Báo Giá Sắt Hộp Bao Nhiêu Tiền 1kg Chi Tiết & Chuẩn Xác 2024

Bạn đang tìm kiếm thông tin về sắt hộp bao nhiêu tiền 1kg để lên kế hoạch cho công trình xây dựng hoặc dự án cơ khí của mình? Việc nắm rõ giá cả vật liệu là yếu tố quan trọng giúp bạn tối ưu chi phí và lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết, bảng giá cập nhật và cách tính toán khối lượng cho từng loại sắt hộp, giúp bạn đưa ra quyết định thông minh. Sắt hộp bao nhiêu tiền 1kg phụ thuộc vào nhiều yếu tố như quy cách, độ dày, loại thép (đen hay mạ kẽm) và nhà cung cấp. Tìm hiểu ngay để có cái nhìn toàn diện nhất về thị trường vật liệu xây dựng này. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép hộp bao gồm tiêu chuẩn sản xuất, nguồn gốc xuất xứchi phí vận chuyển.

Khối Lượng Thép Hộp Theo Kích Thước Chuẩn

Để tính toán chi phí một cách chính xác, việc hiểu rõ cách quy đổi trọng lượng thép hộp sang kg là vô cùng cần thiết. Dưới đây là bảng tra khối lượng thép hộp theo quy cách và độ dày phổ biến, giúp bạn hình dung được giá sắt hộp 1kg sẽ thay đổi ra sao tùy thuộc vào kích thước và độ dày của sản phẩm.

Quy cách Độ dày Trọng lượng (kg/cây 6m)
14×14 0.7mm 1.74
0.8mm 1.97
0.9mm 2.19
1.0mm 2.41
1.1mm 2.63
1.2mm 2.84
1.4mm 3.25
1.5mm 3.45
1.8mm 4.02
2.0mm 4.37
16×16 0.7mm 2.00
0.8mm 2.27
0.9mm 2.53
1.0mm 2.79
1.1mm 3.04
1.2mm 3.29
1.4mm 3.78
1.5mm 4.01
1.8mm 5.00
2.0mm 5.02
20×20 0.7mm 2.53
0.8mm 2.87
0.9mm 3.21
1.0mm 3.54
1.1mm 3.87
1.2mm 4.20
1.4mm 4.83
1.8mm 5.14
2.0mm 6.05
20×40 0.7mm 3.85
0.8mm 4.38
0.9mm 4.90
1.0mm 5.43
1.1mm 5.94
1.2mm 6.45
1.4mm 7.47
1.5mm 7.97
1.8mm 9.44
2.0mm 10.40
25×50 0.7mm 4.83
0.8mm 5.51
0.9mm 6.18
1.0mm 6.84
1.1mm 7.50
1.2mm 11.98
1.4mm 13.23
1.5mm 16.25
1.8mm 11.98
2.0mm 13.23
30×60 0.9mm 7.45
1.0mm 8.25
1.1mm 9.05
1.4mm 9.85
1.5mm 11.43
1.8mm 12.21
2.0mm 14.53
2.3mm 16.05
2.5mm 18.90
2.8mm 19.78
3.0mm 23.40

Báo Giá Sắt Hộp Vuông Đen và Mạ Kẽm Theo Kilogram

Khi bạn cần biết sắt hộp bao nhiêu tiền 1 cây, việc đầu tiên là xác định đơn giá trên mỗi kg, sau đó nhân với trọng lượng của cây sắt hộp đó. Dưới đây là bảng giá tham khảo cho sắt hộp vuông đen và mạ kẽm, giúp bạn dễ dàng tính toán chi phí. Lưu ý, đơn giá này có thể thay đổi tùy theo thị trường và nhà cung cấp.

  • Đơn giá sắt hộp vuông mạ kẽm: Dao động từ 15.865 vnđ/kg.
  • Đơn giá sắt hộp vuông đen: Dao động từ 14.820 vnđ/kg.
Quy cách Trọng lượng (Kg) Giá 1kg sắt hộp vuông mạ kẽm (vnđ/kg) Giá 1kg sắt hộp vuông đen (vnđ/kg)
14×14×1.0 2.41 15,865 14,820
14×14×1.1 2.63 15,865 14,820
14×14×1.2 2.84 15,865 14,820
14×14×1.4 3.25 15,865 14,820
16×16×1.0 2.79 15,865 14,820
16×16×1.1 3.04 15,865 14,820
16×16×1.2 3.29 15,865 14,820
16×16×1.4 3.78 15,865 14,820
20×20×1.0 3.54 15,865 14,820
20×20×1.1 3.87 15,865 14,820
20×20×1.2 4.2 15,865 14,820
20×20×1.4 4.83 15,865 14,820
20×20×1.5 5.14 15,865 14,820
20×20×1.8 6.05 15,865 14,820
25×25×1.0 4.48 15,865 14,820
25×25×1.1 4.91 15,865 14,820
25×25×1.2 5.33 15,865 14,820
25×25×1.4 6.15 15,865 14,820
25×25×1.5 6.56 15,865 14,820
25×25×1.8 7.75 15,865 14,820
25×25×2.0 8.52 15,865 14,820
30×30×1.0 5.43 15,865 14,820
30×30×1.1 5.94 15,865 14,820
30×30×1.2 6.46 15,865 14,820
30×30×1.4 7.47 15,865 14,820
30×30×1.5 7.97 15,865 14,820
30×30×1.8 9.44 15,865 14,820
30×30×2.0 10.4 15,865 14,820
30×30×2.3 11.8 15,865 14,820
30×30×2.5 12.72 15,865 14,820
40×40×0.8 5.88 15,865 14,820
40×40×1.0 7.31 15,865 14,820
40×40×1.1 8.02 15,865 14,820
40×40×1.2 8.72 15,865 14,820
40×40×1.4 10.11 15,865 14,820
40×40×1.5 10.8 15,865 14,820
40×40×1.8 12.83 15,865 14,820
40×40×2.0 14.17 15,865 14,820
40×40×2.3 16.14 15,865 14,820
40×40×2.5 17.43 15,865 14,820
40×40×2.8 19.33 15,865 14,820
40×40×3.0 20.57 15,865 14,820

Báo Giá Sắt Hộp Chữ Nhật Theo Kilogram

Tương tự như sắt hộp vuông, giá của sắt hộp chữ nhật cũng được tính dựa trên trọng lượng và đơn giá trên mỗi kg. Sắt hộp chữ nhật thường có ứng dụng rộng rãi trong nhiều công trình kết cấu.

  • Đơn giá sắt hộp chữ nhật mạ kẽm: Dao động từ 16.150 vnđ/kg.
  • Đơn giá sắt hộp chữ nhật đen: Dao động từ 15.200 vnđ/kg.
Quy cách Trọng lượng (Kg) Đơn giá sắt hộp chữ nhật mạ kẽm (vnđ/kg) Đơn giá sắt hộp chữ nhật đen (vnđ/kg)
13x26x1.0 3.45 16,150 15,200
13x26x1.1 3.77 16,150 15,200
13x26x1.2 4.08 16,150 15,200
13x26x1.4 4.7 16,150 15,200
20x40x1.0 5.43 16,150 15,200
20x40x1.1 5.94 16,150 15,200
20x40x1.2 6.46 16,150 15,200
20x40x1.4 7.47 16,150 15,200
20x40x1.5 7.97 16,150 15,200
20x40x1.8 9.44 16,150 15,200
20x40x2.0 10.4 16,150 15,200
20x40x2.3 11.8 16,150 15,200
20x40x2.5 12.72 16,150 15,200
25x50x1.0 6.84 16,150 15,200
25x50x1.1 7.5 16,150 15,200
25x50x1.2 8.15 16,150 15,200
25x50x1.4 9.45 16,150 15,200
25x50x1.5 10.09 16,150 15,200
25x50x1.8 11.98 16,150 15,200
25x50x2.0 13.23 16,150 15,200
25x50x2.3 15.06 16,150 15,200
25x50x2.5 16.25 16,150 15,200
30x60x1.0 8.25 16,150 15,200
30x60x1.1 9.05 16,150 15,200
30x60x1.2 9.85 16,150 15,200
30x60x1.4 11.43 16,150 15,200
30x60x1.5 12.21 16,150 15,200
30x60x1.8 14.53 16,150 15,200
30x60x2.0 16.05 16,150 15,200
30x60x2.3 18.3 16,150 15,200
30x60x2.5 19.78 16,150 15,200
30x60x2.8 21.79 16,150 15,200
30x60x3.0 23.4 16,150 15,200
40x80x1.1 12.16 16,150 15,200
40x80x1.2 13.24 16,150 15,200
40x80x1.4 15.38 16,150 15,200
40x80x1.5 16.45 16,150 15,200
40x80x1.8 19.61 16,150 15,200
40x80x2.0 21.7 16,150 15,200
40x80x2.3 24.8 16,150 15,200
40x80x2.5 26.85 16,150 15,200
40x80x2.8 29.88 16,150 15,200
40x80x3.0 31.88 16,150 15,200
40x80x3.2 33.86 16,150 15,200

Lưu ý: Các bảng giá trên đây chỉ mang tính tham khảo. Để có báo giá chính xác và cập nhật nhất, quý khách nên liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp.

Tôn Thép Liki Steel – Đại Lý Sắt Hộp Uy Tín Hàng Đầu

Tôn Thép Liki Steel - Đại lý sắt hộp uy tín số 1 thị trườngTôn Thép Liki Steel – Đại lý sắt hộp uy tín số 1 thị trườngTôn Thép Liki Steel tự hào là một trong những đơn vị cung cấp thép hộp chất lượng tại TPHCM và trên toàn quốc. Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, có đầy đủ chứng từ CO, CQ từ nhà máy, đảm bảo chất lượng vượt trội cho mọi công trình.

Nếu bạn đang băn khoăn về sắt hộp bao nhiêu tiền 1kg, giá thép hộp chữ nhật, hay cần tư vấn về kích thước và quy cách thép hộp, đội ngũ chuyên viên của Liki Steel luôn sẵn sàng hỗ trợ. Chúng tôi cung cấp giá gốc từ đại lý, cạnh tranh nhất thị trường, cùng nhiều ưu đãi hấp dẫn. Liên hệ ngay hôm nay để nhận báo giá mới nhất và cơ hội hưởng chiết khấu lên đến 5%.

Ngày Cập Nhật 07/01/2026 by Minh Anh

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Truy cập Uniscore kênh tỷ số bóng đá