Để giúp quý khách hàng dễ dàng tiếp cận thông tin và đưa ra quyết định đầu tư hiệu quả, bảng báo giá thép hình l chi tiết cùng các thông số kỹ thuật là vô cùng quan trọng. Thép hình L, với cấu trúc chữ L vững chắc, đã trở thành một vật liệu xây dựng và cơ khí không thể thiếu, được ưa chuộng nhờ khả năng chịu lực tốt và tính ứng dụng đa dạng. Tại Sắt Thép Minh Quân, chúng tôi cam kết mang đến những sản phẩm thép L chất lượng cao, đi kèm với bảng báo giá minh bạch và cạnh tranh nhất trên thị trường. Bài viết này sẽ cung cấp cái nhìn toàn diện về các loại thép hình L, giá cả cập nhật, quy cách và ứng dụng thực tế, giúp bạn tối ưu hóa lựa chọn cho mọi công trình.
Thép hình L, còn gọi là thép góc L, là một loại thép kết cấu có mặt cắt ngang hình chữ L. Sản phẩm này được sản xuất từ thép cacbon chất lượng cao, đảm bảo độ bền và khả năng chịu tải trọng. Với các đặc tính vượt trội, thép hình L đóng vai trò cốt lõi trong nhiều lĩnh vực từ xây dựng dân dụng, công nghiệp nặng đến chế tạo máy móc phức.
Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết Của Thép Hình L
Hiểu rõ các thông số kỹ thuật là bước đầu tiên để lựa chọn đúng loại thép hình L phù hợp với yêu cầu cụ thể của dự án. Sắt Thép Minh Quân cung cấp đa dạng các loại thép L với những đặc điểm khác nhau.
Phân Loại Thép Hình L Theo Kích Thước và Cấu Tạo
Thép hình L chủ yếu được phân loại dựa trên kích thước cạnh và độ dày của vật liệu, cũng như tiêu chuẩn sản xuất.
- Thép L Đều Cạnh: Hai cạnh của thép có kích thước bằng nhau (ví dụ: L50x50). Đây là loại phổ biến nhất, được sử dụng trong nhiều ứng dụng kết cấu chung.
- Thép L Không Đều Cạnh: Hai cạnh của thép có kích thước khác nhau (ví dụ: L60x40). Loại này phù hợp với các thiết kế đặc biệt, yêu cầu các kích thước không đối xứng.
Bên cạnh đó, trên thị trường còn tồn tại các loại thép hình khác như thép H, thép I, thép U, thép V, mỗi loại sở hữu những ưu điểm và ứng dụng riêng biệt, phục vụ các nhu cầu kỹ thuật đa dạng hơn.
Kích Thước Tiêu Chuẩn Và Khả Năng Tùy Chỉnh
Các thông số cơ bản của thép hình L bao gồm:
- Chiều dài cạnh: Dao động phổ biến từ 25mm đến 250mm, với các kích thước thông dụng như 40mm, 50mm, 60mm, 70mm, 80mm, 90mm, 100mm, 120mm, 150mm.
- Độ dày: Biến đổi từ 3mm đến 25mm, tùy thuộc vào yêu cầu chịu lực của công trình.
- Chiều dài thanh tiêu chuẩn: Các quy cách phổ biến là 6 mét, 9 mét hoặc 12 mét. Sắt Thép Minh Quân cũng có khả năng cung cấp thép L với chiều dài theo yêu cầu đặc biệt của khách hàng, bao gồm cả việc cắt theo kích thước mong muốn.

Tiêu Chuẩn Sản Xuất Uy Tín
Các sản phẩm thép hình L tại Sắt Thép Minh Quân thường tuân thủ các tiêu chuẩn sản xuất quốc tế và Việt Nam, đảm bảo chất lượng và độ tin cậy:
- TCVN: Tiêu chuẩn Việt Nam.
- JIS: Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản.
- ASTM: Tiêu chuẩn của Hiệp hội Thử nghiệm và Vật liệu Hoa Kỳ.
- GB: Tiêu chuẩn Trung Quốc.
Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp các dòng thép cao cấp như thép hình Posco, nổi tiếng với chất lượng vượt trội, độ bền cao, phù hợp cho những dự án đòi hỏi khắt khe về tiêu chuẩn kỹ thuật.
Cách Đọc Ký Hiệu Thép Hình L
Việc hiểu ký hiệu thép giúp khách hàng dễ dàng xác định đúng sản phẩm. Ví dụ, ký hiệu L50x50x5 được đọc như sau:
- L: Ký hiệu cho thép hình chữ L.
- 50×50: Chỉ kích thước chiều dài hai cạnh của thép L, tính bằng milimet (mm).
- 5: Biểu thị độ dày của thép, tính bằng milimet (mm).
Đối với thép L không đều cạnh, ví dụ L60x40x4, thì 60mm và 40mm là chiều dài hai cạnh không bằng nhau, và 4mm là độ dày.
Công Thức Tính Trọng Lượng Thép Hình L
Trọng lượng là yếu tố quan trọng để tính toán chi phí và khối lượng vật liệu. Công thức tính trọng lượng thép hình L như sau:
- Đối với thép đều cạnh:
W = 0.00785 × A × t × L(với A là cạnh thép, t là độ dày, L là chiều dài thanh) - Đối với thép không đều cạnh:
W = 0.00785 × (A + B – t) × t × L(với A, B là chiều dài hai cạnh, t là độ dày, L là chiều dài thanh)
Trong đó:
- W: Trọng lượng thép (kg)
- A, B: Chiều dài cạnh thép (mm)
- t: Độ dày thép (mm)
- L: Chiều dài thanh thép (m)
- 0.00785: Hệ số quy đổi mật độ vật liệu thép (kg/mm³)
Đặc Tính Vật Lý Nổi Bật
Thép hình L sở hữu các đặc tính cơ học ưu việt, đảm bảo hiệu suất cao trong các ứng dụng kết cấu:
- Độ bền kéo: Khoảng 370-520 N/mm².
- Giới hạn chảy: Dao động từ 235-355 N/mm².
- Độ giãn dài: Tối thiểu 20%, thể hiện khả năng biến dạng tốt trước khi đứt gãy.
- Khả năng hàn: Tốt, cho phép liên kết dễ dàng và chắc chắn.
Bảng Báo Giá Thép Hình L Mới Nhất 2025 Tại Sắt Thép Minh Quân
Sắt Thép Minh Quân liên tục cập nhật bảng báo giá thép hình L để phản ánh chính xác nhất biến động của thị trường và mang lại lợi ích tối đa cho khách hàng. Giá dưới đây được áp dụng từ ngày 26/04/2025 và có thể thay đổi.
Bảng Giá Thép Hình L Đều Cạnh
| Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Giá bán lẻ (VNĐ/kg) | Giá bán buôn (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
| L25x25x3 | 1.12 | 24,500 | 23,800 |
| L30x30x3 | 1.36 | 24,200 | 23,500 |
| L40x40x3 | 1.83 | 23,800 | 23,100 |
| L40x40x4 | 2.42 | 23,800 | 23,100 |
| L45x45x4 | 2.74 | 23,500 | 22,800 |
| L50x50x4 | 3.06 | 23,200 | 22,500 |
| L50x50x5 | 3.77 | 23,200 | 22,500 |
| L50x50x6 | 4.47 | 23,200 | 22,500 |
| L60x60x5 | 4.57 | 22,800 | 22,100 |
| L60x60x6 | 5.42 | 22,800 | 22,100 |
| L63x63x5 | 4.81 | 22,600 | 21,900 |
| L63x63x6 | 5.72 | 22,600 | 21,900 |
| L70x70x6 | 6.38 | 22,300 | 21,600 |
| L70x70x7 | 7.38 | 22,300 | 21,600 |
| L75x75x6 | 6.84 | 22,100 | 21,400 |
| L75x75x7 | 7.93 | 22,100 | 21,400 |
| L80x80x6 | 7.34 | 21,900 | 21,200 |
| L80x80x8 | 9.63 | 21,900 | 21,200 |
| L90x90x7 | 9.67 | 21,700 | 21,000 |
| L90x90x9 | 12.20 | 21,700 | 21,000 |
| L100x100x8 | 12.20 | 21,500 | 20,800 |
| L100x100x10 | 15.10 | 21,500 | 20,800 |
| L120x120x8 | 14.90 | 21,300 | 20,600 |
| L120x120x10 | 18.20 | 21,300 | 20,600 |
| L125x125x10 | 19.60 | 21,200 | 20,500 |
| L125x125x12 | 23.30 | 21,200 | 20,500 |
| L150x150x10 | 23.00 | 21,000 | 20,300 |
| L150x150x12 | 28.70 | 21,000 | 20,300 |
| L150x150x15 | 35.50 | 21,000 | 20,300 |
| L180x180x15 | 37.80 | 20,800 | 20,100 |
| L200x200x16 | 48.50 | 20,500 | 19,800 |
| L200x200x20 | 60.00 | 20,500 | 19,800 |
Bảng Giá Thép Hình L Không Đều Cạnh
| Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Giá bán lẻ (VNĐ/kg) | Giá bán buôn (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
| L40x25x3 | 1.48 | 24,000 | 23,300 |
| L50x30x3 | 1.82 | 23,800 | 23,100 |
| L60x30x4 | 2.72 | 23,500 | 22,800 |
| L60x40x4 | 3.03 | 23,500 | 22,800 |
| L65x50x5 | 4.35 | 23,200 | 22,500 |
| L75x50x5 | 4.75 | 23,000 | 22,300 |
| L80x60x6 | 6.31 | 22,800 | 22,100 |
| L100x63x6 | 7.48 | 22,500 | 21,800 |
| L100x65x7 | 8.74 | 22,500 | 21,800 |
| L100x75x8 | 10.60 | 22,300 | 21,600 |
| L125x75x8 | 12.20 | 22,000 | 21,300 |
| L125x80x10 | 15.80 | 22,000 | 21,300 |
| L150x90x10 | 18.50 | 21,800 | 21,100 |
| L150x100x10 | 19.00 | 21,800 | 21,100 |
| L150x100x12 | 23.40 | 21,800 | 21,100 |
| L180x110x12 | 26.70 | 21,500 | 20,800 |
| L200x100x12 | 27.60 | 21,300 | 20,600 |
| L200x125x14 | 34.70 | 21,300 | 20,600 |
Lưu ý quan trọng về bảng báo giá:
- Tất cả các mức giá trên đã bao gồm thuế VAT 10%.
- Giá có thể thay đổi tùy theo biến động thị trường thép.
- Giá bán buôn áp dụng cho các đơn hàng từ 3 tấn trở lên.
- Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 1 tấn trong bán kính 15km từ kho.
- Chính sách giá đặc biệt dành cho các dự án lớn và khách hàng thân thiết.
Để nhận báo giá chính xác nhất tại thời điểm hiện tại và tư vấn chi tiết, vui lòng liên hệ trực tiếp với đội ngũ kinh doanh của Sắt Thép Minh Quân qua hotline: 0987.xxx.xxx hoặc email: contact@satthepminhquan.vn.
Bảng Quy Cách Trọng Lượng Chi Tiết Của Thép Hình L
Việc nắm vững bảng quy cách trọng lượng giúp quý khách hàng dự trù chi phí và khối lượng vật liệu chính xác hơn cho công trình của mình.
Quy Cách Thép Hình L Loại 1 (Đều Cạnh)
| Quy cách (mm) | Trọng lượng lý thuyết (kg/m) | Trọng lượng thực tế (kg/thanh 6m) |
|---|---|---|
| L25x25x3 | 1.12 | 6.72 |
| L30x30x3 | 1.36 | 8.16 |
| L40x40x3 | 1.83 | 10.98 |
| L40x40x4 | 2.42 | 14.52 |
| L45x45x4 | 2.74 | 16.44 |
| L50x50x4 | 3.06 | 18.36 |
| L50x50x5 | 3.77 | 22.62 |
| L50x50x6 | 4.47 | 26.82 |
| L60x60x5 | 4.57 | 27.42 |
| L60x60x6 | 5.42 | 32.52 |
| L63x63x5 | 4.81 | 28.86 |
| L63x63x6 | 5.72 | 34.32 |
| L70x70x6 | 6.38 | 38.28 |
| L70x70x7 | 7.38 | 44.28 |
| L75x75x6 | 6.84 | 41.04 |
| L75x75x7 | 7.93 | 47.58 |
| L80x80x6 | 7.34 | 44.04 |
| L80x80x8 | 9.63 | 57.78 |
| L90x90x7 | 9.67 | 58.02 |
| L90x90x9 | 12.20 | 73.20 |
| L100x100x8 | 12.20 | 73.20 |
| L100x100x10 | 15.10 | 90.60 |
| L120x120x8 | 14.90 | 89.40 |
| L120x120x10 | 18.20 | 109.20 |
| L125x125x10 | 19.60 | 117.60 |
| L125x125x12 | 23.30 | 139.80 |
| L150x150x10 | 23.00 | 138.00 |
| L150x150x12 | 28.70 | 172.20 |
| L150x150x15 | 35.50 | 213.00 |
| L180x180x15 | 37.80 | 226.80 |
| L200x200x16 | 48.50 | 291.00 |
| L200x200x20 | 60.00 | 360.00 |
Quy Cách Thép Hình L Loại 2 (Không Đều Cạnh)
| Quy cách (mm) | Trọng lượng lý thuyết (kg/m) | Trọng lượng thực tế (kg/thanh 6m) |
|---|---|---|
| L40x25x3 | 1.48 | 8.88 |
| L50x30x3 | 1.82 | 10.92 |
| L60x30x4 | 2.72 | 16.32 |
| L60x40x4 | 3.03 | 18.18 |
| L65x50x5 | 4.35 | 26.10 |
| L75x50x5 | 4.75 | 28.50 |
| L80x60x6 | 6.31 | 37.86 |
| L100x63x6 | 7.48 | 44.88 |
| L100x65x7 | 8.74 | 52.44 |
| L100x75x8 | 10.60 | 63.60 |
| L125x75x8 | 12.20 | 73.20 |
| L125x80x10 | 15.80 | 94.80 |
| L150x90x10 | 18.50 | 111.00 |
| L150x100x10 | 19.00 | 114.00 |
| L150x100x12 | 23.40 | 140.40 |
| L180x110x12 | 26.70 | 160.20 |
| L200x100x12 | 27.60 | 165.60 |
| L200x125x14 | 34.70 | 208.20 |
Lưu ý về trọng lượng:
- Trọng lượng lý thuyết được tính toán dựa trên công thức tiêu chuẩn.
- Trọng lượng thực tế có thể có sai số ±3% so với lý thuyết do quá trình sản xuất.
- Ngoài các chiều dài tiêu chuẩn, Sắt Thép Minh Quân cung cấp cắt theo yêu cầu.
Ứng Dụng Đa Dạng Của Thép Hình Chữ L Trong Ngành Công Nghiệp
Với đặc tính bền bỉ, khả năng chịu lực tốt và dễ dàng gia công, thép hình L là một vật liệu không thể thiếu trong nhiều ngành công nghiệp hiện đại.

Trong Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp
Thép hình L được ứng dụng rộng rãi để tạo khung kết cấu, giá đỡ, hệ thống giằng và liên kết trong các công trình:
- Khung nhà thép tiền chế: Tạo nên bộ khung vững chắc cho nhà xưởng, kho bãi.
- Kết cấu phụ: Làm thanh giằng, nẹp góc, gia cố cho các cấu trúc bê tông hoặc tường.
- Hệ thống vách ngăn, trần, sàn: Sử dụng làm khung cho các hệ thống nhẹ, tiết kiệm vật liệu.
- Gia cường cửa: Làm khung cho cửa sổ, cửa ra vào, tăng cường độ an toàn.
Trong Chế Tạo Máy Và Cơ Khí
Lĩnh vực cơ khí và chế tạo máy tận dụng tối đa ưu điểm của thép L:
- Khung máy và giá đỡ: Tạo nên cấu trúc chịu lực cho các loại máy móc công nghiệp.
- Kệ và giá đỡ công nghiệp: Sản xuất các hệ thống lưu trữ, trưng bày hàng hóa trong kho, siêu thị.
- Chi tiết máy: Chế tạo các bộ phận kết nối, liên kết góc, hoặc các chi tiết yêu cầu độ bền cao.
- Hệ thống băng tải, cầu trục: Làm khung đỡ cho các thiết bị vận chuyển trong nhà máy.
Trong Công Nghiệp Đóng Tàu
Môi trường biển khắc nghiệt đòi hỏi vật liệu có độ bền và khả năng chống ăn mòn tốt. Thép L được sử dụng để:
- Gia cường thân tàu: Tăng cường độ cứng và khả năng chịu va đập cho kết cấu tàu.
- Khung đỡ máy móc: Lắp đặt và cố định các hệ thống động cơ, thiết bị trên tàu.
- Kết cấu boong và liên kết: Tạo sự vững chắc cho mặt boong và các mối nối quan trọng.
Trong Sản Xuất Ô Tô
Ngành công nghiệp ô tô sử dụng thép L cho các bộ phận chịu lực và kết cấu:
- Khung xe tải, xe buýt: Tạo nền tảng vững chắc cho thân xe.
- Gia cường thùng xe: Tăng cường độ bền cho thùng hàng, khả năng chịu tải.
- Kết cấu khung gầm: Làm các bộ phận liên kết, chịu lực chính trong hệ thống khung gầm.
Trong Sản Xuất Đồ Nội Thất
Xu hướng thiết kế nội thất hiện đại, đặc biệt là phong cách công nghiệp (industrial style), đã đưa thép L trở nên phổ biến:
- Khung bàn ghế, tủ kệ: Tạo nên các sản phẩm nội thất kim loại bền bỉ và thẩm mỹ.
- Kệ hàng, kệ siêu thị: Sản xuất các giải pháp lưu trữ chuyên nghiệp, chịu lực tốt.
- Kết hợp gỗ và kim loại: Tạo điểm nhấn và sự vững chắc cho đồ nội thất đa chất liệu.
Trong Nông Nghiệp và Chăn Nuôi
Thép L cũng được ứng dụng cho các công trình ngoài trời trong lĩnh vực nông nghiệp:
- Nhà kính, nhà lưới: Xây dựng hệ thống canh tác hiện đại, chịu được tác động của thời tiết.
- Chuồng trại chăn nuôi: Tạo nên kết cấu bền vững, dễ dàng vệ sinh cho các trang trại.
- Hệ thống tưới tiêu, máy móc nông nghiệp: Làm khung đỡ cho các thiết bị hoạt động ngoài trời.
Tại Sao Nên Chọn Mua Thép Hình L Tại Sắt Thép Minh Quân?
Lựa chọn đúng nhà cung cấp là yếu tố then chốt đảm bảo chất lượng và hiệu quả đầu tư cho công trình của bạn. Sắt Thép Minh Quân tự hào là đối tác tin cậy với những lợi ích vượt trội:
Chất Lượng Sản Phẩm Đạt Tiêu Chuẩn Quốc Tế
Chúng tôi cam kết cung cấp thép hình L với chất lượng cao, đáp ứng các tiêu chuẩn TCVN, JIS, ASTM:
- Nguồn gốc rõ ràng: Tất cả sản phẩm đều có chứng nhận xuất xứ và kiểm định chất lượng.
- Độ bền và độ đồng đều cao: Thép có khả năng chịu lực tốt, ít biến dạng.
- Bề mặt hoàn thiện: Hạn chế tối đa rỗ, gỉ sét, đảm bảo thẩm mỹ và tuổi thọ.
- Dung sai kích thước chặt chẽ: Đảm bảo độ chính xác cao cho các công trình đòi hỏi kỹ thuật tỉ mỉ.
Đa Dạng Mẫu Mã, Kích Thước Đáp Ứng Mọi Nhu Cầu
Sắt Thép Minh Quân cung cấp hơn 50 quy cách thép hình L, bao gồm cả loại đều cạnh và không đều cạnh, với đủ các kích thước từ nhỏ đến lớn và độ dày đa dạng, đảm bảo có sản phẩm phù hợp cho mọi dự án. Chúng tôi cũng linh hoạt cung cấp thép theo chiều dài yêu cầu, đáp ứng các công trình đặc thù.
Giá Cả Cạnh Tranh Và Chính Sách Ưu Đãi Hấp Dẫn
Là đơn vị nhập khẩu và phân phối trực tiếp, Sắt Thép Minh Quân tối ưu hóa chi phí, mang đến mức giá thép hình L cạnh tranh nhất trên thị trường. Chúng tôi áp dụng chính sách chiết khấu hấp dẫn cho khách hàng mua số lượng lớn và đối tác lâu năm, cùng với các chương trình hỗ trợ vận chuyển tận nơi, giúp giảm thiểu gánh nặng chi phí cho quý khách hàng.
Thép hình L là vật liệu xây dựng và công nghiệp đa năng, có vai trò quan trọng trong việc tạo nên sự vững chắc cho mọi công trình. Với bảng báo giá thép hình l minh bạch, quy cách chi tiết và cam kết về chất lượng, Sắt Thép Minh Quân luôn sẵn sàng đồng hành, cung cấp giải pháp thép tối ưu nhất cho nhu cầu của bạn. Hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được tư vấn và nhận báo giá chính xác cho dự án của bạn.
Thông tin liên hệ Công ty TNHH Sắt Thép Minh Quân:
- Website: https://satthepminhquan.com.vn
- Địa chỉ: 131/12/4A, đường Tân Chánh Hiệp 18, khu phố 8, phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Điện thoại: 0968.973.689
- Hotline: 0949.267.789 (Mr. Bình)
- Email: hoadon.satthepminhquan@gmail.com
Ngày Cập Nhật 02/01/2026 by Minh Anh
