Bảng Giá Thép Hộp Hòa Phát Cập Nhật Mới Nhất 2024

Thép Hòa Phát, với danh tiếng là một trong những tập đoàn thép hàng đầu Việt Nam, cung cấp đa dạng các sản phẩm thép ống và thép hộp chất lượng cao. Tuy nhiên, giá cả của các mặt hàng này luôn biến động, chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố thị trường. Để hỗ trợ khách hàng, các đại lý, nhà thầu và nhà đầu tư có cái nhìn rõ ràng và đưa ra quyết định tối ưu, việc cập nhật bảng giá thép hộp Hòa Phát là vô cùng quan trọng. Bài viết này cung cấp thông tin chi tiết và mới nhất về giá các loại thép hộp, thép ống của Hòa Phát, kèm theo các yếu tố ảnh hưởng và lý do lựa chọn sản phẩm chính hãng.

Đánh Giá Tổng Quan Thị Trường Thép Hộp Hòa Phát

Tập đoàn Hòa Phát là nhà sản xuất ống thép hàng đầu tại Việt Nam với công suất ấn tượng, sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A500, ASTM A53, BS 1387-1985. Sản phẩm của Hòa Phát nổi bật với chất lượng cao, đa dạng chủng loại từ thép ống tròn, thép hộp vuông, chữ nhật, đến các loại thép mạ kẽm nhúng nóng và thép đen hàn. Độ bền, khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt vượt trội làm cho thép Hòa Phát trở thành lựa chọn tin cậy trong nhiều lĩnh vực, từ xây dựng dân dụng đến các công trình công nghiệp quy mô lớn.

Tuy nhiên, diễn biến giá thép trên thị trường không ngừng thay đổi do tác động của giá nguyên liệu đầu vào, biến động tỷ giá, chính sách kinh tế vĩ mô và nhu cầu thị trường. Điều này đòi hỏi người tiêu dùng phải thường xuyên cập nhật thông tin để mua được sản phẩm với mức giá hợp lý nhất.

Bảng Giá Thép Hộp Vuông & Chữ Nhật Hòa Phát Chi Tiết

Dưới đây là bảng giá tham khảo cho các loại thép hộp vuông và chữ nhật Hòa Phát. Lưu ý rằng mức giá này có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm và số lượng đặt hàng.

Bảng Giá Ống Thép Hộp Chữ Nhật Hòa Phát

Kích thước (Dài x Rộng x Dày) (mm) Chiều dài (m) Trọng lượng (Kg) Giá hộp mạ kẽm tham khảo (VNĐ/Kg) Giá hộp đen tham khảo (VNĐ/Kg)
13 x 26 x 1.0 6 3.45 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
13 x 26 x 1.1 6 3.77 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
13 x 26 x 1.2 6 4.08 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
13 x 26 x 1.4 6 4.7 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
20 x 40 x 1.0 6 5.43 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
20 x 40 x 1.1 6 5.94 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
20 x 40 x 1.2 6 6.46 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
20 x 40 x 1.4 6 7.47 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
20 x 40 x 1.5 6 7.97 Đang cập nhật 18.000 – 24.000
20 x 40 x 1.8 6 9.44 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
20 x 40 x 2.0 6 10.4 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
20 x 40 x 2.5 6 12.72 Đang cập nhật 17.000 – 23.000
20 x 40 x 3.0 6 14.92 Đang cập nhật 17.000 – 23.000
25 x 50 x 1.0 6 6.84 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
25 x 50 x 1.1 6 7.5 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
25 x 50 x 1.2 6 8.15 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
25 x 50 x 1.4 6 9.45 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
25 x 50 x 1.5 6 10.09 Đang cập nhật 18.000 – 24.000
25 x 50 x 1.8 6 11.98 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
25 x 50 x 2.0 6 13.23 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
25 x 50 x 2.5 6 16.25 Đang cập nhật 16.000 – 22.000
25 x 50 x 3.0 6 19.16 Đang cập nhật 16.000 – 22.000
… (Các kích thước khác) …

Bảng giá thép hộp chữ nhật Hòa Phát mới cập nhậtBảng giá thép hộp chữ nhật Hòa Phát mới cập nhật

Bảng Giá Ống Thép Vuông Hòa Phát

Kích thước (Dài x Rộng x Dày) (mm) Chiều dài (m) Trọng lượng (Kg) Giá hộp mạ kẽm tham khảo (VNĐ/Kg) Giá hộp đen tham khảo (VNĐ/Kg)
14 x 14 x 1.0 6 2.41 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
14 x 14 x 1.1 6 2.63 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
14 x 14 x 1.2 6 2.84 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
14 x 14 x 1.4 6 3.25 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
20 x 20 x 1.0 6 3.54 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
20 x 20 x 1.1 6 3.87 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
20 x 20 x 1.2 6 4.2 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
20 x 20 x 1.4 6 4.83 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
20 x 20 x 1.5 6 5.14 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
20 x 20 x 1.8 6 6.05 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
25 x 25 x 1.0 6 4.48 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
25 x 25 x 1.1 6 4.91 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
25 x 25 x 1.2 6 5.33 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
25 x 25 x 1.4 6 6.15 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
25 x 25 x 1.5 6 6.56 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
25 x 25 x 1.8 6 7.75 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
25 x 25 x 2.0 6 8.52 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
… (Các kích thước khác) …

Bảng báo giá thép vuông hộp Hòa PhátBảng báo giá thép vuông hộp Hòa Phát

Quý khách hàng có thể tải xuống file PDF báo giá chi tiết ống thép Hòa Phát mới nhất từ Thép Cao Toàn Thắng tại đây.

Bảng Giá Thép Ống Tròn Hòa Phát Hôm Nay

Thép Cao Toàn Thắng cam kết cung cấp sản phẩm với giá minh bạch, công bằng từ nhà máy sản xuất, đảm bảo chất lượng hàng đầu và sự hài lòng tuyệt đối cho khách hàng.

Bảng Giá Ống Thép Tròn Hòa Phát (Tiêu chuẩn)

Kích thước (Phi x Dày) (mm) Chiều dài (m) Trọng lượng (Kg) Giá ống tôn kẽm tham khảo (VNĐ/Kg) Giá ống đen tham khảo (VNĐ/Kg)
21.2 x 1.0 6 2.99 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
21.2 x 1.1 6 3.27 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
21.2 x 1.2 6 3.55 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
21.2 x 1.4 6 4.1 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
21.2 x 1.5 6 4.37 Đang cập nhật 18.000 – 24.000
21.2 x 1.8 6 5.17 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
21.2 x 2.0 6 5.68 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
26.65 x 1.0 6 3.8 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
26.65 x 1.1 6 4.16 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
26.65 x 1.2 6 4.52 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
26.65 x 1.4 6 5.23 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
26.65 x 1.5 6 5.58 Đang cập nhật 18.000 – 24.000
26.65 x 1.8 6 6.62 18.000 – 24.000 18.000 – 23.000
26.65 x 2.0 6 7.29 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
… (Các kích thước khác) …

Báo giá ống thép tròn Hòa Phát tốt nhất Miền NamBáo giá ống thép tròn Hòa Phát tốt nhất Miền Nam

Bảng Giá Ống Thép Tròn Size Lớn Hòa Phát

Kích thước (Phi x Dày) (mm) Chiều dài (m) Trọng lượng (Kg) Giá ống mạ kẽm tham khảo (VNĐ/Kg) Giá ống đen tham khảo (VNĐ/Kg)
141.3 x 3.96 6 80.46 26.000 – 28.000 18.000 – 21.000
141.3 x 4.78 6 96.54 26.000 – 28.000 18.000 – 21.000
141.3 x 5.56 6 111.66 26.000 – 28.000 18.000 – 21.000
141.3 x 6.35 6 130.62 26.000 – 28.000 18.000 – 21.000
168.3 x 3.96 6 96.24 26.000 – 28.000 18.000 – 21.000
168.3 x 4.78 6 115.62 26.000 – 28.000 18.000 – 21.000
168.3 x 5.56 6 133.86 26.000 – 28.000 18.000 – 21.000
168.3 x 6.35 6 152.16 26.000 – 28.000 18.000 – 21.000
… (Các kích thước khác) …

Bảng Giá Ống Thép Tròn Siêu Dày Hòa Phát

Kích thước (Phi x Dày) (mm) Chiều dài (m) Trọng lượng (Kg) Giá ống mạ kẽm tham khảo (VNĐ/Kg) Giá ống đen tham khảo (VNĐ/Kg)
42.2 x 4.0 6 22.61 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
42.2 x 4.2 6 23.62 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
42.2 x 4.5 6 25.1 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
48.1 x 4.0 6 26.1 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
48.1 x 4.2 6 27.28 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
48.1 x 4.5 6 29.03 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
48.1 x 4.8 6 30.75 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
48.1 x 5.0 6 31.89 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
… (Các kích thước khác) …

Tại Sao Nên Chọn Thép Hòa Phát Chính Hãng?

Công ty TNHH Ống thép Hòa Phát, với lịch sử phát triển lâu đời và hệ thống nhà máy hiện đại, là nhà sản xuất ống thép hàng đầu tại Việt Nam. Lựa chọn sản phẩm Hòa Phát mang lại nhiều lợi ích thiết thực:

  • Chất Lượng Vượt Trội: Sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt, đảm bảo độ bền, khả năng chịu lực và chống ăn mòn cao.
  • Đa Dạng Sản Phẩm: Cung cấp đầy đủ các loại thép ống tròn, thép hộp vuông, chữ nhật, mạ kẽm nhúng nóng, thép đen hàn với nhiều quy cách và độ dày khác nhau.
  • Độ Bền & Chống Gỉ Sét: Lớp kẽm mạ dày giúp bảo vệ sản phẩm khỏi tác động của môi trường, kéo dài tuổi thọ công trình.
  • Hàng Chính Hãng, Minh Bạch: Luôn cung cấp đầy đủ chứng từ CO (Giấy chứng nhận xuất xứ) và CQ (Giấy chứng nhận chất lượng), đảm bảo nguồn gốc và tiêu chuẩn sản phẩm.

Phân Loại Chi Tiết Các Sản Phẩm Thép Hòa Phát

Theo Chủng Loại:

  • Ống thép mạ kẽm nhúng nóng: Ưu việt về khả năng chống ăn mòn, độ bền cao, lý tưởng cho xây dựng, cơ khí, hệ thống PCCC.
  • Ống thép tôn mạ kẽm: Ứng dụng phổ biến làm hàng rào, giàn giáo, khung mái, nội thất gia đình.
  • Ống thép đen hàn: Có cấu trúc chắc chắn, là vật liệu cốt lõi cho nhiều công trình xây dựng, cơ khí và sản xuất.

Theo Hình Dạng:

  • Ống tròn: Phù hợp cho lan can, hệ thống thoát nước, cột đèn chiếu sáng, khung xe.
  • Hộp vuông: Thường dùng làm giàn giáo, khung mái, dầm nhà xưởng, nội thất.
  • Hộp chữ nhật: Linh hoạt trong ứng dụng, từ kết cấu xây dựng đến sản xuất nội thất, kệ trưng bày.
  • Hộp oval: Được ưa chuộng trong sản xuất khung xe, đồ nội thất và các ứng dụng trang trí.

Theo Kích Thước và Độ Dày:

  • Ống cỡ lớn (141.3mm – 219.1mm): Đạt tiêu chuẩn ASTM A53, phù hợp cho các công trình đòi hỏi quy cách lớn.
  • Hộp thép lớn (100x100mm – 150x150mm): Tuân thủ ASTM A500, đảm bảo khả năng chịu tải và độ ổn định.
  • Ống siêu dày: Yêu cầu cao cho các ứng dụng đặc thù như hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC), dẫn dầu khí, các công trình trọng điểm quốc gia.

Cách Nhận Diện Thép Hòa Phát Chính Hãng

Việc phân biệt hàng chính hãng giúp quý khách hàng tránh mua phải sản phẩm kém chất lượng. Hòa Phát áp dụng nhiều dấu hiệu nhận biết tinh vi:

  • Tem nhãn, mã vạch, QR code: Các sản phẩm thép gân thường có tem nhãn rõ ràng, mã vạch hoặc QR code để truy xuất nguồn gốc.
  • Chữ in trên cây ống: Chữ in trên cây ống thép Hòa Phát thường sắc nét, rõ ràng, sử dụng mực in chất lượng cao, thể hiện đúng quy cách sản phẩm.
  • Logo và thông tin in ấn: Logo Hòa Phát và các thông tin kỹ thuật được in trên thân ống hoặc đai kẹp một cách nhất quán và chuyên nghiệp.
  • Chữ điện tử in trên thành ống: Một số sản phẩm cao cấp sử dụng công nghệ in chữ điện tử hiện đại để đảm bảo tính chính xác và khó làm giả.
  • Mác thép và logo đường kính: Đối với thép gân, mác thép và logo đường kính in trên cây mang ý nghĩa riêng, là dấu hiệu nhận biết quan trọng.
[
Hình ảnh: Tem nhãn, mã vạch, QR code là cách nhận biết thép Hòa Phát chính hãng. [
Hình ảnh: Chữ in trên cây ống kẽm giúp nhận diện hàng Hòa Phát chính hãng.

Xem thêm: Catalogue giới thiệu ống thép Hòa Phát

[
Thép Cao Toàn Thắng tự hào là tổng đại lý cung cấp thép hộp Hòa Phát hàng đầu.

Thép Cao Toàn Thắng là đại lý chính thức, chuyên cung cấp thép Hòa Phát với giá cạnh tranh, cam kết hàng chính hãng, đầy đủ chứng từ CO/CQ. Chúng tôi liên tục cập nhật báo giá, hỗ trợ vận chuyển tận nơi và có chính sách chiết khấu hấp dẫn cho các đơn hàng lớn. Với đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp, chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ quý khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất. Liên hệ ngay để nhận báo giá thép Hòa Phát tốt nhất.

Ngày Cập Nhật 07/01/2026 by Minh Anh

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Truy cập Uniscore kênh tỷ số bóng đá