
Nhiều người xây dựng và nhà đầu tư quan tâm đến biến động giá thép xây dựng, đặc biệt là giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay 06/01/2026. Việc nắm bắt thông tin này giúp đưa ra quyết định mua hàng tối ưu, đảm bảo hiệu quả dự án. Bài viết này cung cấp cái nhìn chi tiết về thị trường thép, tập trung vào thương hiệu uy tín Hòa Phát.
Giá thép xây dựng Hòa Phát đóng vai trò quan trọng trong ngành vật liệu xây dựng.
Thép Hòa Phát được biết đến với chất lượng ổn định và mạng lưới phân phối rộng khắp, đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường.
Trong bối cảnh kinh tế có nhiều biến động, việc theo dõi sát sao giá thép xây dựng Hòa Phát là điều cần thiết.

Diễn Biến Giá Thép Xây Dựng Toàn Cầu
Thị trường thép xây dựng quốc tế luôn chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố vĩ mô. Trên sàn giao dịch chứng khoán Thượng Hải, giá thép thanh kỳ hạn tháng 10 ghi nhận sự điều chỉnh nhẹ, giảm khoảng 0,56% xuống 3.030 CNY/tấn. Ngược lại, giá quặng sắt, nguyên liệu đầu vào chính của ngành thép, có xu hướng tăng. Kỳ hạn tháng 10 tại Đại Liên tăng 0,7% lên 803 CNY/tấn, trong khi tại Singapore nhích thêm 1,57 USD, đạt 104,81 USD/tấn. Sự tăng giá của quặng sắt được lý giải bởi kỳ vọng vào sự phục hồi nhu cầu từ thị trường Trung Quốc. Tuy nhiên, lo ngại về lượng tồn kho thép tăng cao đang kìm hãm đà tăng giá, đặt ra câu hỏi về tốc độ phục hồi sản xuất thực tế.

Giá Thép Xây Dựng Hòa Phát Trong Nước Ngày 06/01/2026
Tại thị trường Việt Nam, ngày 06/01/2026, các thương hiệu thép xây dựng lớn, bao gồm cả Hòa Phát, giữ mức giá ổn định so với giai đoạn cuối năm 2023. Theo dữ liệu từ SteelOnline, các sản phẩm thép của Hòa Phát được niêm yết với mức giá không đổi. Cụ thể, giá thép cuộn CB240 ở mức 13.530 đồng/kg và giá thép thanh vằn D10 CB300 là 13.580 đồng/kg.
Bên cạnh Hòa Phát, các thương hiệu khác như Việt Ý, Việt Đức, Việt Sing, và Việt Nhật cũng duy trì giá bán ổn định cho các chủng loại thép cuộn CB240 và thép thanh vằn D10 CB300. Mức giá cụ thể của các thương hiệu này dao động nhẹ, phản ánh sự cạnh tranh lành mạnh trên thị trường nội địa.
Bảng Giá Chi Tiết Thép Xây Dựng Hòa Phát Hôm Nay 06/01/2026
Để cung cấp cái nhìn rõ nét hơn về giá thép xây dựng Hòa Phát, dưới đây là bảng giá tham khảo chi tiết theo từng khu vực:
Lưu ý quan trọng: Bảng giá dưới đây mang tính chất tham khảo tại thời điểm 06/01/2026. Giá thép có thể biến động hàng ngày tùy thuộc vào thị trường và chính sách của nhà sản xuất. Để nhận được báo giá chính xác và cập nhật nhất, quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp hotline của nhà phân phối uy tín.
Bảng Giá Thép Xây Dựng Hòa Phát Miền Bắc Hôm Nay 06/01/2026
| Chủng loại | Trọng lượng | Giá thép xây dựng Hòa Phát miền bắc hôm nay (VNĐ/KG) |
|---|---|---|
| Thép Cuộn | ||
| CB240 | KG/M | 13.300 |
| Thép Thanh Vằn | ||
| D10 CB300 | KG/CÂY | 13.580 |
| D12 | KG/CÂY | 133.927 |
| D14 | KG/CÂY | 185.354 |
| D16 | KG/CÂY | 242.034 |
| D18 | KG/CÂY | 306.306 |
| D20 | KG/CÂY | 378.301 |
| D22 | KG/CÂY | 456.448 |
| D25 | KG/CÂY | 589.704 |
| D28 | KG/CÂY | 739.715 |
(Lưu ý: Bảng trên chỉ hiển thị một phần các loại thép. Các loại thép CB400, CB500 có thể có giá khác biệt.)
Bảng Giá Thép Xây Dựng Hòa Phát Miền Nam Hôm Nay 06/01/2026
| Chủng loại | Trọng lượng | CB240 (VNĐ/kg) | CB300 (VNĐ/cây) | CB400 (VNĐ/kg) | CB500 (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| Thép Cuộn | |||||
| D6 | kg/m | 13.230 | – | – | – |
| Thép Thanh Vằn | |||||
| D10 | kg/cây | – | 92.632 | 96.242 | 95.520 |
| D12 | kg/cây | – | 133.303 | 137.459 | 137.459 |
| D14 | kg/cây | – | 184.504 | 187.336 | 187.336 |
| D16 | kg/cây | – | 240.924 | 244.622 | 244.622 |
| D18 | kg/cây | – | 304.902 | 309.582 | 309.582 |
| D20 | kg/cây | – | 376.567 | 382.347 | 382.347 |
| D22 | kg/cây | – | 454.356 | 461.330 | 461.330 |
| D25 | kg/cây | – | 587.001 | 596.011 | 596.011 |
| D28 | kg/cây | – | 736.325 | 747.627 | 747.627 |
(Bảng giá thép xây dựng Hòa Phát Miền Nam tương tự Miền Trung về chủng loại và cách thức hiển thị, tuy nhiên giá có thể có chênh lệch nhỏ.)
Bảng Giá Thép Xây Dựng Hòa Phát Miền Trung Hôm Nay 06/01/2026
| Chủng loại | Trọng lượng | Giá thép xây dựng Hòa Phát miền trung hôm nay (VNĐ/KG) |
|---|---|---|
| Thép Cuộn | ||
| CB240 | KG/M | 13.230 |
| Thép Thanh Vằn | ||
| D10 CB300 | KG/CÂY | 12.830 |
| D12 | KG/CÂY | 133.303 |
| D14 | KG/CÂY | 184.504 |
| D16 | KG/CÂY | 240.924 |
| D18 | KG/CÂY | 304.902 |
| D20 | KG/CÂY | 376.567 |
| D22 | KG/CÂY | 454.356 |
| D25 | KG/CÂY | 587.001 |
| D28 | KG/CÂY | 736.325 |
(Lưu ý: Đây là bảng giá tham khảo. Đối với các loại thép theo yêu cầu đặc biệt hoặc số lượng lớn, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác nhất.)
Các Lưu Ý Quan Trọng Khi Mua Thép Xây Dựng Hòa Phát
Việc lựa chọn nhà cung cấp uy tín và kiểm tra kỹ lưỡng chất lượng sản phẩm là yếu tố then chốt để đảm bảo công trình của bạn đạt tiêu chuẩn.
- Nhà Cung Cấp Uy Tín: Hãy ưu tiên các đại lý phân phối chính hãng có giấy chứng nhận, kinh nghiệm lâu năm và phản hồi tích cực từ khách hàng.
- Kiểm Tra Chất Lượng: Trước khi nhập hàng, nên kiểm tra các yếu tố như bề mặt thép, kích thước, mác thép (CB240, CB300, v.v.) và các chứng chỉ đi kèm để đảm bảo đúng tiêu chuẩn.
- Mục Đích Sử Dụng: Lựa chọn loại thép phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và mục đích sử dụng của từng hạng mục công trình, từ móng, cột, dầm đến các chi tiết kết cấu khác.
- Giá Cả: Nên tham khảo báo giá từ nhiều nhà cung cấp để có sự so sánh và lựa chọn mức giá tốt nhất, nhưng không đánh đổi chất lượng.
Mua Thép Hòa Phát Chính Hãng Ở Đâu?
Trong bối cảnh thị trường xuất hiện các vụ việc lừa đảo bán sắt thép giả mạo, việc mua thép Hòa Phát chính hãng tại các đơn vị uy tín là vô cùng quan trọng. Công ty TNHH Thép Bảo Tín, với hơn 10 năm kinh nghiệm, là một trong những nhà cung cấp và phân phối thép Hòa Phát được đánh giá cao về chất lượng, mẫu mã và giá thành hợp lý. Thép Bảo Tín cam kết mang đến những sản phẩm thép chất lượng tốt nhất từ các nguồn uy tín trên thế giới, xây dựng lòng tin vững chắc với khách hàng.
Khách hàng có nhu cầu mua thép hộp, thép ống Hòa Phát hoặc các sản phẩm thép khác có thể liên hệ trực tiếp với Thép Bảo Tín qua các số điện thoại sau để nhận tư vấn và báo giá tốt nhất:
- Ms Dung: 0909.323.176
- Mr Hương: 0903.332.176
- Ms Hằng: 0909.500.176
Hoặc đăng ký nhận bảng giá thép Hòa Phát mới nhất năm 2026.
Ngày Cập Nhật 07/01/2026 by Minh Anh
