
Ống thép tròn là một thành phần thiết yếu trong nhiều ngành công nghiệp và lĩnh vực xây dựng hiện đại. Việc hiểu rõ về các loại ống thép tròn khác nhau, cùng quy cách và đặc điểm kỹ thuật của chúng, là yếu tố then chốt để lựa chọn vật liệu phù hợp nhất cho mọi dự án. Bài viết này sẽ cung cấp cái nhìn chi tiết và toàn diện về thế giới ống thép tròn, từ định nghĩa, phân loại, đặc tính cho đến ứng dụng thực tế, giúp bạn đưa ra quyết định tối ưu. Các loại ống thép tròn với cấu trúc rỗng đặc trưng, mang lại sự cân bằng giữa độ bền, tính linh hoạt và hiệu quả kinh tế.

Các Loại Ống Thép Tròn Phổ Biến
Ngành công nghiệp thép cung cấp đa dạng các loại ống thép tròn, mỗi loại sở hữu những đặc tính và quy trình sản xuất riêng biệt để phục vụ các nhu cầu cụ thể. Dưới đây là những loại phổ biến nhất trên thị trường:
Thép Ống Tròn Đen
Thép ống tròn đen là sản phẩm thép cacbon được tạo hình từ phôi thép cán mỏng hoặc tấm thép, sau đó gia công thành dạng ống với tiết diện tròn. Đặc trưng bởi màu xanh đen hoặc đen tự nhiên, loại thép này có ưu điểm vượt trội về độ cứng và khả năng chịu lực tác động mạnh, ít bị cong vênh hay biến dạng. Quy trình sản xuất tương đối đơn giản và nguyên liệu dễ tiếp cận giúp thép ống tròn đen có giá thành cạnh tranh, trở thành lựa chọn kinh tế cho nhiều công trình.
Ống Thép Tròn Mạ Kẽm
Để tăng cường khả năng chống chịu và kéo dài tuổi thọ, ống thép tròn thường được phủ thêm một lớp mạ kẽm. Lớp phủ này không chỉ bảo vệ kim loại khỏi quá trình oxy hóa và ăn mòn, mà còn mang lại vẻ ngoài sáng bóng, thẩm mỹ hơn so với thép ống đen.
Hiện nay, có hai phương pháp mạ kẽm chính:
- Mạ kẽm điện phân: Quy trình này đơn giản, tạo ra lớp mạ kẽm mỏng hơn, thường từ 15µm đến 25µm.
- Mạ kẽm nhúng nóng: Phương pháp này tạo ra lớp mạ kẽm dày hơn đáng kể (từ 35µm đến 100µm), mang lại khả năng bảo vệ vượt trội và độ bền cao hơn, phù hợp với các môi trường khắc nghiệt hơn.
Thép Ống Đúc
Thép ống đúc là sản phẩm thép được tạo ra từ quy trình đúc nguyên khối, không sử dụng mối hàn. Điều này mang lại cho ống thép đúc khả năng chịu lực, áp suất và nhiệt độ cực cao mà không lo bị rò rỉ hay biến dạng tại các mối nối. Vì vậy, chúng là lựa chọn hàng đầu cho các hệ thống yêu cầu độ tin cậy tuyệt đối như đường dẫn dầu khí, khí nén, nước áp lực cao trong công nghiệp đóng tàu, hóa chất và các ngành công nghiệp nặng khác. Quy trình sản xuất phức tạp và đòi hỏi kỹ thuật cao khiến thép ống đúc có giá thành cao hơn, thường được nhập khẩu từ các quốc gia có nền công nghiệp luyện kim phát triển.
Thép Ống Hàn
Ống thép hàn được sản xuất bằng cách ghép các tấm thép dài hoặc cuộn thép lại với nhau, sau đó dùng phương pháp hàn liên tục để tạo thành hình dạng ống tròn. Loại ống này rất đa dạng về kích thước và chủng loại, bao gồm ống hàn thẳng và ống hàn xoắn, phục vụ nhiều mục đích ứng dụng khác nhau. Thép ống hàn mang lại sự cân bằng tốt giữa hiệu suất, độ bền và chi phí, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, công nghiệp, hệ thống cấp thoát nước, đường ống dẫn khí và các cấu kiện cơ khí chế tạo.

Bảng Quy Cách Tiêu Chuẩn Ống Thép Tròn
Việc nắm vững quy cách là yếu tố quan trọng để lựa chọn đúng loại ống thép cho từng ứng dụng. Dưới đây là bảng tra cứu chi tiết về kích thước, độ dày, trọng lượng và áp lực thử tiêu chuẩn cho ống thép tròn đen và ống thép mạ kẽm theo tiêu chuẩn ASTM A53.
| Đường kính ngoài (mm) | Kích thước (NPS/DN) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/m) | Trọng lượng (Kg/cây) | Áp lực thử (Kpa) | Số cây/bó |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 21.3 | 1/2″ (15) | 2.77 | 1.27 | 7.62 | 4800 | 168 |
| 26.7 | 3/4″ (20) | 2.87 | 1.69 | 10.14 | 4800 | 113 |
| 33.4 | 1″ (25) | 3.38 | 2.50 | 15.00 | 4800 | 80 |
| 42.2 | 1 1/4″ (32) | 3.56 | 3.39 | 20.34 | 8300 | 61 |
| 73 | 2 1/2″ (65) | 5.16 | 8.63 | 51.78 | 17200 | 27 |
| 114.3 | 4″ (100) | 3.18, 3.96, 4.78, 5.56 | 8.71, 10.78, 12.91, 14.91 | 52.26, 64.68, 77.46, 89.46 | 7000, 8400, 9800, 12100 | 16 |
| 114.3 | 5″ (125) | 3.96, 4.78, 5.56, 6.35 | 16.04, 19.24, 22.31, 25.36 | 96.24, 115.62, 133.86, 152.16 | 7000, 8200, 9400, 9700 | 16 |
| 219.1 | 8″ (200) | 4.78, 5.16, 5.56, 6.35 | 25.26, 27.22, 29.28, 33.31 | 151.56, 163.32, 175.68, 199.86 | 5400, 5900, 6300, 7200 | 7 |
>>> Xem thêm: Báo giá thép ống đen chuẩn update mới nhất 2024
Bảng Giá Tham Khảo Các Loại Ống Thép
Giá cả là một yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến quyết định mua sắm. Dưới đây là bảng giá tham khảo cho các loại ống thép tròn mạ kẽm và thép ống tròn đen cập nhật năm 2024. Lưu ý rằng giá có thể thay đổi tùy thuộc vào thị trường, số lượng và các yêu cầu cụ thể khác.
Bảng Giá Thép Ống Mạ Kẽm (Tham Khảo)
| Quy cách | Độ dày (mm) | Kg/Cây | Cây/Bó | Đơn giá đã VAT (Đ/Kg) | Thành tiền đã VAT (Đ/Cây) |
|---|---|---|---|---|---|
| Phi 25.4 | 1.05 | 3.8 | 127 | 21.700 | 82.460 |
| 1.15 | 4.3 | 127 | 93.310 | ||
| 1.35 | 4.8 | 127 | 104.160 | ||
| 1.65 | 5.8 | 127 | 125.860 | ||
| Phi 27 | 1.05 | 3.8 | 127 | 21.500 | 81.700 |
| Phi 27 | 1.35 | 4.8 | 127 | 103.200 | |
| Phi 27 | 1.65 | 6.2 | 127 | 133.300 | |
| Phi 34 | 1.05 | 5.04 | 102 | 21.500 | 108.360 |
| Phi 34 | 1.35 | 6.24 | 102 | 134.160 | |
| Phi 34 | 1.65 | 7.92 | 102 | 170.280 | |
| Phi 34 | 1.95 | 9.16 | 102 | 196.940 | |
| Phi 42 | 1.05 | 6.3 | 61 | 21.500 | 135.450 |
| Phi 42 | 1.35 | 7.89 | 61 | 169.635 | |
| Phi 42 | 1.65 | 9.64 | 61 | 207.260 | |
| Phi 42 | 1.95 | 11.4 | 61 | 245.100 | |
| Phi 60 | 1.05 | 9 | 37 | 21.500 | 193.500 |
| Phi 60 | 1.35 | 11.27 | 37 | 242.305 | |
| Phi 60 | 1.65 | 14.2 | 37 | 305.300 | |
| Phi 60 | 1.95 | 16.6 | 37 | 356.900 | |
| Phi 90 | 1.35 | 17 | 37 | 21.500 | 365.500 |
| Phi 90 | 1.65 | 22 | 37 | 473.000 | |
| Phi 90 | 1.95 | 25.3 | 37 | 543.950 | |
| Phi 114 | 1.35 | 21.5 | 19 | 21.500 | 462.250 |
| Phi 114 | 1.65 | 27.5 | 19 | 591.250 | |
| Phi 114 | 1.95 | 32.5 | 19 | 698.750 |
Bảng Giá Thép Ống Đen (Tham Khảo)
| Quy cách | Độ dày (mm) | Kg/Cây | Cây/Bó | Đơn giá đã VAT (Đ/Kg) | Thành tiền đã VAT (Đ/Cây) |
|---|---|---|---|---|---|
| Phi 21 | 1.0 ly | 2.99 | 168 | 24.050 | 71.910 |
| Phi 21 | 1.1 ly | 3.27 | 168 | 78.644 | |
| Phi 21 | 1.2 ly | 3.55 | 168 | 85.378 | |
| Phi 21 | 1.4 ly | 4.1 | 168 | 98.605 | |
| Phi 21 | 1.5 ly | 4.37 | 168 | 105.099 | |
| Phi 21 | 1.8 ly | 5.17 | 168 | 21.050 | 108.829 |
| Phi 21 | 2.0 ly | 5.68 | 168 | 20.450 | 116.156 |
| Phi 21 | 2.5 ly | 7.76 | 168 | 158.692 | |
| Phi 27 | 1.0 ly | 3.8 | 113 | 23.550 | 89.490 |
| Phi 27 | 1.1 ly | 4.16 | 113 | 97.968 | |
| Phi 27 | 1.2 ly | 4.52 | 113 | 106.446 | |
| Phi 27 | 1.4 ly | 5.23 | 113 | 22.350 | 116.891 |
| Phi 27 | 1.5 ly | 5.58 | 113 | 124.713 | |
| Phi 27 | 1.8 ly | 6.62 | 113 | 21.050 | 139.351 |
| Phi 27 | 2.0 ly | 7.29 | 113 | 20.450 | 149.081 |
| Phi 27 | 2.5 ly | 8.93 | 113 | 182.619 | |
| Phi 27 | 3.0 ly | 10.65 | 113 | 217.793 | |
| Phi 34 | 1.0 ly | 4.81 | 80 | 23.550 | 113.276 |
| Phi 34 | 1.1 ly | 5.27 | 80 | 124.109 | |
| Phi 34 | 1.2 ly | 5.74 | 80 | 135.177 | |
| Phi 34 | 1.4 ly | 6.65 | 80 | 22.350 | 148.628 |
| Phi 34 | 1.5 ly | 7.1 | 80 | 158.685 | |
| Phi 34 | 1.8 ly | 8.44 | 80 | 21.050 | 177.662 |
| Phi 34 | 2.0 ly | 9.32 | 80 | 20.450 | 190.594 |
| Phi 34 | 2.5 ly | 11.47 | 80 | 234.562 | |
| Phi 34 | 2.8 ly | 12.72 | 80 | 260.124 | |
| Phi 34 | 3.0 ly | 13.54 | 80 | 276.893 | |
| Phi 34 | 3.2 ly | 14.35 | 80 | 293.458 | |
| Phi 42 | 1.0 ly | 6.1 | 61 | 23.550 | 143.655 |
| Phi 42 | 1.1 ly | 6.69 | 61 | 157.550 | |
| Phi 42 | 1.2 ly | 7.28 | 61 | 171.444 | |
| Phi 42 | 1.4 ly | 8.45 | 61 | 22.350 | 188.858 |
| Phi 42 | 1.5 ly | 9.03 | 61 | 201.821 | |
| Phi 42 | 1.8 ly | 10.76 | 61 | 21.050 | 226.498 |
| Phi 42 | 2.0 ly | 11.9 | 61 | 20.450 | 243.355 |
| Phi 42 | 2.5 ly | 14.69 | 61 | 300.411 | |
| Phi 42 | 2.8 ly | 16.32 | 61 | 333.744 | |
| Phi 42 | 3.0 ly | 17.4 | 61 | 355.830 | |
| Phi 42 | 3.2 ly | 18.47 | 61 | 377.712 | |
| Phi 42 | 3.5 ly | 20.02 | 61 | 409.409 | |
| Phi 60 | 1.1 ly | 9.57 | 37 | 23.550 | 225.374 |
| Phi 60 | 1.2 ly | 10.42 | 37 | 245.391 | |
| Phi 60 | 1.4 ly | 12.12 | 37 | 22.350 | 270.882 |
| Phi 60 | 1.5 ly | 12.96 | 37 | 289.656 | |
| Phi 60 | 1.8 ly | 15.47 | 37 | 21.050 | 325.644 |
| Phi 60 | 2.0 ly | 17.13 | 37 | 20.450 | 350.309 |
| Phi 60 | 2.5 ly | 21.23 | 37 | 434.154 | |
| Phi 60 | 2.8 ly | 23.66 | 37 | 483.847 | |
| Phi 60 | 2.9 ly | 24.46 | 37 | 500.207 | |
| Phi 60 | 3.0 ly | 25.26 | 37 | 516.567 | |
| Phi 60 | 3.5 ly | 29.21 | 37 | 597.345 | |
| Phi 60 | 3.8 ly | 31.54 | 37 | 644.993 | |
| Phi 60 | 4.0 ly | 33.09 | 37 | 676.691 | |
| Phi 60 | 5.0 ly | 40.62 | 37 | 830.679 | |
| Phi 90 | 2.8 ly | 35.42 | 24 | 20.450 | 724.339 |
| Phi 90 | 2.9 ly | 36.65 | 24 | 749.493 | |
| Phi 90 | 3.0 ly | 37.87 | 24 | 774.442 | |
| Phi 90 | 3.2 ly | 40.3 | 24 | 824.135 | |
| Phi 90 | 3.5 ly | 43.92 | 24 | 898.164 | |
| Phi 90 | 3.8 ly | 47.51 | 24 | 971.580 | |
| Phi 90 | 4.0 ly | 49.9 | 24 | 1.020.455 | |
| Phi 90 | 4.5 ly | 55.8 | 24 | 1.141.110 | |
| Phi 90 | 5.0 ly | 61.63 | 24 | 1.260.334 | |
| Phi 90 | 6.0 ly | 73.07 | 24 | 1.494.282 | |
| Phi 114 | 1.4 ly | 23 | 16 | 22.350 | 514.050 |
| Phi 114 | 1.8 ly | 29.75 | 16 | 21.050 | 626.238 |
| Phi 114 | 2.0 ly | 33 | 16 | 20.450 | 674.850 |
| Phi 114 | 2.4 ly | 39.45 | 16 | 806.753 | |
| Phi 114 | 2.5 ly | 41.06 | 16 | 839.677 | |
| Phi 114 | 2.8 ly | 45.86 | 16 | 937.837 | |
| Phi 114 | 3.0 ly | 49.05 | 16 | 1.003.073 | |
| Phi 114 | 3.8 ly | 61.68 | 16 | 1.261.356 | |
| Phi 114 | 4.0 ly | 64.81 | 16 | 1.325.365 | |
| Phi 114 | 4.5 ly | 72.58 | 16 | 1.484.261 | |
| Phi 114 | 5.0 ly | 80.27 | 16 | 1.641.522 | |
| Phi 114 | 6.0 ly | 95.44 | 16 | 1.951.748 |
>>> Tìm hiểu thêm: Báo giá ống thép đen tại Hà Nội chi tiết update mới nhất 2025
Tìm Hiểu Về Ống Thép Tròn
Ống thép tròn, hay còn gọi là thép ống tròn, là một sản phẩm thép cacbon có kết cấu rỗng bên trong với mặt cắt hình tròn. Chúng được sản xuất theo hai phương pháp chính là hàn hoặc đúc, tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt về kích thước, vật liệu và quy trình sản xuất. Nhờ cấu trúc đặc biệt, các loại ống thép tròn sở hữu độ bền cơ học cao, khả năng chịu lực và độ dẻo dai ấn tượng, làm cho chúng trở thành vật liệu lý tưởng cho nhiều ứng dụng đòi hỏi sự vững chắc và tin cậy.
Ưu Điểm Nổi Bật Của Thép Ống Tròn
Các loại ống thép tròn mang lại nhiều lợi ích vượt trội, góp phần giải thích sự phổ biến của chúng trong nhiều lĩnh vực:
- Độ Bền Cao: Mặc dù có cấu trúc rỗng và thành mỏng, ống thép tròn lại sở hữu khả năng chịu lực và áp lực rất tốt nhờ vật liệu thép chất lượng và quy trình sản xuất tiên tiến.
- Trọng Lượng Nhẹ: So với các vật liệu có cùng khả năng chịu lực, ống thép tròn thường nhẹ hơn, giúp giảm chi phí vận chuyển, dễ dàng lắp đặt và thi công, đồng thời giảm tải trọng cho công trình.
- Tuổi Thọ Lâu Dài: Khả năng chống chịu tốt với điều kiện thời tiết khắc nghiệt, ít bị ăn mòn (đặc biệt với loại mạ kẽm), giúp kéo dài tuổi thọ sản phẩm và giảm chi phí bảo trì, sửa chữa theo thời gian.
- Chống Ăn Mòn: Lớp mạ kẽm trên ống thép giúp bảo vệ hiệu quả khỏi tác động của môi trường, nhất là các môi trường có tính axit cao hoặc độ ẩm lớn.
- Tính Ứng Dụng Rộng Rãi: Sự linh hoạt trong kích thước, chủng loại và khả năng tùy biến cho phép các loại ống thép tròn được ứng dụng trong hầu hết các ngành công nghiệp, từ xây dựng, sản xuất đến chế tạo và nội thất.
>>> Tìm hiểu thêm: Báo giá giá thép hộp mạ kẽm uy tín, chất lượng mới nhất 2025
Ứng Dụng Thực Tế Của Các Loại Ống Thép Tròn
Sự đa dạng về chủng loại và tính năng ưu việt đã đưa các loại ống thép tròn trở thành lựa chọn hàng đầu trong rất nhiều ứng dụng:
- Ngành Xây Dựng: Hệ thống đường ống dẫn nước cho các tòa nhà cao tầng, công trình dân dụng, công nghiệp; xây dựng khung nhà xưởng, nhà thép tiền chế; sản xuất cột đèn chiếu sáng công cộng, lan can cầu, cọc khoan nhồi (cọc siêu âm).
- Ngành Công Nghiệp Chế Tạo: Sản xuất các bộ phận cấu thành trong ngành ô tô, xe máy; chế tạo máy móc thiết bị công nghiệp; làm các chi tiết máy yêu cầu độ chính xác và bền bỉ.
- Ngành Nội Thất: Sản xuất đồ dùng nội thất như giường ngủ, bàn ghế, tủ bếp, kệ trưng bày với phong cách hiện đại, công nghiệp.
- Hệ Thống Đường Ống: Hệ thống dẫn khí, dẫn dầu, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống cấp thoát nước trong các khu công nghiệp và đô thị.
Địa Chỉ Mua Các Loại Ống Thép Tròn Uy Tín
Thị trường vật liệu xây dựng ngày càng sôi động với sự xuất hiện của nhiều nhà cung cấp. Tuy nhiên, để đảm bảo chất lượng và nguồn gốc sản phẩm, việc lựa chọn một nhà phân phối uy tín là vô cùng quan trọng. Công ty Mạnh Hưng Phát tự hào là đơn vị có hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối thép xây dựng, bao gồm các loại ống thép tròn. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, đầy đủ giấy tờ chứng nhận, với tiêu chuẩn rõ ràng, đảm bảo sự kiên cố, bền chắc và an toàn tối đa cho mọi công trình. Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp của chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn nhiệt tình, giúp quý khách hàng lựa chọn được loại vật liệu phù hợp nhất với nhu cầu và ngân sách.
Nhờ tính linh hoạt vượt trội và sự đa dạng trong ứng dụng, các loại ống thép tròn tiếp tục khẳng định vai trò không thể thiếu trong các dự án xây dựng và công nghiệp trên toàn cầu. Việc lựa chọn đúng loại thép ống với quy cách và đặc tính phù hợp sẽ là yếu tố quyết định đến sự thành công và tuổi thọ của công trình. Hãy liên hệ với Mạnh Hưng Phát ngay hôm nay để nhận được sự tư vấn chuyên sâu và các giải pháp tối ưu nhất cho nhu cầu của bạn.
Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ: Số 354 Ngô Gia Tự, Đức Giang, Long Biên, Hà Nội
- Website: https://thepmanhhungphat.com.vn/
- Email: info@thepmanhhungphat.com.vn
- Hotline: 0906261855
Ngày Cập Nhật 01/01/2026 by Minh Anh
