
Việc nắm vững bảng tiêu chuẩn ống inox là yếu tố then chốt giúp doanh nghiệp lựa chọn đúng vật liệu cho mọi dự án, đảm bảo hiệu suất, độ bền và an toàn. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết và cập nhật nhất về các tiêu chuẩn quốc tế, các loại ống inox phổ biến, cùng các thông số kỹ thuật quan trọng mà các nhà thầu, kỹ sư và nhà đầu tư cần biết. Chúng tôi tập trung vào việc trình bày các dữ liệu một cách khoa học, dễ hiểu để bạn có thể đưa ra quyết định tối ưu nhất cho nhu cầu của mình.

Các Loại Thép Ống Inox Phổ Biến Theo Tiêu Chuẩn Quốc Tế
Thép ống inox (hay còn gọi là ống thép không gỉ) là vật liệu không thể thiếu trong nhiều ngành công nghiệp nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội và độ bền cao. Việc phân loại theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, ASME, JIS, DIN giúp đảm bảo tính đồng nhất và chất lượng sản phẩm trên phạm vi toàn cầu.
Tiêu Chuẩn ASTM: Nền Tảng Cho Ống Inox Chất Lượng Cao
ASTM (American Society for Testing and Materials) là tổ chức phát triển các tiêu chuẩn kỹ thuật được công nhận rộng rãi nhất. Các tiêu chuẩn ASTM cho ống inox thường quy định về thành phần hóa học, tính chất cơ học, quy trình sản xuất và phương pháp thử nghiệm.
- ASTM A213: Áp dụng cho các loại ống thép hợp kim ferritic và austenitics, không mối hàn, dùng cho nồi hơi, bộ quá nhiệt và bộ trao đổi nhiệt. Các mác thép phổ biến bao gồm TP304, TP316, TP321.
- ASTM A249: Quy định cho ống thép không gỉ austenitics, có hoặc không có mối hàn, dùng cho nồi hơi, bộ quá nhiệt, bộ trao đổi nhiệt và bộ ngưng tụ. Loại ống này thường có bề mặt sáng bóng, phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu thẩm mỹ và vệ sinh.
- ASTM A269: Tiêu chuẩn cho ống thép không gỉ austenitics, có hoặc không có mối hàn, cho mục đích sử dụng đa dụng và các ứng dụng yêu cầu chịu áp lực thấp. Các mác thép thường gặp là 304/304L, 316/316L.
- ASTM A312: Đây là một trong những tiêu chuẩn quan trọng nhất cho ống thép không gỉ austenitics, có hoặc không có mối hàn, dùng cho các ứng dụng chịu ăn mòn và nhiệt độ cao, bao gồm dẫn dầu, dẫn khí, đường hơi và công nghiệp hóa chất. Các mác thép thông dụng như TP304, TP316, TP310S, TP330 rất phổ biến theo tiêu chuẩn này.
- ASTM A791: Dành cho các loại ống thép không gỉ dùng trong các ứng dụng chịu áp lực.
Các Mác Thép Inox Phổ Biến và Ứng Dụng
Hiểu rõ các mác thép cụ thể là điều cần thiết khi tham khảo bảng tiêu chuẩn ống inox. Mỗi mác thép có những đặc tính riêng, phù hợp với từng môi trường và yêu cầu ứng dụng khác nhau.
- Inox 304/304L: Là loại phổ biến nhất, chứa ít nhất 18% Crom và 8% Niken. Khả năng chống ăn mòn tốt, dễ gia công, hàn. 304L có hàm lượng Carbon thấp hơn, tăng cường khả năng chống ăn mòn trong môi trường hàn. Phù hợp cho thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, kiến trúc.
- Inox 316/316L: Tương tự 304 nhưng có thêm Molypden (khoảng 2-3%), giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn các loại axit và clorua. Lý tưởng cho môi trường biển, công nghiệp hóa chất, thiết bị y tế.
- Inox 310S/310H: Chứa hàm lượng Crom và Niken cao hơn (25% Cr, 20% Ni), cho khả năng chịu nhiệt độ rất cao (lên đến 1150°C). Thường dùng trong các bộ phận lò nung, thiết bị xử lý nhiệt.
- Inox 410: Là loại thép không gỉ Martensitic, có độ cứng cao, khả năng chịu mài mòn tốt nhưng chống ăn mòn kém hơn loại Austenitic. Thường dùng cho dao kéo, van, trục bơm.
- Inox 430: Là loại Ferritic, có khả năng chống ăn mòn tốt, dễ gia công và có tính thẩm mỹ cao. Phù hợp cho đồ gia dụng, trang trí nội thất.
- Inox 904L: Có hàm lượng Niken cao và thêm Molypden, cho khả năng chống ăn mòn tuyệt vời trong môi trường axit sulfuric và các axit mạnh khác.
Ngoài ra, các mác thép đặc biệt như Duplex (2205, 2507) với cấu trúc hai pha Ferrite và Austenitic mang lại sức bền và khả năng chống ăn mòn cao hơn, cùng với các loại thép chịu nhiệt và chống ăn mòn đặc biệt khác như 330, 254SMo.

Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết Trong Bảng Tiêu Chuẩn Ống Inox
Khi xem xét bảng tiêu chuẩn ống inox, các thông số về kích thước, độ dày và trọng lượng là vô cùng quan trọng để tính toán và lựa chọn sản phẩm phù hợp.
Kích Thước và Độ Dày Theo Tiêu Chuẩn (SCH)
Ống thép inox được sản xuất với đa dạng đường kính ngoài (O.D) và độ dày thành ống. Tiêu chuẩn độ dày thường được ký hiệu bằng Schedule (SCH).
- Đường kính: Từ các kích thước nhỏ như Phi 10.3 mm (DN6) đến các đường kính lớn Phi 610 mm (DN600).
- Độ dày: Được phân loại theo các cấp SCH như SCH5, SCH10, SCH30, SCH40, SCH80, SCH120, SCH160, SCH XXS (Extra Heavy). Độ dày này được quy định tương ứng với từng đường kính ống theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASME B36.19 cho ống inox.
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) | Trọng Lượng (Kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| Ống đúc inox | 10.3 | 1.24 | SCH10 | 0.28 |
| Ống đúc inox | 10.3 | 1.45 | SCH30 | 0.32 |
| Ống đúc inox | 10.3 | 1.73 | SCH40 | 0.37 |
| Ống đúc inox | 10.3 | 2.41 | SCH80 | 0.47 |
| Ống đúc inox | 13.7 | 1.65 | SCH10 | 0.49 |
| Ống đúc inox | 13.7 | 2.24 | SCH40 | 0.63 |
| Ống đúc inox | 17.1 | 1.65 | SCH10 | 0.63 |
| Ống đúc inox | 17.1 | 2.31 | SCH40 | 0.84 |
| Ống đúc inox | 21.3 | 2.11 | SCH10 | 1.00 |
| Ống đúc inox | 21.3 | 2.77 | SCH40 | 1.27 |
| Ống đúc inox | 26.7 | 2.10 | SCH10 | 1.27 |
| Ống đúc inox | 26.7 | 2.87 | SCH40 | 1.69 |
| Ống đúc inox | 33.4 | 2.77 | SCH10 | 2.09 |
| Ống đúc inox | 33.4 | 3.34 | SCH40 | 2.47 |
| Ống đúc inox | 42.2 | 2.77 | SCH10 | 2.69 |
| Ống đúc inox | 42.2 | 3.56 | SCH40 | 3.39 |
| Ống đúc inox | 48.3 | 3.68 | SCH40 | 4.05 |
| Ống đúc inox | 60.3 | 3.91 | SCH40 | 5.43 |
| Ống đúc inox | 73.0 | 4.78 | SCH30 | 8.04 |
| Ống đúc inox | 76.0 | 5.16 | SCH40 | 9.01 |
| Ống đúc inox | 88.9 | 5.50 | SCH40 | 11.31 |
| Ống đúc inox | 101.6 | 5.74 | SCH40 | 13.56 |
| Ống đúc inox | 114.3 | 6.02 | SCH40 | 16.07 |
| Ống đúc inox | 127.0 | 6.30 | SCH40 | 18.74 |
| Ống đúc inox | 141.3 | 6.55 | SCH40 | 21.76 |
| Ống đúc inox | 168.3 | 7.11 | SCH40 | 28.25 |
| Ống đúc inox | 219.1 | 8.18 | SCH40 | 42.53 |
| Ống đúc inox | 273.1 | 9.27 | SCH40 | 60.28 |
| Ống đúc inox | 323.9 | 10.31 | SCH40 | 79.69 |
| Ống đúc inox | 355.6 | 11.10 | SCH40 | 94.26 |
| Ống đúc inox | 406.4 | 12.70 | SCH40 | 123.24 |
| Ống đúc inox | 457.2 | 14.30 | SCH40 | 156.11 |
| Ống đúc inox | 508.0 | 15.10 | SCH40 | 183.46 |
| Ống đúc inox | 610.0 | 17.45 | SCH40 | 254.87 |
Lưu ý: Bảng trên chỉ minh họa một phần các quy cách phổ biến. Các tiêu chuẩn độ dày SCH có thể khác nhau giữa ống đúc và ống hàn, cũng như theo các tiêu chuẩn quốc gia khác nhau.
Trọng Lượng Ống Inox
Trọng lượng của ống inox phụ thuộc vào đường kính ngoài, độ dày thành ống và loại vật liệu. Việc tính toán trọng lượng chính xác giúp lên kế hoạch vận chuyển, thi công và dự trù vật tư hiệu quả. Công thức tính trọng lượng ống thép nói chung có thể được áp dụng cho ống inox, tuy nhiên, các bảng tra cứu tiêu chuẩn đã quy đổi sẵn trọng lượng trên mỗi mét chiều dài là phương pháp tiện lợi nhất.
Quy Cách Ống Inox Đúc Theo DN (Đường Kính Danh Nghĩa)
DN là ký hiệu Đường kính Danh nghĩa (Nominal Diameter), được sử dụng để chỉ kích thước tiêu chuẩn của ống mà không phải là kích thước thực tế. Các quy cách dưới đây thể hiện sự đa dạng của ống inox đúc theo tiêu chuẩn quốc tế, bao gồm các mác thép phổ biến và chi tiết về kích thước, độ dày cùng trọng lượng.
Ống Đúc Inox DN6 (Phi 10.3mm)
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) | Trọng Lượng (Kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| Ống đúc inox | 10.3 | 1.24 | SCH10 | 0.28 |
| Ống đúc inox | 10.3 | 1.45 | SCH30 | 0.32 |
| Ống đúc inox | 10.3 | 1.73 | SCH40 | 0.37 |
| Ống đúc inox | 10.3 | 2.41 | SCH80 | 0.47 |
Ống Đúc Inox DN8 (Phi 13.7mm)
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) | Trọng Lượng (Kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| Ống đúc inox | 13.7 | 1.65 | SCH10 | 0.49 |
| Ống đúc inox | 13.7 | 1.85 | SCH30 | 0.54 |
| Ống đúc inox | 13.7 | 2.24 | SCH40 | 0.63 |
| Ống đúc inox | 13.7 | 3.02 | SCH80 | 0.80 |
Ống Đúc Inox DN10 (Phi 17.1mm)
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) | Trọng Lượng (Kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| Ống đúc inox | 17.1 | 1.65 | SCH10 | 0.63 |
| Ống đúc inox | 17.1 | 1.85 | SCH30 | 0.70 |
| Ống đúc inox | 17.1 | 2.31 | SCH40 | 0.84 |
| Ống đúc inox | 17.1 | 3.20 | SCH80 | 0.10 |
Ống Đúc Inox DN15 (Phi 21.3mm)
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) | Trọng Lượng (Kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| Ống đúc inox | 21.3 | 2.11 | SCH10 | 1.00 |
| Ống đúc inox | 21.3 | 2.41 | SCH30 | 1.12 |
| Ống đúc inox | 21.3 | 2.77 | SCH40 | 1.27 |
| Ống đúc inox | 21.3 | 3.73 | SCH80 | 1.62 |
| Ống đúc inox | 21.3 | 4.78 | 160 | 1.95 |
Ống Đúc Inox DN20 (Phi 26.7mm)
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) | Trọng Lượng (Kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| Ống đúc inox | 26.7 | 1.65 | SCH5 | 1.02 |
| Ống đúc inox | 26.7 | 2.10 | SCH10 | 1.27 |
| Ống đúc inox | 26.7 | 2.87 | SCH40 | 1.69 |
| Ống đúc inox | 26.7 | 3.91 | SCH80 | 2.20 |
| Ống đúc inox | 26.7 | 7.80 | XXS | 3.63 |
Ống Đúc Inox DN25 (Phi 33.4mm)
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) | Trọng Lượng (Kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| Ống đúc inox | 33.4 | 1.65 | SCH5 | 1.29 |
| Ống đúc inox | 33.4 | 2.77 | SCH10 | 2.09 |
| Ống đúc inox | 33.4 | 3.34 | SCH40 | 2.47 |
| Ống đúc inox | 33.4 | 4.55 | SCH80 | 3.24 |
| Ống đúc inox | 33.4 | 9.10 | XXS | 5.45 |
Ống Đúc Inox DN32 (Phi 42.2mm)
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) | Trọng Lượng (Kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| Ống đúc inox | 42.2 | 1.65 | SCH5 | 1.65 |
| Ống đúc inox | 42.2 | 2.77 | SCH10 | 2.69 |
| Ống đúc inox | 42.2 | 3.56 | SCH40 | 3.39 |
| Ống đúc inox | 42.2 | 4.80 | SCH80 | 4.42 |
| Ống đúc inox | 42.2 | 9.70 | XXS | 7.77 |
Ống Đúc Inox DN40 (Phi 48.3mm)
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) | Trọng Lượng (Kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| Ống đúc inox | 48.3 | 1.65 | SCH5 | 1.90 |
| Ống đúc inox | 48.3 | 3.68 | SCH40 | 4.05 |
| Ống đúc inox | 48.3 | 5.08 | SCH80 | 5.41 |
| Ống đúc inox | 48.3 | 10.10 | XXS | 9.51 |
Ống Đúc Inox DN50 (Phi 60.3mm)
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) | Trọng Lượng (Kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| Ống đúc inox | 60.3 | 3.91 | SCH40 | 5.43 |
| Ống đúc inox | 60.3 | 5.54 | SCH80 | 7.48 |
| Ống đúc inox | 60.3 | 11.07 | XXS | 13.43 |
Ống Đúc Inox DN65 (Phi 73mm & 76mm)
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) | Trọng Lượng (Kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| Ống đúc inox | 73.0 | 4.78 | SCH30 | 8.04 |
| Ống đúc inox | 76.0 | 5.16 | SCH40 | 9.01 |
| Ống đúc inox | 76.0 | 14.02 | XXS | 21.42 |
Ống Đúc Inox DN80 (Phi 88.9mm)
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) | Trọng Lượng (Kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| Ống đúc inox | 88.9 | 5.50 | SCH40 | 11.31 |
| Ống đúc inox | 88.9 | 7.60 | SCH80 | 15.23 |
| Ống đúc inox | 88.9 | 15.20 | XXS | 27.61 |
Ống Đúc Inox DN90 (Phi 101.6mm)
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) | Trọng Lượng (Kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| Ống đúc inox | 101.6 | 5.74 | SCH40 | 13.56 |
| Ống đúc inox | 101.6 | 8.10 | SCH80 | 18.67 |
| Ống đúc inox | 101.6 | 16.20 | XXS | 34.10 |
Ống Đúc Inox DN100 (Phi 114.3mm)
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) | Trọng Lượng (Kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| Ống đúc inox | 114.3 | 6.02 | SCH40 | 16.07 |
| Ống đúc inox | 114.3 | 8.56 | SCH80 | 22.31 |
| Ống đúc inox | 114.3 | 13.50 | SCH160 | 33.54 |
Ống Đúc Inox DN120 (Phi 127mm)
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) | Trọng Lượng (Kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| Ống đúc inox | 127.0 | 6.30 | SCH40 | 18.74 |
| Ống đúc inox | 127.0 | 9.00 | SCH80 | 26.18 |
Ống Đúc Inox DN125 (Phi 141.3mm)
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) | Trọng Lượng (Kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| Ống đúc inox | 141.3 | 6.55 | SCH40 | 21.76 |
| Ống đúc inox | 141.3 | 9.53 | SCH80 | 30.95 |
| Ống đúc inox | 141.3 | 18.30 | SCH160 | 55.48 |
Ống Đúc Inox DN150 (Phi 168.3mm)
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) | Trọng Lượng (Kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| Ống đúc inox | 168.3 | 7.11 | SCH40 | 28.25 |
| Ống đúc inox | 168.3 | 11.00 | SCH80 | 42.65 |
| Ống đúc inox | 168.3 | 18.30 | SCH160 | 67.66 |
Ống Đúc Inox DN200 (Phi 219.1mm)
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) | Trọng Lượng (Kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| Ống đúc inox | 219.1 | 8.18 | SCH40 | 42.53 |
| Ống đúc inox | 219.1 | 12.70 | SCH80 | 64.61 |
| Ống đúc inox | 219.1 | 23.00 | SCH160 | 111.17 |
Ống Đúc Inox DN250 (Phi 273.1mm)
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) | Trọng Lượng (Kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| Ống đúc inox | 273.1 | 9.27 | SCH40 | 60.28 |
| Ống đúc inox | 273.1 | 15.10 | SCH80 | 96.03 |
| Ống đúc inox | 273.1 | 28.60 | SCH160 | 172.36 |
Ống Đúc Inox DN300 (Phi 323.9mm)
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) | Trọng Lượng (Kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| Ống đúc inox | 323.9 | 10.31 | SCH40 | 79.69 |
| Ống đúc inox | 323.9 | 17.45 | SCH80 | 131.81 |
| Ống đúc inox | 323.9 | 33.30 | SCH160 | 238.53 |
Ống Đúc Inox DN350 (Phi 355.6mm)
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) | Trọng Lượng (Kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| Ống đúc inox | 355.6 | 11.10 | SCH40 | 94.26 |
| Ống đúc inox | 355.6 | 19.05 | SCH80 | 158.03 |
| Ống đúc inox | 355.6 | 35.71 | SCH160 | 281.59 |
Ống Đúc Inox DN400 (Phi 406.4mm)
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) | Trọng Lượng (Kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| Ống đúc inox | 406.4 | 12.70 | SCH40 | 123.24 |
| Ống đúc inox | 406.4 | 21.40 | SCH80 | 203.08 |
| Ống đúc inox | 406.4 | 40.50 | SCH160 | 365.27 |
Ống Đúc Inox DN450 (Phi 457.2mm)
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) | Trọng Lượng (Kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| Ống đúc inox | 457.2 | 14.30 | SCH40 | 156.11 |
| Ống đúc inox | 457.2 | 23.80 | SCH80 | 254.25 |
| Ống đúc inox | 457.2 | 45.24 | SCH160 | 459.39 |
Ống Đúc Inox DN500 (Phi 508mm)
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) | Trọng Lượng (Kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| Ống đúc inox | 508.0 | 15.10 | SCH40 | 183.46 |
| Ống đúc inox | 508.0 | 26.20 | SCH80 | 311.15 |
| Ống đúc inox | 508.0 | 50.00 | SCH160 | 564.46 |
Ống Đúc Inox DN600 (Phi 610mm)
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) | Trọng Lượng (Kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| Ống đúc inox | 610.0 | 17.45 | SCH40 | 254.87 |
| Ống đúc inox | 610.0 | 30.90 | SCH80 | 441.07 |
| Ống đúc inox | 610.0 | 59.50 | SCH160 | 807.37 |
Ứng Dụng Đa Dạng Của Thép Ống Inox
Nhờ vào các đặc tính vượt trội, thép ống inox được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực then chốt của nền kinh tế:
- Công nghiệp Dầu khí và Hóa dầu: Chống ăn mòn từ hóa chất, áp suất cao, nhiệt độ khắc nghiệt trong các đường ống dẫn dầu, khí đốt, hệ thống lọc hóa dầu.
- Ngành Đóng tàu: Chịu được môi trường biển khắc nghiệt, chống ăn mòn bởi nước mặn, sử dụng cho hệ thống đường ống trên tàu.
- Cơ khí Chế tạo: Làm bộ phận máy móc, kết cấu chịu lực, yêu cầu độ chính xác và bền bỉ cao.
- Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp: Sử dụng cho hệ thống cấp thoát nước sạch, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống thông gió, lan can, cầu thang, khung nhà xưởng.
- Công nghiệp Thực phẩm và Dược phẩm: Đảm bảo vệ sinh, không phản ứng với sản phẩm, dễ dàng vệ sinh, sử dụng trong các đường ống vận chuyển nguyên liệu, sản phẩm.
- Các dự án Xử lý nước thải và Khử muối: Khả năng chống ăn mòn hóa chất trong nước thải và nước biển.
Lời Cam Kết Từ Nhà Cung Cấp
Việc lựa chọn nhà cung cấp uy tín là yếu tố quan trọng để đảm bảo chất lượng thép ống inox. Chúng tôi cam kết cung cấp các sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế, có đầy đủ giấy tờ CO-CQ, mới 100% và luôn mang đến mức giá cạnh tranh nhất trên thị trường.
Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực nhập khẩu và kinh doanh thép ống, cùng mạng lưới đối tác toàn cầu, chúng tôi sẵn sàng đáp ứng mọi yêu cầu về chủng loại, quy cách và số lượng. Chúng tôi không chỉ cung cấp sản phẩm mà còn mang đến giải pháp tối ưu, hỗ trợ khách hàng trong suốt quá trình lựa chọn và sử dụng.
Bất kỳ yêu cầu về bảng tiêu chuẩn ống inox hay các sản phẩm thép hình, phụ kiện hàn, phụ kiện ren, mặt bích, vui lòng liên hệ với chúng tôi để nhận được tư vấn chi tiết và báo giá tốt nhất.
Ngày Cập Nhật 07/01/2026 by Minh Anh
