Bảng giá thép hộp 50×100 là thông tin quan trọng mà nhiều nhà thầu, kỹ sư và chủ đầu tư tìm kiếm để lập kế hoạch và dự trù kinh phí cho các công trình xây dựng, sản xuất. Loại thép hộp này, với kích thước đặc trưng 50mm x 100mm, đóng vai trò thiết yếu trong nhiều hạng mục. Bài viết này cung cấp thông tin chi tiết và cập nhật nhất về giá của thép hộp 50×100 từ các nhà sản xuất, phân phối hàng đầu tại Việt Nam, giúp bạn đưa ra quyết định tối ưu.
Ngành vật liệu xây dựng luôn biến động, và giá thép hộp cũng không ngoại lệ. Hiểu rõ các yếu tố ảnh hưởng và biết cách chọn lựa sản phẩm chất lượng là chìa khóa để đảm bảo hiệu quả đầu tư. Các yếu tố như giá nguyên vật liệu đầu vào, cước phí vận chuyển, cung cầu thị trường, và chính sách nhà nước đều tác động mạnh mẽ đến bảng giá thép hộp 50×100. Ngoài ra, uy tín và chính sách của đơn vị phân phối cũng là một điểm mấu chốt quyết định giá cuối cùng.
Cập Nhật Bảng Giá Thép Hộp 50×100 Mới Nhất Theo Thương Hiệu
Thép ND, với hơn 17 năm kinh nghiệm trong ngành, cung cấp báo giá cạnh tranh cho thép hộp 50×100 từ các thương hiệu danh tiếng như Hòa Phát, Việt Đức, Vitek, Việt Nhật, và Hoa Sen. Mức giá có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm thị trường, độ dày của sản phẩm, và loại thép (mạ kẽm hoặc thép đen). Dưới đây là chi tiết báo giá tham khảo:
Bảng Giá Thép Hộp 50×100 Mạ Kẽm Hòa Phát
| Quy Cách | Kg/ cây | Giá Kg (đã VAT) | Giá Cây (đã VAT) |
|---|---|---|---|
| Thép hộp mạ kẽm 50x100x1.2 | 16,75 | 23.000 | 385.250 |
| Thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4 | 19,33 | 23.000 | 444.590 |
| Thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 | 24,69 | 23.000 | 567.870 |
| Thép hộp mạ kẽm 50x100x2 | 27,34 | 23.000 | 628.820 |
Bảng Giá Thép Hộp 50×100 Đen Hòa Phát
| Quy Cách | Kg/cây | Giá Kg (đã VAT) | Giá Cây (đã VAT) |
|---|---|---|---|
| Thép hộp đen 50x100x1.2 | 16,75 | 23.950 | 401.163 |
| Thép hộp đen 50x100x1.4 | 19,33 | 22.750 | 439.758 |
| Thép hộp đen 50x100x1.5 | 20,68 | 22.750 | 470.470 |
| Thép hộp đen 50x100x1.8 | 24,69 | 21.450 | 529.601 |
| Thép hộp đen 50x100x2 | 27,34 | 20.850 | 570.039 |
| Thép hộp đen 50x100x2.5 | 33,89 | 20.850 | 706.607 |
| Thép hộp đen 50x100x3 | 40,33 | 20.850 | 840.881 |
| Thép hộp đen 50x100x4 | 53,5 | 20.850 | 1.115.475 |
Bảng Giá Thép Hộp 50×100 Mạ Kẽm Việt Đức
| Quy Cách | Kg/cây | Giá Kg (đã VAT) | Giá Cây (đã VAT) |
|---|---|---|---|
| Thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4 | 19.33 | 16.000 | 309.280 |
| Thép hộp mạ kẽm 50x100x1.5 | 20.68 | 16.000 | 330.880 |
| Thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 | 24.69 | 16.000 | 395.040 |
| Thép hộp mạ kẽm 50x100x2.0 | 27.34 | 16.000 | 437.440 |
| Thép hộp mạ kẽm 50x100x2.3 | 31.29 | 16.000 | 500.640 |
| Thép hộp mạ kẽm 50x100x2.5 | 33.89 | 16.000 | 542.240 |
| Thép hộp mạ kẽm 50x100x2.8 | 37.77 | 16.000 | 604.320 |
| Thép hộp mạ kẽm 50x100x3 | 40.33 | 16.000 | 645.280 |
| Thép hộp mạ kẽm 50x100x3.2 | 42.87 | 16.000 | 685.920 |
Bảng Giá Thép Hộp 50×100 Đen Việt Đức
| Quy Cách | Kg/Cây | Giá Kg (đã VAT) | Giá Cây (đã VAT) |
|---|---|---|---|
| Thép hộp đen 50 x 100 x 1.4 | 19.33 | 14.591 | 282.042 |
| Thép hộp đen 50 x 100 x 1.5 | 20.68 | 14.591 | 301.740 |
| Thép hộp đen 50 x 100 x 1.8 | 24.69 | 13.955 | 344.560 |
| Thép hộp đen 50 x 100 x 2.0 | 27.34 | 13.500 | 369.090 |
| Thép hộp đen 50 x 100 x 2.3 | 31.29 | 13.500 | 422.415 |
| Thép hộp đen 50 x 100 x 2.5 | 33.89 | 13.500 | 457.515 |
| Thép hộp đen 50 x 100 x 2.8 | 37.77 | 13.500 | 509.895 |
| Thép hộp đen 50 x 100 x 3.0 | 40.33 | 13.500 | 544.455 |
| Thép hộp đen 50 x 100 x 3.2 | 42.87 | 13.500 | 578.745 |
Bảng Giá Thép Hộp 50×100 Vitek
| Quy Cách | Kg/cây | Giá Kg (đã VAT) | Giá Cây (đã VAT) |
|---|---|---|---|
| Thép hộp 50x100x1.4 | 19,33 | 14.000 | 270.600 |
| Thép hộp 50x100x1.5 | 20,68 | 14.000 | 289.500 |
| Thép hộp 50x100x1.8 | 24,69 | 14.000 | 345.600 |
| Thép hộp 50x100x2.0 | 27,34 | 14.000 | 382.700 |
| Thép hộp 50x100x2.3 | 31,29 | 14.000 | 438.000 |
| Thép hộp 50x100x2.5 | 33,89 | 14.000 | 474.400 |
| Thép hộp 50x100x2.8 | 37,77 | 14.000 | 528.700 |
| Thép hộp 50x100x3.0 | 40,33 | 14.000 | 564.600 |
| Thép hộp 50x100x3.2 | 42,87 | 14.000 | 600.100 |
Bảng Giá Thép Hộp 50×100 Việt Nhật Mạ Kẽm
| Quy Cách | Kg/cây | Đ/cây (đã VAT) |
|---|---|---|
| Thép hộp 50x100x1.1 mạ kẽm | 14.31 | 357.750 |
| Thép hộp 50x100x1.2 mạ kẽm | 15.70 | 392.500 |
| Thép hộp 50x100x1.4 mạ kẽm | 18.48 | 462.000 |
| Thép hộp 50x100x1.8 mạ kẽm | 23.96 | 599.000 |
| Thép hộp 50x100x2.0 mạ kẽm | 26.73 | 668.250 |
Bảng Giá Thép Hộp 50×100 Việt Nhật Đen
| Quy Cách | Kg/cây | Đ/cây (đã VAT) |
|---|---|---|
| Thép hộp 50x100x1.1 đen | 14.31 | 329.130 |
| Thép hộp 50x100x1.2 đen | 15.70 | 361.100 |
| Thép hộp 50x100x1.4 đen | 18.48 | 425.040 |
| Thép hộp 50x100x1.8 đen | 23.96 | 551.080 |
| Thép hộp 50x100x2.0 đen | 26.73 | 614.79 |
Bảng Giá Thép Hộp 50×100 Hoa Sen
| Quy Cách | Kg/cây | Đ/cây (đã VAT) |
|---|---|---|
| Thép hộp 50x100x1.2 | 16.63 | 355.200 |
| Thép hộp 50x100x1.4 | 19.33 | 414.600 |
| Thép hộp 50x100x1.8 | 24.69 | 532.550 |
| Thép hộp 50x100x2 | 27.34 | 590.850 |
Lưu ý: Giá trên chưa bao gồm chi phí vận chuyển. Khách hàng sẽ được báo giá chi tiết và cập nhật mới nhất khi liên hệ. Bảng giá mang tính tham khảo và thị trường có thể biến động liên tục.
Thép Hộp 50×100 Là Gì và Đặc Điểm Cấu Tạo
Thép hộp 50×100 là một loại thép hình chữ nhật, có kích thước tiêu chuẩn là 50mm chiều rộng và 100mm chiều dài. Tên gọi “hộp” xuất phát từ hình dạng giống một chiếc hộp chữ nhật kéo dài. Sản phẩm này thường được sản xuất từ thép cacbon thông thường, trải qua quá trình định hình bằng các phương pháp ép nhiệt hoặc cán nguội.

Các thông số kỹ thuật chính của thép hộp 50×100 bao gồm:
- Kích thước: 50mm x 100mm.
- Chiều dày thành thép: Đa dạng, từ khoảng 1.1mm đến 4mm hoặc hơn, tùy thuộc vào tiêu chuẩn sản xuất và yêu cầu ứng dụng cụ thể.
- Chất liệu: Thường là thép cacbon, có thể là thép đen (chưa qua xử lý bề mặt) hoặc thép mạ kẽm (chống ăn mòn).
- Hình dáng: Thép có tiết diện hình hộp chữ nhật.
Ứng Dụng Phổ Biến Của Thép Hộp 50×100
Với đặc tính cơ học vượt trội, thép hộp 50×100 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, chủ yếu trong xây dựng và công nghiệp.

Trong lĩnh vực xây dựng:
- Kết cấu chịu lực: Làm khung, cột, dầm, kèo cho các công trình nhà dân dụng, nhà xưởng, nhà thép tiền chế. Chúng thường được bê tông bao phủ để tăng khả năng chịu tải và chống chịu va đập.
- Giàn giáo và cốp pha: Sử dụng làm các hệ thống giàn giáo tạm thời hoặc làm khuôn đúc bê tông.
- Cấu kiện phụ: Dùng làm thanh nối, gông đỡ trong các hệ kết cấu mái, tường.
Trong ngành công nghiệp:
- Khung máy móc, thiết bị: Chế tạo khung sườn cho các loại máy móc công nghiệp, dây chuyền sản xuất.
- Nội thất và ngoại thất: Tạo khung cho bàn ghế, tủ kệ công nghiệp, lan can, hàng rào.
- Ngành cơ khí chế tạo: Là vật liệu quan trọng để sản xuất các chi tiết máy, kết cấu kim loại.
Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Biến Động Giá Thép Hộp 50×100
Thị trường thép luôn biến động, và bảng giá thép hộp 50×100 cũng chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố kinh tế và thị trường khác nhau. Việc nắm bắt các yếu tố này giúp người mua có cái nhìn rõ ràng hơn về lý do giá cả thay đổi.

- Giá nguyên vật liệu đầu vào: Giá quặng sắt, than cốc, phế liệu thép là yếu tố cốt lõi quyết định chi phí sản xuất. Khi giá các nguyên liệu này tăng, giá thép thành phẩm, bao gồm cả thép hộp 50×100, cũng sẽ tăng theo.
- Chi phí vận chuyển và logistics: Giá xăng dầu biến động ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí vận chuyển nguyên liệu đầu vào và thép thành phẩm đến tay người tiêu dùng, đẩy giá bán cuối cùng lên cao.
- Quan hệ Cung – Cầu thị trường: Trong giai đoạn kinh tế phát triển, các dự án xây dựng diễn ra sôi động, nhu cầu về thép tăng cao, dẫn đến việc các nhà sản xuất có xu hướng tăng giá. Ngược lại, khi nhu cầu giảm, giá thép thường hạ nhiệt để kích thích tiêu thụ.
- Chính sách kinh tế vĩ mô: Các yếu tố như tỷ giá hối đoái, lãi suất ngân hàng, lạm phát, cùng các quy định về thuế xuất nhập khẩu, phí kiểm định, phí vận tải đều có thể tác động đến giá thép.
- Uy tín và dịch vụ của nhà phân phối: Các nhà cung cấp uy tín, có thương hiệu và cam kết chất lượng thường có mức giá nhỉnh hơn so với các cửa hàng nhỏ lẻ. Tuy nhiên, điều này mang lại sự an tâm về nguồn gốc, chất lượng sản phẩm và dịch vụ hậu mãi cho khách hàng.
Hướng Dẫn Lựa Chọn Thép Hộp 50×100 Chất Lượng
Để đảm bảo công trình bền vững và an toàn, việc lựa chọn đúng loại thép hộp 50×100 chất lượng là vô cùng quan trọng. Dưới đây là một số mẹo hữu ích giúp bạn đưa ra lựa chọn thông minh.

- Ưu tiên nhà phân phối uy tín: Lựa chọn mua hàng tại các đại lý, nhà cung cấp có tên tuổi, kinh nghiệm lâu năm và được nhiều khách hàng tin tưởng. Điều này giúp bạn tránh mua phải hàng giả, hàng kém chất lượng. Thép ND với hơn 20 năm kinh nghiệm cam kết cung cấp thép chính hãng, có đầy đủ chứng nhận chất lượng (CO, CQ).
- Kiểm tra kỹ lưỡng vật liệu:
- Kích thước và độ dày: Đảm bảo đúng thông số 50x100mm và chiều dày yêu cầu.
- Bề mặt: Bề mặt thép cần phẳng mịn, không bị rỗ, nhám hay có dấu hiệu ăn mòn. Đối với thép mạ kẽm, lớp mạ phải đều màu, bám dính tốt.
- Độ thẳng: Kiểm tra xem thép có bị cong vênh, biến dạng hay không.
- Khối lượng: Đối chiếu trọng lượng thực tế với tiêu chuẩn quy định cho từng loại thép.
- Yêu cầu chứng nhận chất lượng và bảo hành: Một đơn vị cung cấp uy tín sẽ có đầy đủ giấy tờ chứng minh nguồn gốc, xuất xứ sản phẩm và chính sách bảo hành rõ ràng. Thời gian bảo hành càng dài cho thấy sự tự tin của nhà cung cấp vào chất lượng sản phẩm.
- Báo giá chi tiết và minh bạch: Yêu cầu báo giá rõ ràng, bao gồm tất cả các chi phí phát sinh (vận chuyển, VAT) để tránh tranh chấp về sau.
Tại Sao Nên Lựa Chọn Thép ND Để Mua Thép Hộp 50×100?
Với nền tảng vững chắc và kinh nghiệm hơn 17 năm trong lĩnh vực gia công kim loại và phân phối thép, Thép ND tự hào là địa chỉ tin cậy mang đến sản phẩm thép hộp 50×100 chất lượng cao cho mọi khách hàng.

- Sản phẩm chất lượng, đa dạng: Cam kết 100% thép hộp chính hãng, đầy đủ chứng nhận CO – CQ. Sản phẩm vượt trội về các chỉ tiêu kỹ thuật, đảm bảo độ bền và cường độ cao. Chúng tôi cung cấp đa dạng mẫu mã, kích thước, độ dày, đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng.
- Giá cả cạnh tranh, ổn định: Bảng giá thép hộp được cập nhật theo thị trường, đảm bảo tính cạnh tranh. Chúng tôi duy trì chính sách giá ổn định, không tăng đột biến, đồng thời có nhiều chương trình khuyến mãi hấp dẫn giúp khách hàng tiết kiệm chi phí.
- Chính sách bán hàng minh bạch, chuyên nghiệp: Không phân biệt đối xử, đảm bảo quyền lợi cho mọi khách hàng. Quy trình giao dịch rõ ràng, minh bạch. Chúng tôi luôn lắng nghe và giải quyết khiếu nại nhanh chóng, hiệu quả. Cam kết hỗ trợ tư vấn và báo giá chỉ trong vòng 15 phút.
- Dịch vụ hậu mãi chu đáo: Đội ngũ nhân viên tư vấn giàu kinh nghiệm sẵn sàng hỗ trợ 24/7. Dịch vụ vận chuyển nhanh chóng, an toàn đến tận công trường. Hỗ trợ thủ tục xuất khẩu và chế độ bảo hành sản phẩm lâu dài.
Chọn mua thép hộp 50×100 tại Thép ND là sự lựa chọn tối ưu về chất lượng, giá cả và dịch vụ, mang lại sự an tâm và hiệu quả cho mọi dự án của bạn.
Ngày Cập Nhật 02/01/2026 by Minh Anh
