Bảng Giá Thép Việt Nhật Hôm Nay: Chi Tiết Cập Nhật Mới Nhất 2026

Bảng Giá Thép Việt Nhật Hôm Nay: Chi Tiết Cập Nhật Mới Nhất 2026

Giá thép Việt Nhật hôm nay là mối quan tâm hàng đầu của các nhà thầu, chủ đầu tư và người tiêu dùng khi có nhu cầu về vật liệu xây dựng chất lượng cao. Việc nắm bắt thông tin giá cả chính xác, cập nhật liên tục giúp đảm bảo hiệu quả kinh tế và tiến độ cho mọi công trình. Bài viết này cung cấp bảng báo giá chi tiết các loại thép Việt Nhật, từ thép thanh vằn, thép cuộn, thép ống đến thép hộp, cùng những yếu tố ảnh hưởng đến giá và cách nhận biết sản phẩm chính hãng.

Bảng Giá Thép Việt Nhật Hôm Nay: Chi Tiết Cập Nhật Mới Nhất 2026

Tổng Quan Về Thép Việt Nhật và Thị Trường

Thép Việt Nhật, hay còn gọi là thép Vina Kyoei, là một trong những thương hiệu thép xây dựng uy tín hàng đầu tại Việt Nam, mang trong mình tiêu chuẩn chất lượng Nhật Bản. Được thành lập từ năm 1998 và chính thức đi vào hoạt động năm 2002, nhà máy thép Việt Nhật Vinakyoei đã khẳng định vị thế là nhà cung cấp sắt thép ổn định với sản lượng lớn, đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường trong nước và quốc tế.

Sự phổ biến của thép Việt Nhật không chỉ đến từ chất lượng vượt trội mà còn bởi giá thép Việt Nhật CB300V và các mác thép khác luôn được giữ ở mức cạnh tranh, mang lại sự hài lòng cho người tiêu dùng. Các sản phẩm thép Việt Nhật nổi bật với độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, chống ăn mòn hiệu quả, phù hợp với nhiều loại hình công trình từ dân dụng đến các dự án quy mô lớn.

Thị trường vật liệu xây dựng tại Việt Nam luôn biến động, chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố kinh tế, xã hội và quốc tế. Giá thép, bao gồm cả thép Việt Nhật, có thể thay đổi theo từng ngày, từng giờ do tác động của giá nguyên liệu đầu vào (quặng sắt, than cốc, phế liệu), tỷ giá hối đoái, chính sách nhập khẩu, sản xuất trong nước và nhu cầu thị trường. Do đó, việc cập nhật thông tin giá một cách thường xuyên là cực kỳ quan trọng đối với các bên liên quan.

Bảng Giá Thép Việt Nhật Hôm Nay: Chi Tiết Cập Nhật Mới Nhất 2026

Cập Nhật Bảng Giá Thép Việt Nhật Mới Nhất 2026

Dưới đây là bảng báo giá chi tiết các loại thép Việt Nhật được cập nhật, giúp quý khách hàng dễ dàng tham khảo và đưa ra quyết định đầu tư phù hợp. Lưu ý, các mức giá này mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm mua hàng, số lượng, chương trình khuyến mãi và chính sách chiết khấu từ nhà phân phối.

Báo Giá Thép Thanh Vằn Việt Nhật (CB300V, CB400V)

Thép thanh vằn Việt Nhật là sản phẩm được ưa chuộng nhờ khả năng linh hoạt trong thi công, giúp đẩy nhanh tiến độ công trình. Các mác thép phổ biến bao gồm CB300V và CB400V, thường có các đường kính từ Ø6mm đến Ø32mm.

CHỦNG LOẠI CB300V (VNĐ/Cây) CB400V (VNĐ/Cây)
Thép Ø 6 12,200 12,200
Thép Ø 8 12,200 12,200
Thép Ø 10 71,641 79,838
Thép Ø 12 109,169 115,446
Thép Ø 14 140,788 148,000
Thép Ø 16 198,940 208,427
Thép Ø 18 244,643 267,820
Thép Ø 20 288,956 304,470
Thép Ø 22 Liên hệ 530,901
Thép Ø 25 Liên hệ Liên hệ
Thép Ø 28 Liên hệ Liên hệ
Thép Ø 32 Liên hệ Liên hệ

Lưu ý: Bảng giá trên được cập nhật ngày 02/01/2026 và có thể chưa bao gồm thuế VAT 10% cũng như chi phí vận chuyển. Đối với các quy cách đặc biệt hoặc số lượng lớn, vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi tốt nhất.

Báo Giá Thép Cuộn Việt Nhật

Thép cuộn Việt Nhật với độ tinh khiết cao, bề mặt sáng bóng và khả năng chịu uốn, chịu nén tốt, là lựa chọn lý tưởng cho nhiều ứng dụng.

Loại thép Giá thép CB3 (vnđ/kg) Giá thép CB4 (vnđ/kg)
Thép Cuộn Ø 6 13,400 13,400
Thép cuộn Ø 8 13,400 13,400
Thép cây Ø 10 131,100 72,500
Thép cây Ø 12 181,600 103,600
Thép cây Ø 14 257,400 139,200
Thép cây Ø 16 334,700 186,300
Thép cây Ø 18 423,600 236,100
Thép cây Ø 20 535,500 289,100
Thép cây Ø 22 647,300 371,000
Thép cây Ø 25 839,400 443,100
Thép cây Ø 28 1,054,000
Thép cây Ø 32 1,383,500

Lưu ý: Bảng giá thép cuộn này cũng được cập nhật ngày 02/01/2026. Giá mỗi kg thép cuộn sẽ dao động tùy theo đường kính và loại mác thép.

Báo Giá Thép Ống Việt Nhật

Thép ống Việt Nhật ứng dụng rộng rãi trong các công trình nhà thép tiền chế, hệ thống dẫn dầu, khí đốt nhờ khả năng chịu tải trọng lớn và độ bền cao.

Thép ống Trọng lượng (kg) Giá Kg (vnđ/kg) Giá cây (vnđ/cây)
Kẽm Ø16 x 0,8 1.72 16 26
Kẽm Ø16 x 0,9 1.96 16,4 30
Kẽm Ø16 x 1,0 2.14 16,3 33
Kẽm Ø16 x 1,1 2.37 16,3 37
Kẽm Ø16 x 1,2 2.63 16 41
Kẽm Ø16 x 1,3 2.83 16,3 42
Kẽm Ø16 x 1,4 3.06 16,3 43
Kẽm Ø21 x 0,9 2.62 16,4 45
Kẽm Ø21 x 1,0 2.91 16,3 46
Kẽm Ø21 x 1,1 3.21 16,3 49
Kẽm Ø21 x 1,2 3.53 16 56
Kẽm Ø21 x 1,3 3.85 16,3 61
Kẽm Ø21 x 1,4 4.15 16,3 66
Kẽm Ø27 x 0,9 3.33 16 53
Kẽm Ø27 x 1,0 3.72 16,3 59
Kẽm Ø27 x 1,1 4.1 16,3 64
Kẽm Ø27 x 1,2 4.49 16,3 69
Kẽm Ø27 x 1,3 4.9 16,3 79
Kẽm Ø27 x 1,4 5.28 16,3 84
Kẽm Ø34 x 1,0 4.69 16 73
Kẽm Ø34 x 1,1 5.19 16 81
Kẽm Ø34 x 1,2 5.67 16 88
Kẽm Ø34 x 1,3 6.16 16 96
Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 16 118
Kẽm Ø34 x 1,7 8.12 16 126
Kẽm Ø34 x 1,8 8.61 16 134
Kẽm Ø42 x 1,1 6.52 16 100
Kẽm Ø42 x 1,2 7.15 16 110
Kẽm Ø42 x 1,3 7.77 16 120
Kẽm Ø42 x 1,4 8.4 16 130
Kẽm Ø42 x 1,6 9.58 16 148
Kẽm Ø42 x 1,7 10.20 16 154
Kẽm Ø42 x 1,8 10.82 16 168
Kẽm Ø42 x 1,9 11.4 16 177
Kẽm Ø42 x 2,0 12.03 16 186
Kẽm Ø49 x 1,1 7.5 16 118
Kẽm Ø49 x 1,2 8.21 16 127
Kẽm Ø49 x 1,3 8.94 16 139
Kẽm Ø49 x 1,4 9.66 16 151
Kẽm Ø49 x 1,6 11.06 16 171
Kẽm Ø49 x 1,7 11.78 16 182
Kẽm Ø49 x 1,8 12.45 16 193
Kẽm Ø49 x 1,9 13.17 16 204
Kẽm Ø49 x 2,0 13.88 16 216
Kẽm Ø60 x 1,1 9.32 16 142
Kẽm Ø60 x 1,2 10.21 16 157
Kẽm Ø60 x 1,3 11.11 16 172
Kẽm Ø60 x 1,6 12.01 16 186
Kẽm Ø60 x 1,7 14.66 16 230
Kẽm Ø60 x 1,8 15.54 16 241
Kẽm Ø60 x 1,9 16.40 16 262
Kẽm Ø60 x 2,0 17.29 16 216,64
Kẽm Ø76 x 1,3 12.87 16 201,92
Kẽm Ø76 x 1,4 15.13 16 231,08
Kẽm Ø76 x 1,6 17.39 16 268,24
Kẽm Ø76 x 1,7 18.51 16 286,16
Kẽm Ø76 x 1,8 19.65 16 304,4
Kẽm Ø76 x 1,9 20.78 16 322,48
Kẽm Ø76 x 2.0 21.9 16 340,4
Kẽm Ø90 x 1,3 16.56 16 264,96
Kẽm Ø90 x 1,4 17.90 16 276,4
Kẽm Ø90 x 1,6 20.56 16 318,96
Kẽm Ø90 x 1,7 21.83 16 338,28
Kẽm Ø90 x 1,8 23.15 16 360,4
Kẽm Ø90 x 1,9 24.4 16 380,4
Kẽm Ø90 x 2,0 25.72 16 401,52
Kẽm Ø114 x 1,4 22.86 16 355,76
Kẽm Ø114 x 1,6 26.27 16 410,32
Kẽm Ø114 x 1,7 27.97 16 437,52
Kẽm Ø114 x 1,8 29.59 16 462,44
Kẽm Ø114 x 1,9 31.29 16 490,64
Kẽm Ø114 x 2,0 33 16 518

Báo Giá Thép Hộp Việt Nhật

Thép hộp Việt Nhật mạ kẽm sáng bóng, chống han gỉ, trầy xước, phù hợp với các công trình đòi hỏi tính thẩm mỹ và độ bền cao.

Sản phẩm Kích thước Độ dày Đơn giá tham khảo (VNĐ)
Thép hộp chữ nhật mạ kẽm 13×26 1 64.170
1.1 70.122
1.2 75.888
1.4 87.420
20×40 1 100.998
1.1 110.484
1.2 120.156
1.4 134.469
1.5 148.242
1.8 175.584
2 193.440
2.3 215.480
2.5 236.593
25×50 1 127.456
1.1 139.980
1.2 150.590
1.4 175.770
1.5 187.674
1.8 221.845
2 246.078
2.3 280.116
2.5 302.250
30×60 1 153.450
1.1 167.330
1.2 183.210
1.4 212.598
1.5 227.106
1.8 270.258
2 297.530
2.3 340.380
2.5 367.980
2.8 405.295
3 435.340
40×80 1.1 226.276
1.4 285.068
1.8 364.758
2 403.620
2.3 46.234
2.5 499.410
2.8 555.678
3.2 628.789
Thép hộp vuông mạ kẽm 14×14 1 44.826
1.1 48.189
1.2 52.824
1.4 60.450
16×16 1 51.894
1.1 56.544
1.2 61.194
1.4 71.038
20×20 1 65.844
1.1 71.892
1.5 95.604
1.8 112.530

Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Thép Việt Nhật

Nhiều yếu tố có thể tác động đến sự biến động của giá thép Việt Nhật trên thị trường, bao gồm:

  • Giá nguyên liệu đầu vào: Giá quặng sắt, than cốc, thép phế liệu trên thị trường quốc tế là yếu tố cốt lõi. Sự khan hiếm hoặc tăng giá của các loại nguyên liệu này sẽ trực tiếp đẩy giá thành sản xuất thép lên cao.
  • Chi phí sản xuất và năng lượng: Giá điện, than, gas dùng cho hoạt động của nhà máy ảnh hưởng đến giá thành cuối cùng của sản phẩm thép.
  • Tỷ giá hối đoái: Với các nguyên liệu nhập khẩu, biến động tỷ giá giữa VND và USD có thể làm tăng hoặc giảm chi phí nhập khẩu, từ đó ảnh hưởng đến giá thép.
  • Nhu cầu thị trường: Nhu cầu cao từ các ngành xây dựng, công nghiệp sản xuất thường đẩy giá thép lên. Ngược lại, khi nhu cầu giảm, giá có xu hướng hạ nhiệt.
  • Chính sách của Chính phủ: Các chính sách về thuế, phí, hạn ngạch nhập khẩu hoặc các biện pháp bình ổn giá có thể tác động mạnh mẽ đến thị trường thép.
  • Cạnh tranh giữa các nhà sản xuất và nhà phân phối: Sự cạnh tranh gay gắt có thể dẫn đến các chương trình khuyến mãi, giảm giá để thu hút khách hàng.
  • Logistics và vận chuyển: Chi phí vận chuyển tăng cao do giá nhiên liệu hoặc các yếu tố khác cũng có thể làm tăng giá thép đến tay người tiêu dùng.

Các Loại Thép Việt Nhật Phổ Biến

Thép Việt Nhật nổi bật với hai dòng sản phẩm chính: thép thanh vằn và thép cuộn. Mỗi loại có những đặc điểm và ứng dụng riêng biệt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật đa dạng của các công trình.

1. Thép Thanh Vằn Việt Nhật

  • Đặc điểm: Loại thép này có các gân xoắn hoặc thanh vằn nổi trên bề mặt, giống hình xương cá hoặc hoa mai. Cấu trúc này giúp tăng cường khả năng bám dính với bê tông, tạo nên sự liên kết vững chắc cho kết cấu.
  • Tiêu chuẩn: Thường tuân thủ các tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản như G3112 – SD295A và G3112 – SD390.
  • Kích thước phổ biến: Các đường kính từ Ø10mm đến Ø32mm, đôi khi có cả Ø6mm, Ø8mm cho các ứng dụng nhẹ hơn.
  • Ứng dụng: Rất phổ biến trong các công trình dân dụng, nhà cao tầng, cầu, đường, và các công trình kết cấu bê tông cốt thép khác.

2. Thép Cuộn Việt Nhật

  • Đặc điểm: Thép cuộn có bề mặt trơn, được cuộn lại thành từng bó lớn. Loại thép này thường có độ mềm dẻo cao hơn, dễ dàng gia công và tạo hình. Bề mặt thường có các ký hiệu hoặc logo dập nổi theo quy định của nhà sản xuất.
  • Tiêu chuẩn: Cũng tuân theo các tiêu chuẩn tương tự thép thanh vằn.
  • Kích thước phổ biến: Các đường kính từ Ø6mm đến Ø12mm là phổ biến nhất cho thép cuộn xây dựng.
  • Ứng dụng: Dùng để làm đai cốt thép, các bộ phận nhỏ trong kết cấu hoặc được gia công thêm thành các loại thép hình khác.

Ngoài hai loại chính này, Việt Nhật còn sản xuất các loại thép hộp, thép ống với các lớp mạ kẽm hoặc sơn phủ bảo vệ, phục vụ cho các ứng dụng công nghiệp và xây dựng đặc thù hơn.

Cách Nhận Biết Thép Việt Nhật Chính Hãng

Để tránh mua phải hàng giả, hàng kém chất lượng, người tiêu dùng cần nắm vững các đặc điểm nhận biết thép Việt Nhật chính hãng:

Logo và Ký Hiệu Trên Sản Phẩm

  • Logo: Trên thân thép chính hãng luôn có logo Vina Kyoei được dập nổi rõ ràng, thường có hình bông hoa mai cách điệu. Khoảng cách giữa các logo thường tuân theo quy định nhất định (khoảng 1 – 1.2m cho thép thanh vằn, hoặc các ký hiệu “Vina Kyoei” hoặc “VJC” cho thép cuộn).
  • Dấu Xoắn/Gân: Gân thép phải đều, nổi mạnh, tạo cảm giác chắc chắn.
  • Ký hiệu mác thép: Các mác thép như CB300V, CB400V, SD295, SD390 phải được dập rõ nét.

Cấu Tạo và Màu Sắc

  • Màu sắc: Thép Việt Nhật chính hãng thường có màu xanh đen đặc trưng, bề mặt sáng bóng. Các vết gập trên thép ít bị mất màu hoặc bạc màu.
  • Độ mềm dẻo: Thép chính hãng có độ mềm dẻo nhất định, dễ uốn cong mà không bị gãy giòn.
  • Cấu trúc: Thép có độ cứng phù hợp, không quá giòn hay quá mềm.

Các Loại Thép Giả Thường Gặp

  • Logo: Logo không rõ nét, mờ nhạt, hoặc thậm chí không có.
  • Màu sắc: Màu xanh quá đậm, hoặc màu xỉn, các vết gập dễ bị bạc màu, lộ rõ kim loại bên trong.
  • Cấu trúc: Thép cứng, giòn, dễ gãy khi uốn. Gân thép hoặc không nổi, hoặc nổi không đều, không tạo cảm giác bám dính tốt.

Việc kiểm tra kỹ lưỡng các yếu tố này sẽ giúp quý khách hàng đảm bảo mua được sản phẩm thép Việt Nhật chất lượng, an toàn cho công trình của mình.

Tại Sao Nên Chọn Thép Xây Dựng Việt Nhật?

Thép Việt Nhật mang lại nhiều lợi ích thiết thực cho các dự án xây dựng:

  • Chất lượng vượt trội: Tuân thủ tiêu chuẩn Nhật Bản, đảm bảo độ bền, khả năng chịu lực và chống ăn mòn cao.
  • Chi phí hợp lý: Mặc dù là sản phẩm chất lượng cao, giá thép Việt Nhật luôn được cạnh tranh, mang lại hiệu quả kinh tế cho chủ đầu tư.
  • Đa dạng sản phẩm: Cung cấp đầy đủ các loại thép thanh, thép cuộn, thép ống, thép hộp, đáp ứng mọi nhu cầu xây dựng.
  • Uy tín thương hiệu: Là thương hiệu có bề dày kinh nghiệm, được tin dùng bởi hàng ngàn công trình lớn nhỏ trên khắp cả nước.
  • Thân thiện môi trường: Quy trình sản xuất hiện đại, chú trọng đến các yếu tố bảo vệ môi trường, hướng tới sự phát triển bền vững.

Lựa Chọn Đơn Vị Cung Cấp Thép Việt Nhật Uy Tín

Để đảm bảo mua được thép Việt Nhật chính hãng với mức giá tốt nhất, việc lựa chọn nhà phân phối uy tín là vô cùng quan trọng. Kho Thép Xây Dựng tự hào là đại lý cấp 1 chiến lược của Công ty Thép Việt Nhật Vinakyoei, cam kết mang đến cho khách hàng:

  • Sản phẩm chính hãng: 100% thép Việt Nhật có nguồn gốc rõ ràng, đầy đủ chứng từ.
  • Giá cả cạnh tranh: Luôn cung cấp mức giá tốt nhất thị trường, ổn định và minh bạch.
  • Dịch vụ chuyên nghiệp: Tư vấn tận tình, báo giá nhanh chóng, hỗ trợ vận chuyển đến mọi công trình trên toàn quốc, đặc biệt là khu vực Miền Nam.
  • Giao hàng nhanh chóng: Đội ngũ xe tải đa dạng, đảm bảo giao hàng đúng hẹn, đáp ứng tiến độ công trình.
  • Thanh toán linh hoạt: Hỗ trợ thanh toán sau khi nhận hàng, có hóa đơn VAT theo yêu cầu.

Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong ngành thép xây dựng, Kho Thép Xây Dựng cam kết là người bạn đồng hành tin cậy, mang đến những giải pháp vật liệu xây dựng tối ưu nhất cho mọi công trình của bạn.

Thông tin liên hệ Kho Thép Xây Dựng:
Hotline: 0936 139 828
Website: https://khothepxaydung.com/
Email: khothepxaydung@gmail.com

Ngày Cập Nhật 02/01/2026 by Minh Anh

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Truy cập Uniscore kênh tỷ số bóng đá