Giới Thiệu Về Giá Sắt Hộp Mạ Kẽm Hòa Phát
Nhu cầu về vật liệu xây dựng chất lượng cao ngày càng tăng, đặc biệt là các sản phẩm thép từ các thương hiệu uy tín như Hòa Phát. Trong đó, bảng giá sắt hộp mạ kẽm Hòa Phát luôn nhận được sự quan tâm lớn từ các nhà thầu, kỹ sư, nhà đầu tư và cả người tiêu dùng cá nhân. Việc nắm bắt thông tin giá cả chính xác và cập nhật nhất giúp đưa ra quyết định mua sắm hiệu quả, tối ưu chi phí cho mọi dự án.
Thấu hiểu điều này, bài viết này cung cấp thông tin chi tiết về giá sắt hộp mạ kẽm của Hòa Phát, bao gồm các loại phổ biến, yếu tố ảnh hưởng và cách thức nhận báo giá chính xác. Chúng tôi cam kết mang đến nguồn thông tin đáng tin cậy, giúp quý vị dễ dàng tham khảo và lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất.
Bảng Giá Chi Tiết Các Loại Sắt Hộp Mạ Kẽm Hòa Phát
Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát nổi bật với độ bền vượt trội, khả năng chống ăn mòn cao và tính thẩm mỹ, ứng dụng rộng rãi trong nhiều công trình. Dưới đây là bảng giá tham khảo cho các loại thép hộp chữ nhật và thép hộp vuông mạ kẽm của Hòa Phát.
Bảng Giá Ống Thép Hộp Chữ Nhật Hòa Phát Mạ Kẽm
| Kích thước Dài x Rộng x Dày (mm) x Dài (m) | Trọng lượng (Kg) | Giá hộp mạ kẽm tham khảo (vnđ / kg) |
|---|---|---|
| 13 x 26 x 1.0 x 6 | 3.45 | 18.000 – 24.000 |
| 13 x 26 x 1.1 x 6 | 3.77 | 18.000 – 24.000 |
| 13 x 26 x 1.2 x 6 | 4.08 | 18.000 – 24.000 |
| 13 x 26 x 1.4 x 6 | 4.7 | 18.000 – 24.000 |
| 20 x 40 x 1.0 x 6 | 5.43 | 18.000 – 24.000 |
| 20 x 40 x 1.1 x 6 | 5.94 | 18.000 – 24.000 |
| 20 x 40 x 1.2 x 6 | 6.46 | 18.000 – 24.000 |
| 20 x 40 x 1.4 x 6 | 7.47 | 18.000 – 24.000 |
| 20 x 40 x 1.8 x 6 | 9.44 | 18.000 – 24.000 |
| 20 x 40 x 2.0 x 6 | 10.4 | 18.000 – 24.000 |
| 25 x 50 x 1.0 x 6 | 6.84 | 18.000 – 24.000 |
| 25 x 50 x 1.1 x 6 | 7.5 | 18.000 – 24.000 |
| 25 x 50 x 1.2 x 6 | 8.15 | 18.000 – 24.000 |
| 25 x 50 x 1.4 x 6 | 9.45 | 18.000 – 24.000 |
| 25 x 50 x 1.8 x 6 | 11.98 | 18.000 – 24.000 |
| 25 x 50 x 2.0 x 6 | 13.23 | 18.000 – 24.000 |
| 30 x 60 x 1.0 x 6 | 8.25 | 18.000 – 24.000 |
| 30 x 60 x 1.1 x 6 | 9.05 | 18.000 – 24.000 |
| 30 x 60 x 1.2 x 6 | 9.85 | 18.000 – 24.000 |
| 30 x 60 x 1.4 x 6 | 11.43 | 18.000 – 24.000 |
| 30 x 60 x 1.8 x 6 | 14.53 | 18.000 – 24.000 |
| 30 x 60 x 2.0 x 6 | 16.05 | 18.000 – 24.000 |
| 40 x 80 x 1.1 x 6 | 12.16 | 18.000 – 24.000 |
| 40 x 80 x 1.2 x 6 | 13.24 | 18.000 – 24.000 |
| 40 x 80 x 1.4 x 6 | 15.38 | 18.000 – 24.000 |
| 40 x 80 x 1.8 x 6 | 19.61 | 18.000 – 24.000 |
| 40 x 80 x 2.0 x 6 | 21.70 | 18.000 – 24.000 |
| 50 x 100 x 1.4 x 6 | 19.33 | 18.000 – 24.000 |
| 50 x 100 x 1.8 x 6 | 24.69 | 18.000 – 24.000 |
| 50 x 100 x 2.0 x 6 | 27.34 | 18.000 – 24.000 |
| 60 x 120 x 1.8 x 6 | 29.79 | 18.000 – 24.000 |
| 60 x 120 x 2.0 x 6 | 33.01 | 18.000 – 24.000 |
| 60 x 120 x 2.5 x 6 | 40.98 | 22.000 – 28.000 |
| 100 x 150 x 1.8 x 6 | 24.69 | 18.000 – 24.000 |
| 100 x 150 x 2.0 x 6 | 27.34 | 18.000 – 24.000 |
| 100 x 150 x 2.5 x 6 | 33.89 | 23.000 – 29.000 |
| 100 x 200 x 2.0 x 6 | 33.01 | 18.000 – 24.000 |
| 100 x 200 x 2.5 x 6 | 40.98 | 23.000 – 29.000 |
| 200 x 300 x 4.0 x 6 | 184.78 | 23.000 – 29.000 |
Bảng giá thép hộp chữ nhật Hòa Phát mới cập nhật
Bảng Giá Ống Thép Vuông Hộp Hòa Phát Mạ Kẽm
| Kích thước Dài x Rộng x Dày (mm) x Dài (m) | Trọng lượng (Kg) | Giá hộp mạ kẽm tham khảo (vnđ / kg) |
|---|---|---|
| 14 x 14 x 1.0 x 6 | 2.41 | 18.000 – 24.000 |
| 14 x 14 x 1.1 x 6 | 2.63 | 18.000 – 24.000 |
| 14 x 14 x 1.2 x 6 | 2.84 | 18.000 – 24.000 |
| 20 x 20 x 1.0 x 6 | 3.54 | 18.000 – 24.000 |
| 20 x 20 x 1.1 x 6 | 3.87 | 18.000 – 24.000 |
| 20 x 20 x 1.2 x 6 | 4.2 | 18.000 – 24.000 |
| 25 x 25 x 1.0 x 6 | 4.48 | 18.000 – 24.000 |
| 25 x 25 x 1.1 x 6 | 4.91 | 18.000 – 24.000 |
| 25 x 25 x 1.2 x 6 | 5.33 | 18.000 – 24.000 |
| 30 x 30 x 1.0 x 6 | 5.43 | 18.000 – 24.000 |
| 30 x 30 x 1.1 x 6 | 5.94 | 18.000 – 24.000 |
| 30 x 30 x 1.2 x 6 | 6.46 | 18.000 – 24.000 |
| 40 x 40 x 0.8 x 6 | 5.88 | 18.000 – 24.000 |
| 40 x 40 x 1.0 x 6 | 7.31 | 18.000 – 24.000 |
| 40 x 40 x 1.1 x 6 | 8.02 | 18.000 – 24.000 |
| 40 x 40 x 1.2 x 6 | 8.72 | 18.000 – 24.000 |
| 40 x 40 x 1.4 x 6 | 10.11 | 18.000 – 24.000 |
| 40 x 40 x 1.8 x 6 | 12.83 | 18.000 – 24.000 |
| 40 x 40 x 2.0 x 6 | 14.17 | 18.000 – 24.000 |
| 50 x 50 x 1.1 x 6 | 10.09 | 18.000 – 24.000 |
| 50 x 50 x 1.2 x 6 | 10.98 | 18.000 – 24.000 |
| 50 x 50 x 1.4 x 6 | 12.74 | 18.000 – 24.000 |
| 50 x 50 x 1.8 x 6 | 16.22 | 18.000 – 24.000 |
| 50 x 50 x 2.0 x 6 | 17.94 | 18.000 – 24.000 |
| 60 x 60 x 1.1 x 6 | 12.16 | 18.000 – 24.000 |
| 60 x 60 x 1.2 x 6 | 13.24 | 18.000 – 24.000 |
| 60 x 60 x 1.4 x 6 | 15.38 | 18.000 – 24.000 |
| 60 x 60 x 1.8 x 6 | 19.61 | 18.000 – 24.000 |
| 60 x 60 x 2.0 x 6 | 21.7 | 18.000 – 24.000 |
| 75 x 75 x 1.4 x 6 | 19.41 | 18.000 – 24.000 |
| 75 x 75 x 1.8 x 6 | 24.69 | 18.000 – 24.000 |
| 75 x 75 x 2.0 x 6 | 27.34 | 18.000 – 24.000 |
| 90 x 90 x 1.4 x 6 | 23.30 | 18.000 – 24.000 |
| 90 x 90 x 1.8 x 6 | 29.79 | 18.000 – 24.000 |
| 90 x 90 x 2.0 x 6 | 33.01 | 18.000 – 24.000 |
| 100 x 100 x 1.8 x 6 | 33.30 | 18.000 – 24.000 |
| 100 x 100 x 2.0 x 6 | 36.78 | 18.000 – 24.000 |
| 100 x 100 x 2.5 x 6 | 45.69 | 18.000 – 24.000 |
| 150 x 150 x 2.5 x 6 | 69.24 | đang cập nhật |
| 200 x 200 x 4.0 x 6 | 147.10 | đang cập nhật |
| 250 x 250 x 5.0 x 6 | 229.85 | đang cập nhật |
Bảng báo giá thép vuông hộp Hoà Phát
Lưu ý: Các mức giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm, số lượng đặt hàng, và các yếu tố thị trường khác. Để nhận được báo giá chính xác nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp.
Bảng Giá Thép Ống Hòa Phát (Đen và Mạ Kẽm)
Ngoài thép hộp, thép ống tròn Hòa Phát cũng là sản phẩm được ưa chuộng. Dưới đây là bảng giá tham khảo cho các loại thép ống tròn đen và mạ kẽm.
| Kích thước Phi x Dày (mm) x Dài (m) | Trọng lượng (kg) | Giá ống tôn kẽm tham khảo (vnđ / kg) | Giá ống đen tham khảo (vnđ / kg) |
|---|---|---|---|
| 21.2 x 1.0 x 6 | 2.99 | 18.000 – 24.000 | 19.000 – 25.000 |
| 21.2 x 1.1 x 6 | 3.27 | 18.000 – 24.000 | 19.000 – 25.000 |
| 21.2 x 1.2 x 6 | 3.55 | 18.000 – 24.000 | 19.000 – 25.000 |
| 26.65 x 1.0 x 6 | 3.8 | 18.000 – 24.000 | 19.000 – 25.000 |
| 26.65 x 1.1 x 6 | 4.16 | 18.000 – 24.000 | 19.000 – 25.000 |
| 33.5 x 1.0 x 6 | 4.81 | 18.000 – 24.000 | 19.000 – 25.000 |
| 33.5 x 1.1 x 6 | 5.27 | 18.000 – 24.000 | 19.000 – 25.000 |
| 42.2 x 1.1 x 6 | 6.69 | 18.000 – 24.000 | 19.000 – 25.000 |
| 42.2 x 1.2 x 6 | 7.28 | 18.000 – 24.000 | 19.000 – 25.000 |
| 48.1 x 1.2 x 6 | 8.33 | 18.000 – 24.000 | 19.000 – 25.000 |
| 59.9 x 1.4 x 6 | 12.12 | 18.000 – 24.000 | 18.000 – 24.000 |
| 59.9 x 1.5 x 6 | 12.96 | đang cập nhật | 18.000 – 24.000 |
| 75.6 x 1.4 x 6 | 15.37 | 18.000 – 24.000 | 18.000 – 24.000 |
| 75.6 x 1.5 x 6 | 16.45 | đang cập nhật | 18.000 – 24.000 |
| 88.3 x 1.4 x 6 | 18.00 | 18.000 – 24.000 | |
| 113.5 x 1.8 x 6 | 29.75 | 18.000 – 24.000 | 17.000 – 23.000 |
| 141.3 x 3.96 x 6 | 80.46 | 26.000 – 28.000 | 18.000 – 21.000 |
| 168.3 x 4.78 x 6 | 115.62 | 26.000 – 28.000 | 18.000 – 21.000 |
| 219.1 x 5.56 x 6 | 175.68 | 26.000 – 28.000 | 18.000 – 21.000 |
| 273.1 x 6.35 x 6 | 250.5 | 29.000 – 31.000 | 20.000 – 22.000 |
| 323.9 x 6.35 x 6 | 298.2 | 29.000 – 31.000 | 20.000 – 22.000 |
| 355.6 x 6.35 x 6 | 328.02 | 29.000 – 31.000 | 20.000 – 22.000 |
| 406 x 6.35 x 6 | 375.72 | 29.000 – 32.000 | 22.000 – 25.000 |
| 457.2 x 9.53 x 6 | 630.96 | 29.000 – 32.000 | 22.000 – 25.000 |
| 508 x 12.7 x 6 | 930.3 | 29.000 – 32.000 | 22.000 – 25.000 |
| 609.6 x 12.7 x 6 | 1121.88 | 29.000 – 32.000 | 22.000 – 25.000 |
Báo giá ống thép tròn Hoà Phát tốt nhất Miền Nam
Tải về Báo giá PDF: Quý vị có thể tải file PDF báo giá chi tiết ống thép Hòa Phát mới nhất từ Thép Cao Toàn Thắng tại đây.
Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Sắt Hộp Mạ Kẽm
Giá sắt hộp mạ kẽm không cố định mà biến động dựa trên nhiều yếu tố khách quan và chủ quan:
- Nguyên liệu đầu vào: Biến động giá quặng sắt, phế liệu, kẽm thỏi trên thị trường quốc tế ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành sản xuất.
- Chi phí sản xuất: Năng lượng, nhân công, công nghệ và quy trình sản xuất cũng là những yếu tố cấu thành nên giá bán.
- Quy cách sản phẩm: Kích thước, độ dày, tiêu chuẩn chất lượng (ASTM, BS, JIS…) của từng loại thép hộp sẽ có mức giá khác nhau.
- Thị trường và nhu cầu: Cung – cầu trên thị trường, tình hình kinh tế chung, chính sách vĩ mô và xu hướng xây dựng quyết định mức giá tại từng thời điểm.
- Chính sách thuế và vận chuyển: Các loại thuế nhập khẩu, thuế VAT, chi phí vận chuyển từ nhà máy đến kho hoặc công trình cũng tác động đến giá cuối cùng.
Tại Sao Nên Chọn Thép Hòa Phát?
Tập đoàn Hòa Phát, với hơn hai thập kỷ hình thành và phát triển, đã khẳng định vị thế là nhà sản xuất và cung cấp thép hàng đầu Việt Nam. Sản phẩm thép hộp mạ kẽm của Hòa Phát được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt như ASTM A500, ASTM A53, BS 1387-1985.
Ưu điểm nổi bật của thép Hòa Phát:
- Chất lượng vượt trội: Đảm bảo độ bền cơ học, khả năng chịu lực và chống ăn mòn tốt nhờ lớp mạ kẽm chất lượng cao.
- Đa dạng chủng loại: Cung cấp đầy đủ các loại thép ống tròn, hộp vuông, hộp chữ nhật với nhiều kích thước và độ dày khác nhau, đáp ứng mọi yêu cầu công trình.
- Sản phẩm chính hãng: Luôn có giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và chứng nhận chất lượng (CQ), đảm bảo nguồn gốc rõ ràng và minh bạch.
- Giá cả cạnh tranh: Luôn nỗ lực mang đến mức giá tốt nhất cho khách hàng, đặc biệt là các đại lý và nhà phân phối.
- Hệ thống phân phối rộng khắp: Sản phẩm có mặt trên toàn quốc, dễ dàng tiếp cận và đặt hàng.
Phân Loại Chi Tiết Các Sản Phẩm Thép Hòa Phát
Theo Chủng Loại & Lớp Mạ
- Ống thép mạ kẽm nhúng nóng: Lớp kẽm dày, chống ăn mòn tối ưu, lý tưởng cho các công trình ngoài trời, môi trường khắc nghiệt như giàn giáo, hàng rào, kết cấu thép.
- Ống thép tôn mạ kẽm: Lớp mạ mỏng hơn, phù hợp cho các ứng dụng nội thất, sản xuất đồ gia dụng, phụ kiện xây dựng.
- Ống thép đen hàn: Có độ bền kết cấu cao, thường dùng trong các công trình xây dựng, hệ thống ống dẫn, cơ khí chế tạo.
Theo Hình Dạng
- Ống tròn: Phổ biến trong làm lan can, cột đèn, hệ thống thoát nước, khung xe.
- Hộp vuông: Ứng dụng rộng rãi làm khung mái, giàn giáo, khung kết cấu, nội thất.
- Hộp chữ nhật: Đa dụng, tùy theo kích thước và độ dày có thể dùng cho nhiều mục đích khác nhau.
- Hộp oval: Thường gặp trong sản xuất nội thất, khung xe đạp, xe máy.
Theo Kích Thước và Độ Dày
- Ống cỡ lớn: Bao gồm các kích thước từ 141.3mm đến 219.1mm, tuân thủ tiêu chuẩn ASTM A53, thường dùng cho các công trình đòi hỏi tải trọng lớn.
- Hộp thép lớn: Các loại hộp như 100x100mm, 150x150mm theo tiêu chuẩn ASTM A500, mang lại sự chắc chắn cho kết cấu.
- Ống siêu dày: Đặc biệt dùng cho các ứng dụng yêu cầu chịu áp lực cao như hệ thống PCCC, dẫn dầu khí, công trình biển.
Cách Nhận Diện Thép Hòa Phát Chính Hãng
Việc lựa chọn đúng sản phẩm chính hãng giúp đảm bảo chất lượng và tuổi thọ công trình. Dưới đây là một số dấu hiệu nhận biết thép Hòa Phát:
- Kiểm tra tem nhãn và mã vạch: Các sản phẩm thép gân thường có tem nhãn, mã vạch, hoặc QR code rõ ràng trên bao bì hoặc sản phẩm.
- Chữ in trên ống: Quan sát kỹ chữ in trên cây ống kẽm. Chữ in sắc nét, đều mực, có thông tin rõ ràng về thương hiệu, quy cách, tiêu chuẩn. Màu mực và cách đóng gói cũng là yếu tố quan trọng.
- Logo và thông tin in trên cây ống: Tìm kiếm logo Hòa Phát và các thông tin kỹ thuật được in ấn chuyên nghiệp trên thân ống.
- Chữ điện tử trên thành ống: Một số sản phẩm có chữ điện tử được in trực tiếp lên thành ống, thể hiện chi tiết về sản phẩm và nhà sản xuất.
- Mác thép và logo đường kính: Đối với thép gân, mác thép và logo đường kính in trên cây là những dấu hiệu nhận biết quan trọng, mỗi mác thép mang ý nghĩa riêng về tiêu chuẩn và đặc tính.
- Khóa đai và dây đai: Các sản phẩm thường được đóng gói bằng khóa đai hoặc dây đai có in thương hiệu hoặc thông tin liên quan.
Lời Kết
Việc hiểu rõ về bảng giá sắt hộp mạ kẽm Hòa Phát cùng các yếu tố ảnh hưởng và cách nhận diện sản phẩm chính hãng là vô cùng quan trọng đối với mọi nhà đầu tư và chủ công trình. Thép Hòa Phát luôn cam kết mang đến các sản phẩm thép chất lượng cao, giá cả minh bạch và dịch vụ hỗ trợ tốt nhất. Liên hệ với các đại lý uy tín như Thép Cao Toàn Thắng để nhận được báo giá chi tiết và tư vấn chuyên nghiệp cho dự án của bạn.
Ngày Cập Nhật 07/01/2026 by Minh Anh
