
Việc nắm vững cách quy đổi thép tấm ra kg là vô cùng quan trọng đối với các kỹ sư, nhà thầu, người mua vật liệu xây dựng và các chuyên gia trong ngành. Việc tính toán chính xác trọng lượng thép tấm giúp tối ưu hóa chi phí, quản lý vật tư hiệu quả và đảm bảo tiến độ thi công. Bài viết này sẽ cung cấp phương pháp tính toán chi tiết và bảng tra cứu tiện lợi, giúp bạn dễ dàng xác định trọng lượng thép tấm cho mọi dự án.
Trong lĩnh vực vật liệu xây dựng, hiểu rõ các thông số kỹ thuật và cách quy đổi chúng đóng vai trò then chốt. Đặc biệt, quy đổi thép tấm ra kg là một nhu cầu thiết yếu để có thể lập kế hoạch mua sắm, vận chuyển và sử dụng thép một cách hiệu quả nhất. Chúng tôi sẽ đi sâu vào phương pháp tính toán, các yếu tố ảnh hưởng và cung cấp những công cụ hỗ trợ đắc lực.
Để có thể thực hiện việc quy đổi thép tấm ra kg một cách chính xác, chúng ta cần hiểu rõ công thức cơ bản và các biến số liên quan. Bằng cách áp dụng đúng công thức hoặc sử dụng bảng tra cứu chuyên nghiệp, bạn sẽ nhanh chóng có được kết quả mong muốn. Bài viết này sẽ xoay quanh chủ đề quy đổi thép tấm ra kg, tập trung vào tính ứng dụng thực tế và độ tin cậy.

Hiểu Rõ Công Thức Tính Trọng Lượng Thép Tấm
Nắm vững công thức là chìa khóa để tự mình tính toán trọng lượng thép tấm một cách chủ động. Công thức cơ bản để tính trọng lượng của một vật thể hình hộp chữ nhật, bao gồm cả thép tấm, dựa trên thể tích và khối lượng riêng của vật liệu. Đối với thép, khối lượng riêng thường được sử dụng là 7.85 g/cm³.
Công thức tính trọng lượng thép tấm như sau:
M (kg) = T (mm) R (mm) D (mm) 7.85 (g/cm³) / 1000000
Trong đó:
- M là Trọng lượng của tấm thép tính bằng kilogam (kg).
- T là độ dày của tấm thép, đơn vị milimet (mm).
- R là chiều rộng của tấm thép, đơn vị milimet (mm).
- D là chiều dài của tấm thép, đơn vị milimet (mm).
- 7.85 là khối lượng riêng của thép, tính bằng gam trên centimét khối (g/cm³). Chúng ta cần chuyển đổi đơn vị để phù hợp với các kích thước đo bằng milimet và kết quả cuối cùng là kilogam. Việc chia cho 1,000,000 là để chuyển đổi từ mm³ sang cm³ (1m³ = 1000 L = 1,000,000 cm³; và 1 cm³ = 1000 mm³), sau đó chuyển từ gam sang kilogam.
Bước Thực Hiện Tính Toán Theo Công Thức
Để áp dụng công thức này một cách hiệu quả, bạn cần thực hiện các bước sau:
- Xác định kích thước thép tấm: Thu thập chính xác ba thông số: độ dày (T), chiều rộng (R) và chiều dài (D) của tấm thép cần tính. Đảm bảo tất cả các đơn vị đều là milimet (mm). Nếu kích thước được cho bằng mét hoặc centimet, hãy chuyển đổi chúng về milimet trước.
- Áp dụng công thức: Thay thế các giá trị T, R, D vào công thức trên.
- Tính toán: Thực hiện phép nhân và phép chia để ra kết quả trọng lượng cuối cùng theo đơn vị kilogam.
Ví dụ minh họa:
Giả sử bạn có một tấm thép với các thông số sau:
- Độ dày (T): 5 mm
- Chiều rộng (R): 1500 mm
- Chiều dài (D): 6000 mm
Áp dụng công thức:
M = 5 (mm) 1500 (mm) 6000 (mm) 7.85 (g/cm³) / 1000000
M = 45,000,000 7.85 / 1000000
M = 353,250,000 / 1000000
M = 353.25 kg
Như vậy, một tấm thép có kích thước 5mm x 1500mm x 6000mm sẽ có trọng lượng xấp xỉ 353.25 kg.

Tận Dụng Bảng Quy Đổi Thép Tấm Ra Kg Tiện Lợi
Trong nhiều trường hợp, việc tra cứu trong bảng quy đổi có sẵn sẽ nhanh chóng và ít sai sót hơn so với tính toán thủ công, đặc biệt khi bạn cần tra cứu nhiều kích thước khác nhau hoặc khi cần độ chính xác tuyệt đối theo tiêu chuẩn. Bảng quy đổi tổng hợp các trọng lượng đã được tính toán sẵn cho các quy cách thép tấm phổ biến.
Bảng Quy Đổi Trọng Lượng Thép Tấm Phổ Thông
Đây là bảng tra cứu trọng lượng cho các loại thép tấm thông dụng, thường được sử dụng trong nhiều ứng dụng xây dựng và công nghiệp khác nhau. Các thông số bao gồm độ dày, khổ rộng, chiều dài và tiêu chuẩn thép, cùng với trọng lượng tương ứng cho mỗi tấm.
| STT | Loại thép | Độ dày (T) | Khổ rộng(R) | Chiều dài (D) | Tiêu chuẩn | Trọng lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép tấm thông dụng | 2 mm | 1250 mm | 2500 mm | SS400 – TQ | 49,06 Kg/tấm |
| 2 | Thép tấm thông dụng | 3 mm | 1500 mm | 6000 mm | SS400 – TQ | 211,95 Kg/tấm |
| 3 | Thép tấm thông dụng | 4 mm | 1500 mm | 6000 mm | SS400 – Nga | 282,6 Kg/tấm |
| 4 | Thép tấm thông dụng | 4 mm | 1500 mm | 6000 mm | SEA1010–Arap | 353,3 Kg/tấm |
| 5 | Thép tấm thông dụng | 5 mm | 1500 mm | 6000 mm K | SS400 – Nga | 353,25 Kg/tấm |
| 6 | Thép tấm thông dụng | 6 mm | 1500 mm | 6000 mm | SS400 – TQ | 423,9 Kg/tấm |
| 7 | Thép tấm thông dụng | 6 mm | 1500 mm | 6000 mm | SS400 – Nga | 423,9 Kg/tấm |
| 8 | Thép tấm thông dụng | 6 mm | 1500 mm | 6000 mm K | SS400 – Nga | 423,9 Kg/tấm |
| 9 | Thép tấm thông dụng | 6 mm | 1500 mm | 6000 mm | CT3 – KMK | 423,9 Kg/tấm |
| 10 | Thép tấm thông dụng | 6 mm | 1500 mm | 6000 mm | CT3 – DMZ | 423,9 Kg/tấm |
| 11 | Thép tấm thông dụng | 8 mm | 1500 mm | 6000 mm | CT3 – KMK | 565,2 Kg/tấm |
| 12 | Thép tấm thông dụng | 8 mm | 1500 mm | 6000 mm | SS400 – Nga | 565,2 Kg/tấm |
| 13 | Thép tấm thông dụng | 8 mm | 1500 mm | 6000 mm K | SS400 – Nga | 565,2 Kg/tấm |
| 14 | Thép tấm thông dụng | 8 mm | 1500 mm | 6000 mm | CT3 – DMZ | 565,2 Kg/tấm |
| 15 | Thép tấm thông dụng | 8 mm | 1500 mm | 6000 mm | SS400 – TQ | 565,2 Kg/tấm |
Bảng Quy Đổi Trọng Lượng Thép Lá
Thép lá có độ dày nhỏ hơn, thường được sử dụng cho các ứng dụng đòi hỏi tính uốn dẻo hoặc làm các chi tiết mỏng.
| STT | Loại thép | Độ dày | Trọng lượng |
|---|---|---|---|
| 1 | Thép tấm, thép lá | 0.25 mm | 1,963 Kg/tấm |
| 2 | Thép tấm, thép lá | 0.5 mm | 3,925 Kg/tấm |
| 3 | Thép tấm, thép lá | 1 mm | 7,85 Kg/tấm |
| 4 | Thép tấm, thép lá | 1.5 mm | 11,78 Kg/tấm |
| 5 | Thép tấm, thép lá | 2 mm | 15,7 Kg/tấm |
| 6 | Thép tấm, thép lá | 2.5 mm | 19,63 Kg/tấm |
| 7 | Thép tấm, thép lá | 3 mm | 23,55 Kg/tấm |
| 8 | Thép tấm, thép lá | 3.5 mm | 27,48 Kg/tấm |
| 9 | Thép tấm, thép lá | 4 mm | 31,40 Kg/tấm |
| 10 | Thép tấm, thép lá | 4.5 mm | 35,33 Kg/tấm |
| 11 | Thép tấm, thép lá | 5 mm | 39,25 Kg/tấm |
| 12 | Thép tấm, thép lá | 5.5 mm | 43,18 Kg/tấm |
| 13 | Thép tấm, thép lá | 6 mm | 47,10Kg/tấm |
| 14 | Thép tấm, thép lá | 6.5 mm | 51,03 Kg/tấm |
| 15 | Thép tấm, thép lá | 7 mm | 54,95 Kg/tấm |
| 16 | Thép tấm, thép lá | 7.5 mm | 58,88 Kg/tấm |
| 17 | Thép tấm, thép lá | 8 mm | 62,80 Kg/tấm |
| 18 | Thép tấm, thép lá | 8.5 mm | 66,73 Kg/tấm |
| 19 | Thép tấm, thép lá | 9 mm | 70,65 Kg/tấm |
| 20 | Thép tấm, thép lá | 9.5 mm | 74,59 Kg/tấm |
| 21 | Thép tấm, thép lá | 10 mm | 78,50 Kg/tấm |
| 22 | Thép tấm, thép lá | 11 mm | 86,40 Kg/tấm |
| 23 | Thép tấm, thép lá | 12 mm | 94,20 Kg/tấm |
| 24 | Thép tấm, thép lá | 13 mm | 102,10Kg/tấm |
| 25 | Thép tấm, thép lá | 14 mm | 109,9 Kg/tấm |
| 26 | Thép tấm, thép lá | 15 mm | 117,8 Kg/tấm |
| 27 | Thép tấm, thép lá | 16 mm | 125,6 Kg/tấm |
| 28 | Thép tấm, thép lá | 17 mm | 133,5 Kg/tấm |
| 29 | Thép tấm, thép lá | 18 mm | 141,3Kg/tấm |
Bảng Quy Đổi Trọng Lượng Thép Tấm Theo Tiêu Chuẩn
Các bảng dưới đây cung cấp chi tiết trọng lượng theo từng loại tiêu chuẩn và quy cách cụ thể, giúp việc tra cứu trở nên chính xác hơn cho từng dòng sản phẩm.
Bảng Quy Đổi Thép Tấm Nga Mạc Chìm
| STT | Loại thép | Độ dày (T) | Khổ rộng (R) | Chiều dài (D) | Trọng lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép tấm Nga Mạc Chìm | 6 mm | 1500 mm | 6000 mm | 423.9 Kg/tấm |
| 2 | Thép tấm Nga Mạc Chìm | 8 mm | 1500 mm | 6000 mm | 565.2 Kg/tấm |
| 3 | Thép tấm Nga Mạc Chìm | 10 mm | 1500 mm | 6000 mm | 706.5 Kg/tấm |
| 4 | Thép tấm Nga Mạc Chìm | 12 mm | 1500 mm | 6000 mm | 847.8 Kg/tấm |
Bảng Quy Đổi Thép Tấm Trơn SS400 – TQ
| STT | Loại thép | Độ dày (T) | Khổ rộng (R) | Chiều dài (D) | Tiêu chuẩn | Trọng lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép tấm trơn SS400 – TQ | 3 mm | 1250 mm | 6000 mm | SS400 – TQ | 176,62Kg/tấm |
| 2 | Thép tấm trơn SS400 – TQ | 3 mm | 1500 mm | 6000 mm | SS400 – TQ | 212 Kg/tấm |
| 3 | Thép tấm trơn SS400 – TQ | 4 mm | 1500 mm | 6000 mm | SS400 – TQ | 282,6 Kg/tấm |
| 4 | Thép tấm trơn SS400 – TQ | 5 mm | 1500 mm | 6000 mm | SS400 – TQ | 353,25 Kg/tấm |
| 5 | Thép tấm trơn SS400 – TQ | 6 mm | 1500 mm | 6000 mm | SS400 – TQ | 423,9 Kg/tấm |
| 6 | Thép tấm trơn SS400 – TQ | 8 mm | 1500 mm | 6000 mm | SS400 – TQ | 706,5Kg/tấm |
| 7 | Thép tấm trơn SS400 – TQ | 10 mm | 1500 mm | 6000 mm | SS400 – TQ | 565,2 Kg/tấm |
| 8 | Thép tấm trơn SS400 – TQ | 12 mm | 2000 mm | 6000 mm | SS400 – TQ | 1.130,4Kg/tấm |
| 9 | Thép tấm trơn SS400 – TQ | 14 mm | 1500 mm | 6000 mm | SS400 – TQ | 989,1Kg/tấm |
| 10 | Thép tấm trơn SS400 – TQ | 16 mm | 2000 mm | 6000 mm | SS400 – TQ | 1.507,2Kg/tấm |
| 11 | Thép tấm trơn SS400 – TQ | 18 mm | 1500 mm | 6000 mm | SS400 – TQ | 1.271,7Kg/tấm |
| 12 | Thép tấm trơn SS400 – TQ | 20 mm | 2000 mm | 6000 mm | SS400 – TQ | 1.884 Kg/tấm |
| 13 | Thép tấm trơn SS400 – TQ | 22 mm | 1500 mm | 6000 mm | SS400 – TQ | 2.072,4Kg/tấm |
| 14 | Thép tấm trơn SS400 – TQ | 25 mm | 2000 mm | 6000 mm | SS400 – TQ | 2.355 Kg/tấm |
| 15 | Thép tấm trơn SS400 – TQ | 30 mm | 2000 mm | 6000 mm | SS400 – TQ | 2.826 Kg/tấm |
| 16 | Thép tấm cường độ cao | 40 mm | 1500 mm | 6000 mm | SS400 – TQ | 2.826 Kg/tấm |
| 17 | Thép tấm trơn SS400 – TQ | 50 mm | 1500 mm | 6000 mm | SS400 – TQ | 2.961 Kg/tấm |
Bảng Quy Đổi Thép Tấm Nhám Chống Trượt
| STT | Loại thép | Độ dày (T) | Khổ rộng (R) | Chiều dài (D) | Tiêu chuẩn | Trọng lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép tấm gân chống trượt | 3 mm | 1250 mm | 6000 mm | SS400 – TQ | 199,125 Kg/tấm |
| 2 | Thép tấm gân chống trượt | 3 mm | 1500 mm | 6000 mm | SS400 – TQ | 238,95 Kg/tấm |
| 3 | Thép tấm gân chống trượt | 4 mm | 1500 mm | 6000 mm | SS400 – TQ | 309,6 Kg/tấm |
| 4 | Thép tấm gân chống trượt | 5 mm | 1500 mm | 6000 mm | SS400 – TQ | 380,25 Kg/tấm |
Bảng Quy Đổi Thép Tấm Cường Độ Cao
| STT | Loại thép | Độ dày (T) | Khổ rộng (R) | Chiều dài (D) | Tiêu chuẩn | Trọng lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép tấm cường độ cao | 4 mm | 1500 mm | 6000 mm | SM490B – NB | 282,6 Kg/tấm |
| 2 | Thép tấm cường độ cao | 4 mm | 1500 mm | 6000 mm | Q345B – TQ | 282,6 Kg/tấm |
| 3 | Thép tấm cường độ cao | 5 mm | 1500 mm | 6000 mm | SM490B – NB | 353,25 Kg/tấm |
| 4 | Thép tấm cường độ cao | 5 mm | 1500 mm | 6000 mm | Q345B – TQ | 353,25 Kg/tấm |
| 5 | Thép tấm cường độ cao | 6 mm | 1500 mm | 6000 mm | SM490B – NB | 423,9 Kg/tấm |
| 6 | Thép tấm cường độ cao | 6 mm | 1500 mm | 6000 mm | Q345B – TQ | 423,9 Kg/tấm |
| 7 | Thép tấm cường độ cao | 8 mm | 1500 mm | 6000 mm | Q345B – TQ | 565,2 Kg/tấm |
| 8 | Thép tấm cường độ cao | 8 mm | 2000 mm | 6000 mm | Q345B – TQ | 753,6Kg/tấm |
| 9 | Thép tấm cường độ cao | 8 mm | 1500 mm | 6000 mm | SM490B – NB | 753,6Kg/tấm |
| 10 | Thép tấm cường độ cao | 10 mm | 1500 mm | 6000 mm | Q345B – TQ | 706,5 Kg/tấm |
| 11 | Thép tấm cường độ cao | 12 mm | 1500 mm | 6000 mm | Q345B – TQ | 847,8 Kg/tấm |
| 12 | Thép tấm cường độ cao | 12 mm | 2000 mm | 6000 mm | Q345B – TQ | 1130,4Kg/tấm |
| 13 | Thép tấm cường độ cao | 14 mm | 1500 mm | 6000 mm | SM490B – NB | 989,1 Kg/tấm |
| 14 | Thép tấm cường độ cao | 14 mm | 2000 mm | 6000 mm | Q345B – TQ | 1318,8 Kg/tấm |
| 15 | Thép tấm cường độ cao | 14 mm | 2000 mm | 12000 mm | Q345B – TQ | 2637,6Kg/tấm |
| 16 | Thép tấm cường độ cao | 16 mm | 2000 mm | 6000 mm | Q345B – TQ | 1507,2Kg/tấm |
| 17 | Thép tấm cường độ cao | 16 mm | 2000 mm | 12000 mm | Q345B – TQ | 3014,4Kg/tấm |
| 18 | Thép tấm cường độ cao | 18 mm | 2000 mm | 12000 mm | Q345B – TQ | 3391,2Kg/tấm |
| 19 | Thép tấm cường độ cao | 20 mm | 2000 mm | 12000 mm | Q345B – TQ | 3768 Kg/tấm |
| 20 | Thép tấm cường độ cao | 25 mm | 2000 mm | 9000 mm | Q345B – TQ | 3532,5Kg/tấm |
| 21 | Thép tấm cường độ cao | 25 mm | 2000 mm | 12000 mm | Q345B – TQ | 4710 Kg/tấm |
| 22 | Thép tấm cường độ cao | 30 mm | 2000 mm | 6000 mm | Q345B – TQ | 2826 Kg/tấm |
| 23 | Thép tấm cường độ cao | 40 mm | 2000 mm | 6000 mm | Q345B – TQ | 3768 Kg/tấm |
| 24 | Thép tấm cường độ cao | 50 mm | 2000 mm | 6000 mm | Q345B – TQ | 9420 Kg/tấm |
Bảng Quy Đổi Thép Tấm Dày Đặc Biệt
Các bảng này bao gồm các loại thép tấm có độ dày lớn, thường dùng cho các kết cấu chịu lực cao hoặc các ứng dụng chuyên biệt.
Thép Tấm Dày 30 mm, 40 mm, 50 mm, 60 mm, 100 mm, 120 mm, 150 mm
| STT | Loại thép | Độ dày (T) | Khổ rộng (R) | Chiều dài (D) | Tiêu chuẩn | Trọng lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép tấm dày | 30 mm | 2000 mm | 12000 mm | SS400 – TQ | 5652 Kg/tấm |
| 2 | Thép tấm dày | 30 mm | 2400 mm | 12000 mm | SS400 – TQ | 7536 Kg/tấm |
| 3 | Thép tấm dày | 40 mm | 1500 mm | 6000 mm | SS400 – TQ | 2826 Kg/tấm |
| 4 | Thép tấm dày | 40 mm | 2000 mm | 12000 mm | SS400 – TQ | 7536 Kg/tấm |
| 5 | Thép tấm dày | 50 mm | 2000 mm | 6000 mm | SS400 – TQ | 4710 Kg/tấm |
| 6 | Thép tấm dày | 60 mm | 2000 mm | 6000 mm | SS400 – NB | Cân |
| 7 | Thép tấm dày | 100 mm | 2000 mm | 6000 mm | SS400 – NB | Cân |
| 8 | Thép tấm dày | 120 mm | 2000 mm | 6000 mm | SS400 – NB | Cân |
| 9 | Thép tấm dày | 140 mm | 2000 mm | 6000 mm | SS400 – NB | Cân |
| 10 | Thép tấm dày | 150 mm | 2000 mm | 6000 mm | SS400 – NB | Cân |
Thép Tấm Dày 16 mm, 18 mm, 20 mm, 25 mm
| STT | Loại thép | Độ dày (T) | Khổ rộng (R) | Chiều dài (D) | Tiêu chuẩn | Trọng lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép tấm dày | 16 mm | 1500 mm | 6000 mm | SS400 – Nga | 1130,4Kg/tấm |
| 2 | Thép tấm dày | 16 mm | 2000 mm | 12000 mm | SS400 – TQ | 3014,4Kg/tấm |
| 3 | Thép tấm dày | 16 mm | 2030 mm | 6000 mm | SS400 – TQ | 3059,6Kg/tấm |
| 4 | Thép tấm dày | 16 mm | 2030 mm | 12000 mm | SS400 – TQ | 3059,61 Kg/tấm |
| 5 | Thép tấm dày | 16 mm | 2000 mm | 12000 mm | SS400 – NB | 3014,4Kg/tấm |
| 6 | Thép tấm dày | 18 mm | 2000 mm | 12000 mm | SS400 – NB | 3391,2Kg/tấm |
| 7 | Thép tấm dày | 20 mm | 2000 mm | 12000 mm | SS400 – TQ | 3768 Kg/tấm |
| 8 | Thép tấm dày | 20 mm | 2500 mm | 12000 mm | SS400 – TQ | 4710 Kg/tấm |
| 9 | Thép tấm dày | 22 mm | 2000 mm | 6000 mm | SS400 – TQ | 2072,4Kg/tấm |
| 10 | Thép tấm dày | 25 mm | 2500 mm | 12000 mm | SS400 – TQ | 5887,5Kg/tấm |
Thép Tấm Dày 10 mm, 12 mm, 14 mm
| STT | Loại thép | Độ dày (T) | Khổ rộng (R) | Chiều dài (D) | Tiêu chuẩn | Trọng lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép tấm dày | 10 mm | 1500 mm | 6000 mm | SS400 – TQ | 706,5Kg/tấm |
| 2 | Thép tấm dày | 10 mm | 1500 mm | 6000 mm | SS400 – Nga | 706,5Kg/tấm |
| 3 | Thép tấm dày | 10 mm | 1500 mm | 6000 mm K | SS400 – Nga | 706,5Kg/tấm |
| 4 | Thép tấm dày | 10 mm | 1500 mm | 6000 mm | CT3 – KMK | 706,5Kg/tấm |
| 5 | Thép tấm dày | 10 mm | 1500 mm | 6000 mm | CT3 – DMZ | 706,5Kg/tấm |
| 6 | Thép tấm dày | 12 mm | 1500 mm | 6000 mm | SS400 – TQ | 847,8Kg/tấm |
| 7 | Thép tấm dày | 12 mm | 1500 mm | 6000 mm | CT3 – DMZ | 847,8Kg/tấm |
| 8 | Thép tấm dày | 14 mm | 2000 mm | 6000 mm | SS400 – TQ | 1318,8Kg/tấm |
| 9 | Thép tấm dày | 14 mm | 2000 mm | 12000 mm | SS400 – NB | 981,1Kg/tấm |
| 10 | Thép tấm dày | 14 mm | 1500 mm | 6000 mm | SS400 – TQ | 981,1Kg/tấm |
Quảng Cáo Việt – Đối Tác Uy Tín Cung Cấp Thép Tấm Chất Lượng
Việc lựa chọn nhà cung cấp uy tín đóng vai trò quan trọng, đảm bảo chất lượng thép tấm và hỗ trợ khách hàng tối đa. Quảng Cáo Việt tự hào là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực cung cấp vật liệu xây dựng, đặc biệt là thép tấm với cam kết về chất lượng vượt trội và dịch vụ khách hàng tận tâm.
Chúng tôi luôn nỗ lực mang đến những sản phẩm thép tấm đạt tiêu chuẩn quốc tế, đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe của các công trình. Đội ngũ chuyên gia giàu kinh nghiệm của chúng tôi sẵn sàng tư vấn chi tiết về quy đổi thép tấm ra kg, quy cách, chủng loại và ứng dụng phù hợp với từng dự án cụ thể của quý khách hàng.
Với phương châm “Chất lượng – Uy tín – Chuyên nghiệp”, Quảng Cáo Việt cam kết cung cấp báo giá cạnh tranh, dịch vụ giao hàng nhanh chóng và hỗ trợ khách hàng 24/7. Chúng tôi tin rằng sự hài lòng của quý khách là thước đo thành công của chúng tôi.
Hãy liên hệ ngay với Quảng Cáo Việt để nhận được tư vấn chuyên sâu và báo giá tốt nhất cho nhu cầu về thép tấm của bạn.
Thông tin liên hệ:
CÔNG TY CỔ PHẦN SX TM & DV QUẢNG CÁO VIỆT
- Hotline: 0933 346 474
- Email: sale@trangtri360.com
- Địa chỉ: 1A – Đào Trinh Nhất – Linh Tây – Thủ Đức
- Xưởng sản xuất: 167/6 Vĩnh Phú 32, TP Thuận An, Bình Dương
Ngày Cập Nhật 02/01/2026 by Minh Anh
