Thép hộp mạ kẽm 50×100 là loại thép hộp chữ nhật có tiết diện 50mm x 100mm, được phủ lớp kẽm bảo vệ bề mặt. Đây là quy cách phổ biến trong thi công khung nhà xưởng, cổng, hàng rào và kết cấu chịu lực trung bình. Bài viết này cung cấp bảng quy cách chi tiết, so sánh với thép hộp đen, và hướng dẫn chọn độ dày phù hợp cho từng công trình.
Đặc điểm kỹ thuật thép hộp mạ kẽm 50×100
Cấu tạo và tiêu chuẩn sản xuất
Thép hộp mạ kẽm 50×100 được sản xuất từ thép cuộn cán nguội, hàn điện trở ERW (Electric Resistance Welding), sau đó nhúng kẽm nóng theo tiêu chuẩn:
- TCVN 11228-2:2015: Thép kết cấu rỗng gia công nóng
- JIS G3466: Thép hộp hình chữ nhật cho mục đích kết cấu chung
- ASTM A500: Thép hộp hàn điện cho ứng dụng kết cấu
Lớp mạ kẽm dày 40-80 micron (tùy yêu cầu), tuân thủ TCVN 1766:2014 về thép tấm mạ kẽm nhúng nóng.
So sánh thép hộp mạ kẽm vs thép hộp đen 50×100
| Tiêu chí | Thép hộp mạ kẽm | Thép hộp đen |
|---|---|---|
| Khả năng chống gỉ | 15-20 năm (ngoài trời) | 3-5 năm (cần sơn bảo vệ) |
| Giá thành | Cao hơn 15-20% | Thấp hơn |
| Ứng dụng | Công trình ngoài trời, môi trường ẩm | Kết cấu trong nhà, tạm thời |
| Bảo dưỡng | Không cần sơn định kỳ | Cần sơn chống gỉ 2-3 năm/lần |
Khuyến nghị: Dùng thép hộp mạ kẽm 50×100 cho cổng, hàng rào, khung mái nhà xưởng. Thép hộp đen phù hợp với giàn giáo, kết cấu tạm.
Bảng quy cách và trọng lượng thép hộp mạ kẽm 50×100
Công thức tính trọng lượng
P = 2 × (50 + 100) × độ dày (mm) × chiều dài (m) × 0,00785
(Xem chi tiết về trọng lượng riêng thép hộp 50×100 để hiểu rõ hơn về các thông số kỹ thuật)
Lưu ý: Trọng lượng thực tế có thể chênh lệch ±3% do dung sai sản xuất và độ dày lớp kẽm. Tham khảo thêm cách tính thép hộp ra kg để tự tính toán cho các quy cách khác.
Bảng tra cứu chi tiết
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/6m) | Trọng lượng (kg/m) | Ứng dụng phổ biến |
|---|---|---|---|
| 1,0 | 14,1 | 2,35 | Trang trí nội thất, giá kệ nhẹ |
| 1,2 | 16,9 | 2,82 | Hàng rào nhà phố, lan can ban công |
| 1,5 | 21,1 | 3,52 | Cổng 2 cánh nhỏ, khung cửa sổ |
| 2,0 | 27,9 | 4,65 | Cổng 2 cánh lớn, khung mái nhà dân dụng |
| 2,5 | 34,6 | 5,77 | Khung nhà xưởng nhỏ, giàn giáo cố định |
| 3,0 | 41,2 | 6,87 | Cột trụ, dầm chịu lực trung bình |
| 4,0 | 54,0 | 9,00 | Kết cấu nhà xưởng lớn, cột đỡ mái |
Nguồn: Catalog Hòa Phát, Việt Đức 2026
Ứng dụng thực tế theo độ dày
Thép hộp mạ kẽm 50×100 dày 1,2-1,5mm
Hàng rào nhà phố:
- Khung dọc: 50x100x1,2mm, cách 1,2m
- Thanh ngang: 25x50x1,0mm, cách 30cm
- Chiều cao khuyến nghị: 1,8-2,0m
Cổng 1 cánh nhỏ (rộng ≤1,5m):
- Khung viền: 50x100x1,5mm
- Thanh gia cường chéo: 40x80x1,2mm
Thép hộp mạ kẽm 50×100 dày 2,0-2,5mm
Cổng 2 cánh lớn (rộng 3-4m):
- Khung chính: 50x100x2,0mm
- Thanh ngang: 40x80x1,5mm
- Bản lề: loại 150mm chịu tải 150kg
Khung mái nhà dân dụng:
- Dầm chính: 50x100x2,5mm, nhịp ≤4m
- Xà gồ: 40x80x2,0mm, cách 0,8-1,0m
Thép hộp mạ kẽm 50×100 dày 3,0mm trở lên
Nhà xưởng nhỏ (nhịp 6-8m):
- Cột: 100x100x3,0mm hoặc 80x120x3,0mm
- Dầm ngang: 50x100x3,0mm
- Giằng: 40x80x2,5mm
Báo giá tham khảo thép hộp mạ kẽm 50×100 năm 2026
| Độ dày (mm) | Giá thép hộp đen (đ/cây 6m) | Giá thép hộp mạ kẽm (đ/cây 6m) | Chênh lệch |
|---|---|---|---|
| 1,0 | 232.000 | 269.000 | +16% |
| 1,2 | 278.000 | 323.000 | +16% |
| 1,5 | 347.000 | 403.000 | +16% |
| 2,0 | 459.000 | 533.000 | +16% |
| 2,5 | 569.000 | 661.000 | +16% |
| 3,0 | 677.000 | 786.000 | +16% |
| 4,0 | 888.000 | 1.031.000 | +16% |
⚠️ Lưu ý quan trọng: Giá thép biến động theo giá thép thế giới và tỷ giá. Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo tại thời điểm tháng 3/2026. Để nhận báo giá chính xác và ưu đãi theo khối lượng, vui lòng liên hệ trực tiếp.
So sánh giá theo hãng sản xuất
Thép hộp mạ kẽm 50x100x2,0mm (giá tham khảo):
- Hòa Phát: 533.000đ/cây
- Việt Đức: 528.000đ/cây
- Nam Kim: 541.000đ/cây
- Hoa Sen: 536.000đ/cây
Chênh lệch giá phụ thuộc vào độ dày lớp kẽm (40-80 micron) và chính sách phân phối.
Hướng dẫn chọn mua và bảo quản
Kiểm tra chất lượng khi nhận hàng
- Bề mặt: Lớp kẽm đều màu, không bong tróc, không vết gỉ đỏ
- Độ thẳng: Đặt thép lên mặt phẳng, độ cong ≤3mm/6m
- Mối hàn: Liền mạch, không nứt, không lồi lõm
- Giấy tờ: CO-CQ của nhà máy, hóa đơn VAT đầy đủ
Bảo quản đúng cách
- Xếp trên giá kê cao 20cm, tránh tiếp xúc nền ẩm
- Che mưa bằng bạt, tránh ngập nước kéo dài
- Không xếp chồng quá 2 tấn/điểm tựa
- Sử dụng trong vòng 6 tháng kể từ ngày xuất xưởng
Thép hộp mạ kẽm 50×100 chất lượng caoThép hộp mạ kẽm 50×100 – lớp kẽm bảo vệ đều màu
Ứng dụng thép hộp trong xây dựngỨng dụng thép hộp mạ kẽm trong kết cấu và trang trí
Giao hàng thép hộp tận công trìnhDịch vụ giao hàng thép hộp tận nơi
Thép hộp đóng gói chuẩn xuất xưởngThép hộp đóng gói theo tiêu chuẩn, sẵn sàng giao hàng
Dịch vụ cắt gia công theo yêu cầu
Ngoài cung cấp thép hộp mạ kẽm 50×100 nguyên cây 6m, chúng tôi nhận:
- Cắt theo kích thước: Sai số ±2mm, mép cắt phẳng
- Khoan lỗ: Đường kính 6-50mm, vị trí theo bản vẽ
- Hàn mối: Hàn CO2, MAG theo yêu cầu kỹ thuật
- Giao hàng: Miễn phí trong bán kính 15km (đơn ≥2 tấn)
CÔNG TY TNHH THÉP ĐẠI PHÁT LỘC
Hotline: 0983.864.114 (Zalo)
Email: thepongducnhapkhau@gmail.com
Website: thepongducnhapkhau.com
Thép hộp mạ kẽm 50×100 đã hoàn thành. Bài viết tập trung vào bảng quy cách chính xác, so sánh thép đen/mạ kẽm, và tư vấn ứng dụng cụ thể theo độ dày.
Ngày Cập Nhật 15/03/2026 by Minh Anh
