Việc tìm kiếm bảng báo giá thép hộp Hòa Phát chính xác và cập nhật nhất luôn là mối quan tâm hàng đầu của các nhà thầu, chủ đầu tư, cũng như các đơn vị thi công xây dựng. Thép hộp Hòa Phát, với chất lượng vượt trội và sự đa dạng về quy cách, là lựa chọn tin cậy trên thị trường vật liệu xây dựng Việt Nam. Tuy nhiên, giá cả thép biến động theo nhiều yếu tố, đòi hỏi người tiêu dùng phải nắm bắt thông tin kịp thời để đưa ra quyết định tối ưu.
Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết và cập nhật nhất về bảng giá thép hộp Hòa Phát, bao gồm thép hộp vuông và chữ nhật, mạ kẽm và thép đen. Chúng tôi cũng sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá, lợi ích khi lựa chọn sản phẩm Hòa Phát và cách nhận biết hàng chính hãng, giúp quý khách hàng có cái nhìn toàn diện và đưa ra lựa chọn thông minh nhất cho công trình của mình.
Các Loại Thép Hộp Hòa Phát Phổ Biến
Tập đoàn Hòa Phát cung cấp đa dạng các dòng sản phẩm thép hộp, đáp ứng hầu hết các nhu cầu trong xây dựng và sản xuất công nghiệp. Các loại phổ biến nhất bao gồm:
Thép Hộp Vuông Hòa Phát
Thép hộp vuông Hòa Phát được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo độ bền, khả năng chịu lực và chống ăn mòn tốt. Sản phẩm này có nhiều kích thước và độ dày khác nhau, phù hợp cho các ứng dụng như:
- Làm khung kết cấu cho nhà xưởng, nhà tiền chế.
- Chế tạo kết cấu cầu thang, lan can, ban công.
- Sản xuất nội thất, bàn ghế, kệ.
- Gia công cơ khí chế tạo máy.
Thép Hộp Chữ Nhật Hòa Phát
Tương tự như thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật Hòa Phát cũng mang lại độ bền và tính ổn định cao. Kích thước đa dạng của thép hộp chữ nhật cho phép ứng dụng linh hoạt trong nhiều công trình:
- Làm khung chính cho các công trình dân dụng và công nghiệp.
- Thi công giàn giáo, hệ thống giằng.
- Sản xuất các loại máy móc, thiết bị.
- Ứng dụng trong các hạng mục trang trí nội ngoại thất.
Thép Hộp Mạ Kẽm và Thép Hộp Đen
Hòa Phát cung cấp cả hai dòng sản phẩm thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm:
- Thép hộp đen: Là loại thép hộp nguyên bản, thường được sử dụng cho các kết cấu yêu cầu độ cứng cao và không tiếp xúc trực tiếp với môi trường ẩm ướt hoặc ăn mòn. Sau khi thi công, chúng có thể được sơn chống gỉ hoặc sơn màu để bảo vệ.
- Thép hộp mạ kẽm: Lớp mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ điện giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn và oxy hóa, kéo dài tuổi thọ sản phẩm, đặc biệt phù hợp cho các công trình ngoài trời, khu vực có độ ẩm cao hoặc yêu cầu thẩm mỹ tốt.
Bảng Giá Thép Hộp Hòa Phát Chi Tiết
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho các loại thép hộp vuông và chữ nhật Hòa Phát. Lưu ý rằng giá có thể thay đổi tùy thuộc vào biến động thị trường, thời điểm mua hàng và số lượng cụ thể.
Bảng Giá Ống Thép Hộp Chữ Nhật Hòa Phát
| Kích thước (Dài x Rộng x Dày) (mm) | Chiều dài (m) | Trọng lượng (Kg) | Giá hộp mạ kẽm tham khảo (vnđ/kg) | Giá hộp đen tham khảo (vnđ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| 13 x 26 x 1.0 | 6 | 3.45 | 18.000 – 24.000 | 19.000 – 25.000 |
| 13 x 26 x 1.1 | 6 | 3.77 | 18.000 – 24.000 | 19.000 – 25.000 |
| 13 x 26 x 1.2 | 6 | 4.08 | 18.000 – 24.000 | 19.000 – 25.000 |
| 13 x 26 x 1.4 | 6 | 4.7 | 18.000 – 24.000 | 18.000 – 24.000 |
| 20 x 40 x 1.0 | 6 | 5.43 | 18.000 – 24.000 | 19.000 – 25.000 |
| 20 x 40 x 1.1 | 6 | 5.94 | 18.000 – 24.000 | 19.000 – 25.000 |
| 20 x 40 x 1.2 | 6 | 6.46 | 18.000 – 24.000 | 19.000 – 25.000 |
| 20 x 40 x 1.4 | 6 | 7.47 | 18.000 – 24.000 | 18.000 – 24.000 |
| 20 x 40 x 1.8 | 6 | 9.44 | 18.000 – 24.000 | 17.000 – 23.000 |
| 20 x 40 x 2.0 | 6 | 10.4 | 18.000 – 24.000 | 17.000 – 23.000 |
| 25 x 50 x 1.0 | 6 | 6.84 | 18.000 – 24.000 | 19.000 – 25.000 |
| 25 x 50 x 1.1 | 6 | 7.5 | 18.000 – 24.000 | 19.000 – 25.000 |
| 25 x 50 x 1.2 | 6 | 8.15 | 18.000 – 24.000 | 19.000 – 25.000 |
| 25 x 50 x 1.4 | 6 | 9.45 | 18.000 – 24.000 | 18.000 – 24.000 |
| 25 x 50 x 1.8 | 6 | 11.98 | 18.000 – 24.000 | 17.000 – 23.000 |
| 25 x 50 x 2.0 | 6 | 13.23 | 18.000 – 24.000 | 16.000 – 22.000 |
| 30 x 60 x 1.0 | 6 | 8.25 | 18.000 – 24.000 | 19.000 – 25.000 |
| 30 x 60 x 1.1 | 6 | 9.05 | 18.000 – 24.000 | 19.000 – 25.000 |
| 30 x 60 x 1.2 | 6 | 9.85 | 18.000 – 24.000 | 19.000 – 25.000 |
| 30 x 60 x 1.4 | 6 | 11.43 | 18.000 – 24.000 | 18.000 – 24.000 |
| 30 x 60 x 1.8 | 6 | 14.53 | 18.000 – 24.000 | 17.000 – 23.000 |
| 30 x 60 x 2.0 | 6 | 16.05 | 18.000 – 24.000 | 16.000 – 22.000 |
| 40 x 80 x 1.1 | 6 | 12.16 | 18.000 – 24.000 | 19.000 – 25.000 |
| 40 x 80 x 1.2 | 6 | 13.24 | 18.000 – 24.000 | 19.000 – 25.000 |
| 40 x 80 x 1.4 | 6 | 15.38 | 18.000 – 24.000 | 18.000 – 24.000 |
| 40 x 80 x 1.8 | 6 | 19.61 | 18.000 – 24.000 | 17.000 – 23.000 |
| 40 x 80 x 2.0 | 6 | 21.70 | 18.000 – 24.000 | 16.000 – 22.000 |
| 50 x 100 x 1.4 | 6 | 19.33 | 18.000 – 24.000 | 18.000 – 24.000 |
| 50 x 100 x 1.5 | 6 | 20.68 | 18.000 – 24.000 | 18.000 – 24.000 |
| 50 x 100 x 1.8 | 6 | 24.69 | 18.000 – 24.000 | 17.000 – 23.000 |
| 50 x 100 x 2.0 | 6 | 27.34 | 18.000 – 24.000 | 16.000 – 22.000 |
| 60 x 120 x 1.8 | 6 | 29.79 | 18.000 – 24.000 | 17.000 – 23.000 |
| 60 x 120 x 2.0 | 6 | 33.01 | 18.000 – 24.000 | 16.000 – 22.000 |
| 60 x 120 x 2.5 | 6 | 40.98 | 22.000 – 28.000 | 16.000 – 22.000 |
| 100 x 150 x 2.5 | 6 | 57.46 | 23.000 – 29.000 | 19.000 – 24.000 |
| 100 x 150 x 3.0 | 6 | 69.24 | 23.000 – 29.000 | 19.000 – 24.000 |
| 100 x 200 x 3.0 | 6 | 82.75 | 23.000 – 29.000 | 19.000 – 24.000 |
| 200 x 300 x 5.0 | 6 | 229.85 | 23.000 – 29.000 | 19.000 – 24.000 |
Bảng giá thép hộp chữ nhật Hòa Phát
Bảng Giá Thép Hộp Vuông Hòa Phát
| Kích thước (Dài x Rộng x Dày) (mm) | Chiều dài (m) | Trọng lượng (Kg) | Giá hộp mạ kẽm tham khảo (vnđ/kg) | Giá hộp đen tham khảo (vnđ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| 14 x 14 x 1.0 | 6 | 2.41 | 18.000 – 24.000 | 19.000 – 25.000 |
| 14 x 14 x 1.1 | 6 | 2.63 | 18.000 – 24.000 | 19.000 – 25.000 |
| 14 x 14 x 1.2 | 6 | 2.84 | 18.000 – 24.000 | 19.000 – 25.000 |
| 14 x 14 x 1.4 | 6 | 3.25 | 18.000 – 24.000 | 18.000 – 24.000 |
| 20 x 20 x 1.0 | 6 | 3.54 | 18.000 – 24.000 | 19.000 – 25.000 |
| 20 x 20 x 1.1 | 6 | 3.87 | 18.000 – 24.000 | 19.000 – 25.000 |
| 20 x 20 x 1.2 | 6 | 4.2 | 18.000 – 24.000 | 19.000 – 25.000 |
| 20 x 20 x 1.4 | 6 | 4.83 | 18.000 – 24.000 | 18.000 – 24.000 |
| 25 x 25 x 1.0 | 6 | 4.48 | 18.000 – 24.000 | 19.000 – 25.000 |
| 25 x 25 x 1.1 | 6 | 4.91 | 18.000 – 24.000 | 19.000 – 25.000 |
| 25 x 25 x 1.2 | 6 | 5.33 | 18.000 – 24.000 | 19.000 – 25.000 |
| 25 x 25 x 1.4 | 6 | 6.15 | 18.000 – 24.000 | 18.000 – 24.000 |
| 30 x 30 x 1.0 | 6 | 5.43 | 18.000 – 24.000 | 19.000 – 25.000 |
| 30 x 30 x 1.1 | 6 | 5.94 | 18.000 – 24.000 | 19.000 – 25.000 |
| 30 x 30 x 1.2 | 6 | 6.46 | 18.000 – 24.000 | 19.000 – 25.000 |
| 30 x 30 x 1.4 | 6 | 7.47 | 18.000 – 24.000 | 18.000 – 24.000 |
| 40 x 40 x 1.0 | 6 | 7.31 | 18.000 – 24.000 | 19.000 – 25.000 |
| 40 x 40 x 1.1 | 6 | 8.02 | 18.000 – 24.000 | 19.000 – 25.000 |
| 40 x 40 x 1.2 | 6 | 8.72 | 18.000 – 24.000 | 19.000 – 25.000 |
| 40 x 40 x 1.4 | 6 | 10.11 | 18.000 – 24.000 | 18.000 – 24.000 |
| 50 x 50 x 1.1 | 6 | 10.09 | 18.000 – 24.000 | 19.000 – 25.000 |
| 50 x 50 x 1.2 | 6 | 10.98 | 18.000 – 24.000 | 19.000 – 25.000 |
| 50 x 50 x 1.4 | 6 | 12.74 | 18.000 – 24.000 | 18.000 – 24.000 |
| 60 x 60 x 1.1 | 6 | 12.16 | 18.000 – 24.000 | 19.000 – 25.000 |
| 60 x 60 x 1.2 | 6 | 13.24 | 18.000 – 24.000 | 19.000 – 25.000 |
| 60 x 60 x 1.4 | 6 | 15.38 | 18.000 – 24.000 | 18.000 – 24.000 |
| 75 x 75 x 1.4 | 6 | 19.41 | 18.000 – 24.000 | 18.000 – 24.000 |
| 75 x 75 x 1.5 | 6 | 20.69 | 18.000 – 24.000 | 18.000 – 24.000 |
| 75 x 75 x 1.8 | 6 | 24.69 | 18.000 – 24.000 | 17.000 – 23.000 |
| 90 x 90 x 1.4 | 6 | 23.30 | 18.000 – 24.000 | 18.000 – 24.000 |
| 90 x 90 x 1.5 | 6 | 24.93 | 18.000 – 24.000 | 18.000 – 24.000 |
| 90 x 90 x 1.8 | 6 | 29.79 | 18.000 – 24.000 | 17.000 – 23.000 |
| 100 x 100 x 1.8 | 6 | 33.30 | 18.000 – 24.000 | 17.000 – 23.000 |
| 100 x 100 x 2.0 | 6 | 36.78 | 18.000 – 24.000 | 16.000 – 22.000 |
| 100 x 100 x 2.5 | 6 | 45.69 | 18.000 – 24.000 | 16.000 – 22.000 |
| 150 x 150 x 3.0 | 6 | 82.75 | 20.000 – 24.000 | 19.000 – 24.000 |
| 200 x 200 x 4.0 | 6 | 147.10 | 20.000 – 24.000 | 19.000 – 24.000 |
Bảng báo giá thép vuông hộp Hòa Phát
Quý khách hàng có thể tải file PDF báo giá ống thép Hòa Phát mới nhất từ Thép Cao Toàn Thắng tại đây để tham khảo chi tiết hơn.
Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Thép Hộp Hòa Phát
Giá thép hộp Hòa Phát không cố định mà chịu tác động từ nhiều yếu tố, bao gồm:
- Biến động thị trường nguyên liệu: Giá quặng sắt, phôi thép, phế liệu và các nguyên liệu đầu vào khác có xu hướng tăng hoặc giảm, ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành sản xuất.
- Tỷ giá ngoại tệ: Hòa Phát nhập khẩu một số nguyên liệu và thiết bị, do đó sự biến động của tỷ giá USD/VND có thể tác động đến giá bán.
- Chi phí sản xuất và vận chuyển: Chi phí năng lượng, nhân công, bảo trì máy móc và chi phí vận chuyển từ nhà máy đến các đại lý cũng đóng góp vào giá cuối cùng.
- Quy cách sản phẩm: Kích thước, độ dày, loại thép (mạ kẽm, đen) và tiêu chuẩn chất lượng sẽ có mức giá khác nhau. Thép có độ dày lớn hoặc quy cách đặc biệt thường có giá cao hơn.
- Chính sách của nhà cung cấp: Các chương trình khuyến mãi, chiết khấu theo số lượng hay chính sách giá riêng của từng đại lý cũng tạo ra sự chênh lệch giá.
- Nhu cầu thị trường: Mùa vụ xây dựng, các dự án lớn được triển khai hoặc các yếu tố kinh tế vĩ mô có thể làm tăng hoặc giảm nhu cầu, từ đó ảnh hưởng đến giá.
Tại Sao Nên Chọn Thép Hộp Hòa Phát?
Thép Hòa Phát đã khẳng định vị thế là nhà sản xuất ống thép hàng đầu tại Việt Nam với nhiều ưu điểm vượt trội:
Chất Lượng Vượt Trội
Sản phẩm thép hộp Hòa Phát được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế khắt khe như ASTM A500, ASTM A53, BS 1387-1985. Điều này đảm bảo các sản phẩm có độ bền cơ học cao, khả năng chịu tải tốt và tuổi thọ lâu dài.
Đa Dạng Mẫu Mã
Hòa Phát cung cấp một danh mục sản phẩm phong phú với đủ loại thép ống tròn, thép hộp vuông, chữ nhật, với nhiều quy cách, kích thước và độ dày. Sản phẩm thép hộp mạ kẽm nhúng nóng, thép đen hàn đều đáp ứng đa dạng nhu cầu ứng dụng từ xây dựng dân dụng, công nghiệp đến các dự án kết cấu lớn.
Độ Bền và Khả Năng Chống Ăn Mòn
Thép hộp mạ kẽm của Hòa Phát sở hữu lớp kẽm phủ dày, có khả năng chống ăn mòn và oxy hóa hiệu quả, ngay cả trong môi trường khắc nghiệt. Điều này giúp công trình bền vững hơn và giảm thiểu chi phí bảo trì.
Uy Tín Thương Hiệu
Với hơn 25 năm hình thành và phát triển, Tập đoàn Hòa Phát đã xây dựng được uy tín vững chắc trên thị trường. Lựa chọn sản phẩm Hòa Phát là lựa chọn sự an tâm về chất lượng, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (CO/CQ đầy đủ) và dịch vụ hậu mãi tốt.
[Phân Loại Chi Tiết Ống Thép Hòa Phát
Phân Loại Theo Chủng Loại
- Ống thép mạ kẽm nhúng nóng: Có khả năng chống ăn mòn vượt trội, độ bền cao, thường dùng trong các công trình xây dựng, cầu cảng, hệ thống thoát nước, và các kết cấu chịu lực.
- Ống thép tôn mạ kẽm: Phù hợp cho các ứng dụng như hàng rào, giàn giáo, khung mái nhà, hoặc các chi tiết nội thất do có bề mặt sáng đẹp và khả năng chống gỉ tốt.
- Ống thép đen hàn: Cấu trúc vững chắc, giá thành hợp lý, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng kết cấu, đường ống dẫn nước, hệ thống khung xương cho các công trình công nghiệp.
Phân Loại Theo Hình Dạng
- Ống tròn: Đa dụng, dùng làm lan can, cột đèn chiếu sáng, hệ thống thoát nước, hoặc các chi tiết máy móc.
- Hộp vuông: Lý tưởng cho giàn giáo, khung mái, dầm phụ, chân bàn ghế, kệ kho hàng.
- Hộp chữ nhật: Ứng dụng linh hoạt tùy theo kích thước và độ dày, từ khung nhà tiền chế, dầm chính đến các chi tiết trang trí.
- Hộp oval: Thường thấy trong sản xuất khung xe, xe máy, nội thất cao cấp hoặc các chi tiết đòi hỏi tính thẩm mỹ cao.
Phân Loại Theo Kích Thước và Độ Dày
- Ống cỡ lớn: Với đường kính từ 141.3mm đến 219.1mm đạt tiêu chuẩn ASTM A53, phục vụ các công trình quy mô lớn.
- Hộp thép lớn: Kích thước từ 100x100mm đến 150x150mm theo tiêu chuẩn ASTM A500, đáp ứng yêu cầu kết cấu chịu lực cao.
- Ống siêu dày: Bao gồm các loại ống có độ dày lớn, chuyên dụng cho các ứng dụng đặc thù như hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC), đường ống dẫn dầu khí, hoặc các công trình ngầm, chịu áp lực cao.
Cách Nhận Biết Thép Hộp, Thép Ống Hòa Phát Chính Hãng
Để đảm bảo mua đúng sản phẩm chất lượng, người tiêu dùng cần lưu ý các dấu hiệu nhận biết thép hộp Hòa Phát chính hãng:
[- Khóa đai và dây đai: Kiểm tra dấu hiệu in trên khóa đai, dây đai hoặc tem nhãn của sản phẩm.
- Tem nhãn, mã vạch, QR code: Các sản phẩm chính hãng thường có tem nhãn đầy đủ, bao gồm mã vạch, QR code để truy xuất nguồn gốc.
[ - Chữ in trên cây ống: Quan sát kỹ các thông tin chữ in trên thân ống, bao gồm tên thương hiệu, quy cách, tiêu chuẩn. Chữ in rõ nét, mực in chất lượng cao là dấu hiệu nhận biết tốt.
[
[
[ - Chữ điện tử trên thành ống: Một số dòng sản phẩm cao cấp sẽ có chữ điện tử in trên thành ống, cung cấp thông tin chi tiết về sản phẩm.
[ - Mác thép và logo đường kính: Đối với thép thanh vằn (thép gân), cần nhận dạng dựa trên mác thép và logo đường kính được in trên cây thép.
Mua hàng tại các đại lý uy tín, có chứng nhận phân phối chính thức sẽ giúp quý khách hàng an tâm hơn về nguồn gốc sản phẩm.
Thép Cao Toàn Thắng – Đại Lý Uy Tín Cung Cấp Thép Hòa Phát
[Thép Cao Toàn Thắng tự hào là tổng đại lý chính thức cung cấp các sản phẩm thép Hòa Phát, bao gồm thép hộp và thép ống, với cam kết mang đến giá tốt nhất, hàng chính hãng 100% cùng đầy đủ chứng từ CO/CQ. Chúng tôi liên tục cập nhật bảng báo giá thép hộp Hòa Phát mới nhất, hỗ trợ tư vấn chuyên nghiệp để khách hàng lựa chọn được sản phẩm phù hợp nhất với yêu cầu công trình.
Với đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, quy trình làm việc minh bạch và dịch vụ vận chuyển tận nơi, Thép Cao Toàn Thắng luôn sẵn sàng đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách hàng. Liên hệ ngay để nhận báo giá ưu đãi và trải nghiệm dịch vụ tốt nhất.
Việc nắm vững bảng báo giá thép hộp Hòa Phát cùng với hiểu biết về các yếu tố ảnh hưởng và cách chọn lựa sản phẩm chính hãng là bước quan trọng để tối ưu chi phí và đảm bảo chất lượng cho mọi công trình xây dựng và dự án sản xuất.
Ngày Cập Nhật 06/01/2026 by Minh Anh
