Hiểu rõ bảng giá mặt bích thép là yếu tố then chốt giúp doanh nghiệp tối ưu chi phí và lựa chọn vật tư chính xác. Bài viết này cung cấp thông tin chi tiết về giá cả, thông số kỹ thuật của các loại mặt bích thép phổ biến như BS 10K, BS 7K, BS4504 PN10, BS4504 PN16, JIS 10K, bao gồm cả loại thép tấm, thép rèn, bích đặc và bích mỏng. Từ đó, quý khách hàng dễ dàng đưa ra quyết định phù hợp với yêu cầu dự án của mình.
Bảng giá mặt bích thép là nguồn tham khảo quý giá, đảm bảo quý khách lựa chọn sản phẩm với chi phí tối ưu.
Bảng Giá Mặt Bích BS 10K Thép Tấm (Chuẩn Loại 1 Mặt Trắng)
Mặt bích BS 10K thép tấm là lựa chọn phổ biến cho các hệ thống dẫn dầu và khí đốt, chịu được áp suất 10kg/cm². Loại này được sản xuất bằng cách cắt từ tấm thép phẳng, có một mặt được mạ kẽm.
| Kích thước (DN) | Trọng lượng (kg) | Độ dày (mm) | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| DN25 | 0.57 | 8 | 22.000 |
| DN32 | 0.7 | 8 | 26.000 |
| DN40 | 0.9 | 9 | 32.000 |
| DN50 | 1 | 9 | 35.000 |
| DN65 | 1.22 | 10 | 42.000 |
| DN80 | 1.47 | 12 | 48.000 |
| DN100 | 1.61 | 12 | 53.000 |
| DN125 | 1.98 | 13 | 70.000 |
| DN150 | 2.9 | 13 | 95.000 |
| DN200 | 3.9 | 14 | 120.000 |
Loại bích này tuân thủ tiêu chuẩn BS 10K của Anh Quốc. Chúng có thiết kế bích rỗng, vật liệu cấu tạo từ thép và thường được xử lý mạ kẽm một mặt.
Bích thép
Bảng Giá Mặt Bích Thép BS 7K Thép Tấm (Loại 1 Mặt Trắng)
Tương tự loại 10K, mặt bích BS 7K thép tấm cũng được chế tạo từ thép tấm và mạ kẽm một mặt. Tuy nhiên, tiêu chuẩn BS 7K cho phép chịu áp suất làm việc thấp hơn, khoảng 7kg/cm².
| Kích thước (DN) | Trọng lượng (kg) | Độ dày (mm) | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| DN25 | 0.51 | 6 | 18.000 |
| DN32 | 0.58 | 6 | 25.000 |
| DN40 | 0.66 | 8 | 28.000 |
| DN50 | 0.82 | 8 | 30.000 |
| DN65 | 0.96 | 9 | 35.000 |
| DN80 | 1.16 | 10 | 40.000 |
| DN100 | 1.32 | 10 | 48.000 |
| DN125 | 1.65 | 12 | 65.000 |
| DN150 | 2.4 | 12 | 85.000 |
| DN200 | 3 | 13 | 95.000 |
Thông số kỹ thuật của mặt bích BS 7K thép tấm bao gồm vật liệu thép, thiết kế bích rỗng, tiêu chuẩn BS 7K và xử lý mạ kẽm.
Bảng Giá Mặt Bích Đặc BS 10K Thép Tấm (Chuẩn Loại 1 Mặt Trắng)
Mặt bích đặc BS 10K thép tấm, còn gọi là bích bịt, có chức năng đóng kín cuối đường ống. Loại này cũng tuân theo tiêu chuẩn BS 10K với khả năng chịu áp 10kg/cm² và xử lý mạ kẽm một mặt.
| Kích thước (DN) | Trọng lượng (kg) | Độ dày (mm) | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| DN50 | 1.2 | 9 | 40.000 |
| DN65 | 1.61 | 10 | 60.000 |
| DN80 | 1.89 | 12 | 70.000 |
| DN100 | 2.25 | 12 | 85.000 |
| DN125 | 3.18 | 13 | 120.000 |
| DN150 | 4.82 | 13 | 150.000 |
| DN200 | 7.01 | 14 | 250.000 |
Thông số kỹ thuật cho loại bích đặc này gồm vật liệu thép, thiết kế bích đặc, tiêu chuẩn BS 10K và áp suất làm việc 10kg/cm².
Mặt bích thép mù
Bảng Giá Mặt Bích BS 10K Thép Rèn (Chuẩn Loại 2 Mặt Trắng)
Mặt bích BS 10K thép rèn được chế tạo bằng phương pháp nung phôi và tạo khuôn, cho độ bền và độ chắc chắn cao hơn loại thép tấm. Chúng được mạ kẽm toàn bộ hai mặt và chịu áp suất 10kg/cm².
| Kích thước (DN) | Trọng lượng (kg) | Độ dày (mm) | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| DN50 | 0.98 | 10 | 38.000 |
| DN65 | 1.42 | 11 | 45.000 |
| DN80 | 1.60 | 12 | 50.000 |
| DN100 | 1.92 | 12 | 60.000 |
| DN125 | 2.81 | 14 | 88.000 |
| DN150 | 3.35 | 14 | 110.000 |
| DN200 | 4.57 | 15 | 140.000 |
| DN250 | 6.12 | 16 | 240.000 |
| DN300 | 7.37 | 16 | 290.000 |
| DN350 | 13.16 | 18 | 510.000 |
| DN400 | 17.20 | 18 | 600.000 |
Loại bích thép rèn này có thiết kế bích rỗng, vật liệu thép, tiêu chuẩn BS 10K, áp suất làm việc 10kg/cm² và được xử lý mạ kẽm toàn bộ.
Hình ảnh mặt bích thép
Bảng Giá Mặt Bích BS4504 PN10 Thép Rèn
Mặt bích BS4504 PN10 thép rèn được sản xuất theo tiêu chuẩn Anh Quốc, chịu được áp suất PN10 (tương đương 10 bar). Phương pháp chế tạo rèn mang lại độ bền cao cho sản phẩm.
| Kích thước (DN) | Trọng lượng (kg) | Độ dày (mm) | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| DN50 | 0.98 | 10 | 50.000 |
| DN65 | 1.42 | 11 | 67.000 |
| DN80 | 1.60 | 12 | 70.000 |
| DN100 | 1.92 | 12 | 85.000 |
| DN125 | 2.81 | 14 | 125.000 |
| DN150 | 3.35 | 14 | 150.000 |
| DN200 | 4.57 | 15 | 195.000 |
Các thông số kỹ thuật chính bao gồm vật liệu thép, thiết kế bích rỗng, tiêu chuẩn BS4504 PN10, áp suất làm việc PN10 và phương pháp chế tạo rèn.
Mặt bích thép BS PN10
Bảng Giá Mặt Bích BS4504-PN16 Thép Rèn (Chuẩn)
Loại mặt bích BS4504-PN16 thép rèn có khả năng chịu áp suất PN16, cao hơn so với PN10. Sản phẩm được sản xuất theo phương pháp rèn với các thông số kích thước, độ dày và cân nặng chuẩn theo tiêu chuẩn.
| Kích thước (DN) | Trọng lượng (kg) | Độ dày (mm) | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| DN50 | 1.98 | 16 | 80.000 |
| DN65 | 2.33 | 16 | 90.000 |
| DN80 | 2.94 | 18 | 100.000 |
| DN100 | 3.25 | 19 | 115.000 |
| DN125 | 4.61 | 21 | 165.000 |
| DN150 | 5.46 | 21 | 215.000 |
| DN200 | 7.59 | 23 | 270.000 |
| DN250 | 13.30 | 26 | 480.000 |
| DN300 | 16.20 | 28 | 550.000 |
| DN350 | 22.40 | 30 | 940.000 |
| DN400 | 33.54 | 32 | 1.250.000 |
Thông số kỹ thuật bao gồm: vật liệu thép, thiết kế bích rỗng, tiêu chuẩn BS4504 PN16, áp suất làm việc PN16, xử lý mạ kẽm và phương pháp chế tạo rèn.
Mặt bích thép mạ kẽm
Bảng Giá Mặt Bích Thép Đặc BS4504 PN16
Mặt bích đặc BS4504 PN16 cũng được sản xuất theo tiêu chuẩn BS4504 PN16, phục vụ mục đích bịt kín đường ống với khả năng chịu áp suất 16 bar. Loại này có độ dày và trọng lượng lớn hơn các loại bích rỗng cùng tiêu chuẩn.
| Kích thước (DN) | Trọng lượng (kg) | Độ dày (mm) | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| DN50 | 2.24 | 17 | 95.000 |
| DN65 | 2.90 | 17 | 126.000 |
| DN80 | 3.40 | 18 | 138.000 |
| DN100 | 4.61 | 19 | 174.000 |
| DN125 | 7.09 | 21 | 252.000 |
| DN150 | 9.06 | 21 | 338.000 |
| DN200 | 14.26 | 23 | 522.000 |
Thông số kỹ thuật của bích đặc BS4504 PN16: vật liệu thép, thiết kế bích đặc, tiêu chuẩn BS4504 PN16, áp suất làm việc PN16, xử lý mạ kẽm.
Mặt bích thép đặc
Bảng Giá Mặt Bích BS4504 PN16 (Loại Mỏng)
Để tối ưu chi phí, các loại mặt bích BS4504 PN16 có thể được sản xuất với độ dày mỏng hơn tiêu chuẩn. Loại này vẫn đáp ứng tiêu chuẩn BS4504 PN16 về kích thước lỗ nhưng giảm lượng vật liệu.
| Kích thước (DN) | Độ dày (mm) | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| DN50 | 12 | 50.000 |
| DN65 | 13 | 68.000 |
| DN80 | 14 | 78.000 |
| DN100 | 15 | 85.000 |
| DN125 | 16 | 135.000 |
| DN150 | 16 | 150.000 |
| DN200 | 19 | 190.000 |
| DN250 | 22 | 300.000 |
| DN300 | 23 | 354.000 |
| DN400 | 24 | 660.000 |
Loại bích rỗng này sử dụng vật liệu thép, theo tiêu chuẩn BS4504 PN16, xử lý mạ kẽm và có độ dày giảm để hạ giá thành.
Bảng Giá Mặt Bích Thép Đặc BS4504 PN16 (Loại Mỏng)
Tương tự loại rỗng, mặt bích thép đặc BS4504 PN16 loại mỏng cũng giảm độ dày để tiết kiệm chi phí. Sản phẩm này vẫn phục vụ chức năng bịt kín và chịu áp lực PN16.
| Kích thước (DN) | Độ dày (mm) | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| DN50 | 14 | 72.000 |
| DN65 | 14 | 108.000 |
| DN80 | 16 | 126.000 |
| DN100 | 16.5 | 156.000 |
| DN125 | 17 | 222.000 |
| DN150 | 18 | 264.000 |
| DN200 | 18.5 | 432.000 |
Các thông số chính bao gồm: vật liệu thép, thiết kế bích đặc, tiêu chuẩn BS4504 PN16, xử lý mạ kẽm và độ dày mỏng hơn.
Bảng Giá Mặt Bích Thép Đặc BS4504 PN10 (Loại Mỏng)
Loại mặt bích đặc BS4504 PN10 mỏng này được sản xuất với độ dày giảm so với tiêu chuẩn, thích hợp cho các ứng dụng áp suất thấp, giúp tiết kiệm chi phí.
| Kích thước (DN) | Độ dày (mm) | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| DN50 | 10 | 57.000 |
| DN65 | 12 | 74.000 |
| DN80 | 12 | 103.000 |
| DN100 | 13 | 118.000 |
| DN125 | 14 | 192.000 |
| DN150 | 14 | 228.000 |
| DN200 | 16 | 348.000 |
Thông số kỹ thuật: vật liệu thép, thiết kế bích đặc, tiêu chuẩn BS4504 PN10, áp suất làm việc PN10, xử lý mạ kẽm và độ dày mỏng.
Bảng Giá Mặt Bích Tiêu Chuẩn JIS-10K Thép Rèn
Mặt bích JIS 10K thép rèn tuân theo tiêu chuẩn Nhật Bản, có độ dày và trọng lượng lớn hơn, mang lại sự chắc chắn và độ bền cao. Sản phẩm được mạ kẽm và có khả năng chịu áp suất 10kg/cm².
| Kích thước (DN) | Trọng lượng (kg) | Độ dày (mm) | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| DN15 | 0.57 | 12 | 21.000 |
| DN20 | 0.73 | 14 | 27.000 |
| DN25 | 1.13 | 14 | 40.000 |
| DN32 | 1.48 | 16 | 49.000 |
| DN40 | 1.56 | 16 | 58.000 |
| DN50 | 1.88 | 16 | 60.000 |
| DN65 | 2.6 | 18 | 85.000 |
| DN80 | 2.61 | 18 | 90.000 |
| DN100 | 3.14 | 18 | 100.000 |
| DN125 | 4.77 | 20 | 160.000 |
| DN150 | 6.34 | 22 | 220.000 |
| DN200 | 7.53 | 22 | 260.000 |
Các thông số kỹ thuật: vật liệu thép, thiết kế bích đặc (trong bảng này là bích đặc, dù mô tả là bích rỗng), tiêu chuẩn JIS 10K, áp suất làm việc 10kg/cm², xử lý mạ kẽm.
Bích thép JIS 10K
Điều Khoản Mua Hàng Quan Trọng
Khi xem xét bảng giá mặt bích thép, quý khách hàng cần lưu ý các điều khoản mua hàng để đảm bảo quyền lợi. Công ty cung cấp sản phẩm chất lượng, có bảo hành và đổi trả nếu lỗi từ nhà sản xuất.
Hình thức thanh toán linh hoạt bao gồm chuyển khoản ngân hàng hoặc tiền mặt. Phí giao hàng và thời gian giao hàng sẽ được thông báo cụ thể tùy thuộc vào địa điểm và đơn hàng. Việc hủy đơn hàng chỉ được chấp nhận trước khi đơn hàng được lên và gửi đi.
Điều khoản mua hàng
Hiểu rõ bảng giá mặt bích thép cùng các quy định đi kèm sẽ giúp quý khách hàng có được sự lựa chọn tối ưu nhất cho mọi dự án.
Ngày Cập Nhật 03/01/2026 by Minh Anh
