Khám Phá Chi Tiết Quy Cách Thép Hộp Hòa Phát Chính Hãng

Khám Phá Chi Tiết Quy Cách Thép Hộp Hòa Phát Chính Hãng

QUY CÁCH THÉP HỘP HÒA PHÁT

Khám Phá Chi Tiết Quy Cách Thép Hộp Hòa Phát Chính Hãng

Bảng Quy Chuẩn Trọng Lượng Thép Hộp Vuông, Chữ Nhật Hòa Phát (Tiêu chuẩn ASTM A5000)

Việc nắm vững quy cách thép hộp Hòa Phát là yếu tố then chốt để các chủ đầu tư, kỹ sư và nhà thầu lựa chọn vật liệu phù hợp cho mọi công trình. Thép hộp Hòa Phát, với uy tín lâu năm trên thị trường, cung cấp đa dạng các loại thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm, đáp ứng yêu cầu khắt khe của các ứng dụng xây dựng, cơ khí chế tạo và nhiều lĩnh vực khác. Hiểu rõ từng thông số kỹ thuật sẽ giúp tối ưu hóa chi phí và đảm bảo chất lượng, tuổi thọ công trình.

Bảng dưới đây tổng hợp chi tiết quy cách thép hộp Hòa Phát theo tiêu chuẩn ASTM A5000, bao gồm kích thước hình học (mm), độ dày thành ống (mm) và trọng lượng tương ứng trên mỗi cây (kg/cây), cùng với số lượng cây trên bó. Đây là nguồn tham khảo trực tiếp, giúp quý khách hàng dễ dàng tra cứu và đưa ra quyết định mua hàng chính xác.

Thép Hộp Vuông & Chữ Nhật Cỡ Nhỏ và Vừa (ASTM A5000)

KÍCH THƯỚC (MM) ĐỘ DÀY (MM) TRỌNG LƯỢNG (KG/CÂY) SỐ LƯỢNG CÂY/BÓ
10×30 0.7 2.53 50
0.8 2.87
0.9 3.21
1.0 3.54
1.1 3,87
1.2 4.20
1.4 4.83
12×12 0.7 1.47 100
0.8 1.66
0.9 1.85
1.0 2.03
1.1 2.21
1.2 2.39
1.4 2.72
13×26 0.7 2.46 105
0.8 2.79
0.9 3.12
1.0 3.45
1.1 3.77
1.2 4.08
1.4 4.70
1.5 5.00
12×32 0.7 2.79 50
0.8 3.17
0.9 3.55
1.0 3.92
1.1 4.29
1.2 4.65
1.4 5.36
1.5 5.71
1.8 6.73
2.0 7.39
14×14 0.7 1.74 100
0.8 1.97
0.9 2.19
1.0 2.41
1.1 2.63
1.2 2.84
1.4 3.25
1.5 3.45
1.8 4.02
2.0 4.37
16×16 0.7 2.00 100
0.8 2.27
0.9 2.53
1.0 2.79
1.1 3.04
1.2 3.29
1.4 3.78
1.5 4.01
1.8 4.69
2.0 5.12
20×20 0.7 2.53 100
0.8 2.87
0.9 3.21
1.0 3.54
1.1 3.87
1.2 4.20
1.4 4.83
1.5 5.14
1.8 6.05
2.0 6.63
20×25 0.7 2.86 64
0.8 3.25
0.9 3.63
1.0 4.01
1.1 4.39
1.2 4.76
1.4 5.49
1.5 5.85
1.8 6.9
2.0 7.57
25×25 0.7 3.19 100
0.8 3.62
0.9 4.06
1.0 4.48
1.1 4.91
1.2 5.33
1.4 6.15
1.5 6.56
1.8 7.75
2.0 8.52
20×30 0.7 3.19 100
0.8 3.62
0.9 4.06
1.0 4.48
1.1 4.91
1.2 5.33
1.4 6.15
1.5 6.56
1.8 7.75
2.0 8.52
15×35 0.7 3.19 90
0.8 3.62
0.9 4.06
1.0 4.48
1.1 4.91
1.2 5.33
1.4 6.15
1.5 6.56
1.8 7.75
2.0 8.52
30×30 0.7 3.85 81
0.8 4.38
0.9 4.90
1.0 5.43
1.1 5.94
1.2 6.46
1.4 7.47
1.5 7.97
1.8 9.44
2.0 10.40
2.3 11.80
2.5 12.72
2.8 14.05
3.0 14.92
20×40 0.7 3.85 72
0.8 4.38
0.9 4.90
1.0 5.43
1.1 5.94
1.2 6.46
1.4 7.47
1.5 7.97
1.8 9.44
2.0 10.40
2.3 11.80
2.5 12.72
2.8 14.05
3.0 14.92
25×40 0.7 4.18 60
0.8 4.75
0.9 5.33
1.0 5.90
1.1 6.46
1.2 7.02
1.4 8.13
1.5 8.68
1.8 10.29
2.0 11.34
2.3 12.89
25×50 0.7 4.83 72
0.8 5.51
0.9 6.18
1.0 6.84
1.1 7.50
1.2 8.15
1.4 9.45
1.5 10.09
1.8 11.98
2.0 13.23
2.3 15.06
2.5 16.25
2.8 18.01
3.0 19.16
3.2 20.29
40×40 0.7 5.16 49
0.8 5.88
0.9 6.60
1.0 7.31
1.1 8.02
1.2 8.72
1.4 10.11
1.5 10.80
1.8 12.83
2.0 14.17
2.3 16.14
2.5 17.73
2.8 19.33
3.0 20.57
30×50 0.7 5.16 60
0.8 5.88
0.9 6.60
1.0 7.31
1.1 8.02
1.2 8.72
1.4 10.11
1.5 10.80
1.8 12.83
2.0 14.17
2.3 16.14
2.5 17.73
2.8 19.33
3.0 20.57
30×60 0.9 7.45 50
1.0 8.25
1.1 9.05
1.2 9.85
1.4 11.43
1.5 12.21
1.8 14.53
2.0 16.05
2.3 18.30
2.5 19.78
2.8 21.97
3.0 23.40
50×50 1.0 9.19 36
1.1 10.09
1.2 10.98
1.4 12.74
1.5 13.62
1.8 16.22
2.0 17.94
2.3 20.47
2.5 22.14
2.8 24.60
3.0 26.23
3.2 27.83
3.5 30.20
60×60 1.1 12.16 25
1.2 13.24
1.4 15.38
1.5 16.45
1.8 19.61
2.0 21.70
2.3 24.80
2.5 26.85
2.8 29.88
3.0 31.88
3.2 33.86
3.5 36.79
40×60 1.0 9.19 40
1.1 10.09
1.2 10.98
1.4 12.74
1.5 13.62
1.8 16.22
2.0 17.94
2.3 20.47
2.5 22.14
2.8 24.60
3.0 26.23
3.2 27.83
3.5 30.20
40×80 1.1 12.16 32
1.2 13.24
1.4 15.38
1.5 16.45
1.8 19.61
2.0 21.70
2.3 24.80
2.5 26.85
2.8 29.88
3.0 31.88
3.2 33.86
3.5 36.79
45×90 1.2 14.93 32
1.4 17.36
1.5 18.57
1.8 22.16
2.0 24.53
2.3 28.05
2.5 30.38
2.8 33.84
3.0 36.12
3.2 38.38
3.5 41.74
40×100 1.4 18.02 24
1.5 19.27
1.8 23.01
2.0 25.47
2.3 29.14
2.5 31.56
2.8 35.15
3.0 37.53
3.2 39.89
3.5 43.39
3.8 46.85
4.0 49.13
50×100 1.4 19.34 18
1.5 20.69
1.8 24.70
2.0 27.36
2.3 31.30
2.5 33.91
2.8 37.79
3.0 40.36
3.2 42.90
3.5 46.69
3.8 50.43
4.0 52.90
75×75 1.4 19.34 18
1.5 20.69
1.8 24.70
2.0 27.36
2.3 31.30
2.5 33.91
2.8 37.79
3.0 40.36
3.2 42.90
3.5 46.69
3.8 50.43
4.0 52.90
90×90 1.4 23.30 16
1.5 24.93
1.8 29.79
2.0 33.01
2.3 37.80
2.5 40.98
2.8 45.70
3.0 48.83
3.2 51.94
3.5 56.58
3.8 61.17
4.0 64.21
60×120 1.4 23.30 18
1.5 24.93
1.8 29.79
2.0 33.01
2.3 37.80
2.5 40.98
2.8 45.70
3.0 48.83
3.2 51.94
3.5 56.58
3.8 61.17
4.0 64.21

Lưu ý: Dung sai kích thước ngoài cho phép +/-1%, dung sai trọng lượng +/-10%.

Thép Hộp Vuông & Chữ Nhật Cỡ Lớn (ASTM A5000)

Đối với các công trình yêu cầu kết cấu chịu lực lớn, thép hộp cỡ lớn với các thông số kỹ thuật vượt trội là lựa chọn không thể thiếu. Bảng quy cách dưới đây dành cho các loại thép hộp Hòa Phát có kích thước ngoài và độ dày thành lớn hơn, mang lại khả năng chịu tải và độ bền vượt trội.

ĐK NGOÀI (MM) ĐỘ DÀY (MM) TRỌNG LƯỢNG (KG/CÂY) SỐ LƯỢNG CÂY/BÓ
100×100 2.0 36.78 16
2.5 45.69
2.8 50.89
3.0 54.49
3.2 57.97
3.5 63.17
3.8 68.33
4.0 71.74
5.0 80.20
100×150 2.0 46.20 12
2.5 57.46
2.8 64.17
3.0 68.62
3.2 73.04
3.5 79.66
3.8 86.23
4.0 90.58
5.0 101.40
150×150 2.0 55.62 9
2.5 69.24
2.8 77.36
3.0 82.75
3.2 88.12
3.5 96.14
3.8 104.12
4.0 109.42
5.0 122.59
100×200 2.0 55.62 8
2.5 69.24
2.8 77.36
3.0 82.75
3.2 88.12
3.5 96.14
3.8 109.42
4.0 109.42
5.0 122.59
200×200 4.0 147.10 4
4.5 164.98
5.0 182.75
5.5 200.40
6.0 217.94
6.5 235.37
7.0 252.68
7.5 269.88
8.0 286.97
8.5 303.95
9.0 320.81
9.5 337.56
10.0 345.19
250×250 4.0 184.78 4
4.5 207.37
5.0 229.85
5.5 252.21
6.0 274.46
6.5 296.60
7.0 318.62
7.5 340.53
8.0 362.33
8.5 384.02
9.0 405.59
9.5 427.05
10.0 448.39
200×300 4.0 184.78 6
4.5 207.37
5.0 229.85
5.5 252.21
6.0 274.46
6.5 296.60
7.0 318.62
7.5 340.53
8.0 362.33
8.5 384.02
9.0 405.59
9.5 427.05
10.0 448.39

Lưu ý: Dung sai kích thước ngoài cho phép +/-1%, dung sai trọng lượng +/-10%.

Khám Phá Chi Tiết Quy Cách Thép Hộp Hòa Phát Chính Hãng

Vai Trò Của Quy Cách Thép Hộp Hòa Phát Trong Các Công Trình

Hiểu rõ quy cách thép hộp Hòa Phát không chỉ giúp tối ưu hóa việc mua sắm vật liệu mà còn đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo an toàn và hiệu quả của công trình. Mỗi thông số như kích thước, độ dày và trọng lượng đều ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu lực, độ bền và chi phí thi công. Việc lựa chọn đúng loại thép hộp với quy cách phù hợp với yêu cầu thiết kế sẽ mang lại lợi ích lâu dài, tránh được các rủi ro về kết cấu và tiết kiệm nguồn lực.

Cấu trúc thép hộp Hòa Phát bao gồm các thanh kim loại rỗng, hình vuông hoặc chữ nhật, được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt như ASTM A500. Tiêu chuẩn này quy định về giới hạn bền kéo, giới hạn chảy, độ giãn dài và các yêu cầu về thành phần hóa học, đảm bảo thép có chất lượng đồng nhất. Độ dày thành thép là một trong những yếu tố quan trọng nhất, quyết định trực tiếp đến khả năng chịu nén, chịu uốn và chịu tải trọng của kết cấu.

Ứng Dụng Thực Tế Dựa Trên Quy Cách Thép Hộp

Thép hộp đen thường được sử dụng trong các ứng dụng kết cấu chịu lực không yêu cầu chống ăn mòn cao hoặc được xử lý bề mặt sau khi lắp đặt. Chúng phổ biến trong xây dựng nhà xưởng, nhà kho, giàn giáo, khung kệ công nghiệp, và các chi tiết máy móc. Thép hộp mạ kẽm (ống kẽm) lại nổi bật với khả năng chống oxy hóa vượt trội nhờ lớp mạ kẽm bảo vệ. Điều này làm cho chúng trở thành lựa chọn lý tưởng cho các công trình ngoài trời, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng công cộng, kết cấu dân dụng, và các ứng dụng tiếp xúc với môi trường ẩm ướt.

Việc lựa chọn kích thước phù hợp, ví dụ thép hộp 20×20, 25×25, hay các loại lớn hơn như 100×100, 200×200, phụ thuộc vào yêu cầu tải trọng cụ thể của từng hạng mục. Tương tự, độ dày thành thép phải được tính toán kỹ lưỡng để đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật, đảm bảo an toàn và tuổi thọ cho công trình. Bảng quy cách thép hộp Hòa Phát là công cụ đắc lực giúp các chuyên gia đưa ra lựa chọn chính xác nhất.

Lợi Ích Khi Lựa Chọn Thép Hộp Hòa Phát

Sử dụng thép hộp Hòa Phát mang lại nhiều lợi ích đáng kể cho khách hàng. Đầu tiên là chất lượng sản phẩm được đảm bảo bởi quy trình sản xuất hiện đại và quy chuẩn quốc tế. Thứ hai, sự đa dạng về quy cách và chủng loại giúp đáp ứng hầu hết các nhu cầu của thị trường. Thứ ba, với mạng lưới phân phối rộng khắp, khách hàng có thể dễ dàng tiếp cận sản phẩm chính hãng.

Khi bạn cần tìm hiểu sâu hơn về quy cách thép hộp Hòa Phát hoặc các sản phẩm thép xây dựng khác, hãy tham khảo các nguồn tin cậy hoặc liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp uy tín. Việc đầu tư vào vật liệu chất lượng cao ngay từ đầu sẽ mang lại sự an tâm và hiệu quả lâu dài cho mọi dự án của bạn.


Công Ty TNHH Tiến Tiến Đông
MST: 0314862525
Website: https://tientiendongsteel.com.vn/
Email: tientiendongco@gmail.com
Email: tientiendongtpkd@gmail.com
Địa chỉ: VP: 164/21 Trần Thị Năm, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM.
Kho hàng CN1: QL1A, Quận Bình Tân, TP. HCM.
Kho hàng CN2: QL1A, Quận Bình Chánh, TP. HCM.
Hotline: 0938 159 622 (Mrs. Thủy)

Ngày Cập Nhật 03/01/2026 by Minh Anh

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Truy cập Uniscore kênh tỷ số bóng đá