Bảng giá sắt Việt Nhật đang là thông tin được nhiều nhà thầu và chủ đầu tư quan tâm khi lựa chọn vật liệu cho công trình yêu cầu độ bền cao. Sản phẩm thép Việt Nhật nổi bật với chất lượng vượt trội, phù hợp cho các dự án xây dựng cao cấp và hạ tầng trọng điểm. Bài viết cung cấp bảng giá chi tiết các dòng thép xây dựng Việt Nhật, phân tích tiêu chí nhận diện hàng chính hãng, và hướng dẫn tối ưu chi phí vật liệu.
Bảng Giá Thép Thanh Vằn Việt Nhật 2026
Thép thanh vằn là loại phổ biến nhất trong kết cấu bê tông cốt thép. Giá thép Việt Nhật dao động theo đường kính và mác thép:
| Đường kính | Đơn vị | Khối lượng/cây | CB300 (VNĐ/cây) | CB400 (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| Ø10 | Cây 11.7m | 7.21 kg | 87.000 | 86.000 |
| Ø12 | Cây 11.7m | 10.39 kg | 135.000 | 136.000 |
| Ø14 | Cây 11.7m | 14.15 kg | 186.000 | 187.000 |
| Ø16 | Cây 11.7m | 18.48 kg | 241.000 | 242.000 |
| Ø18 | Cây 11.7m | 23.38 kg | 323.000 | 324.000 |
| Ø20 | Cây 11.7m | 28.85 kg | 409.000 | 410.000 |
| Ø22 | Cây 11.7m | 34.91 kg | 501.000 | 501.000 |
| Ø25 | Cây 11.7m | 45.09 kg | 675.000 | 675.000 |
| Ø28 | Cây 11.7m | 56.56 kg | 821.000 | 821.000 |
| Ø32 | Cây 11.7m | 73.83 kg | 1.090.000 | 1.090.000 |
Bảng giá thép thanh vằn Việt Nhật
Thép thanh vằn Việt Nhật với gân định hình rõ nét
Mác CB400 có giới hạn chảy cao hơn CB300, phù hợp cho kết cấu chịu tải trọng lớn như cầu, nhà cao tầng. Tuy nhiên, với công trình dân dụng thông thường, CB300 đã đáp ứng đủ yêu cầu kỹ thuật và tiết kiệm chi phí hơn.
Giá Thép Cuộn Việt Nhật Phi Nhỏ
Thép cuộn được sử dụng cho cốt đai, lưới thép hàn, hoặc gia công theo yêu cầu:
| Đường kính | Đơn vị | CB300 (VNĐ/kg) | CB400 (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
| Ø6 | Kg | 13.500 | 13.500 |
| Ø8 | Kg | 13.500 | 13.500 |
Báo giá Thép cuộn Việt Nhật
Thép cuộn Việt Nhật phi 6 và phi 8
Thép cuộn có lợi thế về độ linh hoạt khi gia công, giảm phế liệu so với thép thanh. Tuy nhiên, cần lưu ý kiểm tra độ đồng đều của cuộn khi nhận hàng, tránh tình trạng đường kính không ổn định ảnh hưởng đến kết cấu.
Bảng Giá Thép Hộp Mạ Kẽm Việt Nhật
Thép hộp mạ kẽm chống ăn mòn tốt, thường dùng cho khung nhà thép, lan can, cửa sổ:
| Kích thước | Độ dày (mm) | Đơn giá (VNĐ/cây) |
|---|---|---|
| 20×40 | 1.0 | 100.998 |
| 20×40 | 1.4 | 138.469 |
| 20×40 | 2.0 | 193.440 |
| 25×50 | 1.2 | 151.590 |
| 25×50 | 1.8 | 222.845 |
| 30×60 | 1.4 | 212.598 |
| 30×60 | 2.0 | 298.530 |
| 40×80 | 2.0 | 403.620 |
| 40×80 | 2.8 | 555.678 |
Khi chọn thép hộp, độ dày thành ống quyết định khả năng chịu lực. Với kết cấu chịu tải như cột, dầm, nên chọn độ dày ≥2.0mm. Đối với ứng dụng trang trí hoặc lan can, độ dày 1.2-1.4mm đã đủ và tiết kiệm chi phí.
Giá Thép Ống Mạ Kẽm Việt Nhật Theo Đường Kính
Thép ống tròn mạ kẽm dùng cho hệ thống giàn giáo, khung mái, đường ống dẫn:
| Đường kính | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá (VNĐ/kg) | Giá (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| Ø21 | 1.2 | 3.53 | 16.000 | 58.000 |
| Ø27 | 1.4 | 5.28 | 16.300 | 86.000 |
| Ø34 | 1.6 | 7.62 | 16.000 | 122.000 |
| Ø42 | 2.0 | 12.03 | 16.000 | 192.000 |
| Ø60 | 2.0 | 17.29 | 16.000 | 276.640 |
| Ø76 | 2.0 | 21.90 | 16.000 | 350.400 |
| Ø90 | 2.0 | 25.72 | 16.000 | 411.520 |
| Ø114 | 2.0 | 33.00 | 16.000 | 528.000 |
Lưu ý quan trọng: Giá thép ống thường tính theo kg, nhưng đơn vị mua bán là cây (dài 6m). Khi so sánh giá, cần quy đổi về cùng đơn vị để tránh nhầm lẫn.
Nhận Diện Thép Việt Nhật Chính Hãng
Thị trường xuất hiện nhiều sản phẩm kém chất lượng mạo danh thương hiệu Việt Nhật. Dưới đây là các dấu hiệu nhận biết hàng thật:
Màu sắc bề mặt: Thép Việt Nhật chính hãng có màu xanh đen đặc trưng, đồng đều trên toàn bộ thanh. Hàng nhái thường có màu xám nhạt hoặc không đều, xuất hiện vệt ố.
Gân định hình: Gân thép có các đường gấp rõ nét, sắc cạnh, không bị mờ hoặc phai màu khi chà xát. Khoảng cách giữa các gân đều đặn theo tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2018.
Ký hiệu nhận dạng: Chữ “HBS” được khắc nổi sắc nét trên thân thép, kèm logo tập đoàn Hòa Bình Steel. Thông tin về đường kính (ví dụ: D16) và mác thép (CB300/CB400) được thể hiện rõ ràng.
Tem chống hàng giả: Mỗi bó thép có tem hologram của nhà sản xuất, có thể tra cứu mã số trên website chính thức để xác thực.
⚠️ Lưu ý: Khi mua số lượng lớn, yêu cầu nhà cung cấp xuất trình giấy chứng nhận chất lượng (CO/CQ) và phiếu kiểm định từ đơn vị có thẩm quyền.
Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Thép Việt Nhật
Bảng giá sắt Việt Nhật biến động theo nhiều yếu tố:
Giá nguyên liệu đầu vào (quặng sắt, than cốc) trên thị trường quốc tế tác động trực tiếp. Khi giá quặng tăng, chi phí sản xuất tăng theo, kéo theo giá thành phẩm.
Chính sách thuế nhập khẩu và phí chống bán phá giá cũng ảnh hưởng đáng kể. Năm 2026, Bộ Công Thương duy trì mức thuế chống bán phá giá với thép Trung Quốc, giúp thép Việt Nhật duy trì vị thế cạnh tranh.
Nhu cầu thị trường theo mùa vụ: Quý I và quý IV thường có nhu cầu cao do các dự án đẩy nhanh tiến độ trước Tết và cuối năm. Giá trong giai đoạn này có xu hướng tăng 3-5% so với quý II, quý III.
Khối lượng đặt hàng: Đơn hàng từ 10 tấn trở lên thường được chiết khấu 2-4%. Đơn hàng trên 50 tấn có thể thương lượng giá trực tiếp với nhà máy.
Tối Ưu Chi Phí Khi Mua Thép Việt Nhật
Lập kế hoạch mua hàng dài hạn giúp tận dụng chương trình khuyến mãi theo quý của nhà sản xuất. Thông thường, các đợt giảm giá diễn ra vào tháng 3, tháng 8 và tháng 11.
Mua theo bó nguyên (thường 2 tấn/bó) thay vì lẻ giúp tiết kiệm chi phí vận chuyển và giảm tỷ lệ hao hụt do cắt xén.
So sánh giá từ nhiều nhà phân phối bằng cách tham khảo bảng giá sắt xây dựng các thương hiệu, nhưng ưu tiên đại lý cấp 1 có uy tín. Giá rẻ bất thường thường đi kèm rủi ro về chất lượng hoặc nguồn gốc không rõ ràng.
Với công trình quy mô lớn, cân nhắc ký hợp đồng dài hạn với điều khoản cố định giá trong 3-6 tháng, tránh rủi ro biến động thị trường.
Bảng giá sắt Việt Nhật tại Thép Đại Phát Lộc được cập nhật liên tục theo diễn biến thị trường, đảm bảo tính cạnh tranh và minh bạch. Khách hàng có thể liên hệ hotline 0938 337 999 để nhận báo giá chi tiết theo nhu cầu cụ thể và được tư vấn lựa chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu kỹ thuật công trình.
Công Ty TNHH Thép Đại Phát Lộc
Địa chỉ: 55 Trần Nhật Duật, P Tân Định, Q1, TP.HCM
Hotline: 0938 337 999 – 0973 044 767 – 028 2201 6666
Website: thepongducnhapkhau.com
Email: lochieuphat@gmail.com
Ngày Cập Nhật 13/03/2026 by Minh Anh
