Bảng Giá Hộp Inox 304 Năm 2026 – Cập Nhật Chi Tiết Theo Quy Cách

Khi lựa chọn vật liệu xây dựng hoặc trang trí, bảng giá hộp inox 304 là thông tin quan trọng giúp bạn cân đối giữa chất lượng và ngân sách. Hộp inox 304 nổi bật với khả năng chống ăn mòn vượt trội, độ bền cao và tính thẩm mỹ linh hoạt, phù hợp từ công trình dân dụng đến công nghiệp. Bài viết này phân tích chi tiết cấu trúc giá theo từng phân khúc, yếu tố ảnh hưởng đến mức giá thực tế, và hướng dẫn lựa chọn quy cách tối ưu cho nhu cầu cụ thể.

Phân Loại Hộp Inox 304 Theo Ứng Dụng

Hộp inox 304 được chia thành hai nhóm chính dựa trên mục đích sử dụng, mỗi nhóm có đặc điểm kỹ thuật và mức giá riêng biệt.

Hộp inox trang trí tập trung vào yếu tố thẩm mỹ với bề mặt BA (Bright Annealed) bóng gương, độ dày thành mỏng (0.8-2mm), thường dùng trong thiết kế nội thất, lan can, cửa ra vào, hoặc sản phẩm gia dụng cao cấp. Để duy trì độ bóng lâu dài, cần áp dụng cách đánh bóng inox 304 đúng kỹ thuật. Quy cách phổ biến từ 12x12mm đến 60x120mm, chiều dài linh hoạt theo yêu cầu gia công.

Hộp inox công nghiệp ưu tiên độ bền kết cấu với độ dày lớn hơn (2-3mm), bề mặt HL (Hairline), 2B (mờ nhám), hoặc No.1 (cán nóng thô). Chiều dài tiêu chuẩn 6000mm giúp giảm mối hàn trong lắp đặt khung kết cấu, hệ thống ống dẫn, hoặc giá đỡ thiết bị. Quy cách từ 15x15mm đến 100x100mm đáp ứng tải trọng từ nhẹ đến nặng.

Hộp inox 304 với nhiều quy cách từ vuông đến chữ nhật, bề mặt đa dạng phục vụ trang trí và công nghiệpHộp inox 304 với nhiều quy cách từ vuông đến chữ nhật, bề mặt đa dạng phục vụ trang trí và công nghiệp

Hộp inox 304 với nhiều quy cách từ vuông đến chữ nhật, bề mặt đa dạng phục vụ trang trí và công nghiệp

Bảng Giá Hộp Inox 304 Trang Trí 2026

Quy cách (mm) Độ dày (mm) Bề mặt Giá (VNĐ/kg)
12 x 12 0.8 – 1.5 BA 66.000
15 x 15 0.8 – 1.5 BA 66.000
20 x 20 0.8 – 1.5 BA 66.000
25 x 25 0.8 – 1.5 BA 66.000
30 x 30 0.8 – 1.5 BA 66.000
40 x 40 0.8 – 1.5 BA 66.000
50 x 50 0.8 – 1.5 BA 66.000
60 x 60 0.8 – 1.5 BA 66.000
13 x 26 0.8 – 1.5 BA 66.000
15 x 30 0.8 – 1.5 BA 66.000
20 x 40 0.8 – 1.5 BA 66.000
25 x 50 0.8 – 1.5 BA 66.000
30 x 60 0.8 – 1.5 BA 66.000
40 x 80 0.8 – 1.5 BA 66.000
50 x 100 0.8 – 2 BA 66.000
60 x 120 0.8 – 2 BA 66.000

Mức giá đồng nhất 66.000 VNĐ/kg áp dụng cho toàn bộ quy cách trang trí do bề mặt BA yêu cầu quy trình đánh bóng chuyên sâu, chi phí gia công tương đương bất kể kích thước. Quy cách chữ nhật (ví dụ 30x60mm) phù hợp với thiết kế khung cửa, tay vịn, trong khi quy cách vuông (30x30mm) thường dùng cho chân bàn, trụ trang trí.

Bảng Giá Hộp Inox 304 Công Nghiệp 2026

Quy cách (mm) Độ dày (mm) Bề mặt Giá (VNĐ/kg)
15 x 15 x 6000 2 HL/ 2B/ No.1 70.000 – 85.000
20 x 20 x 6000 2 HL/ 2B/ No.1 70.000 – 85.000
25 x 25 x 6000 2 HL/ 2B/ No.1 70.000 – 85.000
30 x 30 x 6000 2 HL/ 2B/ No.1 70.000 – 85.000
40 x 40 x 6000 2 – 3 HL/ 2B/ No.1 70.000 – 85.000
50 x 50 x 6000 2 – 3 HL/ 2B/ No.1 70.000 – 85.000
60 x 60 x 6000 2 – 3 HL/ 2B/ No.1 70.000 – 85.000
70 x 70 x 6000 2 – 3 HL/ 2B/ No.1 70.000 – 85.000
80 x 80 x 6000 2 – 3 HL/ 2B/ No.1 70.000 – 85.000
100 x 100 x 6000 2 – 3 HL/ 2B/ No.1 70.000 – 85.000
15 x 30 x 6000 2 HL/ 2B/ No.1 70.000 – 85.000
20 x 40 x 6000 2 HL/ 2B/ No.1 70.000 – 85.000
30 x 60 x 6000 2 – 3 HL/ 2B/ No.1 70.000 – 85.000
40 x 80 x 6000 2 – 3 HL/ 2B/ No.1 70.000 – 85.000
50 x 100 x 6000 2 – 3 HL/ 2B/ No.1 70.000 – 85.000
60 x 120 x 6000 2 – 3 HL/ 2B/ No.1 70.000 – 85.000

Khoảng giá 70.000-85.000 VNĐ/kg phản ánh sự khác biệt giữa các loại bề mặt: No.1 (giá thấp nhất) phù hợp công trình không yêu cầu thẩm mỹ, 2B (trung bình) dùng trong môi trường sản xuất, HL (cao nhất) khi cần vừa bền vừa đẹp như nhà máy thực phẩm, dược phẩm. Độ dày 3mm tăng giá khoảng 10-15% so với 2mm do trọng lượng và khả năng chịu lực cao hơn.

Nhiều yếu tố quyết định giá hộp inox 304, cần liên hệ nhà cung cấp để nhận báo giá chính xácNhiều yếu tố quyết định giá hộp inox 304, cần liên hệ nhà cung cấp để nhận báo giá chính xác

Nhiều yếu tố quyết định giá hộp inox 304, cần liên hệ nhà cung cấp để nhận báo giá chính xác

Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Thực Tế

Biến động thị trường nguyên liệu: Giá nickel và chromium (thành phần chính inox 304) dao động theo thị trường quốc tế, ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành. Trong quý I/2026, giá nickel tăng 8% so với cuối 2025 khiến một số nhà cung cấp điều chỉnh báo giá hàng tháng.

Khối lượng đơn hàng: Đơn từ 500kg trở lên thường được giảm 3-5%, từ 1 tấn giảm 7-10%, từ 3 tấn có thể đàm phán giảm đến 15%. Điều này do chi phí vận chuyển, xử lý đơn hàng được tối ưu khi mua số lượng lớn.

Yêu cầu gia công đặc biệt: Cắt theo kích thước phi tiêu chuẩn tăng 5-8% chi phí, hàn mối nối tăng 10-15%, mạ màu hoặc xử lý bề mặt đặc biệt tăng 20-30%. Giao hàng gấp trong 24-48 giờ thường phát sinh phụ phí 10-20%.

Chính sách nhà cung cấp: Đại lý chính hãng có giá ổn định nhưng cao hơn 5-10% so với nhà phân phối nhỏ. Tuy nhiên, đại lý cung cấp chứng nhận chất lượng, bảo hành rõ ràng, và hỗ trợ kỹ thuật tốt hơn, quan trọng với dự án yêu cầu nghiệm thu chặt chẽ.

Dịch vụ vận chuyển: Giao hàng nội thành thường miễn phí với đơn từ 300kg, ngoại thành tính 500-1.000 VNĐ/kg tùy khoảng cách. Vận chuyển liên tỉnh qua đơn vị logistics chuyên nghiệp đảm bảo hàng không bị trầy xước, biến dạng.

⚠️ Lưu ý quan trọng: Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo tại thời điểm tháng 3/2026. Để nhận báo giá chính xác phù hợp với nhu cầu cụ thể (quy cách, số lượng, thời gian giao hàng), liên hệ trực tiếp nhà cung cấp uy tín.

Đặc Tính Kỹ Thuật Của Hộp Inox 304

Thành phần hợp kim: Inox 304 chứa 18% chromium và 8% nickel (ký hiệu 18/8), tạo lớp màng thụ động bảo vệ bề mặt khỏi oxy hóa. Hàm lượng carbon dưới 0.08% giúp hạn chế ăn mòn liên hạt khi hàn. Tìm hiểu chi tiết hơn về thông số kỹ thuật inox 304.

Khả năng chống ăn mòn: Chịu được môi trường ẩm ướt, nước mưa, hơi nước, và hầu hết hóa chất gia dụng. Tuy nhiên, không nên dùng trong môi trường có nồng độ chloride cao (nước biển, bể bơi) hoặc tiếp xúc thường xuyên với axit mạnh – trường hợp này cần inox 316. Xem thêm so sánh inox 304 và 316 để lựa chọn phù hợp.

Độ bền cơ học: Giới hạn chảy 205 MPa, độ bền kéo 515 MPa, đủ cho hầu hết ứng dụng kết cấu nhẹ và trung bình. Độ cứng Rockwell B70-90 giúp chống trầy xước tốt hơn thép thường.

Khả năng gia công: Dễ cắt, hàn, uốn, dập mà không làm giảm đáng kể tính chống ăn mòn. Khi hàn cần dùng que hàn inox 308L và làm sạch vết hàn bằng dung dịch tẩy rửa chuyên dụng để phục hồi lớp thụ động.

Chịu nhiệt: Hoạt động ổn định từ -196°C đến 800°C, phù hợp với hệ thống ống dẫn hơi nước, khí nén, hoặc kết cấu chịu nhiệt độ môi trường thay đổi.

Ứng Dụng Thực Tế Của Hộp Inox 304

Trong xây dựng dân dụng: Khung cửa sổ, cửa đi, lan can ban công, tay vịn cầu thang, trụ cổng, mái che. Quy cách 40x40mm đến 60x60mm phổ biến cho kết cấu chịu lực, 20x40mm đến 30x60mm cho chi tiết trang trí.

Nội thất và đồ gia dụng: Chân bàn, khung ghế, giá treo đồ, tủ bếp, kệ trưng bày. Bề mặt BA bóng gương tạo cảm giác sang trọng, dễ vệ sinh, không bám bụi bẩn.

Công nghiệp thực phẩm: Khung giá đỡ thiết bị, băng tải, bàn gia công. Inox 304 đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm, không phản ứng với nguyên liệu, dễ khử trùng.

Hóa chất và dược phẩm: Hệ thống ống dẫn hóa chất loãng, khung giá đỡ bồn chứa, kết cấu phòng sạch. Bề mặt 2B hoặc HL giảm thiểu điểm bám bẩn, dễ làm sạch theo quy trình GMP.

Ngành hàng hải và dầu khí: Kết cấu boong tàu, giá đỡ thiết bị trên giàn khoan (khu vực không tiếp xúc trực tiếp nước biển). Với môi trường khắc nghiệt hơn, inox 316 là lựa chọn an toàn hơn.

Khi kết hợp hộp inox 304 với các phụ kiện như nẹp V inox vàng, bạn có thể tạo ra các chi tiết trang trí độc đáo, tăng giá trị thẩm mỹ cho công trình mà vẫn đảm bảo độ bền lâu dài.

Để được tư vấn chi tiết về bảng giá hộp inox 304 phù hợp với dự án cụ thể, liên hệ Công Ty TNHH Thép Đại Phát Lộc qua hotline 0945417993. Đội ngũ kỹ thuật sẽ hỗ trợ tính toán khối lượng, đề xuất quy cách tối ưu, và báo giá chính xác kèm dịch vụ giao hàng tận nơi trên toàn quốc.

Ngày Cập Nhật 16/03/2026 by Minh Anh

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Truy cập Uniscore kênh tỷ số bóng đá