Bảng tra xà gồ thép chữ c là công cụ thiết yếu giúp người dùng dễ dàng tra cứu và lựa chọn loại vật liệu phù hợp cho công trình. Đặc biệt, các sản phẩm xà gồ thép chữ C đã được gia công đột lỗ sẵn mang đến sự thuận tiện tối đa trong quá trình thi công. Bài viết này cung cấp thông tin chi tiết về quy cách, kích thước, tiêu chuẩn kỹ thuật, ưu điểm vượt trội và những lưu ý quan trọng khi sử dụng xà gồ thép chữ C, giúp bạn đưa ra quyết định tối ưu nhất.
Chủ đề bảng tra xà gồ thép chữ c giúp người đọc hình dung rõ ràng về các thông số quan trọng. Từ đó, đảm bảo lựa chọn sản phẩm có chất lượng, độ bền và tính ứng dụng cao nhất cho mọi dự án xây dựng. Nắm vững các thông tin này sẽ mang lại sự hài lòng về hiệu quả thi công và tuổi thọ công trình.
Chúng ta sẽ cùng khám phá các bảng quy cách xà gồ thép C, bảng kích thước đột lỗ, và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan. Đồng thời, bài viết sẽ phân tích sâu ưu điểm của xà gồ thép chữ C so với vật liệu truyền thống, cùng với hướng dẫn bảo quản xà gồ thép đúng cách để kéo dài tuổi thọ. Cuối cùng, chúng tôi sẽ giới thiệu đơn vị cung cấp uy tín để bạn an tâm lựa chọn.
1. Bảng Tra Quy Cách Xà Gồ Thép Chữ C Chi Tiết
Việc nắm vững quy cách của xà gồ thép chữ C là yếu tố then chốt để tính toán khối lượng vật liệu và lựa chọn sản phẩm có tải trọng phù hợp với yêu cầu thiết kế. Trọng lượng của xà gồ thép C biến đổi dựa trên các yếu tố như chiều dài, chiều rộng bụng, chiều cao cánh và độ dày của thép. Các thông số càng lớn thì trọng lượng sản phẩm càng cao, thường dao động từ khoảng 2,17 kg/m đến 12,67 kg/m.
Bảng dưới đây cung cấp thông tin chi tiết về quy cách và độ dày cạnh của các loại xà gồ thép chữ C, giúp bạn dễ dàng tra cứu và so sánh:
Bảng 1: Quy Cách Xà Gồ Thép Chữ C Theo Trọng Lượng và Độ Dày (kg)
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | 1,5 | 1,6 | 1,8 | 2,0 | 2,2 | 2,3 | 2,4 | 2,5 | 2,8 | 3,0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| C80x40x50 | 2.17 | 2.31 | 2.58 | 2.86 | 3.13 | 3.26 | 3.40 | 3.53 | 3.93 | 4.19 | |
| C100x50x15 | 2.64 | 2.81 | 3.15 | 3.49 | 3.82 | 3.99 | 4.15 | 4.32 | 4.81 | 5.13 | |
| C120x50x15 | 2.87 | 3.06 | 3.43 | 3.80 | 4.17 | 4.35 | 4.53 | 4.71 | 5.25 | 5.60 | |
| C150x50x20 | 3.34 | 3.56 | 4.00 | 4.43 | 4.86 | 5.07 | 5.28 | 5.50 | 6.13 | 6.55 | |
| C150x65x20 | 3.70 | 3.94 | 4.42 | 4.90 | 5.37 | 5.61 | 5.85 | 6.08 | 6.79 | 7.25 | |
| C180x50x20 | 3.70 | 3.94 | 4.42 | 4.90 | 5.37 | 5.61 | 5.85 | 6.08 | 6.79 | 7.25 | |
| C180x65x20 | 4.05 | 4.32 | 4.84 | 5.37 | 5.89 | 6.15 | 6.41 | 6.67 | 7.45 | 7.96 | |
| C200x50x20 | 3.93 | 4.19 | 4.70 | 5.21 | 5.72 | 5.97 | 6.22 | 6.48 | 7.23 | 7.72 | |
| C200x65x20 | 4.29 | 4.57 | 5.13 | 5.68 | 6.24 | 6.51 | 6.79 | 7.07 | 7.89 | 8.43 | |
| C250x65x20 | 4.87 | 5.19 | 5.83 | 6.47 | 7.10 | 7.42 | 7.73 | 8.05 | 8.99 | 9.61 | |
| C250x75x20 | 5.11 | 5.45 | 6.12 | 6.78 | 7.45 | 7.78 | 8.11 | 8.44 | 9.43 | 10.08 | |
| C300x75x20 | 5.70 | 6.07 | 6.82 | 7.57 | 8.31 | 8.68 | 9.05 | 9.42 | 10.52 | 11.26 | |
| C300x85x20 | 5.93 | 6.33 | 7.10 | 7.88 | 8.66 | 9.04 | 9.43 | 9.81 | 10.96 | 11.73 | |
| C300x100x25 | 6.41 | 6.83 | 7.67 | 8.51 | 9.35 | 9.76 | 10.18 | 10.60 | 11.84 | 12.67 |
Lưu ý về sai số:
- Dung sai trọng lượng sản phẩm: ± 2%
- Dung sai độ dày sản phẩm: ± 5%
Xà gồ thép chữ C
2. Hướng Dẫn Tra Kích Thước, Vị Trí Đột Lỗ và Chiều Dài Chống Mí
Bảng tra cứu kích thước, vị trí đột lỗ và chiều dài chống mí đóng vai trò quan trọng giúp các kỹ sư và nhà thầu xác định chính xác các thông số gia công. Điều này đảm bảo việc lắp đặt diễn ra nhanh chóng, giảm thiểu sai sót về vị trí đột lỗ, từ đó tiết kiệm chi phí và thời gian thi công.
Bảng Tra Kích Thước, Vị Trí Đột Lỗ và Chiều Dài Chống Mí Xà Gồ Chữ C
| Loại xà gồ | Kích thước và Vị trí Đột lỗ (mm) | Chiều dài chống mí theo nhịp xà gồ (mm) |
|---|---|---|
| H (Cao) | F (Bụng) | |
| C80 | 80 | 40 |
| C100 | 100 | 50 |
| C120 | 120 | 50 |
| C150 | 150 | 50 |
| C150 | 150 | 65 |
| C180 | 180 | 50 |
| C180 | 180 | 65 |
| C200 | 200 | 50 |
| C200 | 200 | 65 |
| C250 | 250 | 65 |
| C250 | 250 | 75 |
| C300 | 300 | 75 |
| C300 | 300 | 85 |
| C300 | 300 | 100 |
Lưu ý về sai số:
- Dung sai mép cánh xà gồ: ± 3mm
- Dung sai kích thước hình học sản phẩm: ± 2mm
Vị trí đột lỗ trên xà gồ
3. Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật Của Xà Gồ Thép Chữ C
Việc lựa chọn xà gồ thép đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe là yếu tố quan trọng để đảm bảo chất lượng và tuổi thọ lâu dài cho công trình. Sản phẩm đạt chuẩn không chỉ gia tăng độ bền vững mà còn giúp giảm thiểu chi phí bảo trì, sửa chữa trong tương lai.
Bảng Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật Xà Gồ Thép C
| Tên chỉ tiêu | Đơn vị | Kết quả |
|---|---|---|
| Giới hạn chảy | Mpa | ≥ 245 |
| Độ bền kéo | Mpa | ≥ 400 |
| Độ giãn dài | % | 10 ÷ 30% |
| Khối lượng lớp mạ kẽm (2 mặt) | g/m² | 80-275 |
Xà gồ thép chữ C phải đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn chất lượng được đề ra
4. Ưu Điểm Vượt Trội Của Xà Gồ Thép Chữ C
Khác biệt rõ rệt so với xà gồ gỗ truyền thống vốn dễ bị mối mọt, cong vênh hay nứt vỡ dưới tác động của thời tiết, xà gồ thép chữ C ngày càng được ưa chuộng nhờ những lợi ích vượt trội sau:
-
Khả năng chống ăn mòn và oxy hóa cao: Thép công nghiệp sở hữu độ bền và độ cứng vượt trội. Khi được phủ một lớp mạ kẽm chất lượng, xà gồ thép chữ C có khả năng chống gỉ sét và ăn mòn hiệu quả, đảm bảo phần mái công trình luôn chắc chắn và bền bỉ trước các yếu tố môi trường và ngoại lực tác động.
-
Lắp đặt nhanh chóng và tiện lợi: Với trọng lượng nhẹ, việc vận chuyển và lắp đặt xà gồ thép chữ C trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết. Đặc biệt, các sản phẩm được gia công đột lỗ sẵn theo yêu cầu thiết kế giúp rút ngắn đáng kể thời gian thi công, tăng hiệu suất làm việc trên công trường.
-
Đa dạng kích thước, linh hoạt ứng dụng: Xà gồ thép chữ C có nhiều chủng loại về kích thước, cho phép ứng dụng trong hầu hết các loại hình công trình, từ nhà ở dân dụng đến các nhà thép tiền chế quy mô lớn trong công nghiệp.
Khả năng chống ăn mòn tốt, gia tăng tuổi thọ sản phẩm
5. Lưu Ý Quan Trọng Khi Sử Dụng Và Bảo Quản Xà Gồ Thép Chữ C
Để đảm bảo hiệu quả sử dụng và kéo dài tuổi thọ cho xà gồ thép chữ C, người dùng cần chú ý các điểm sau trong quá trình thi công và bảo quản.
Khi sử dụng:
- Số lượng xà gồ cần sử dụng nên tương ứng với trọng lượng của vật liệu lợp mái. Mái càng nặng thì yêu cầu số lượng xà gồ càng nhiều và ngược lại.
- Khoảng cách lý tưởng giữa xà gồ tường và xà gồ mái thường dao động từ 4 đến 6 feet (khoảng 1.2m đến 1.8m).
- Trong quá trình thiết kế, cần cân nhắc kỹ lưỡng độ dài của tấm lợp mái và tổng trọng tải dự kiến của hệ thống mái.
Khi bảo quản:
- Bảo quản xà gồ thép chữ C ở môi trường khô ráo, thoáng mát, tránh tiếp xúc trực tiếp với hóa chất ăn mòn như axit, bazo, muối. Nên đặt sản phẩm trên kệ gỗ hoặc bệ bê tông, cách mặt đất ít nhất 10cm và có tấm lót để tránh ẩm.
- Không để chung xà gồ cũ và mới cùng một khu vực để hạn chế nguy cơ gỉ sét lan truyền.
- Khu vực kho bãi cần đảm bảo sự thông thoáng, sạch sẽ và có biện pháp che chắn bụi bẩn hiệu quả.
Bảo quản trong môi trường phù hợp nhằm kéo dài tuổi thọ sản phẩm
6. Đơn Vị Cung Cấp Xà Gồ Thép Chữ C Uy Tín
Việc lựa chọn một nhà cung cấp uy tín là yếu tố then chốt để đảm bảo chất lượng sản phẩm, nhận được mức giá hợp lý và dịch vụ hỗ trợ tốt nhất cho công trình của bạn. Một đơn vị cung cấp đáng tin cậy không chỉ mang đến những sản phẩm đạt chuẩn mà còn cung cấp các giải pháp tối ưu về kỹ thuật và chi phí.
Với hơn 20 năm kinh nghiệm trong ngành thép, Thép Nhật Quang tự hào là một trong những đơn vị hàng đầu cung cấp xà gồ thép chữ C tại Việt Nam. Sản phẩm của chúng tôi được tin dùng bởi đa dạng các nhà thầu và chủ đầu tư nhờ vào những đặc điểm nổi bật sau:
- Chịu lực và vượt nhịp lớn: Được sản xuất từ thép mạ kẽm cường độ cao với giới hạn chảy tối thiểu 450Mpa, xà gồ Thép Nhật Quang có trọng lượng nhẹ hơn so với các loại xà gồ thông thường nhưng vẫn đảm bảo khả năng chịu lực và vượt nhịp lớn, duy trì độ võng trong giới hạn cho phép.
- Lắp đặt nhanh chóng, thi công hiệu quả: Quy trình sản xuất tiên tiến với việc cắt khẩu độ và đột lỗ sẵn theo bản vẽ thiết kế giúp tối ưu hóa thời gian lắp đặt, rút ngắn tiến độ thi công tổng thể.
- Giá thành cạnh tranh và tối ưu chi phí: Việc sử dụng thép mạ kẽm cường độ cao giúp giảm trọng lượng cấu kiện, kết hợp với độ bền vượt trội mang lại vẻ đẹp bền vững và hiện đại cho công trình, đồng thời tiết kiệm chi phí dài hạn.
- Đa dạng tiết diện đáp ứng mọi yêu cầu: Với chiều cao từ 75mm đến 300mm và độ dày từ 1.5mm đến 3.2mm, sản phẩm đáp ứng linh hoạt các yêu cầu khác nhau về khẩu độ, thiết kế và tải trọng công trình.
Thép Nhật Quang đơn vị uy tín chuyên cung cấp thép xà gồ chữ C
Thép Nhật Quang luôn sẵn sàng tư vấn miễn phí 24/7 về bảng tra xà gồ thép chữ C, các thông số kỹ thuật chi tiết và cung cấp báo giá chính xác. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được sự hỗ trợ tốt nhất cho dự án của bạn.
VP Thép Nhật Quang – Hà Nội
- Địa chỉ: B8 Ngõ 60 Nguyễn Thị Định, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
- Điện thoại: 024.66642.918
- Fax: 024.66642.915
Ngày Cập Nhật 02/01/2026 by Minh Anh
