Sắt hộp 40×80 Hòa Phát là một trong những sản phẩm thép xây dựng được ưa chuộng hàng đầu tại Việt Nam, với kích thước 40mm x 80mm, dòng thép hộp này mang đến sự cân bằng lý tưởng giữa khả năng chịu lực và tính linh hoạt trong ứng dụng. Sản phẩm sắt hộp 40×80 Hòa Phát không chỉ đảm bảo độ bền vượt trội mà còn đáp ứng đa dạng nhu cầu thi công từ các công trình dân dụng đến công nghiệp.
Bên cạnh sắt hộp 40×80 Hòa Phát, các thương hiệu uy tín khác như Hoa Sen, Nam Hưng, Nguyễn Minh cũng được đề cập, cung cấp nhiều lựa chọn về chủng loại thép hộp mạ kẽm 40×80 và thép hộp đen 40×80. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về bảng giá cập nhật, thông số kỹ thuật, ứng dụng thực tế và bí quyết chọn mua sắt hộp 40×80 chất lượng.
Cập Nhật Bảng Giá Sắt Hộp 40×80 Mới Nhất Hôm Nay
Bảng giá thép hộp 40×80 được tổng hợp chi tiết dưới đây, giúp quý khách hàng, nhà thầu dễ dàng tham khảo và tính toán chi phí. Báo giá bao gồm các loại thép hộp mạ kẽm, nhúng kẽm nóng và thép hộp đen, được cập nhật liên tục theo biến động thị trường ngày 06/01/2026.
Bảng Giá Sắt Hộp Mạ Kẽm 40×80 Hòa Phát, Hoa Sen
Giá sắt hộp mạ kẽm 40×80 tại Tôn Thép Mạnh Hà cập nhật hôm nay theo đơn vị kg và cây (6m) cho các thương hiệu Hòa Phát và Hoa Sen như sau:
Đơn giá sắt hộp mạ kẽm 40×80 theo kg:
- Sắt hộp mạ kẽm 40×80 Hòa Phát: 19.500 VNĐ/kg
- Sắt hộp mạ kẽm 40×80 Hoa Sen: 22.500 VNĐ/kg
Bảng giá 1 cây thép hộp mạ kẽm 40×80 (dài 6m):
| Quy cách (mm) | Kg/ cây 6m | Hòa Phát (VNĐ/ cây) | Hoa Sen (VNĐ/ cây) |
|---|---|---|---|
| 40x80x0.9 | 9,99 | – | 224.775 |
| 40x80x1.0 | 11,08 | – | 249.300 |
| 40x80x1.1 | 12,16 | 237.120 | 273.600 |
| 40x80x1.2 | 13,24 | 258.180 | 297.900 |
| 40x80x1.4 | 15,38 | 299.910 | 346.050 |
| 40x80x1.5 | 16,45 | 320.775 | 370.125 |
| 40x80x1.6 | 17,51 | – | 393.975 |
| 40x80x1.7 | 18,56 | – | 417.600 |
| 40x80x1.8 | 19,61 | 382.395 | 441.225 |
| 40x80x2.0 | 21,70 | 423.150 | 488.250 |
| 40x80x2.1 | 22,74 | – | 511.650 |
| 40x80x2.2 | 23,77 | – | 534.825 |
| 40x80x2.3 | 24,80 | 483.600 | – |
| 40x80x2.4 | 25,83 | – | 581.175 |
| 40x80x2.5 | 26,85 | 523.575 | 604.125 |
| 40x80x2.8 | 29,88 | 582.660 | 672.300 |
| 40x80x3.0 | 31,88 | 621.660 | 717.300 |
| 40x80x3.2 | 33,86 | 660.270 | – |
| 40x80x3.5 | 36,79 | 717.405 | 827.775 |
Liên hệ hotline để nhận báo giá thép hộp mạ kẽm 40×80 giá gốc, tốt nhất cho công trình và nhận ưu đãi vận chuyển.
Bảng Báo Giá Thép Hộp Mạ Kẽm Nhúng Nóng 40×80
Giá thép hộp mạ kẽm nhúng nóng 40×80 Hòa Phát tại đại lý Tôn Thép Mạnh Hà được cập nhật theo từng độ dày:
| Quy cách (mm) | Kg/ cây 6m | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá thành (VNĐ/ cây) |
|---|---|---|---|
| 40x80x1.1 | 12,16 | 22.300 | 271.168 |
| 40x80x1.2 | 13,24 | 22.300 | 295.252 |
| 40x80x1.4 | 15,38 | 22.300 | 342.974 |
| 40x80x1.5 | 16,45 | 22.300 | 366.835 |
| 40x80x1.8 | 19,61 | 22.300 | 437.303 |
| 40x80x2.0 | 21,70 | 22.300 | 483.910 |
| 40x80x2.3 | 24,80 | 22.300 | 553.040 |
| 40x80x2.5 | 26,85 | 22.300 | 598.755 |
| 40x80x2.8 | 29,88 | 22.300 | 666.324 |
| 40x80x3.0 | 31,88 | 22.300 | 710.924 |
| 40x80x3.2 | 33,86 | 22.300 | 755.078 |
| 40x80x3.5 | 36,79 | 22.300 | 820.417 |
Đặt hàng ngay thép hộp 40×80 mạ kẽm nhúng nóng cho công trình ven biển với giá tốt nhất thị trường, chiết khấu đến 7%.
Bảng Giá Thép Hộp 40×80 Đen Hôm Nay
Đơn giá thép hộp 40×80 đen của các thương hiệu Hòa Phát, Nam Hưng, Ống Thép 190, Nguyễn Minh tại Mạnh Hà được cập nhật như sau:
- Giá sắt hộp đen 40×80 Hòa Phát: 16.500 VNĐ/kg
- Giá thép hộp 40×80 đen Nam Hưng: 15.500 VNĐ/kg
- Thép hộp 40×80 đen Ống Thép 190: 16.000 VNĐ/kg
- Thép hộp 40×80 đen Nguyễn Minh: 15.300 VNĐ/kg
Bảng giá 1 cây thép hộp đen 40×80 (dài 6m):
| Quy cách (mm) | Kg/ cây 6m | Hòa Phát (VNĐ/ cây) | Nam Hưng (VNĐ/ cây) | Ống Thép 190 (VNĐ/ cây) | Nguyễn Minh (VNĐ/ cây) |
|---|---|---|---|---|---|
| 40x80x0.9 | 9,99 | – | 154.845 | – | 152.847 |
| 40x80x1.0 | 11,08 | – | 171.740 | – | 169.524 |
| 40x80x1.1 | 12,16 | 200.640 | 188.480 | – | 186.048 |
| 40x80x1.2 | 13,24 | 218.460 | 205.220 | 211.840 | 202.572 |
| 40x80x1.4 | 15,38 | 253.770 | 238.390 | 246.080 | 235.314 |
| 40x80x1.5 | 16,45 | 271.425 | 254.975 | 263.200 | 251.685 |
| 40x80x1.6 | 17,51 | – | 271.405 | 280.160 | 267.903 |
| 40x80x1.7 | 18,56 | – | 287.680 | 296.960 | 283.968 |
| 40x80x1.8 | 19,61 | 323.565 | 303.955 | 313.760 | 300.033 |
| 40x80x2.0 | 21,7 | 358.050 | 336.350 | 347.200 | 332.010 |
| 40x80x2.1 | 22,74 | – | 352.470 | 363.840 | 347.922 |
| 40x80x2.2 | 23,77 | – | 368.435 | 380.320 | 363.681 |
| 40x80x2.3 | 24,80 | 409.200 | 384.400 | 396.800 | 379.440 |
| 40x80x2.4 | 25,83 | – | 400.365 | 413.280 | 395.199 |
| 40x80x2.5 | 26,85 | 443.025 | 416.175 | 429.600 | 410.805 |
| 40x80x2.8 | 29,88 | 493.020 | 463.140 | 478.080 | 457.164 |
| 40x80x3.0 | 31,88 | 526.020 | 494.140 | 510.080 | 487.764 |
| 40x80x3.2 | 33,86 | 558.690 | – | 541.760 | 518.058 |
| 40x80x3.5 | 36,79 | 607.035 | – | 588.640 | 562.887 |
Nhận báo giá thép hộp 40×80 tốt nhất cho dự án xây dựng, ưu đãi đến 7% và hỗ trợ vận chuyển tận nơi.
Lưu Ý Quan Trọng Về Báo Giá Thép Hộp 40×80
- Tất cả sản phẩm đều nhập trực tiếp từ nhà máy, đảm bảo đầy đủ chứng từ CO, CQ, 100% chính hãng.
- Báo giá chưa bao gồm phí vận chuyển và thuế VAT.
- Dịch vụ gia công theo yêu cầu sẵn sàng với máy móc hiện đại.
- Giá bán có thể điều chỉnh tùy thuộc vào số lượng đơn hàng và vị trí giao nhận. Vui lòng liên hệ hotline để nhận báo giá chính xác nhất.
So Sánh Nhanh Giá Thép Hộp 40×80: Hòa Phát, Hoa Sen và Các Thương Hiệu Khác
Thép hộp 40×80 của Hòa Phát và Hoa Sen thường có mức giá nhỉnh hơn so với mặt bằng chung khoảng 500 – 1.200 VNĐ/kg. Sự chênh lệch này đến từ uy tín thương hiệu, chất lượng sản phẩm ổn định và quy trình sản xuất tiên tiến. Ngược lại, các thương hiệu như Nam Hưng, Nguyễn Minh, Ống Thép 190 cung cấp mức giá mềm hơn, dao động từ 15.300 – 16.000 VNĐ/kg, phù hợp với các công trình yêu cầu tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo tiêu chuẩn cơ bản.
Việc lựa chọn giữa Hòa Phát, Hoa Sen cho các công trình ưu tiên chất lượng, độ bền lâu dài, hay các thương hiệu khác cho mục tiêu tiết kiệm chi phí ngắn hạn, hoàn toàn phụ thuộc vào yêu cầu cụ thể của từng dự án.
Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết Của Thép Hộp 40×80
Mỗi nhà máy sản xuất có thể có những tiêu chuẩn riêng, nhưng dưới đây là các thông số kỹ thuật chung cho thép hộp 40×80:
- Quy cách kích thước: 40mm x 80mm
- Độ dày: 0.9mm, 1.0mm, 1.1mm, 1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.6mm, 1.7mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.1mm, 2.2mm, 2.3mm, 2.4mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm, 3.2mm, 3.5mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: Cây dài 6m, 12m (có thể cắt theo yêu cầu)
- Trọng lượng: Khoảng 1.67 – 6.13 kg/m dài, tương đương 9.99 – 36.79 kg/cây 6m (tùy độ dày)
- Tiêu chuẩn áp dụng: JIS G3466:2006, ASTM A500, AS/NZS 1163:2009, MS 1862:2005
- Mác thép phổ biến: STKR400, A500 Gr.A, A500 Gr.B, A500 Gr.C
- Bề mặt thép: Đen, mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng
- Xuất xứ phổ biến: Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Hưng, Nguyễn Minh, Ống Thép 190, Ánh Hòa, Nam Kim.
Bảng tra quy cách trọng lượng thép hộp 40×80 chung:
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Kg/m | Kg/ cây 6m |
|---|---|---|---|
| 40×80 | 0.9 | 1.67 | 9.99 |
| 40×80 | 1.0 | 1.85 | 11.08 |
| 40×80 | 1.1 | 2.03 | 12.16 |
| 40×80 | 1.2 | 2.21 | 13.24 |
| 40×80 | 1.4 | 2.56 | 15.38 |
| 40×80 | 1.5 | 2.74 | 16.45 |
| 40×80 | 1.6 | 2.92 | 17.51 |
| 40×80 | 1.7 | 3.09 | 18.56 |
| 40×80 | 1.8 | 3.27 | 19.61 |
| 40×80 | 2.0 | 3.62 | 21.70 |
| 40×80 | 2.1 | 3.79 | 22.74 |
| 40×80 | 2.2 | 3.96 | 23.77 |
| 40×80 | 2.3 | 4.13 | 24.80 |
| 40×80 | 2.4 | 4.31 | 25.83 |
| 40×80 | 2.5 | 4.48 | 26.85 |
| 40×80 | 2.8 | 4.98 | 29.88 |
| 40×80 | 3.0 | 5.31 | 31.88 |
| 40×80 | 3.2 | 5.64 | 33.86 |
| 40×80 | 3.5 | 6.13 | 36.79 |
Lưu ý: Barem trọng lượng và quy cách bó thép của các nhà máy có thể khác nhau. Vui lòng liên hệ để được tư vấn chi tiết.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Thép Hộp 40×80
- 1 cây thép hộp 40×80 dài 6m nặng bao nhiêu kg?
Trọng lượng dao động từ 9.99 kg đến 36.79 kg tùy thuộc vào độ dày. - 1 cây thép hộp chữ nhật 40×80 dài mấy mét?
Chiều dài tiêu chuẩn phổ biến là 6m, một số loại có chiều dài 12m, hoặc có thể cắt theo yêu cầu. - Sắt hộp 40x80x1.4 nặng bao nhiêu?
Một cây sắt hộp 40x80x1.4 dài 6m nặng khoảng 15.38 kg.
Ứng Dụng Phổ Biến Của Thép Hộp 40×80
Kích thước cân đối và khả năng chịu uốn tốt theo phương thẳng đứng giúp thép hộp 40×80 trở thành lựa chọn hàng đầu cho nhiều ứng dụng xây dựng và cơ khí:
- Kết cấu chịu tải mái: Làm xà gồ chính, giằng ngang cho nhà cấp 4, khung mái hiên, mái nhà xưởng nhỏ.
- Cấu trúc ngoại thất: Khung cổng sắt, khung cửa, khung hàng rào, khung trang trí ngoài trời.
- Nội thất và công nghiệp: Chân bàn, khung ghế, giá kệ chứa hàng trong sản xuất và kho bãi.
- Biển bảng và mái che: Khung sườn cho bảng hiệu, biển quảng cáo ngoài trời, mái che xếp, mái che cố định.
Sự kết hợp giữa trọng lượng vừa phải, dễ gia công, lắp đặt, giá thành hợp lý và độ bền cao là những yếu tố khiến sắt hộp 4×8 được các đội thợ xây dựng và cơ khí ưa chuộng.
Các Loại Thép Hộp 40×80 Thông Dụng
Thị trường hiện nay có 3 loại thép hộp 40×80 chính, mỗi loại mang đặc điểm riêng biệt:
Sắt Hộp 4×8 Đen
- Đặc điểm: Bề mặt màu đen đặc trưng, không qua xử lý chống ăn mòn.
- Ưu điểm: Dễ dàng gia công, cắt, hàn, uốn với độ chính xác cao.
- Hạn chế: Dễ bị ăn mòn, gỉ sét, yêu cầu sơn hoặc bảo dưỡng định kỳ. Không phù hợp với môi trường ẩm ướt, ngoài trời.
Sắt hộp 4×8 đen
Thép Hộp Mạ Kẽm 40×80
- Đặc điểm: Bề mặt được phủ một lớp kẽm mỏng, sáng bóng.
- Ưu điểm: Khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường tự nhiên, giá thành hợp lý hơn thép nhúng nóng.
- Hạn chế: Lớp mạ kẽm có thể bị trầy xước trong quá trình vận chuyển, thi công, ảnh hưởng đến độ bền chống ăn mòn.
Thép hộp mạ kẽm 40×80
Thép Hộp Mạ Kẽm Nhúng Nóng 40×80
- Đặc điểm: Bề mặt được phủ lớp kẽm dày, đồng đều bằng phương pháp nhúng nóng.
- Ưu điểm: Khả năng chống oxy hóa vượt trội, chịu được môi trường khắc nghiệt, nước biển, hóa chất nhẹ. Phù hợp cho các công trình ngoài trời.
- Hạn chế: Bề mặt có thể không đều màu, giá thành cao hơn hai loại còn lại.
Thép hộp nhúng kẽm nóng 40×80
Sắt Hộp Mạ Kẽm 40×80 Hòa Phát và Hoa Sen: Nên Chọn Loại Nào?
Việc lựa chọn giữa sắt hộp mạ kẽm 40×80 Hòa Phát và Hoa Sen phụ thuộc vào yêu cầu cụ thể của dự án, điều kiện môi trường, ngân sách và ưu tiên về độ bền, khả năng chống ăn mòn hay tính thẩm mỹ.
| Chỉ tiêu so sánh | Hòa Phát | Hoa Sen |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn chính | ASTM A500, BS EN 10255:2004 | JIS G3466:2006, ASTM A500/A500M – 13, AS/NZS 1163:2009 |
| Mác thép phôi phổ biến | SS400, SAE, SPHC | SS400 |
| Công nghệ mạ kẽm | Mạ kẽm nhúng nóng ống thành phẩm | Công nghệ NOF của Danieli (Ý) |
| Độ dày lớp mạ phổ biến | 50-60µm hoặc ≥450 g/m² (nhúng nóng) | Z80 – Z350 g/m² |
| Ưu điểm nổi bật | Chất lượng thép nền tốt, cơ tính cao, lớp mạ nhúng nóng bảo vệ toàn diện. | Bề mặt mạ đẹp, sáng bóng, đồng đều. |
| Sản phẩm cung cấp | Sắt hộp đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng | Thép hộp mạ kẽm, Hoa Sen Gold (mạ kẽm có mạ màu bên ngoài) |
| Nhược điểm | Tính thẩm mỹ không cao bằng. | Mối hàn dễ bị ăn mòn nếu không xử lý lại. |
| Giá thành (tham khảo) | Đen: 16.500 VNĐ/kg Mạ kẽm: 19.500 VNĐ/kg Nhúng kẽm: 22.300 VNĐ/kg |
Mạ kẽm: 22.500 VNĐ/kg Hoa Sen Gold: 24.000 VNĐ/kg |
| Ứng dụng đề xuất | Khung nhà xưởng, nhà tiền chế, giàn mái, cột chịu lực. | Khung cửa, lan can, mái che, nội thất, kiến trúc. |
| Đánh giá người dùng | Bền, chắc chắn, phù hợp công trình chịu lực cao. | Bề mặt đẹp, thẩm mỹ, phù hợp nội thất và kiến trúc. |
Thép hộp 40×80 Hoa Sen bề mặt có tính thẩm mỹ tốt hơn
Nếu cần sản phẩm chịu lực tốt, độ bền lâu dài cho các ứng dụng ngoài trời, sắt hộp mạ kẽm 40×80 Hòa Phát là lựa chọn tối ưu. Ngược lại, nếu ưu tiên bề mặt sáng đẹp, tính thẩm mỹ cho các ứng dụng cơ khí, nội thất, thép hộp mạ kẽm 40×80 Hoa Sen sẽ phù hợp hơn.
Bí Quyết Chọn Đơn Vị Cung Cấp Sắt Hộp 40×80 Uy Tín
Để tránh mua phải hàng kém chất lượng, quý khách hàng nên lưu ý những điểm sau khi chọn nhà cung cấp:
- Yêu cầu chứng chỉ CO & CQ: Đơn vị uy tín luôn cung cấp đầy đủ chứng từ chứng minh nguồn gốc và chất lượng theo từng lô hàng. Tuyệt đối không tin vào lời nói suông hoặc báo giá không có cơ sở.
- So sánh giá và thông số: Giá rẻ bất thường có thể đi kèm chất lượng kém, không đủ độ dày. Luôn hỏi rõ nguồn gốc, kiểm tra báo giá có dấu mộc công ty.
- Tìm đánh giá thực tế: Tham khảo ý kiến từ Google, Facebook, diễn đàn xây dựng hoặc hỏi người đã mua hàng trước đó. Các đơn vị làm ăn tốt thường được khách hàng cũ giới thiệu.
- Kiểm tra hàng trực tiếp: Nếu có thể, hãy đến kho xem hàng. Nếu ở xa, yêu cầu cung cấp hình ảnh/video thực tế trước khi giao nhận.
- Hợp đồng và chính sách rõ ràng: Ưu tiên nhà phân phối có báo giá chính thức, hợp đồng minh bạch và chính sách đổi trả hàng lỗi, sai quy cách rõ ràng.
Mua Thép Hộp 40×80 Tại Tôn Thép Mạnh Hà: Chất Lượng Đảm Bảo, Giao Hàng Miễn Phí
Đại lý Tôn Thép Mạnh Hà tự hào là địa chỉ tin cậy chuyên cung cấp thép hộp 40×80 chính hãng Hòa Phát, Hoa Sen với giá tốt nhất tại Miền Nam. Khi mua hàng tại đây, khách hàng được cam kết:
- Sản phẩm 100% chính hãng, đầy đủ chứng từ và hóa đơn.
- Giá bán cạnh tranh theo tiêu chuẩn đại lý cấp 1.
- Chiết khấu hấp dẫn đến 7% cho đơn hàng lớn (trên 50 triệu).
- Hỗ trợ tư vấn chuyên môn, báo giá nhanh chóng chỉ trong 5 phút.
- Dịch vụ giao hàng tận nơi trên toàn TPHCM và các tỉnh Miền Nam.
- Thủ tục mua bán rõ ràng, minh bạch, có hợp đồng đầy đủ.
Miễn phí vận chuyển khi mua thép hộp 40×80 mạ kẽm Hòa Phát tại tôn thép Mạnh Hà
Liên hệ ngay hotline của Tôn Thép Mạnh Hà để được tư vấn chi tiết về sản phẩm sắt hộp 40×80 Hòa Phát, thép hộp mạ kẽm 40×80, báo giá và nhận ưu đãi tốt nhất.
Công ty Tôn Thép Mạnh Hà
- Địa chỉ: 121 Phan Văn Hớn, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
- Điện thoại: 0936.000.888
- Email: tonthepmanhhaco@gmail.com
- Website: https://tonthepmanhha.com
Hotline Phòng Kinh Doanh 24/7
Ngày Cập Nhật 06/01/2026 by Minh Anh
