 90 | Thép hộp vuông 140×140 | 6.0 | 151.47 |
| 91 | Thép hộp vuông 140×140 | 8.0 | 198.95 |
| 92 | Thép hộp vuông 150×150 | 4.0 | 110.03 |
| 93 | Thép hộp vuông 150×150 | 4.5 | 123.35 |
| 94 | Thép hộp vuông 150×150 | 5.0 | 136.59 |
| 95 | Thép hộp vuông 150×150 | 6.0 | 162.78 |
| 96 | Thép hộp vuông 150×150 | 8.0 | 214.02 |
| 97 | Thép hộp vuông 150×150 | 10.0 | 263.76 |
| 98 | Thép hộp vuông 160×160 | 5.0 | 146.01 |
| 99 | Thép hộp vuông 160×160 | 6.0 | 174.08 |
| 100 | Thép hộp vuông 160×160 | 8.0 | 229.09 |
| 101 | Thép hộp vuông 160×160 | 10.0 | 282.6 |
| 102 | Thép hộp vuông 160×160 | 12.0 | 334.6 |
| 103 | Thép hộp vuông 175×175 | 4.5 | 144.55 |
| 104 | Thép hộp vuông 175×175 | 5.0 | 160.14 |
| 105 | Thép hộp vuông 175×175 | 6.0 | 191.04 |
| 106 | Thép hộp vuông 175×175 | 8.0 | 251.7 |
| 107 | Thép hộp vuông 175×175 | 9.0 | 281.47 |
| 108 | Thép hộp vuông 175×175 | 10.0 | 310.86 |
| 109 | Thép hộp vuông 175×175 | 12.0 | 368.51 |
| 110 | Thép hộp vuông 180×180 | 5.0 | 164.85 |
| 111 | Thép hộp vuông 180×180 | 6.0 | 196.69 |
| 112 | Thép hộp vuông 180×180 | 8.0 | 259.24 |
| 113 | Thép hộp vuông 180×180 | 10.0 | 320.28 |
| 114 | Thép hộp vuông 200×200 | 4.0 | 147.71 |
| 115 | Thép hộp vuông 200×200 | 4.5 | 165.74 |
| 116 | Thép hộp vuông 200×200 | 5.0 | 183.69 |
| 117 | Thép hộp vuông 200×200 | 6.0 | 219.3 |
| 118 | Thép hộp vuông 200×200 | 8.0 | 289.38 |
| 119 | Thép hộp vuông 200×200 | 10.0 | 357.96 |
| 120 | Thép hộp vuông 200×200 | 12.0 | 425.03 |
| 121 | Thép hộp vuông 200×200 | 12.5 | 441.56 |
| 122 | Thép hộp vuông 200×200 | 16.0 | 554.65 |
| 123 | Thép hộp vuông 220×220 | 4.0 | 162.78 |
| 124 | Thép hộp vuông 220×220 | 4.5 | 182.7 |
| 125 | Thép hộp vuông 220×220 | 5.0 | 202.53 |
| 126 | Thép hộp vuông 220×220 | 6.0 | 241.91 |
| 127 | Thép hộp vuông 220×220 | 8.0 | 319.53 |
| 128 | Thép hộp vuông 220×220 | 10.0 | 395.64 |
| 129 | Thép hộp vuông 220×220 | 12.0 | 470.25 |
| 130 | Thép hộp vuông 220×220 | 12.5 | 488.66 |
| 131 | Thép hộp vuông 220×220 | 16.0 | 614.94 |
| 132 | Thép hộp vuông 250×250 | 5.0 | 230.79 |
| 133 | Thép hộp vuông 250×250 | 6.0 | 275.82 |
| 134 | Thép hộp vuông 250×250 | 8.0 | 364.74 |
| 135 | Thép hộp vuông 250×250 | 10.0 | 452.16 |
| 136 | Thép hộp vuông 250×250 | 12.0 | 538.07 |
| 137 | Thép hộp vuông 250×250 | 16.0 | 705.37 |
| 138 | Thép hộp vuông 300×300 | 6.0 | 332.34 |
| 139 | Thép hộp vuông 300×300 | 6.3 | 348.6 |
| 140 | Thép hộp vuông 300×300 | 8.0 | 440.1 |
| 141 | Thép hộp vuông 300×300 | 10.0 | 546.36 |
| 142 | Thép hộp vuông 300×300 | 12.0 | 651.11 |
| 143 | Thép hộp vuông 300×300 | 12.5 | 677.06 |
| 144 | Thép hộp vuông 300×300 | 16.0 | 856.09 |
| 145 | Thép hộp vuông 350×350 | 6.3 | 407.94 |
| 146 | Thép hộp vuông 350×350 | 8.0 | 515.46 |
| 147 | Thép hộp vuông 350×350 | 10.0 | 640.56 |
| 148 | Thép hộp vuông 350×350 | 12.0 | 764.15 |
| 149 | Thép hộp vuông 350×350 | 12.5 | 794.81 |
| 150 | Thép hộp vuông 350×350 | 16.0 | 1006.81 |
| 151 | Thép hộp vuông 400×400 | 8.0 | 590.82 |
| 152 | Thép hộp vuông 400×400 | 10.0 | 734.76 |
| 153 | Thép hộp vuông 400×400 | 12.0 | 877.19 |
| 154 | Thép hộp vuông 400×400 | 12.5 | 912.56 |
| 155 | Thép hộp vuông 400×400 | 16.0 | 1157.53 |
| 156 | Thép hộp vuông 400×400 | 20.0 | 1431.84 |
(Lưu ý: Một số mục trong bảng gốc có vẻ lặp lại hoặc có sai số trong giá trị (ví dụ: 120x120x12), cần được kiểm tra lại với nguồn uy tín).
Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Khối Lượng Thép Hộp
Khối lượng của thép hộp được tính dựa trên công thức cơ bản:Khối lượng = Diện tích mặt cắt ngang Chiều dài Khối lượng riêng của thép
Trong đó:
- Diện tích mặt cắt ngang: Được tính từ kích thước cạnh và độ dày thành. Đối với thép hộp vuông cạnh A, dày t:
(A^2 - (A-2t)^2)hoặc xấp xỉ4 A tvới t << A. - Chiều dài: Thường là 6 mét cho cây tiêu chuẩn.
- Khối lượng riêng của thép: Theo tiêu chuẩn thường là 7.850 kg/m³ (hoặc 7.85 g/cm³).
Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến trọng lượng thực tế bao gồm dung sai kích thước, độ dày thành thép và thành phần hợp kim.
Lựa Chọn Nhà Cung Cấp Uy Tín
Để đảm bảo nhận được thép hộp chất lượng với trọng lượng chính xác, việc lựa chọn nhà cung cấp đóng vai trò then chốt. CÔNG TY TNHH THÉP ĐẠI PHÁT LỘC tự hào là một trong những nhà nhập khẩu thép ống và thép hình hàng đầu tại Việt Nam. Với kinh nghiệm dày dặn và mối quan hệ đối tác lâu dài với các nhà sản xuất uy tín trên thế giới (Châu Âu, Nhật Bản, Nga, Trung Quốc, Hàn Quốc), chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chất lượng cao, giá cả cạnh tranh cùng dịch vụ chuyên nghiệp.
Chúng tôi cung cấp đa dạng các loại thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hình H, U, I, V, cùng các loại phụ kiện hàn, phụ kiện ren và mặt bích. Sản phẩm của chúng tôi đáp ứng cho nhiều ứng dụng từ dẫn dầu, dẫn khí, đóng tàu, cơ khí chế tạo cho đến các công trình dân sinh và đường nước sạch với phương châm “UY TÍN – CHẤT LƯỢNG”.
Báo giá thép hộp : cập nhật báo giá thép hình hộp vuông, thép hình hộp chữ nhất giá rẻ cạnh tranh
Ngoài thép hộp vuông, chúng tôi còn cung cấp thép hộp chữ nhật, thép hình chữ H, thép hình chữ U, thép hình chữ I, thép hình chữ V và sắt thép xây dựng các loại.
Thông tin liên hệ:
Quý khách hàng có nhu cầu tìm hiểu chi tiết về bảng khối lượng thép hộp, báo giá hoặc cần tư vấn về các sản phẩm thép khác, vui lòng liên hệ:
- Điện thoại: 0979.090.393
- Hoặc để lại yêu cầu tại: Liên hệ
Trang chủ: Báo Giá Thép Xây Dựng
Ngày Cập Nhật 04/01/2026 by Minh Anh
